Phép biến đổi Z Mô tả toán học HT gián đoạn Tính ổn định của HT gián đoạn Phân tích đáp ứng thời gian Phân tích sơ đồ khối của HT lấy mẫu tín hiệu... Vì mô hình có liên quan đến đối tượ
Trang 1PHÂN TÍCH HỆ THỐNG GIÁN ĐOẠN
CHƯƠNG 2
Trang 2Phép biến đổi Z
Mô tả toán học HT gián đoạn
Tính ổn định của HT gián đoạn
Phân tích đáp ứng thời gian
Phân tích sơ đồ khối của HT lấy mẫu
tín hiệu
Trang 4Mô hình toán học
Trang 5Giả thiết 𝑞𝑖 không đổi suốt chu kì trích mẫu T, ta có 𝑞𝑖 𝑡 = 𝑞𝑖 𝑘 = 𝑐𝑜𝑛𝑠𝑡 với
𝑘𝑇 < 𝑡 < 𝑘 + 1 𝑇 Vậy ta có thể giải PT tương tự trên bất kì chu kỳ lấy mẫu để có
được:
Trong đó các biến tại thời điểm kT được kí hiệu thành biến k
Vì mô hình có liên quan đến đối tượng tương tự bất biến tuyến tính theo thời gian,
phương trình là bất biến tuyến tính
Những PT sai lệch (difference equations) thường xuất hiện trong các vấn đề mà biến độc lậpThường là thời gian, được giả thiết có dãy gián đoạn của những giá trị dương Phương trìnhSai lệch phi tuyến:
Trang 6PT dành riêng cho tuyến tính và được viết dưới dạng:
Hệ phi tuyến bất biến theo thời gian (nonlinear time invariant)
Trang 7Tín hiệu đã được lấy mẫu
Tín hiệu hiện tại của x*(t)
Ta xét x*(t) như một chuỗi xung
𝛿(𝑡) bắt đầu tại t=0, với chu kì T, có
biên độ r(kT) Quy định: k chỉ thời điểm rời rạc
Trang 8PHỔ VÀ ẢNH CỦA TÍN HIỆU GIÁN ĐOẠN
Biến đổi Fourier 𝐹 𝑓 𝑡 = න
0
∞
𝑓 𝑡 𝑒−𝑗𝜔𝑡𝑑𝑡
Trang 9Đặc điểm quan trọng của phổ tín hiệu gián đoạn là tính tuần hoàn với tần
số lặp lại 𝜔 = 2𝜋
𝑇 (tần số lượng tử hóa) Vì vậy chỉ cần khảo sát phổ tín hiệu gián đoạn trong giải tần số − 𝜔0
2 ≤ 𝜔0
2 , ngoài dải ấy các đặc tính tần
số sẽ lặp lại một cách có tính chu kỳ Ảnh của X*(s) cũng mang tính
chất tuần hoàn trong mặt phẳng s.
Trang 10Z-TRANSFORM
Trang 11Z- Transform
Trang 132 Xung đơn vị (unit impulse)
𝑍 𝑢(𝑘) = 𝑈 𝑧 =
𝑘=0
∞
𝛿 𝑘𝑇 𝑧−𝑘 = 1
Trang 143 Hàm mũ (unit exponential)
Trang 15𝑧(𝑒𝑗𝜔𝑇 − 𝑒−𝑗𝜔𝑇)
𝑧2 − 2 𝑒𝑗𝜔𝑇 + 𝑒−𝑗𝜔𝑇 + 1 = 𝑧𝑠𝑖𝑛(𝜔𝑇)
𝑧2 − 2𝑧𝑐𝑜𝑠 𝜔𝑇 + 1
Trang 18Tính chất của phép
biến đổi z
Trang 28Con
Trang 301 𝑓 𝑡 = 𝑒−𝑎𝑡, 𝑡 ≥ 0
2 𝑓 𝑘 = 2−𝑘, 𝑘 > 0
3 𝑓 𝑘 = 𝑒−𝑎𝑇𝑘 cos 𝜔𝑇𝑘 , 𝑘 > 0
Trang 31Biến đổi ngược z
Trang 32Phương pháp 1: Long division
Trang 33Ví dụ
Trang 34Kết quả
Type equation here.
𝑧−1 𝑧2 − 3𝑧 + 2 =
3𝑧−2 𝑧2 − 3𝑧 + 2 =
Trang 35Phương pháp 2: Khai triển thành phần
Có 3 dạng hàm F(z) ở miền z:
Trang 47Dùng Z-transform để giải bài toán vi phân
Trang 51Mô tả toán học của hệ
thống gián đoạn Discrete-time system modelization
Trang 52Phương pháp sai phân
Các hệ số hằng 𝑎𝑖, 𝑏𝑖 được xác định bởi các thông số của HT và HT có nghĩa khi 𝑚 ≤ 𝑛
Trang 53Biến đổi Z của Hàm truyền
Trang 54Mô tả hàm truyền gián đoạn
HT có 4 phần chính
Trang 56Hàm truyền của khâu lưu giữ ZOH
Trang 58Đáp ứng xung và tính chập (convolution)
𝑌 𝑠 = 𝐻2 𝑠 𝑋 𝑠 = 𝐻2 𝑠 𝐻1 𝑠 U(s)
Trang 61Hàm truyền đạt của một hệ thống số cơ bản
Trang 63Như vậy, ta có 2 trường hợp:
• Nếu các khối trong một hệ thống không bị chia ra bởi bộ trích mẫu
Y(z)=H(z)U(z)=(H1H2…)zU(z)
• Nếu các khối trong hệ thống bị chia bởi bộ trích mẫu
Y(z)=H(z)U(z)=H1(z)H2(z)…U(z)
Trang 70Hệ thống với truyền động có trễ
Hàm truyền đạt của hệ thống có khâu trễ
Trang 73Hàm truyền đạt của Hệ kín
Trang 74Ví dụ: Biến đổi Z của hệ thống sau
Trang 77Nhiễu tương tự trong hệ thống số
Trang 79Ví dụ
Trang 82Mô tả bằng phương
trình trạng thái
Trang 85Nghiệm của PTTT
Trang 95PTTT gián đoạn
Trang 96Thành lập PTTT gián đoạn từ PT sai phân
Phương trình sai phân:
Trang 9700
⋮0
Trang 98Vế phải của PT sai phân có chứa sai phân của tín hiệu vào
Trang 10100
⋮01
𝑩𝑑𝑟(𝑘)
Trang 102Thành lập PTTT từ PTTT liên tục
1 Thành lập PTTT liên tục
2 Tính ma trận quá độ của hệ liên tục: 𝜑 𝑠 = (𝑠𝐼 − 𝐴)−1
3 Rời rạc hóa PTTT ở bước 1
4 Hệ PTTT của hệ rời rạc cần tìm với tín hiệu vào r(kT)
Trang 103𝑇 = 1
Thành lập hệ PTTT từ hệ liên tục
Trang 104Rời rạc hóa các PTTT của hệ liên tục
𝒔 + 𝒂 𝟏
𝟎 𝒔 =
𝟏 𝒔
𝟏 𝒔(𝒔 + 𝒂)
𝟎 𝟏
𝒔 + 𝒂
𝜑 𝑡 = 𝑳−1 𝜑 𝑨 = 𝑳−1
𝟏 𝒔
𝟏 𝒔(𝒔 + 𝒂)
Trang 105Hệ PTTT với đầu vào r(kT)
ቊ𝒙 𝑘 + 1 𝑇 = [𝑨𝑑−𝑩𝑑𝑪𝑑]𝒙 𝑘𝑇 + 𝑩𝑑𝑟 (𝑘𝑇)
𝑦 𝑘𝑇 = 𝑪𝑑𝒙 𝑘𝑇
Trang 107𝝋 𝑻 =
Trang 108= න
𝟎
𝑻
𝝋 𝑻 𝑩𝒅𝝉
Trang 114Nghiệm của PTTT gián đoạn
Trang 124Biến đổi z của hàm truyền từ PTTT
Trang 128Ổn định hệ thống
gián đoạn
Trang 130Khái niệm về ổn định BIBO
Trang 133Tiêu chuẩn
Routh-Hurwitz
Trang 137Tiêu chuẩn ổn định Jury
Trang 141Bài tập:
Trang 144Phân tích tính đáp
ứng thời gian
Trang 145Có thể xác định tính đáp ứng của hệ thống rời rạc bằng một trong 2 cách sau đây
Trang 146Vị trí các cực ảnh hưởng đến đáp ứng thời
gian theo PTTT
ቊ ሶ𝒙(𝑡) = 𝑨𝒙 𝑡 + 𝑩𝑢(𝑡)
𝑦 𝑡 = 𝑪𝒙 𝑡Giả sử tất cả các biến trạng thái đều đo được, ta dung luật điều khiển tuyến tính dạng:
Trang 147Đa thức đặc trưng hệ kín det(sI-A+Bk)
Ví dụ:
Trang 148ẢNH HƯỞNG CỦA VỊ TRÍ CÁC CỰC HỆ KÍN
Nhìn chung thêm một cực âm vào phương trình đặc trưng hệ kín làm giảm vọt lố
và thời gian xác lập khi cực đó càng gần trục ảo
Nhìn chung thêm một cực âm vào hàm truyền hệ hở làm tăng vọt lố và thời gianxác lập khi cực đó càng gần trục ảo
Nhìn chung thêm một zero âm vào phương trình đặc trưng hệ kín làm tăng vọt lố
và giảm thời gian xác lập khi zero đó càng gần trục ảo
Nhìn chung thêm một zero âm vào hàm truyền hệ hở làm giảm vọt lố và giảmthời gian xác lập khi zero đó càng gần trục ảo
Trang 149Bài tập:
Trang 153Bài tập 2:
Trang 154Bài tập 3
Trang 156MATLAB
Trang 157Chuyển đổi hàm truyền analog sang hàm truyền số
Khâu giữ bậc 0
HT có trễ