1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

5 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 87,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu tài liệu trên, bạn sẽ bổ sung được vốn từ vựng tiếng Anh xây dựng đa dạng, phong phú trong mọi tình huống, trường hợp cụ thể. Bên cạnh đó, với mỗi tình huống, bạn cũng có cơ hội học tiếng Anh xây dựng với nhiều cấu trúc ngữ pháp để áp dụng trong các trường hợp cụ thể. Với tài liệu tổng hợp 180 từ vựng tiếng Anh xây dựng cơ bản, bạn sẽ bổ sung thêm 180 từ vựng chuyên ngành xây dựng để áp dụng trong thực tế công việc. Các bạn có thểDownload ngay 2 tài liệu hoc tieng Anh trong xay dung cực hay này TẠI ĐÂY. Trong thời buổi hội nhập hiện nay, đặc biệt khi hiệp định TPP đã được kí kết, cơ hội nghề nghiệp ngày càng mở rộng hơn nữa. Trong một vài năm tới đây, bạn sẽ có hàng trăm ngàn cơ hội làm việc với các kĩ sư, quản lý nước ngoài nếu có tiếng Anh. Và điều đó đảm bảo cho bạn một cuộc sống mong muốn thay vì lẹt đẹt trong một công ty xây dựng trong nước.

Trang 1

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

Từ vựng chuyên ngành xây dựng thực sự rất cần thiết trong cuộc sống hiện nay Vì thế,

hôm nay anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách từ vựng chuyên ngành xây dựng phổ biến nhất hiện nay Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn

4 anchor sliding độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép

5 anchorage length chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép

7 angle brace (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc

ở giàn giáo

8 antisymmetrical load tải trọng phản đối xứng

10 architectural concrete bê tông trang trí

11 area of reinforcement diện tích cốt thép

12 armoured concrete bê tông cốt thép

arrangement of longitudinal bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của

By jes - September 11, 2017

Trang 2

13 reinforcement cut-out dầm

14 arrangement of reinforcement bố trí cốt thép

17 assumed load tải trọng giả định, tải trọng tính toán

18 atmospheric corrosion resistant steel thép chống rỉ do khí quyển

29 basement of tamped concrete

móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông

34 bracket load tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công

xôn

38 breast beam tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,

Trang 3

39 breeze concrete bê tông bụi than cốc

41 buffer beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu

hỏa)

42 builder’s hoist máy nâng dùng trong xây dựng

44 building site latrine nhà vệ sinh tại công trường xây dựng

47 bursting concrete stress ứng suất vỡ tung của bê tông

48 dry concrete bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng

52 during stressing operation trong quá trình kéo căng cốt thép

54 early strength concrete bê tông hóa cứng nhanh

56 effective depth at the section chiều cao có hiệu

60 gust load (hàng không) tải trọng khi gió giật

64 half-latticed girder giàn nửa mắt cáo

Trang 4

67 radio beam (-frequency) chùm tần số vô tuyến điện

72 ratio of non- prestressing tension

reinforcement

tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt

73 ratio of prestressing steel tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực

74 ready-mixed concrete bê tông trộn sẵn

75 rebound number số bật nảy trên súng thử bê tông

78 sprayed concrete, shotcrete bê tông phun

80 square hollow section thép hình vuông rỗng

82 stacked shutter boards (lining boards) đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp

pha

87 web reinforcement cốt thép trong sườn dầm

88 welded plate girder dầm bản thép hàn

89 welded wire fabric (welded wire mesh) lưới cốt thép sợi hàn

Trang 5

Rate this post

jes

Ngày đăng: 31/08/2018, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w