Bước thứ nhất Xác định phân bố công suất trong mạng điện với giả thiết U=Uđm và bỏ qua tổn thất công suất trên các đoạn đường dây. Giả thiết UA = UB ( về độ lớn và góc pha ) nên tổng sụt áp =0 26102015 3 Quy ước chiều công suất trên đường dây như hình vẽBước thứ nhất Xác định phân bố công suất trong mạng điện với giả thiết U=Uđm và bỏ qua tổn thất công suất trên các đoạn đường dây. Giả thiết UA = UB ( về độ lớn và góc pha ) nên tổng sụt áp =0 26102015 3 Quy ước chiều công suất trên đường dây như hình vẽ
Trang 126/10/2015 1
Trang 27.1 Cấu trúc và đặc điểm
Điện áp của hai nguồn nếu bằng nhau sẽ tương
đương dạng cấu trúc vòng kín
A
3
S3
guồn
2 Dạng mạch có cấu trúc vòng kín
1 Dạng mạch có cấu trúc hở với hai đầu có nguồn
Trang 37.2 Tính phân bố công suất trong mạng kín có điện áp hai
đầu bằng nhau
Bước thứ nhất
Xác định phân bố công suất trong mạng điện với giả thiết U=U đm và bỏ qua tổn thất công suất trên các đoạn đường dây.
Giả thiết U A = U B ( về độ lớn và góc pha ) nên tổng sụt áp =0
Quy ước chiều công suất trên đường dây như hình vẽ
0
Z U
3
S Z
U 3
S Z
U 3 S
0 Z
I Z
I Z
I U
Δ
3 dm
* 2
B 2
dm
* 12 1
dm
* 1 A
3 2
B 2
12 1
1 A
Trang 4(dấu * chỉ số phức liên hợp , ví dụ Z = 2 + j2 Z* = 2- j2 )
0 Z
S Z
S Z
S * A 1 A 1 * 12 12 * B 2 B 2
2 1
2 B 1
S S B 2 S 1 S 2 S A 1
1 A 1
A 2
B 12
1 A
2 B
* 2 2
B 12
* 1
* 1
Z Z
Z
Z S
Z Z
S
2 B 2
B 2
B 12
1 A
12 1
A
* 2 1
A
* 1
* 2
Z Z
Z
Z Z
S Z
S
Trang 5Tính phân bố công suất theo điện trở
7.3 Mạng điện đồng nhất trên tất cả các đoạn
đường dây
K
const R
X
m
m
K
R R
X j 1
R jX
R
m
m m
m m
2 B 12
1 A
2 B 2
2 B 12
1 1
A
R R
R
R S
R R
S S
2 B 12
1 A
12 1
A 2
1 A
1 2
B
R R
R
R R
S R
S S
Trang 6Phân bố công suất theo chiều dài
7.4 Mạng điện đồng nhất, tất cả các đoạn đường dây dùng cùng một tiết diện và cùng cách bố trí dây
(r 0 + jx 0 = const)
2 B 12
1 A
2 B 2
2 B 12
1 1
A
l l
l
l S
l l
S S
2 B 12
1 A
12 1
A 2
1 A
1 2
B
l l
l
l l
S l
S S
Trang 7Bước thứ hai
Xác định điểm phân công suất của mạng kín Nút có công suất đi đến từ hai phía gọi là điểm phân công suất, ký hiệu .
Điểm này có điện áp thấp nhất trên đường dây
7.5 Tách mạng kín thành hai mạng hở tương đương
S B2
2'
Trang 8Ví dụ
Mạng điện 10 kV cung cấp điện từ nguồn A cho 4 phụ tải (tính bằng MVA), chiều dài km Toàn bộ mạng điện dùng dây A-95 có D tb = 1m Tính sụt áp lớn nhất trong mạng điện lúc bình thướng và sự cố (U%)
Tổng trở mỗi km đường dây:
km
Ω 332 ,
0 j 33 , 0
z0
4 1+j1
1+j1
3+j2
2 1+j1
3 2+j2
1km 2km
2km 1km
Hình 8.7
A
Trang 926/10/2015 9
Đây là mạng điện cùng tiết diện, phân bố công suất theo chiều dài với phụ tải 4 tập trung về nút 1
MVA 33
, 2 j 5 , 2
2 1
2 1
1 3 j 4 1
2 1 j 1 1
2 1
2 j
2 S
MVA 67
, 3 j 5 , 4
2 1
2 1
2 2 j 2 2
1 1 j 1 2
1 2 3 j
4 S
3
A
1
A
4 1+j1
1+j1
3+j2
2 1+j1
3 2+j2
1km 2km
2km 1km
Hình 8.7
A
Trang 10Nút 2 là điểm phân công suất (vừa tác dụng vừa phản kháng) nên nút 2 có điện áp thấp nhất trong mạch vòng và nút 4 có điện áp thấp nhất trong toàn mạng
% 7 , 2
%
100 10
332 ,
0 67 , 3 33
, 0 5 ,
4
% U
% 77 , 0
%
100 10
2 332 , 0 67 , 0 2 33 , 0 5 , 0
% U
% 66 , 0
%
100 10
332 ,
0 1 33 , 0
1
% U
Δ 14 2
% 47
, 3
% 77
, 0
% 7
, 2
% U
Tổn thất điện áp trên đoạn A-1:
Tổn thất điện áp trên đoạn 1-2
Tổn thất điện áp trên đoạn 1-4
Tổn thất điện áp lớn nhất trên mạng
Trang 117.6 Trường hợp điện áp hai đầu nguồn khác nhau , bài
toán được giải bằng nguyên lý xếp chồng
Bước 1 : giả thiết điện áp hai đầu nguồn bằng nhau, tính
công suất từ hai đầu nguồn theo theo các công thức đã biết Bước 2: xét đường dây không tải và điện áp U A U B , dòng
điện cân bằng I 0 , theo chiều từ A đến B do U A > U B
Z AB
I AB
AB
B
A 0
Z 3
U
U I
Xếp chồng hai tình trạng để có lời giải cuối cùng; chú ý chiều
c ủa dòng hoặc công suất do I 0 so với chiều của dòng phân bố ở bước 1 I 0 có dấu + nếu cùng chiều và – khi ngược chiều
Trang 12Ví dụ
Một đường dây một pha hai dây PQ dài 500m ; U P =220 V và U Q =230 V
Điện trở mỗi dây dẫn là 0,0005 /m đối với cả hai dây đi và về (điện trở tổng của 1 m dây đi và về) Xác định điện áp tại điểm có điện áp thấp nhất
Giả sử điện áp hai đầu cung cấp bằng nhau Dòng điện hai đầu nguồn
A 111 I
500
100 50
200 100
60 100
50 200
50 100
50 40
100
50
I
' P
'
P
A 89 I
500
50 100
200 50
50 50
100 200
40 50
100 50
50
60
I
' Q
'
Q
Trang 13I P = I ’ P – I 0 = 111 – 40 = 71 A
I Q = I ’ Q + I 0 = 89 + 40 = 129 A Kết quả phân bố dòng điện được ghi trên hình vẽ
B là điểm phân dòng điện và sẽ có điện áp thấp nhất :
U B = 220 – 71 x 0,0005 x 50 – 11 x 0,0005 x 100
= 217,675 V
A
40 25
, 0
10 0005
, 0 500
220
230 I
'
P
A 89
I' Q
Dòng điện cân bằng I 0 theo chiều QP
Trang 14Bài tập
Một đường dây một pha hai dây PQ, dài 500 m được cung cấp từ hai đầu
với điện áp bằng nhau 250 V
Phụ tải gồm phụ tải phân bố đều và các phụ tải tập trung, chiều dài
và phụ tải ampe ếu điện trở mỗi dây dẫn là 0,0005 /m Tìm:
a)Dòng điện đầu vào ở P và Q b)Khoảng cách từ B đến điểm X có điện áp thấp nhất;
c)Điện áp tại X
P
Q
D
50m 100m
Tải phân bố đều dọc 500m đường dây Mật độ dòng 0,5 A/m