1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GIỚI từ, LIÊN từ, TRẠNG từ TOEIC

6 278 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 272,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC 1 against dựa vào, chống lại 5 except for Ngoại trừ 6 among ở giữa/trong số từ 3 đối tượng trở lên 8 down bên dưới/xuống dưới 10 throughout khắ

Trang 1

PHẦN I CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC

1 against dựa vào, chống lại

5 except for Ngoại trừ

6 among ở giữa/trong số (từ 3 đối tượng trở lên)

8 down bên dưới/xuống dưới

10 throughout khắp/suốt

11 opposite đối diện

12 without Mà không có/ không có

13 Owing to = because of: bởi vì

14 in case of (prep) trong trường hợp, phòng khi

15 thanks to nhờ vào

16 Instead of thay vì

17 in spite of mặc dù

18 rather than thay vì

23 Except ngoại trừ

24 Against chống lại, dựa vào

25 Before trước, trước khi

28 Such as ví dụ như, chẳng hạn như

29 In place of thay vì

30 In order to Vo để làm gì đó

31 Unlike khác với, không giống với

32 Up lên trên, về phía trên

33

Out ngoài, bên ngoài, ra ngoài

Trang 2

35 On trên

38 Onto lên, lên trên

43

Between giữa (dùng cho 2 đối tượng, đối với từ 3 trở lên chúng

ta dùng among)

45 Inside bên trong

46 Within + time (trong vòng time), trong phạm vi

48 Over = during trong, trong suốt/ trên

49 As với vai trò là, như là

50 Across đối diện, băng qua

52 toward hướng về, về phía

53 upon khi, ở trên, vào lúc

54 Outside bên ngoài

55 through xuyên qua/suốt

56

beyond bên ngoài/bên kia, vượt quá (more or greater than a

particular amount, level, or limit)

58 out of Hết, ra khỏi

59 During Trong suốt

60 as for Về phần, phía

Trang 3

65 past qua

66 as much as nhiều như, cũng như là, ngang với

67 because of Bởi vì

68 in addition to + N Bên cạnh đó, thêm vào đó

69 relating to Liên quan đến

70 according to Theo như, căn cứ theo

72 up to Cho đến, lên đến

73 depending on Phụ thuộc

74 notwithstanding=

despite

mặc dù

75 along with Cùng với, thêm vào đó

76 regardless of Bất chấp, không kể đến

78 concerning Liên quan đến ai/cái gì

79 in order to/so as

to/to + V Để

80 On behalf of đại diện cho

81 in/with regard to

sb/ sth liên quan đến ai/cái gì

82 In hopes of trong sự mong đợi gì đó (Expecting and wishing for

mong đợi và mong muốn)

83 as to/for liên quan, về cái gì đó

84 aboard lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay )

Trang 4

PHẦN 2 CÁC TRẠNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI TOEIC

1 as a result (adv) vì thế mà

2 rather than (adv) Hơn là

3 Even (adv) Thậm chí, ngay cả

5 Beforehand (adv) Trước, sớm hơn

6 Meanwhile (adv) trong lúc đó, trong khi đó

7 Therefore (adv) do đó, vì thế

8 Nevertheless

(adv) = however (adv) tuy nhiên

9 Otherwise (adv) nếu không thì/ ngoài việc đó ra

10 Even (adv); ngay cả, thậm chí

11 Also Cũng, ngoài ra

12 Whereby (adv) theo đó, do đó

13 in fact (adv) thực tế, thực ra

14 wherever (adv) bất cứ nơi nào/bất cứ đâu

15 only (adv) chỉ

16 nearly (adv) gần như

17 forward (adv) về phía trước

18 How (adv) như, theo cách

19 in advance (adv) trước, sớm

20 beforehand (adv) sớm, trước

21 previously (adv) trước đây

22 rather (adv) hơn là

23 always (adv) luôn luôn

24

Trang 5

27 very much (adv) rất nhiều

28 no later than (adv) không muộn hơn, chậm nhất là vào

29 soon (adv) sớm, ngay

30 late (adv) muộn, trễ

31 then (adv): khi đó, sau đó

PHẦN 3 CÁC LIÊN TỪ THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI TOEIC

1 whereas (conj) trong khi, trái lại

2 because (conj) bởi vì

3 so that (conj) để

4 in order that (conj) để

5 until (conj) cho đến khi

6 although (conj) mặc dù

7 as soon as (conj) ngay sau khi

8 when (conj) khi

9 given that (conj) xét đến

10 No sooner than (conj) không lâu

11 As (conj): bởi vì

12 Once (conj): một khi, ngay khi

13 As long as (conj): miễn là, điều kiện là

14 After (conj): sau, sau khi

15 As if (conj): như thể, dường như

16 Unless (conj): trừ khi

17 And (conj): và

18 Both A and B (conj): Cả A và B

19 Either A or B hoặc là A hoặc là B

20 Whether A or B (conj): liệu rằng A or B

21 But (conj): nhưng mà

22 Since (conj): bởi vì/ kể từ khi

Trang 6

23 while (con): trong lúc, trong khi

25 given (conj) căn cứ vào, dựa vào

26 neither A nor B không A cũng không B

27 Yet (conj) nhưng

28 now that (conj) do, bởi vì

30 nor (conj) cũng không

31 in case (conj) trong trường hợp

32 Even if (conj) Ngay cả khi, thậm chí,

33 even though =

although =

though

(conj): Mặc dù

34 so (conj) vì, do

35 Assuming that (conj) giả sử rằng

Ngày đăng: 31/08/2018, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w