C. Tần số A = 0,4; tần số a = 0,6 D. Tần số A = 0,5; tần số a = 0,5. Câu 4: Cây thích ứng với môi trường sống của nó bằng khả năng: A. đóng khí khổng, lá cụp xuống B. hướng động và ứng động C. tổng hợp sắc tố quang hợp D. thay đổi cấu trúc tế bào. Câu 5: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, phép lai nào dưới đây cho đời con đồng tính? A. B. C. D. Câu 6: Trong quá trình phát sinh phát triều của sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện vào kỉ nào? A. Kỉ Đệ tam B. Kỉ Phấn trắng C. Kỉ Tam điệp D. Kỉ Jura. Câu 7: Khi nói về quá trình hô hấp, những phát biểu nào dưới đây đúng? 1. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô. 2. Sự trao đổi khí đối với động vật ở nước như trai, ốc, tôm, cua, cá ... được thực hiện qua phổi. 3. Ruột của các động vật ăn thịt thường dài vì thức ăn giàu dinh dưỡng và dễ tiêu. 4. Cơ quan nghiền thức ăn ở động vật ăn thực vật chủ yếu là hàm răng có bề mặt nghiền rộng, men răng cứng hoặc dạ dày cơ dày, chắc và khoẻ như ở chim. A. 1, 2 B. 1, 4 C. 2, 4 D. 3, 4 Câu 8: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản A. cần có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái. B. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ C. bằng giao tử cái D. không có sự hợp nhất giữa giao từ đực và cái. Câu 9: Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong dịch mã là: A. tARN. B. rARN. C. ADN D. mARN Câu 10: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhắn, trí tuệ thấp là do cơ thể không đủ hoocmôn A. ơstrôgen B. testostêrôn C. tirôsin D. sinh trưởng Câu 11: Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết em bé bị mắc hội chứng gì? A. Đao B. Tơcnơ C. Siêu nữ D. Claiphentơ Câu 12: Chất nào dưới đây không phải là sản phẩm của quá trình đường phân? A. ATP B. FADH2 C. H2O D. Axit piruvic Câu 13: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau đây, dựa vào bảng dưới đây em hãy cho biết. Quần thể đang chịu tác động của nhân tố nào? Thế hệ Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa F1 0,15 0,7 0,15 F2 0,25 0,5 0,25 F3 0,26 0,48 0,26 F4 0,33 0,34 0,33 F5 0,37 0,26 0,37 A. Các yếu tố ngẫu nhiên B. Giao phối không ngẫu nhiên C. Đột biến. D. Giao phối ngẫu nhiên Câu 14: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây giúp lá cây thích nghi với chức năng quang hạp? 1. Lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào trong lá. 2. Hệ gân lá giúp cung cấp nước và muối khoáng cần thiết cho quá trình quang hợp. 3. Dạng phiến mỏng, diện tích bề mặt lớn. 4. Trong lá có nhiều hạt màu lục gọi là lục lạp A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Trang 1ĐỀ SỐ 1 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Nhân tố không điều tiết sự ra hoa của cây là:
A hàm lượng ôxi B xuân hoá C tuổi cây D quang chu kì Câu 2: Dạng đột biến thường gây chết hoặc làm giảm sức sống là:
A mất đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn nhỏ D lặp đoạn.
Câu 3: Cho quần thể ổ có tỉ lệ các kiểu gen như sau: P: 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa Tần số mỗi
alen của mỗi alen trong quần thể là:
A Tần số A = 0,3; tần số a = 0,7 B Tần số A = 0,7; tần số a = 0,3
C Tần số A = 0,4; tần số a = 0,6 D Tần số A = 0,5; tần số a = 0,5.
Câu 4: Cây thích ứng với môi trường sống của nó bằng khả năng:
A đóng khí khổng, lá cụp xuống B hướng động và ứng động
C tổng hợp sắc tố quang hợp D thay đổi cấu trúc tế bào.
Câu 5: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng trội
lặn hoàn toàn, phép lai nào dưới đây cho đời con đồng tính?
A Ab AB
aB AB B AB ab
ab ab C Ab aB
aB aB D Ab Ab
aB Ab
Câu 6: Trong quá trình phát sinh phát triều của sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất
hiện vào kỉ nào?
A Kỉ Đệ tam B Kỉ Phấn trắng C Kỉ Tam điệp D Kỉ Jura.
Câu 7: Khi nói về quá trình hô hấp, những phát biểu nào dưới đây đúng?
1 Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô
2 Sự trao đổi khí đối với động vật ở nước như trai, ốc, tôm, cua, cá được thực hiện qua phổi
3 Ruột của các động vật ăn thịt thường dài vì thức ăn giàu dinh dưỡng và dễ tiêu
4 Cơ quan nghiền thức ăn ở động vật ăn thực vật chủ yếu là hàm răng có bề mặt nghiền rộng, men răng cứng hoặc dạ dày cơ dày, chắc và khoẻ như ở chim
Câu 8: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A cần có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
B chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ
C bằng giao tử cái
Trang 2D không có sự hợp nhất giữa giao từ đực và cái.
Câu 9: Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong dịch mã là:
Câu 10: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhắn, trí tuệ thấp là do
cơ thể không đủ hoocmôn
Câu 11: Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết em bé bị mắc hội chứng gì?
Câu 12: Chất nào dưới đây không phải là sản phẩm của quá trình đường phân?
Câu 13: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu
được kết quả như sau đây, dựa vào bảng dưới đây em hãy cho biết Quần thể đang chịu tác động của nhân tố nào?
Thế hệ Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 14: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây giúp lá cây thích nghi với chức năng quang hạp?
1 Lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào trong lá
2 Hệ gân lá giúp cung cấp nước và muối khoáng cần thiết cho quá trình quang hợp
3 Dạng phiến mỏng, diện tích bề mặt lớn
4 Trong lá có nhiều hạt màu lục gọi là lục lạp
Trang 3Câu 15: Ở cà chua, gen A quy định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả
vàng Phép lai nào dưới đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A Aa aa B Aa Aa C AA Aa D AA aa
Câu 16: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
A tim mao mạch tĩnh mạch động mạch tim
B tim động mạch mao mạch tĩnh mạch tim
C tim động mạch tĩnh mạch mao mạch tim
D tim tĩnh mạch mao mạch động mạch tim
Câu 17: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của
quá trình tiến hóa?
C Đột biến nhiễm sắc thể D Biến dị tổ hợp
Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phong phú vốn gen
của quần thể?
Câu 19: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái Rắn hổ mang Diều hâu Trong chuỗi thức ăn này, cây ngô thuộc bậc dinh dưỡng
Câu 20: Trong diễn thế sinh thái, dạng sinh vật mào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối
với việc hình thành quần xã mới?
Câu 21: Khi nói về giới hạn sinh thái, nhận xét nào sau đây là sai?
A Ở cơ thể con non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cơ thể trưởng thành
B Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái
C Loài sống ờ vùng xích đạo có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn loài sống ở vùng cực
D Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng
Câu 22: Ở một số vùng nông thôn, quần thể ruồi nhà xuất hiện nhiều vào một khoảng thời
gian xác định trong năm, còn vào thời gian khác hầu như giảm hẳn Quần thể này
A biến động số lượng theo chu kì năm
B biến động số lượng theo chu kì mùa
C biến động số lượng không theo chu kì
D biến động số lượng theo chu kì nhiều năm
Trang 4Câu 23: Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí
Minh) bị tàn phá nghiêm trọng Ngày nay, khu rừng ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại
và được công nhận là Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam Theo em đây là, sự kiện trên minh hoạ cho hiện tượng
A diễn thế nguyên sinh B diễn thế thứ sinh
Câu 24: Trường hợp nào sau đây nó về hậu quả của đột biến cấu trúc NST là đúng?
(1) Ở người, mất một đoạn nhỏ ở đầu NST số 21 sẽ gây ra bệnh Đao
(2) Lặp đoạn NST làm tăng hoạt tính sinh học của enzim amilaza ở lúa đại mạch
(3) Ở nhiều loài ruồi, quá trình đảo đoạn được lặp đi lặp lại trên các NST đã góp phần tạo lên loài mới
(4) Ở người mất một phần vai ngắn NST số 5 gây lên hội chứng tiếng mèo kêu
Câu 25: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Cơ quan sinh sản
B Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
C Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu
D Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
Câu 26: Khi nói về các hoocmôn sinh trưởng và phát triển, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Hoocmôn sinh trưởng được tiết ra từ thuỳ trước tuyến yên
II Hoocmôn tirôxin được sản sinh từ tuyến giáp
III Sự phát triển biến thái ở sâu bọ thường được điều hoà bởi hai loại hoocmôn là ecđixơn và juvenin được tiết ra từ tuyến ngực
IV Các tính trạng sinh dục thứ sinh được điều hoà bởi hai loại hoocmôn sinh dục là ơstrôgen
và testostêrôn
Câu 27: Tập tính học được không có đặc điểm nào sau đây?
A Hình thành trong đời sống cá thể B Bao gồm những phản xạ có điều kiện
Câu 28: Mức phản ứng là:
A khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
B mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau
C tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
Trang 5D khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 29: Ở nam giới, FSH và testostêrôn đều có vai trò
A kích thích tinh hoàn tiết ra inhibin
B kích thích ống sinh tinh sản sinh inhibin
C kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng
D kích thích sự hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp
Câu 30: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn Phép lai nào
dưới đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1?
A AaBbdd AaBBdd B AAbbDd AaBBDd C Aabbdd aaBbDD D aaBbdd AaBbdd
Câu 31: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac
II Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzo thì gen điều hòa (R) không phiên mã
IV Khi gen câu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần
Câu 32: Cho phép lai AB Ab
ab aB , tính theo lý thuyết, ở đời con kiểu genAb
Abchiếm tỉ lệ bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến xảy ra, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố mẹ đều có tần số 20%
Câu 33: Cho các thông tin ở bảng dưới đây
Bậc dinh dưỡng Năng suất sinh học
Sinh vật sản xuất 9 10 5calo Sinh vật tiêu thụ bậc 1 9 10 4calo Sinh vật tiêu thụ bậc 2 4,5 10 3calo Sinh vật tiêu thụ bậc 3 9 10 2calo Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 so với bậc dinh dưỡng cấp 2 lần lượt là:
A 10% và 5% B 10% và 20% C 5% và 20% D 20% và 5% Câu 34: Vì sao trong tự nhiên, chuỗi thức ăn không thể kéo dài mãi, có bao nhiêu phát biểu
dưới đây đúng?
I Một phần năng lượng bị thất thoát dần qua nhiều cách ở mỗi bậc dinh dưỡng
II Chuỗi thức ăn (hoặc bậc dinh dưỡng) càng lên cao năng lượng tích luỹ càng ít và đến mức nào đó không còn đủ duy trì của một mắt xích
Trang 6III Vì những tác động bất thường của điều kiện ngoại cảnh (thiên tai, dịch bệnh, ).
IV Vì số lượng loài trong sinh giới cũng như nhu cầu thức ăn của mỗi loài luôn có giới hạn
Câu 35: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A =
70, G = 120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A A = T = 100, G = X = 200 B A = T = 150, G = X = 140
C A = 70, T = 30, G - 120, X = 80 D A = 30, T = 70, G = 80, X = 120.
Câu 36: Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a
quy định thân thấp, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Giao phấn cây thân cao với cây thân thấp, thu được F1 gồm 50% cây thân cao; 50% cây thân thấp Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, trong các cây thân cao ở F2, số cây có kiểu gen đồng hợp từ chiếm tỉ lệ
A 5
7
Câu 37: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định hoa trắng Một quần thể thuộc loài này ở thế hệ xuất phát (P), số cây có kiểu gen dị hợp từ chiếm tỉ lệ 80% Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về quần thể này, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Ở F3 có tỉ lệ cây hoa trắng tăng 35% so với tỉ lệ cây hoa trắng ở (P)
(2) Thành phần kiểu gen của quần thể không thay đổi qua các thế hệ
(3) Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F3 luôn nhỏ hơn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở (P)
(4) Các kiểu gen đồng hợp tăng lên qua các thế hệ với tỉ lệ như nhau
Câu 38: Cho lưới thức ăn dưới đây, dựa vào lưới thức ăn này em hãy cho biết, có bao nhiêu
kết luận đúng trong các kết luận dưới đây?
I
Lưới thức ăn trên có 6 chuỗi thức ăn
II Loài C tham gia vào 3 lưới thức ăn
Trang 7III F, E, G tham gia vào số chuỗi thức ăn như nhau.
IV Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn
Câu 39: Ở một loài mèo alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông
hung; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy
định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen Phép lai AB D d Ab d
P : X X X Y
ab aB thu được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thế cái có lông hung, chân thấp, mắt đen chiếm tỉ
lệ 1% Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hoán vị gen xảy ra ở hai giới với tần số như nhau và bằng 40%
II Số cá thể cái lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ 4,25%
III Số cá thể đực mang toàn tính trạng lặn ở F1 chiếm tỉ lệ là 1%
IV Trong so các con cái ở F1, số cá thể đồng hợp về tất cả các cặp gen chiếm tỉ lệ 4%
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ mô tả một bệnh di truyền ở người:
Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Bệnh này do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y quy định
(2) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra một con gái bị bệnh là 12,5%
(3) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra một con gái bị bệnh và một con trai bị bệnh
là 1,5625%
(4) Trong phả hệ xác định được ít nhất 4 người biết chắc chắn kiểu gen
Trang 8Đáp án
11-A 12-B 13-B 14-D 15-B 16-B 17-D 18-C 19-C 20-C 21-D 22-B 23-B 24-C 25-D 26-D 27-D 28-C 29-C 30-D 31-C 32-D 33-A 34-B 35-A 36-D 37-A 38-B 39-B 40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Nhân tố không điều tiết sự ra hoa của cây là hàm lượng ôxi
Câu 2: Đáp án A
Hậu quả của dạng đột biến mất đoạn là thường gây chết hoặc làm giảm sức sống
Câu 3: Đáp án D
Tần số alen A 0,3 0,4 0,5
2
; tần số alen a 1 0,5 0,5
Câu 4: Đáp án B
Cây thích ứng với môi trường sống của nó bằng khả năng hướng động và ứng động
Câu 5: Đáp án A
Đời con đồng tính tức là chỉ biểu hiện tính trạng trội hoặc tính trạng lặn
Nhìn vào các phương án ta thấy chỉ có phép Ab AB
aB AB cho đời con 100% kiểu hình trội Các phương án còn lại đời con đều phân tính
Câu 6: Đáp án B
Trong quá trình phát sinh phát triểu của sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện vào
kỉ Phấn trắng
Câu 7: Đáp án B
■ 1 đúng
■ 2 sai vì với động vật ở nước như trai, ốc, tôm, cua, cá được thực hiện qua mang
■ 3 sai vì ruột dài không phải vì thức ăn giàu dinh dưỡng và dễ tiêu mà nó phụ thuộc cấu tạo tuỳ từng loại động vật
■ 4 đúng
Vậy có 2 phát biểu đúng là 1 và 4
Câu 8: Đáp án D
Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái
Câu 9: Đáp án D
Trang 9Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong dịch mã là mARN
Câu 10: Đáp án C
Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhắn, trí tuệ thấp là do cơ thể không đủ hoocmôn tirôsin vì tirôxin kích thích chuyển hoá ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
Câu 11: Đáp án A
Nhìn vào bộ NST của em bé, ta thấy NST số 21 có 3 chiếc em bé bị mắc hội chứng Đao
Câu 12: Đáp án B
Đường phân tạo ra các sản phẩm sau: ATP, H2O, axit piruvic và NADH Vậy trong các chất đang xét, chất không được tạo ra trong đường phân là: FADH2
Câu 13: Đáp án B
Thế hệ Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa
Quan sát sơ đồ ta thấy, tần số alen A và a không thay đổi qua các thế hệ, mặt khác tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử tăng dần qua các thế hệ quần thể đã chịu tác động của nhân tố “giao phối không ngâu nhiên”
Câu 14: Đáp án D
Cả 4 đặc điểm trên đêu giúp lá cây thích nghi với chức năng quang hợp
Câu 15: Đáp án B
A: đỏ >> a: vàng
F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ: 1 quả vàng số tổ hợp gen là: 3 1 4 2 2 phép lai
Aa Aa là phù hợp
Câu 16: Đáp án B
Trang 10Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là : tim động mạch mao mạch
tĩnh mạch tim
Câu 17: Đáp án D
Theo thuyết tiến hoá hiện đại, biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá
Câu 18: Đáp án C
■ Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen nên không làm phong phú vốn gen của quần thể loại A, B, D
■ C đúng vì đột biến gen phát sinh alen mới, làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen nên nó làm phong phú vốn gen của quần thể
Câu 19: Đáp án C
Ngô là sinh vật sản xuất nên ngô có bậc dinh dưỡng cấp 1 trong chuỗi thức ăn
Câu 20: Đáp án C
Để hình thành một quần xã mới thì phải bắt đầu bằng sinh vật sản xuất (mà sinh vật sản xuất bắt là hệ thực vật) vì nó có khả năng quang hợp để tự tổng hợp chất hữu cơ để đảm bảo vật chất cho quần xã Vậy sinh vật có vai trò quan trọng trong việc hình thành quần xã mới là
“Hệ thực vật”
Câu 21: Đáp án D
■ A đúng vì cơ thể non có khả năng chống chịu với sự thay đổi của các yếu tố môi trường kém nên có giới hạn sinh thái hẹp hơn
■ B đúng vì khoảng cực thuận là khoảng mà ở đó sinh vật sinh trưởng tốt nhất
■ C đúng vì ở vùng xích đạo, sự giao động về nhiệt độ thấp
■ D sai vì những loài có ổ sinh thái càng hẹp thì vùng phân bố càng hẹp
Câu 22: Đáp án B
Quần thể ruồi xuất hiện vào thời gian xác định trong một năm vậy quần thể này thuộc biến động số lượng cá thể theo chu kì mùa
Câu 23: Đáp án B
Sự kiện trên minh hoạ cho hiện tượng diễn thế thứ sinh vì ban đầu khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ đã từng có quần xã sinh sống
Câu 24: Đáp án C
■ (1) sai vì mất một đoạn nhỏ ở đầu NST số 21 gây ung thư máu ở người
■ (2), (3), (4) là những phương án đúng
Vậy có 3 ý nói về hậu quả của đột biến cấu trúc NST là đúng
Câu 25: Đáp án D