Như chúng ta đã được học trong tiếng Việt và tiếng Anh rằng, tính từ là từ dùng để miêu tả cũng như thực hiện chức năng bổ nghĩa cho danh từ. Trong tiếng Nhật, tính từ cũng có nghĩa và đảm đương chức năng tương tự, nhưng điểu đặc biệt ở tiếng Nhật chính là có tới 2 loại tính từ : tính từ đuôi “I” và tính từ đuôi “na”. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tiếp tục học về những tính từ đuôi na nhé Sau đây là tổng hợp tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật nào, mời các bạn xem qua STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 わがまま 我がまま bướng bỉnh ,ngoan cố 2 わずか 僅か hiếm, ít, lượng nhỏ 3 らく 楽 nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng 4 ゆるやか 緩やか giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ 5 ューモア hài hước, vui vẽ 6 ゆうめい 有名 nổi tiếng 7 やっかい 厄介 phiền muộn 8 むり 無理 vô lý, không thể, quá sức
Trang 1TỔNG HỢP TÍNH TỪ ĐUÔI NA TRONG TIẾNG NHẬT
Như chúng ta đã được học trong tiếng Việt và tiếng Anh rằng, tính từ là từ dùng để miêu tả cũng như thực hiện chức năng bổ nghĩa cho danh từ Trong tiếng Nhật, tính từ cũng có nghĩa
và đảm đương chức năng tương tự, nhưng điểu đặc biệt ở tiếng Nhật chính là có tới 2 loại tính từ : tính từ đuôi “I” và tính từ đuôi “na” Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tiếp tục học về những tính từ đuôi na nhé! Sau đây là tổng hợp tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật nào, mời các bạn xem qua!
1 わがまま 我がまま bướng bỉnh ,ngoan cố
2 わずか か hiếm, ít, lượng nhỏ
3 らく 楽 nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng
4 ゆるやか 緩やか giảm nhẹ, bớt căng thẳng,
giảm bớt mức độ[
5 ューモア hài hước, vui vẽ
8 むり 無理 vô lý, không thể, quá sức
9 みょう 妙 kì cục, lạ lùng, lạ, kì diệu, kì lạ
By jes - September 4, 2017
Trang 210 まっしろ 真っ白 trắng toát, trắng ngần
11 みじめ 惨めな thảm thiết ,thê thảm
tươi tắn, khỏe khoắn (tính cách), tươi mát(cảm giác), yên bình(khung cảnh)
15 へん 変 lạ, kỳ hoặc, khác thường
20 ふじゆう 不自由 gặp khó khăn, bất tiện về
21 ふしぎ 不思議 lạnh lùng
25 ひつよう 必要 tất yếu, cần thiết
26 ひそか 密か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ
nhàng, rón rén
27 はるか 遥か xa xôi, xa vời, khoảng cách
lớn
28 はなやか 花やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng
29 なめらか 滑らか trơn, trượt, giải quyết trôi
chảy, trơn tru
30 なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi )
,lưu loát ,trôi chảy (nói)
31 なごやか 和やか êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm
dịu
32 とくべつ 特別 đặc biệt
Trang 333 とくい 得意 có khiếu, khá
34 ていねい 丁寧 lịch sự, lễ phép, cẩn thận
37 たくみ 巧み khéo léo, tinh xảo, tinh vi
38 たいへん 大変 vất vả, mệt mỏi, khó khăn
39 たいせつ 大切 quan trong̣
41 にがて 苦手 không có khiếu, không khá
42 にこやか điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã
43 なだらか 大人しい thoai thoải (dốc ,đường đi )
,lưu loát ,trôi chảy (nói)
44 すこやか 健やか khỏe khoắn
46 じゃま 邪魔 cản trở, chiếm diện tích[tà ma]
47 じょうぶ 丈夫 chắc, bền, dẻo dai[
52 うとい 新鮮 tươi(thịt, cá, rau củ)
53 しんせつ 親切 tử tế, tốt bụng
54 しなやか 品やか dẻo, dễ uốn nắn, mảnh khảnh,
nhỏ nhắn[
55 しとやか 淑やか điềm đạm, nhã nhặn, thanh
cao
57 しあわせ 幸せ hạnh phúc
58 さわやか 爽やか tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái
(cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát
Trang 459 さかん 盛ん thịnh hành, phát triển rộng, lan
rộng, tràn lan
60 ごうか 豪華 hào hoa, sang trọng
61 げんき 元気 khỏe mạnh, hoạt bát
dứt khoát, dứt khoát
64 きよらか 清らか nước trong sạch, tinh khiết
,tình yêu trong sáng
67 かすか 微か mờ nhạt, thoáng qua, thoang
thoảng
68 かすか 幽か mờ nhạt, thoáng qua, thoang
thoảng
học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sơ, sơ sài, làm sơ qua
70 おろか 愚か ngu ngốc, đần độn, dại dột
êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)
72 おごそか 厳か uy nghi, uy nghiêm, trang
nghiêm
73 いろいろ 色々 khác nhau
74 あきらか 明らか sáng sủa, minh bạch, rõ ràng
75 あざやか 鮮やか tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ,
lộng lẫy
76 あわれ 哀れ đáng thương
Trang 54.7 (93.33%) 3 votes
78 いき 粋 diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh
bao
79 いや 嫌 chán, ngán, ghét, không tốt,
không chịu, không đồng ý
Jes.edu.vn tin rằng bảng tổng hợp tính từ đuôi Na trong tiếng Nhật trên sẽ giúp chia sẻ
bớt gánh nặng mà các bạn phải gánh trong quá trình học tiếng Nhật Chúc các bạn thành công!
jes