1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn Chương amin thi THPT QG

4 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bám sát cấu trúc đề minh họa THPT QG môn hóa 20182019, từ mức biết đến vận dụng thấp Bám sát cấu trúc đề minh họa THPT QG môn hóa 20182019, từ mức biết đến vận dụng thấp Bám sát cấu trúc đề minh họa THPT QG môn hóa 20182019, từ mức biết đến vận dụng thấp Bám sát cấu trúc đề minh họa THPT QG môn hóa 20182019, từ mức biết đến vận dụng thấp Bám sát cấu trúc đề minh họa THPT QG môn hóa 20182019, từ mức biết đến vận dụng thấp Bám sát cấu trúc đề minh họa THPT QG môn hóa 20182019, từ mức biết đến vận dụng thấp

Trang 1

AMIN-AMINO AXIT-PEPTIT

Câu 1 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4 H11N là

Câu 2 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7 H9N?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Câu 3 Có bao nhiêu amin thơm có công thức phân tử C7 H9N?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 4 amin

Câu 4 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

A CH3NH2 B CH3-CHNH2CH3 C CH3NHCH3 D (CH3)2NCH2CH3

Câu 5 Sắp xếp các hợp chất theo thứ tự giảm dần tính bazơ :

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ?

A 1 > 3 > 5 > 4 >2 > 6 B 6> 4 > 3 > 5 >1 > 2 C 5 >4 > 2 > 1 > 3 > 6 D 5 > 4 >2 > 6 > 1 > 3

Câu 6 Cho dãy các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số các chất pư được với dd NaOH

Câu 7 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 8 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2.

Câu 9 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2 NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 10 Dd nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A axit axetic B alanin C glyxin D metylamin.

Câu 11 Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?

Câu 12 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có dạng:

A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D (H2N)2R(COOH)2

Câu 13 Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2; CH3OH; H2N  CH2  COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4

Câu 14 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

của amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dd NaOH và đều tác dụng được với dd HCl là A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

Câu 15 Cho sơ đồ biến hóa sau: Glyxin X Y Chất Y là chất nào sau đây:

A CH2(NH2)-COONa B H2N-CH2-COOH C CH2(NH3Cl)COOH D CH2-(NH3Cl)COONa

Câu 16 Cho m g Anilin tác dụng hết với dd Br2 thu được 9,9 g kết tủa Giá trị m đã dùng là

Câu 17 Khối lượng nước brom 3% cần dùng để điều chế 4,4 g kết tủa 2,4,6 – tribromanilin là

Câu 18 Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

Câu 19 Trung hòa 6g hỗn hợp 1 amin đơn chức bằng dd HCl 1M, thu được dd chứa 13,3 g hỗn hợp muối Thể tích

dd HCl đã dùng là

A 0,2 lít B 0,1 lít C 0,15 lít D 0,05 lít

Câu 20 Cho 20 g hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dd HCl 1M, thu được dd

chứa 31,68 g hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 21 Trung hòa 10 g hỗn hợp 3 amin đơn chức, mạch hở bằng V lít dd HCl 1M, thu được dd chứa 15,84 g hỗn

hợp muối Giá trị của V là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 13,2g CO2, 8,1g H2O và 11,2 lít N2 (đkc) X có CTPT là:

A C2H7N B C2H5N C CH5N D C3H9N

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 20,25 g H2O CTPTcủa X là

Trang 2

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) CTPTcủa X là

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 8,25g CO2 ; 0,7 lít N2 (đktc) và H2O CTPTcủa X là

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1,5 VCO2 Ctpt của amin là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 :

27 CTPT của amin đó là A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C4H11N

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẵng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể tích CO2 : H2O =

8 :17 ( ở cùng điều kiện) Công thức của 2 amin là

A C2H5NH2 , C3H7NH2 B C3H7NH2 , C4H9NH2

C CH3NH2 , C2H5NH2 D C4H9NH2 , C5H11NH2

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 7 : 10 Hai amin trên là:

A CH3NH2 và C2H7NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 30 Cho 18,6 g một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 (dư), thu được 21,4 g kết tủa CTCT thu gọn của

ankylamin là

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 31 Thủy phân hoàn toàn 14,6 g Gly-Ala trong dd NaOH dư, thu được m g muối Giá trị của m là

Câu 32 Thủy phân hoàn toàn 48,3 g Ala-Gly trong dd NaOH dư, thu được m g muối Giá trị của m là

Câu 33 Thủy phân hoàn toàn 20,3 g Gly-Gly-Ala trong dd NaOH dư, thu được m g muối Giá trị của m là

Câu 34 Thủy phân hoàn toàn 21,7 g Gly-Ala-Ala trong dd NaOH dư, thu được m g muối Giá trị của m là

Câu 35 Thủy phân hoàn toàn m g Gly-Ala-Ala trong dd HCl dư, thu được 435 g muối Giá trị của m là

Câu 36 (cđ2012)Thủy phân hoàn toàn m g đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dd KOH vừa đủ, thu được dd X Cô cạn toàn bộ dd X thu được 2,4 g muối khan Giá trị của m là

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dd glyxin không làm đổi màu quỳ tím B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

C Dd lysin làm xanh quỳ tím D Cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 38 Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Phe-Val;

Ala-Phe Cấu tạo nào là đúng của X

A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val

Câu 39 Cho các câu sau:

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực

(3) Polipeptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích -amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.

(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.

Có bao nhiêu nhận định đúng: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 40 Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.

(3) Số liên kết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1.

(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó.

Câu 41 Cho các nhận định sau:

(1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các amino axit.

(2) Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ.

(3) Các amino axit đều tan được trong nước

Trang 3

(4) Dd amino axit không làm quỳ tím đổi màu.

Có bao nhiêu nhận định không đúng: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 42 Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly Số chất tác

dụng với dd NaOH loãng, nóng là A 6 B 3 C 5 D 4

Câu 43 Chocácddsau:anilin(1),metylamin(2),glyxin(3),lysin(4),natriphenolat(5), H2 N-CH2-COONa (6) Số dd làm

quỳ tím đổi thành màu xanh là A 5 B 4 C 3 D 2.

Câu 44 Cho ba dd có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ

tự pH tăng dần là:

A (2), (1), (3) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (3), (1)

Câu 45 Có các dd riêng biệt sau: C6 H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2 -COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dd có pH < 7 là

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no đơn chức X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp gồm khí và

hơi Cho 4,6g X tác dụng với lượng dư dd HCl, số mol HCl đã phản ứng là:

Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no A bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp X gồm CO2, H2O và

N2, biết dX/H 2=12,875 CTPT A là:

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D CH5N

N2, biết dX/H 2=14,1875 CTPT A là

A C5H13N B C3H9N C C4H11N D CH5N

A Alanylglixyl B Alanylglixin C glyxylalanin D Glyxylalanyl

được m gam rắn khan Giá trị m là.

A 22,04 gam B 19,10 gam C 23,48 gam D 25,64 gam

Câu 51 Cho 0,15 mol H2 NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dd X Cho NaOH dư vào

dd X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 52 Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 53 Cho a mol lysin vào 250ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X,

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy số mol HCl phản ứng là 0,65 mol Giá trị của a là

Câu 54 Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu

được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

A.32,75 gam B.23,48 gam C.27,64 gam D.33,91 gam

Câu 55 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng.

Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, tạo ra 8,16 gam muối Giá trị của m là

Câu 56 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng).

Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là

Câu 57 Hỗn hợp X gồm Ala – Ala; Ala – Gly – Ala; Ala – Gly – Ala – Gly và Ala – Gly – Ala – Gly – Gly.

Đốt cháy hoàn toàn 26,26 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 25,872 lít khí O2 (đktc) Cho 0,15 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là:

Câu 58 Cho m gam hỗn hợp X gồm lysin và valin tác dụng với HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi

cẩn thận dung dịch thu được (m + 23,725) gam muối khan Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH

dư, kết thúc phản ứng tạo ra (m + 9,9) gam muối Giá trị của m là

Trang 4

Câu 59 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m g X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd Y

chứa (m+30,8) g muối Mặt khác, nếu cho m g X tác dụng hoàn toàn với dd HCl, thu được dd Z chứa (m+36,5) g muối.

Giá trị của m là A 171,0 B 165,6 C 123,8 D 112,2

Câu 60 (cđ2011)Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 61 Chất A có CTPT là C3H9NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra khí B có tỉ khối so với hiđro là 15,5 CTCT của A là

A H2N-CH2CH2COOH B CH3COONH3CH3 C CH3CH2-COONH4 D NH2CH2COOCH3.

Câu 62 X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có CTPT C2H4O2Na và chất hữu cơ B Cho hơi của B qua CuO/to thu được chất D có khả năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào sau đây?

A CH3(CH2)4NO2 B H2NCH2COOCH2CH2CH3

C H2NCH2COOCH(CH3)2 D H2NCH2CH2COOC2H5

Câu 63 Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4 H9NO2 Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được một chất

khí Y và dd Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dd Z có khả năng làm mất màu

nước brom Cô cạn dd Z thu được m g muối khan Giá trị của m là:

Câu 64 Cho 0,11 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của

X là A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3

Câu 66 (đh-B08)Cho chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

Câu 67 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m g X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd Y

chứa (m+30,8) g muối Mặt khác, nếu cho m g X tác dụng hoàn toàn với dd HCl, thu được dd Z chứa (m+36,5) g muối.

Câu 68 (dhA/09)Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được

một chất khí Y và dd Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dd Z có khả năng làm

mất màu nước brom Cô cạn dd Z thu được m g muối khan Giá trị của m là:

Câu 69 (đh-B09) Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH,

X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2

Câu 70 (đh-B14)Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z

là đipeptit mạch hở Cho 25,6 g X tác dụng với dd NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 g X tác dụng với dd HCl dư, thu được m g chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 71 (QG2015)Hỗn hợp X gồm 2 chất có CTPT là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 g X phản ứng vừa đủ với

dd NaOH (đun nóng), thu được dd Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m g muối khan Giá trị của m là

Câu 72 Một muối X có CTPT C3 H10O3N2 Cho 14,64 g X phản ứng hết với 150 ml dd KOH 1M Cô cạn dd sau

phản ứng được chất rắn và phần hơi Trong phần hơi có một chất cơ Y bậc 1, trong phần rắn chỉ là hỗn hợp của các hợp

chất vô cơ Chất rắn có khối lượng là:A 14,8 g B 14,5 g C 13,8 g D 13,5 g Câu 73 Hỗn hợpX gồm các chất Y (C3 H10N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đóY là muối của axit đa chức,Z là

đipeptit mạch hở.Cho 28,08gX tácdụngvớiddNaOHdư, đunnóng, thuđược 0,12mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác 28,08g X tác dụng với dd HCl dư thu được m g chất hữu cơ Giá trị của m là:

Câu 74 (QG2016)Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) Cho m g X tác dụng với dd NaOH dư, thu được 20,532 g muối Giá trị của m là

Ngày đăng: 24/08/2018, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w