Như ở phần trước mình đã giới thiệu về danh sách tổng kanji N4 thì hôm nay mình sẽ tiếp tục chia sẻ với các bạn danh sách tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4. Dù là bất kì ngoại ngữ nào, việc học từ vựng vốn mất nhiều thời gian và đòi hỏi nhiều cố gắng. Tuy nhiên, nếu chỉ nổ lực học mà không có một tài liệu học hiệu quả thì hoàn toàn không đủ và mang lại kết quả mỹ mản. Đó là lí do tại sao mình khuyên các bạn nên học theo danh sách tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 vì danh sách này đã được soạn thảo và sắp xếp hợp lí nhằm giúp tối ưu việc học từ vựng. Mời các bạn xem qua Kanji Vocabulary Romaji Meaning あ a A ああ aa à 挨拶 あいさつ aisatsu lời chào hỏi 間 あいだ aida giữa 合う あう au hợp, vừa 会う あう au gặp 青い あおい aoi xanh 赤い あかい akai đỏ 赤 ちゃ ん あかちゃん akachan em bé 上が る あがる agaru nâng lên, tăng lên (tự động từ) 明る い あかるい akarui sáng 赤ん 坊 あかんぼう akanbou em bé sơ sinh 秋 あき aki mùa t
Trang 1học từ vựng Mời các bạn xem qua!
By jes - September 14, 2017
Trang 2động từ)明る
赤ん
Trang 4いくら ikura bao nhiêu (tiền)
Trang 8買う かう kau mua
Trang 9十月 じゅうがつ juugatsu tháng 10十一
Trang 10危険 きけん Kiken nguy hiểm聞こ
Trang 12研究 けんきゅう kenkyuu nghiên cứu研究
thông高校
học sinh trung học phổthông
高等
trường trung học phổthông (đầy đủ)
公務
công viên chức nhànước
Trang 13こと koto sự việc
細か
lẻ (tiền), mỏng manh, liti
ご覧になる
Trang 14る さげる sageru hạ xuống
差し上げる
Trang 16将来 しょうらい shourai tương lai
食料
thực phẩm, nguyên liệunấu ăn
Trang 17育て
Trang 18大学
Trang 20注射 ちゅうしゃ chuusha sự tiêm chủng駐車
伝え
続け
Trang 22替える
Trang 24恥ずかしい
飛行
久し
Trang 25ぶり ひさしぶり hisashiburi đã bao lâu nay
Trang 27間に
召し
Trang 28申し上げる
Trang 29る柔ら
Trang 301.5 (30%) 2 votes
chuẩn bị tốt cho kì thi N4 thông qua việc ôn tập lại tất cả các từ cần thiết Chúc các bạn nhiềuthành công trong cuộc sống đặc biệt là trong việc học tiếng Nhật nhé!
jes