1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tin 11 82 109

147 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm lâp trình và ngôn ngữ lập trình 12 phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung - Cho bài toán sau: Kết luận nghiện của phương trì

Trang 1

Tiết PPCT: 01

Chương I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP

TRÌNH Bài 1: KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

- Ham muốn tìm hiểu các ngôn ngữ lập trình

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Các khái niệm: lập trình, chương trình dịch

- Sự khác nhau giữa thông dịch và biên dịch

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

2.Học sinh: Đọc trước SGK, xem lại một số kiến thức Tin học lớp 10.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định tổ chức: (5 phút)

Kiểm tra sĩ số lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm lâp trình và ngôn ngữ lập trình (12 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Cho bài toán sau: Kết luận

nghiện của phương trình ax

+ B1: Nhập a, b

B2: Nếu a<> 0 kết luận cónghiệm x=-b/a

B3: Nếu a=0 và b<>0, kếtluận vô nghiệm

B4: Nếu a=0 và b=0, kếtluận vô số nghiệm

Bài 1: KHÁI NIỆM LẬPTRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

Trang 2

chúng ta gọi là thuật toán.

Làm thế nào để máy tính

điện tử có thể hiểu được

thuật toán này ?

- Diễn giải: Hoạt động để

diễn đạt một thuật toán

thông qua một ngôn ngữ lập

được viết bằng ngôn ngữ

máy khác nhau như thế

- Vì sao không lập trình trên

ngôn ngữ máy để khỏi mất

công chuyển đổi khi lập

trình với ngôn ngữ bậc cao?

- Dùng ngôn ngữ lập trình

- Nghiên cứu nội dungtrong SGK và trả lời câuhỏi:

+ Lập trình là việc sử dụngcấu trúc dữ liệu và các lệnhcủa ngôn ngữ lập trình cụthể để mô tả dữ liệu và diễnđạt các thao tác của thuậttoán

- Được một chương trình

- Ngôn ngữ máy, hợp ngữ

và ngôn ngữ bâc cao

- Nghiên cứu SGK và trả lờicâu hỏi

+ Chương trình viết bằngngôn ngữ máy có thể nạptrực tiếp vào bộ nhớ và thựchiện ngay

+ Chương trình viết bằngngôn ngữ lập trình bậc caophải được chuyển đổi thànhchương trình trên ngôn ngữlập máy thì mới thực hiệnđược

- Phải sử dụng một chươngtrình dịch để chuyển đổi

- Ngôn ngữ bậc cao dễ viết,

dễ hiểu Ngôn ngữ máy khóviết

- Lập trình là việc sử

dụng cấu trúc dữ liệu

và các lệnh của ngônngữ lập trình cụ thể để

mô tả dữ liệu và diễnđạt các thao tác củathuật toán

Trang 3

Hoạt động 2: Tìm hiểu thông dịch và biên dịch (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Theo các em đối với

tiếng Anh dịch từng câu nói

của em sang tiếng Anh cho

người khách Cách mày gọi

lag thông dịch

C2: Em soạn nội dung giới

thiệu ra giấy và người phiên

dịch dịch toàn bộ nội dung

đó sang tiếng Anh rồi đọc

cho khách nghe Cách này

gọi là biên dịch

Tương tự chương trình dịch

có hai loại là thông dịch và

biên dịch

- Các em hãy cho biết tiến

trình của thông dịch và biên

dịch?

- Nghiên cứu SGK và trảlời câu hỏi:

+ Chương trình nguồn làchương trình viết bằng ngônngữ lập trình bậc cao

+ Chương trình đích làchương trình thực hiệnchuyển đổi sang ngôn ngữmáy

-Nghiên cứu SGK và trả lờicâu hỏi:

+ Thông dịch:

B1: Kiểm tra tính đúng đắncủa câu lệnh tiếp theo trongchương trình nguồn;

B2: Chuyển lệnh đó thànhngôn ngữ máy

B3: Thực hiện các câu lệnhvừa được chuyển đổi

+ Biên dịch:

B1: Duyệt, phát hiện lỗi,kiểm tra tính đúng đắn của

- Chương trình dịchgồm

a) Thông dịchB1: Kiểm tra tính đúngđắn của câu lệnh tiếptheo trong chươngtrình nguồn;

B2: Chuyển lệnh đóthành ngôn ngữ máyB3: Thực hiện các câulệnh vừa được chuyểnđổi

+ Biên dịch:

Trang 4

các câu lệnh trong chươngtrình nguồn.

B2: Dịch toàn bộ chươngtrình nguồn thành mộtchương trình đích có thểthực hiện trên máy và có thểlưu trữ để sử dụng lại khicần thiết

B1: Duyệt, phát hiệnlỗi, kiểm tra tính đúngđắn của các câu lệnhtrong chương trìnhnguồn

B2: Dịch toàn bộchương trình nguồnthành một chươngtrình đích có thể thựchiện trên máy và cóthể lưu trữ để sử dụnglại khi cần thiết

Hoạt động 3: Bài 2: Các thành phần của ngôn ngữ lập trình (11 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

những kí hiệu nào để viết

chương trình, viết theo quy

tắc nào? viết như vậy có ý

nghĩa là gì? Mỗi ngôn ngữ

dấu nháy kép(“), dấu sổ

ngược(\), dấu chấm than(!)

- Giới thiệu cú pháp.

- Trả lời: Ta cần biết:

+ Chữ cái+ Cú pháp+ Ý nghĩa của điều cầndiễn tả

a Bảng chữ cái: Là

tập các kí hiệu dùng đểviết chương trình

b Cú pháp

- Là bộ quy tắc để viếtchương trình

Trang 5

- HS lắng nghe và ghichép.

c Ngữ nghĩa

Xác định ý nghĩa thaotác cần phải thực hiện,ứng với tổ hợp kí tự dựavào ngữ cảnh của nó

Tóm lại:

- cú pháp cho biếtcách viết một chươngtrình hợp lệ, còn ngữnghĩa xác định ý nghĩacủa các tổ hợp kí tựtrong chương trình

- Các lỗi cú phápđược chương trình dịchphát hiện và thông báocho người lập trìnhbiết chương trìnhkhông còn lỗi cú phápthì mới có thể dịchsang ngôn ngữ máy

- Lỗi ngữ nghĩa đượcphát hiện khi chạychương trình

4 Củng cố (1 phút)

- Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

- Các ngôn ngữ lập trình: ngôn ngữ máy, ngôn ngữ bậc cao, hợp ngữ

- Khái niệm chương trình dịch

- Thông dịch và biên dịch

5 Dặn dò (1 phút)

- Đọc trước bài mới, học bài cũ

Trang 6

- Phân biệt được ba thành phần:bảng chữ cái ,cú pháp và ngữ nghĩa

- Phân biệt được tên, hằng và biến biết đặt tên đúng

3 Tư duy và thái độ

- Tư duy logic

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hỏi: Nêu các thành phần cơ bản của nhôn ngữ lập trình.

Đáp: Gồm: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu Tên (15phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Trong các ngôn ngữ lập

trình nói chung, các đối

tượng sử dụng trong

chương trình đều phải đặt

tên để tiện cho việc sử

dụng Việc đặt tên trong các

- Mọi đối tượng trongchương trình đều phảiđược đặt tên theo quy tắccủa ngôn ngữ lập trình

- Trong ngôn ngữ TurboPascal tên là một dãy liêntiếp không quá 127 kí tựbao gồm: chữ số, chữ cáihoặc dấu gạch dướivà bắtđầu bằng chữ cái hoặcgạch dưới

Trang 7

không phân biệt chữ hoa

- Lấy VD, yêu cầu HS chỉ

ra các tên đúng, tên sai ?

- Ví dụ: một số tên dành

riêng:

+ Trong pascal : program,

uses, var, const,

+ Trong c++: main, include,

- Trả lời

- Quan sát

- Ngôn ngữ lập trình có 3loại tên: tên dành riêng,tên chuẩn, tên do ngườilập trình đặt

* Tên dành riêng: Là

những tên được ngôn ngữlập trình quy định với ýnghĩa riêng xác định màngười lập trình khôngđược dùng với ý nghĩakhác

- Tên dành riêng đượcgọi là từ khoá

* Tên chuẩn: là nhữnh

tên được ngôn ngữ lậptrình dùng với ý nghĩanhất định nào đó Trongcác thư viện của ngônngữ lập trình

* Tên do người lập trình đặt: Được xác định

bằng cách trước khi sửdụng, không được trùngvới tên dành riêng

Hoạt động 2: Hằng và biến (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- GV đưa ra ví dụ: Để viết một

chương trình giải phương trình

bậc hai ta cần khai báo những

- Các ngôn ngữ lập trìnhthường có:

+ Hằng số học: số nguyênhoặc số thực

Trang 8

trị của delta.

- Biến là gì? - Biến là đại lượng có

thể thay đổi được nênthường dùng để lưutrữ kết quả trongchương trình

+ Hằng logic: Là các giátrị đúng hoặc sai

- Ví dụ ( bảng phụ 2: vd

về hằng sgk trang 12)

* Biến: Là đại lượng được

đặt tên, dùng để lưu trữ gítrị và giá trị có thể đượcthay đổi trong quá trìnhthực hiện chương trình

- Biến phải khai báo trướckhi sử dụng

Hoạt động 3: Chú thích (7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Đôi khi người viết cần chú

- Trong pascal chúthích được đặt trong {}hoặc (* *)

Trong C++ chú thíchđặt trong: /* */

4 Củng cố (1 phút)

- Giáo viên mở một chương trình pascal đơn giản có chứa các thành phần là cáckhái niệm của bài học, nếu không có máy thì sử dụng bảng phụ đẻ chỉ cho HS từngkhái niệm trong chương trình

5 Dặn dò (1 phút)

- Bài 5,6 (trang 13 SGK)

- Đọc trước bài mới, học bài cũ

Trang 9

- Biết có 3 lớp ngôn ngữ lập trình và các mức của ngôn ngữ lập trình: ngôn ngữ

máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao

- Biết vai trò của chương trình dịch.

- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch.

- Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: bảng chữ cái, cú pháp và

ngữ nghĩa

- Biết các thành phần cơ sở của Pascal: bảng chữ cái, tên, tên chuẩn, tên riêng

(từ khóa), hằng và biến

2 Về kỹ năng:

- Biết viết hằng và tên đúng trong một ngôn ngữ lập trình cụ thể

3 Về tư duy và thái độ:

- Nhận thức được quá trình phát triển của ngôn ngữ lập trình gắn liền với quá

trình phát triển của tin học nhằm giải các bài toán thực tiễn ngày càng phức tạp

- Ham muốn học một ngôn ngữ lập trình cụ thể để có khả năng giải các bài toán

bằng máy tính điện tử

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Khái niệm lập trình, chương trình dịch

- Các thành phần cơ bản của Pascal

III.CHUẨN BỊ

- Giáo viên: chuẩn bị nội dung để giải bài tập cuối chương và một số câu hỏi trắc

nghiệm của chương

- Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương, chuẩn bị bài tập cuối chương.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (tiến hành trong giờ)

3 Bài mới: (35 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Đặt vấn đề: Trước khi giải

bài tập trong SGK, các em

tự ôn lại một số kiến thức

mà chúng ta đã học ở các

bài trước dựa trên yêu cầu

của câu hỏi trang 13 SGK

- Đặt câu hỏi số 1: Tại sao

người ta phải xây dựng các

ngôn ngữ lập trình bậc

- Đọc yêu cầu của

câu hỏi và bài tậpcuối chương trang

13 SGK

- Suy nghĩ để đưa

ra phương án trảlời

Trang 10

- Gợi ý: dựa vào đặc điểm

của ngôn ngữ bậc cao để trả

lời

- Nhận xét, đánh giá và bổ

sung hướng dẫn cho học

sinh trả lời câu hỏixs số 1:

- Đặt câu hỏi 2: Chương

- Chương trình viết bằng

ngôn ngữ bậc cao dễ hiểu,

dễ hiệu chỉnh và dễ nângcấp

- Ngôn ngữ bậc cao cho

phép làm việc với nhiềukiêu dữ liệu và cách tổchức dữ liệu đa dạng,thuận tiện cho mô tả thuộctoán

2 Câu 2:

- Chương trình dịch là

chương trình đặc biệt, cóchức năng chuyển đổichương trình được viếttrên ngôn ngữ lập trình bậccao thành chương trìnhthực hiện được trên máytính cụ thể

- Trình thông dịch lần lượt

dịch từng câu lệnh ra ngôn

Trang 11

- Đặt câu hỏi 4: Hãy cho

biết các điểm khác nhau

giữa tên dành riêng và tên

chuẩn?

- Gọi hs trả lời và cho ví dụ

- Phân tích câu trả lời của

học sinh

- Đặt câu hỏi 5: Hãy tự viết

ra ba tên đúng theo quy tắc

của Pascal?

- Gọi 3 học sinh lên bảng

cho ví dụ về tên do người

lập trình đặt

- Nhận xét, sửa chữa, góp ý.

- Đặt câu hỏi 6: Hãy cho

biết những biểu diễn nào

dưới đây không phải là biểu

diễn hằng trong Pascal và

VD:

Tên dành riêng

trong Pascal:

program, uses,const, type, var,begin, end …

Tên chuẩn: trong

4 Câu 4:

- Tên dành riêng không

được dùng khác với ý

nghĩa đã xác định, tên chuẩn có thể dùng với ý

nghĩa khác

5 Câu 5: Gợi ý: Trong

Pascal tên (do người lập

trình đặt) được đặt tuântheo các quy tắc sau:

- Tuy nhiên, không nên

đặt tên quá dài hay quá

ngắn mà nên đặt sao chogợi ý nghĩa đối tượngmang tên đó

6 Câu 6: Những biểu diễn

sau đây không phải làhằng trong Pascal:

6,23 dấu phẩy phải thaybằng dấu chấm;

A20 là tên chưa rõ giá trị;

4+6 là biểu thức hằngtrong Pascal chuẩn cũngđược coi là hằng trong

Trang 13

- Tư duy logic.

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Cấu trúc chung của chương trình Pascal.

- Các loại khai báo: tên chương trình, biến.

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu 1: Có mấy loại tên trong ngôn ngữ Pascal ?

Câu 2: Khái niệm hằng và biến ?

Yêu cầu học sinh đọc SGK

phần khai báo Sau đó trả

lời câu hỏi

- Đọc sách

- Trả lời

1 Cấu trúc chung

- Gồm 2 phần:[<phần khai báo>]

<phần thân>

Hoạt động 2: Các thành phần của chương trình.(20 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Có các phần khai báo

trong chương trình Pascal:

tên chương trình, thư viện,

2 Các thành phần của chương trình.

Trang 14

program <tên chương

trình>;

- Lấy VD.

- Yêu cầu HS lấy VD?

- CP khai báo thư viện:

uses <tên các thư viện>;

- Yêu cầu HS lấy VD?

- Yêu cầu HS nêu cú pháp?

- Ví dụ: N=100;

- Cú pháp khai báo biến:

var <danh sách biến>;

- Biến đơn là biến chỉ nhận

1 giá trị tại 1 thời điểm thực

hiện chương trình

- Các cách khai báo được

trình bày trong bài 5

- Lấy VD.

- Lấy VD.

- Cú pháp khai báohằng :

const <tên hằng=giá trị>;

Khai báo thư viện

uses <tên các thư viện>;

+ ví dụ: trong pascal uses crt;

Hoạt động 3: Phần thân chương trình - ví dụ chương trình đơn giản (10 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Nêu chương trình Pascal:

End

- Nhận xét:

Hai chương trình cùng thực hiện một công việcnhưng viết bằng 2 ngôn ngữ khác nhau nên hệ thống các câu lệnh trong chương trình cũng khác nhau

3 Ví dụ chương trình đơn giản

- Trong ngôn ngữ pascal:Program vd1;

Begin Write(‘chao cac ban’);End

- Trong ngôn ngữ C++:

#include <stdio.h>

main(){ pri ntf(“ chao các ban”);

}

Trang 15

4 Củng cố (1 phút)

- Nêu lại cấu trúc chung

- Nhắc lại cú pháp khai báo tên chương trình, thư viện và hằng

5 Dặn dò (1 phút)

- Lấy VD khai báo tên chương trình, thư viện và hằng.

Trang 16

Tiết PPCT: 5

Bài 4: MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN.

Bài 5: KHAI BÁO BIẾN.

Ngày soạn :

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết được một số kiểu dữ liệu chuẩn

- Biết cách khai báo biến

2 Kĩ năng:

- Xác định được kiểu khai báo của dữ liệu

- Khai báo biến đúng cấu trúc

3 Tư duy – thái độ:

- Tư duy logic

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Các kiểu dữ liệu chuẩn

- Cách khai báo biến

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

Câu 1: Nêu cấu trúc chung của một chương trình

Câu 2: Nêu cấu trúc của các phần khai báo: tên chương trình, hằng, thư viện

3 Bài mới

Hoạt động 1: Đặt vấn đề (5 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 2: Một số kiển dữ liệu chuẩn (13 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Yêu cầu học sinh nghiên

Trang 17

cứu sách Trả lời các câu hỏi

sau:

1 Có bao nhiêu dữ liệu

chuẩn trong ngôn ngữ

Pascal ?

2 Trong ngôn ngữ Pascal, có

những kiểu nguyên nào

thương dùng, phạm vi biểu

diễn của mỗi loại

3 Trong ngôn ngữ Pascal, có

những kiểu thực nào thương

dùng, phạm vi biểu diễn của

mỗi loại

4 Nêu kiểu kí tự?

5 Nêu kiểu logic?

- Có 4 kiểu : kiểu nguyên,thực, kí tự, lôgic

- Có 4 loại : Byte, word,integer, logint

- Có 2 loại: Real, extended

- Tên kiểu: Char; bộ nhớcho 1 giá trị là 1 byte; phạm

- Yêu cầu học sinh nghiên

cứu SGK và cho biết cú

pháp khai báo?

- Giải thích:

+ Danh sách biến: là 1 hoặc

nhiều biến

Nếu các biến cùng kiểu 

tên các biến cách nhau dấu

phẩy

Nếu các biến khác kiểu 

nên đặt trên nhiều dòng

Nhưng chỉ dùng 1 từ Var

+ Kiểu dữ liệu : tên của 1

kiểu chuẩn hoặc do người

- Danh sách biến: là 1hoặc nhiều biến

Kiểu dữ liệu : tên của

1 kiểu chuẩn hoặc dongười dùng tự địnhnghĩa

- Ví dụ: trong chươngtrình ta cần dùng biến

a kiểu số nguyên, bkiểu số thực

Var a : integer;

b : real;

4 Củng cố (1 phút)

Trang 18

- Các kiểu dữ liệu chuẩn.

- Cách khai báo biến

5 Dặn dò (1 phút)

- Mỗi em cho ví dụ về Khai báo biến ( hôm sau trả lời)

- Đọc phần một số chú ý khi khai báo biến

- Đọc trước bài 6

Trang 19

- Biết được các phép toán thông dụng trong NNLT.

- Biết cách diễn đạt một biểu thức trong NNLT

- Nắm vững một số hàm chuẩn thông dụng trong NNLT Pascal

- Biết được chức năng của lệnh gán và cấu trúc của nó

2 Kỹ năng:

- Sử dụng các phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn để viết các biểu thức trong Pascal

- Xác định được kết quả của một số biểu thức quan hệ, biểu thức logic

- Sử dụng được một số lệnh gán khi viết chương trình đơn giản

3 Tư duy và thái độ :

- Phát triển tư duy lôgic, linh hoạt, có tính sáng tạo

- Biết thể hiện về tính cẩn thận chính xác trong tính toán cũng như lập luận

II KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

- Các biểu thức: số học, quan hệ, logic

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hỏi: Nêu cú pháp, lấy VD về khai báo biến.

trong NNLT hay không?

- Yêu cầu học sinh đọc SGK

1 Phép toán:

NNLT Pascal sử dụngmột số phép toán nhưsau:

+ Phép toán số học:+ , - , *, / , DIV,MOD

Trang 20

- Lưu ý cách viết một số

phép toán trong Pascal không

giống trong toán học

+ Phép toán quan hệ:

<, <=, > , >=, =, <

> + Phép toán logic:

AND, OR, NOT

+ Phép toán quan hệ:

<, <=, > , >=, =, <

> + Phép toán logic:AND, OR, NOT

Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu thức số học (7 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Yêu cầu học sinh đọc SGK

và nêu quy tắc viết biểu thức

Yêu cầu học sinh đọc thứ

thự ưu tiên thực hiện trong

- Đọc sách

2 Biểu thức số học:

- Quy tắc viết:

+ Chỉ dùng ( ) để xácđịnh thứ tự ưu tiênphép toán

+ Viết từ trái quaphải

+ Không bỏ qua dấu

* trong tích

- VD: ( SGK - 25)

- Thứ tự thực hiệncác phép toán:

+ Trong ngoặc trước,ngoài ngoặc sau.+ Nhân, chia, chianguyên, chia lấy dưtrước, cộng, trừ sau

Hoạt động 3: Tìm hiểu một số hàm số học chuẩn (7 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Treo tranh chứa bảng một

số hàm chuẩn

Yêu cầu: Học sinh điền thêm

một số thông tin với các chức

năng của hàm

- Cho biểu thức

- Quan sát SGK và điểntranh

- Trả lời:

3 Hàm số học chuẩn:

- Cách viết cho một

số hàm số học chuẩn:

Tên hàm (đối số)

Trang 21

Chuyển biểu thức sang cách

viết trong Pascal?

.(abs(x)-sqrt(2*x+1)/(x*

x-1)

+ Đối số là một haynhiều biểu thức sốhọc đặt trong dấungoặc ( ) sau tênhàm

- VD:

Hoạt động 4: Biểu thức quan hệ (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Yêu cầu học sinh nêu dạng

chung của biểu thức quan

- Kết quả của biểu thức quan

hệ là TRUE hoặc FALSE

- Dạng chung:

<BT1> < phép toánquan hệ > <BT2>+ trong đó BT1 vàBT2 phải cùng kiểu,

có thể là số hoặcbiểu thức số học

- Kết quả của biểuthức quan hệ làTRUE hoặc FALSE

Hoạt động 5: Biểu thức logic (8 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung

- Yêu cầu học sinh đọc SGK,

phát biểu khái niệm của biểu

- Đọc sách và trả lời

- Kết quả của biểu thứcquan hệ là TRUE hoặcFALSE

- Ghi bài

5 Biểu thức logic

- Biểu thức logicđơn giản là biếnhoặc hằng logic

- Biểu thức logic là

sự kết hợp của biểuthức logic đơn giản

và biểu thức quanhệ

- Kết quả của biểuthức quan hệ là

FALSE

Trang 22

true false false true

false true false true

false false false false

- Nhắc lại một số khái niệm về:

+ Các phép toán : Số học, quan hệ, logic

+ Cấu trúc lệnh trong Pascal: tên_biến := biểu_thức;

5 Dặn dò (1 phút)

- Làm các bài tập 5, 6, 7, 8 SGK trang 35 - 36

- Xem trước bài: Các thủ tục chuẩn vào/ ra đơn giản

Trang 23

Tiết PPCT: 7

Bài 7: THỦ TỤC CHUẨN VÀO/ RA ĐƠN GIẢN.

Bài 8: SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG

- Ham muốn tìm hiểu cách biên soạn và thực hiện chương trình

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hỏi: Kể tên các hàm số học chuẩn?

3 Bài mới

Hoạt động 1: tìm hiểu thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung

- Khi giải một bài toán,

những đại lượng đã biết phải

nhập thông tin vào, như vậy

- Yêu cấu học sinh lấy VD

- Thủ tục READ sau khi

dọc xong giá trị con trỏ

- Cú pháp:

Read(danh sách biến vào); hoặc

Readln(danh sách biến vào);

- Ví dụ:

Read(N); Readln(a,b,c);

- Chú ý:

+ Khi nhập dữ liệu từbàn phím READ,READLN, có ý nghĩanhư nhau, thường hay

Trang 24

Hoạt động 2: Tìm hiểu thủ tụcđưa dữ liệu ra màn hình (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Trên đây là thủ tục nhập dữ

liệu vào còn xuất ra thì sao?

- Yêu cầu học sinh nêu cú

hoặc

writeln(<Danh sách kết quả ra>);

- Lấy VD

- Trả lời

2 Đưa dữ liệu ra màn hình

- Cú pháp:

write(<Danh sách kết quả ra>);

hoặc writeln(<Danh sách kết quả ra>);

- Trong đó <Danh sách kết quả ra>có thể tên biến đơn,

- Ngoài ra trong TPcó quycách đưa thông tin ra nàm hình sau:

+ Kết quả thực:

:<Độ rộng>:<số chữ số thập phân>

+ Kết quả khác:

:<Độ rộng>

ví dụ: Write(N:3);

Writeln(‘X=’,x:8:2);

Hoạt động3 : cách soạn thảo, dịch, thực hiện, hiệu chỉnh chương trình (17 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung

- Nêu các bước cần

làm khi làm việc với - Nghe giảng,

ghi chép  Một số tao tác thường dùng trong

pascal:

Trang 25

Pascal - B1: Khởi động Pascal.

- Nhắt lại sự hoạt động của Write/Writeln, read/Readln

- Cách soạn thảo, chạy chương trình, ghi vào đĩa, thoát khỏi TP

5 Dặn dò (1 phút)

- Về nhà làm bài tập trong sách trang 35, 36

Trang 26

- Ham muốn tìm hiểu lập trình.

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Chương trình tính chu vi, diện tích tam giác

- Chương trình tính tổng, hiệu, tích, thương 2 số nguyên a,b

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hỏi: Nêu cú pháp, lấy VD thủ tục chuẩn vào và ra?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tính tổng, hiệu, tích, thương của 2 số nguyên (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- Để chuẩn bị viết chương

trình, ta nên nêu lên 1 cách

khái quát các lệnh cần viết

- Một chương trình Pascal

gồm những phần nào?

- Trong bài này, ta cần khai

báo những biến nào, thuộc

kiểu dữ liệu nào ?

- Trong phần thân: việc đầu

tiên là nhập a, b Sau đó, ta

tính t, h, ti, th theo công

thức và thông báo kết quả

- Lắng nghe

- Trả lời:

Tổng = a + bHiệu = a - bTích = a * bThương = a/b

- Gồm 2 phần: khai báo

và thân

- Biến a, b, t, h, ti kiểunguyên Biến th kiểuthực

Bài 1: Nhập vào 2 số

nguyên a,b Tính tổng,hiệu, tích, thương của 2số

* Phân tích :

- Khai báo : Biến a, b, t,

ti kiểu nguyên Biến thkiểu thực

- Thân :+ Nhập a, b

* Chương trình:

Var a, b, t, h, ti: integer;

Trang 27

thông báo kết quả?

- Gợi ý và yêu cầu học sinh

lên bảng viết từng câu lệnh

theo như phân tích

- Lệnh gán

- Lệnh write hoặcwriteln

- Lên bảng viết chươngtrình

Th: real;

BeginWrite(‘nhap a,b:’);Readln(a,b);

Readln;

End

Hoạt động 2: Tính chu vi, diện tích của tam giác (12 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung

- Nêu đề bài

- Cách tính chu vi, diện tích

tam giác vuông khi biết 2

cạnh góc vuông?

- Hãy nêu khái quát các

lệnh cần viết?

- Trong bài này, ta cần khai

báo những biến nào, thuộc

kiểu dữ liệu nào ?

- Phần thân có những nội

dung chính nào?

- Gợi ý và yêu cầu học sinh

lên bảng viết từng câu lệnh

theo như phân tích

- Lắng nghe

- Trả lời:

Trước hết cần tính cạnhhuyền c

- Lên bảng viết chươngtrình

Bài 2: Nhập vào 2 cạnh

góc vuông a,b của tamgiác vuông Tính chu vi,diện tích tam giác đó

+ Tính:

C =

Cv = a + b + c

S = ab/2+ Thông báo kết quả

* Chương trình:

Var a, b: integer;

C, cv, s : real;

BeginWrite(‘nhap a,b:’);Readln(a,b);

C:= sprt(a*a+b*b);Cv:=a+b+c;

Trang 28

của tam giác bất kì Tính

chu vi, diện tích

Hoạt động 3: Bài 9 SGK trang 36 (10 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

nào so với cả đường tròn?

- Hãy nêu khái quát các

lệnh cần viết?

- Gợi ý và yêu cầu học sinh

lên bảng viết từng câu lệnh

theo như phân tích

Trong phần thân: việcđầu tiên là nhập a Sau

đó, ta tính s theo côngthức và thông báo kếtquả

- Lên bảng viết chươngtrình

* Chương trình:

Var a: integer;

s : real;

BeginWrite(‘nhap a:’);

- Các bước cần làm khi viết chương trình

- Các lệnh hay dùng trong chương trình: khai báo biến, lệnh gán, read, write

5 Dặn dò (1 phút)

- Xem lại các bài đã chữa, làm BTVN

- Chuẩn bị cho giờ sau thực hành: Bài 1, bài 2 đã chữa ở trên

Trang 29

- Biết một số chương trình Pascal hoàn chỉnh.

- Biết các thao tác cơ bản trong Pascal: khởi động, soạn thảo, lưu, sửa lỗi vàthực hiện chương trình

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Các thao chính trong Pascal: khởi động, soạn thảo, lưu, sửa lỗi và thực hiệnchương trình

- SGK, vở ghi Làm BTVN Đọc lại nội dung tiết 7

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

- GV kiểm tra sự chuẩn bị

nội dung thực hành của học

sinh

- GV hướng dẫn học sinh

khởi động máy, và khởi động

chương trình Turbo Pascal

- Lắng nghe

- HS để nội dung thực hànhtrước mặt

- Chý ý hướng dẫn của GV

để khởi động máy và chươngtrình Turbo Pascal

Hoạt động 2: Tính tổng, hiệu, tích, thương của 2 số nguyên (13 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu học sinh viết lên

Trang 30

hiệu, tích, thương của 2 số

nguyên

 Quan sát lại, sửa lại những

chỗ sai (nếu có)

- GV yêu cầu học sinh đọc và

gõ chương trình như trên

bảng

- GV yêu cầu học sinh thực

hiện các nhiệm vụ sau:

xem bảng thông báo lỗi

+ Thực hiện chương trình với

tổ hợp phím Ctrl+F9.

+ Nhập các giá trị a = 20, b =

36 Thông báo kết quả của

máy đưa ra

10 Thông báo kết quả của

máy đưa ra

chương trình vào máy

So sánh với kết quả tínhnhẩm

thương của 2 sốnguyên:

Var a, b, t, h, ti:integer;

Th: real;

BeginWrite(‘nhap a,b:’);Readln(a,b);

Writeln(‘hieula:’,h);

Writeln(‘tichla:’,ti);

Writeln(‘thuong la:’,th);

Readln;

End

Hoạt động 3: Tính chu vi, diện tích của tam giác (12 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- GV yêu cầu học sinh hãy

viết chương trình lên bảng

- Yêu cầu học sinh:

+ Mở 1 bài Pascal mới bằng

cách chọn File  New

+ Soạn thảo chương trình của

bài 2

+ Thực hiện các thao tác lưu

(đặt tên là BAI_2.PAS), kiểm

Var a, b: integer;

C, cv, s : real;Begin

Write(‘nhap a,b:’);Readln(a,b);

C:=

Trang 31

chương trình và nhập bộ

Input:

+ a = 3, b = 4

+ a = 6, b = 10

 Yêu cầu học sinh đọc kết

quả, so sánh với kết quả tính

nhẩm

- Nhấn Ctrl+F9 để chạy

chương trình

- Nhập bộ Input vàthông báo kết quả chogiáo viên

+ Bài 9 trang 36 SGK

Trang 32

- Thực hiện được chương trình đơn giản.

- Từ chương trình đã có, sửa thành chương trình theo yêu cầu mới

3 Thái độ:

- Hình thành cho học sinh bước đầu về tư duy về lập trình có cấu trúc

- Tự giác, tích cực và chủ động hoàn thành

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Các thao chính trong Pascal: khởi động, soạn thảo, lưu, sửa lỗi và thực hiệnchương trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Yêu cầu học sinh mở chương

trình BAI_1.PAS hôm trước

đã gõ

Gợi ý: Chọn File  Open,

nhấn vào tên bài, nhấn Open

- Hướng dẫn học sinh sửa

chương trình đó để được

chương trình của bài này

+ Phần khai báo cần sửa

những gì?

+ Phần thân cần thay đổi ở

đâu?

- Học sinh mở bàiBAI_1.PAS theo hướngdẫn

- Bỏ các biến t, h, ti, th

Thêm biến t1, t2 kiểunguyên

- Thay đổi phần tính(theo công thức), thôngbáo kết quả

- Viết biểu thức lên

Bài 1: Chương trình

tính

a + b(a + b)

Var a, b, t1, t2:integer;

BeginWrite(‘nhap a,b:’);Readln(a,b);

T1:=a*a*a+b*b*b;T2:=sqrt(a+b)*(a+b);

Writeln(‘tong thunhat la:’,t1);

Trang 33

- Yêu cầu học sinh viết biểu

thức tính t1, t2 trong Pascal?

 Quan sát lại, sửa lại những

chỗ sai (nếu có)

- GV yêu cầu học sinh gõ

chương trình như trên bảng

- GV yêu cầu học sinh thực

hiện các nhiệm vụ sau:

+ Lưu chương trình bằng tên

mới bằng cách chọn File

Save as với tên Bai_3.PAS.

+ Dịch và sửa lỗi cú pháp với

tổ hợp phím Alt+F9.

Chú ý: mở SGK trang 136 để

xem bảng thông báo lỗi

+ Thực hiện chương trình với

tổ hợp phím Ctrl+F9.

+ Nhập các giá trị a = 20, b =

36 Thông báo kết quả của

máy đưa ra

-10 Thông báo kết quả của

máy đưa ra

So sánh với kết quả tínhnhẩm

Writeln(‘tong thuhai la:’,t2);

Readln;

End

Hoạt động 2: Tính chu vi, diện tích của tam giác bất kì (15 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- GV yêu cầu học sinh hãy mở

lại chương trình BAI_2.PAS

hôm trước đã gõ

Sửa chương trình đó để được

chương trình này

- Gợi ý: Công thức tính chu vi,

diện tích khi biết a, b, c thế

nào?

- Yêu cầu học sinh:

- Mở chương trìnhBAI_2.PAS

- Tính:

Cv = a+b+c

p = cv/2s=

- Sửa chương trình

Bài 2: Nhập vào 3

cạnh a, b, c của tambất kì Tính chu vi,diện tích tam giác đó.Var a, b,c,p: integer;

cv, s : real;

BeginWrite(‘nhap a,b:’);Readln(a,b);

Cv:=a+b+c;

P:=cv/2;

a)*(p-b)*(p-c));

Trang 34

S:=sqrt(p*(p-+ Sửa chương trình.

+ Lưu bài với tên mới là

BAI_4.PAS

+ Thực hiện kiểm tra lỗi

- Hướng dẫn học sinh chạy

chương trình và nhập bộ

Input:

+ a = 10, b = 5, c=7

+ a = 3, b = 5, c=6

 Yêu cầu học sinh đọc kết

quả, so sánh với kết quả tính

Hoạt động 3: Bài 9 SGK trang 36 (12 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- GV yêu cầu học sinh hãy

viết chương trình lên bảng

- Yêu cầu học sinh:

+ Mở 1 bài Pascal mới bằng

cách chọn File  New

+ Soạn thảo chương trình của

bài

+ Thực hiện các thao tác lưu

(đặt tên là BAI_5.PAS), kiểm

 Yêu cầu học sinh đọc kết

quả, so sánh với kết quả tính

Bài 9 (SGK T36):

Var a: integer;

s : real;

BeginWrite(‘nhap a:’);Readln(a);

Trang 35

- Kiểm tra kiến thức về các câu lệnh đã học: thủ tục chuẩn vào/ra, câu lệnh gán.

- Kiểm tra kiến thức về chương trình dịch, biểu diễn biểu thức trong pascal

2 Kĩ năng

- Viết được chương trình hoàn chỉnh

3 Thái độ:

- Làm bài trật tự, nghiêm túc

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Các câu lệnh đã học: thủ tục chuẩn vào/ra, câu lệnh gán, câu lệnh rẽ nhánh

III CHUẨN BỊ

+ Giáo viên: Đề kiểm tra.

+ Học sinh: Ôn tập bài cũ.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: Không.

3 Kiểm tra (43 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Ghi đề kiểm tra lên bảng

- Quan sát, theo dõi học sinh

Câu 2: Một biến nguyên có giá trị trong phạm vi -1 đến 700 Hỏi biến đó được

khai báo kiểu dữ liệu nào tốt nhất? (1 điểm)

Câu 3: Chuyển biểu diễn toán sang biểu diễn trong pascal (3 điểm)

1

23

Câu 4 Viết chương trình thực hiện nhập vào một số nguyên x Tính và đưa ra

màn hình y = 3x+1 Bổ sung những câu lệnh cần thiết để có được chương trình theoyêu cầu trên

Trang 36

- Nhắc nhở học sinh có thái độ làm bài chưa tốt (nếu có).

- Đọc trước bài: Cấu trúc lặp

ĐÁP ÁN Câu 1: - Chương trình dịch là chương trình có chức năng chuyển chương trình viết

bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao sang chương trình viết bằng ngôn ngữ máy (1đ)

- Thông dịch: Việc phát hiện lỗi, dịch, thực hiện câu lệnh là đan xen nhau Không cóchương trình lưu trữ (1đ)

- Biên dịch: Việc phát hiện lỗi, dịch, thực hiện là 3 công việc được thực hiện vào 3khoảng thời gian khác nhau Có chương trình lưu trữ và sử dụng ở những lần tiếptheo (1đ)

Câu 2: Biến đó được khai báo kiểu INTEGER (1đ)

Trang 37

- Hiểu nhu cầu của cáu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán.

- Học sinh nắm vững ý nghĩa và cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu vàdạng đủ

- Hiểu được cách sử dụng câu lệnh ghép

2 Kĩ năng

- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của một số bài toán đơngiản

3 Thái độ

- Hứng thú hơn với môn học khi biết thêm 1 câu lệnh mới

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

- Cú pháp, hoạt động của câu lệnh if – then

- Cú pháp và vận dụng câu lệnh ghép

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: SGK, giáo án, VD.

2 Học sinh: SGK, vở ghi, đọc trước bài mới.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

sinh thấy cấu trúc rẽ nhánh

thể hiện trong ví dụ này

(Có thể có nhiều câukhác nhau)

1 Rẽ nhánh

+ Dạng thiếu: Nếu …thì …

+ Dạng đủ: Nếu …thì … nếu không thì

 Rẽ nhánh: lựachọn làm 1 công việctheo điều kiện chotrước

- Mọi ngôn ngữ lậptrình đều có các câulệnh để mô tả cấutrúc rẽ nhánh

Trang 38

Hoạt động 2: câu lênh if – then (7 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Câu lệnh, câu lệnh 1,câu lệnh 2 là 1 câu lệnhcủa Pascal

- Hãy phân tích và nêu nội

dung chính của chương

Nếu d<0 thì thông báophương trình vô nghiệm.Nếu d=0 thì thông báo

Trang 39

- Yêu cầu học sinh lên viết

Nếu d=0 thì thông báophương trình có 1nghiệm

Nếu d>0 thì thông báophương trình có 2nghiệm

- Viết chương trình

- Quan sát

- Viết chương trình

phương trình có 1nghiệm

Nếu d>0 thì thông báophương trình có 2nghiệm

* Chương trình:

Var a,b,c,d: integer;

BeginReadln(a,b,c);

D:=a*a-4*a*c;

If d<0 then writeln(‘pt vonghiem’);

 giới thiệu câu lệnh ghép

- Yêu cầu học sinh nêu cú

Writteln(‘pt co 1nghiem’);

X:=-b/(2*a);

Writeln(‘nghiemla’,x);

End;

 If d>0 thenBegin

Writteln(‘pt co 2nghiem’);

X1 := (-b-sqrt(d))/ (2*a);

X2 :=(-b+sqrt(d))/ (2*a);

Writeln(‘nghiemthu nhat la’,x1);

Trang 40

- Yêu cầu học sinh viết đoạn

chương trình tương ứng với

Bài tập về nhà: Nhập N nguyên Kiểm tra xem N là :

+ số âm hay số dương ?

+ Số chẵn hay số lẻ ?

+ có chia hết cho 3 không ?

+ số chính chính phương không?

Ngày đăng: 29/08/2018, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w