- Ngoài ra, giáo viên trực tiếp giảng dạy cần tích cực tư vấn cho học sinh trong việcchọn môn thi tự chọn, lựa chọn cụm thi tại các trường cao đẳng, đại học hay cụm thi tạiđịa phương đảm
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA
MÔN: TOÁN
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
Nhằm nâng cao chất lượng công tác ôn tập cho học sinh tham dự thi kỳ thi THPTQuốc gia năm 2015 và các năm tiếp theo, đặc biệt đối với học sinh chưa đạt chuẩn kiếnthức kỹ năng Tổ chuyên môn Toán - Tin trường THPT Đào Duy Từ TP Thanh Hóa xâydựng chương trình và tài liệu ôn tập dành cho giáo viên và học sinh của nhà trường Hyvọng tài liệu này có ích cho việc nâng cao chất lượng giảng dạy, học tập và hiệu quảtrong các kỳ thi có tính quyết định đến nghề nghiệp và tương lai của học sinh
Để đảm bảo hiệu quả công tác ôn tập, giáo viên và học sinh cần lưu ý một số nộidung sau:
1 Đối với giáo viên
- Căn cứ kết quả khảo sát chất lượng của học sinh, cùng tổ/nhóm bộ môn xây dựngkhung chương trình, nội dung ôn tập chi tiết (bao gồm thời lượng, nội dung, tài liệu ôntập) phù hợp với từng nhóm đối tượng học sinh, trình hiệu trưởng phê duyệt
- Tổ chức ôn tập theo đúng nội dung, chương trình đã xây dựng và được hiệutrưởng phê duyệt
- Trước khi lên lớp phải có bài soạn Bài soạn phải thể hiện rõ các nội dung: yêucầu cần đạt về chuẩn kiến thức, kỹ năng; chuẩn bị của giáo viên và học sinh; phươngpháp dạy học (tiến trình lên lớp của giáo viên và hình thức tổ chức hoạt động học củahọc sinh; dự kiến chia nội dung của từng chuyên đề theo từng tiết dạy trong đó có nộidung dạy trên lớp, có nội dung giao cho học sinh làm ở nhà; bài soạn có thể soạn theotừng chủ đề hoặc theo từng buổi dạy hoặc theo từng tiết học
- Thường xuyên trao đổi, học tập kinh nghiệm của đồng nghiệp trong và ngoài nhàtrường để nâng cao năng lực chuyên môn và kinh nghiệm trong công tác ôn tập học sinh
dự thi THPT quốc gia
- Giáo viên phải sử dụng PPDH phù hợp với từng đối tượng học sinh, sử dụng linhhoạt các kỹ thuật dạy học và hình thức tổ chức các hoạt động học của học sinh tránhnhàm chán, nặng nề về tâm lý cho học sinh Cần có các biện pháp động viên, khích lệ sự
cố gắng và tiến bộ của học sinh
- Giáo viên giao bài tập về nhà cụ thể cho học sinh, đồng thời yêu cầu học sinh đọctrước tài liệu của buổi học tiếp theo; chỉ giải thích các vấn đề trọng tâm hoặc các nộidung mà học sinh chưa hiểu rõ
- Đối với các đối tượng học sinh khác nhau, giáo viên cần chủ động bổ sung haygiảm bớt các dạng bài tập, mức độ yêu cầu theo chuẩn kiến thức kỹ năng và cấu trúc đềthi mẫu, bám sát ma trận đề thi cho phù hợp
- Ngoài ra, giáo viên trực tiếp giảng dạy cần tích cực tư vấn cho học sinh trong việcchọn môn thi tự chọn, lựa chọn cụm thi tại các trường cao đẳng, đại học hay cụm thi tạiđịa phương đảm bào phù hợp với năng lực thực của học sinh
2 Đối với học sinh
- Tích cực tự học tập, tự nghiên cứu tài liệu trên cơ sở định hướng của giáo viên
- Trên cơ sở tư vấn của các giáo viên trực tiếp giảng dạy và năng lực của mình, lựachọn môn thi tự chọn, lựa chọn cụm thi tại các trường đại học hoặc cụm thi tại địaphương cho phù hợp
- Bố trí thời gian học tập hợp lý có tập trung đối với các môn thi THPT quốc gia
TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN - TIN
Trang 2NỘI DUNGPHẦN 1: HỆ THỐNG CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số: y a x 3b x 2c x d , a0 ;
3) Biến đổi lượng giác và phương trình lượng giác
4) Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
5) Giải phương trình, bất phương trình mũ và logarit
6) Số phức: Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp của một số phức cho trước,modun của số phức Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức trong mặt phẳng phức.Giải phương trình, hệ phương trình trên tập hợp số phức
7) Tổ hợp, xác suất, nhị thức Newton
8) Giới hạn hàm số, hàm số liên tục
9) Phương pháp tọa độ trong không gian: Lập phương trình mặt cầu, phương trìnhmặt phẳng, phương trình đường thẳng Tìm tọa độ điểm thỏa mãn các điều kiệncho trước
10) Hình học không gian: Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ Tính diện tích hìnhnón, hình trụ, mặt cầu Tính thể tích khối nón, khối trụ, khối cầu Tính góc vàkhoảng cách giữa các đối tượng trong không gian
11) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng: Lập phương trình đường thẳng, đườngtròn, elip Tìm tọa độ các điểm thỏa mãn điều kiện cho trước
12) Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình vô tỉ, chứa dấu giá trị tuyệt đối,chứa mũ, logarit
13) Bất đẳng thức; Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
PHẦN 2: HỆ THỐNG CÁC BÀI TẬP THEO CÁC CHUYÊN ĐỀ
Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
I Khảo sát hàm số:
Chú ý: + Học sinh cần thực hiện đúng theo yêu cầu về quy tắc khảo sát hàm số (có thể
sử dụng cả hai quy tắc khảo sát theo chương trình nâng cao và chương trình cơ bản)
+ Cần tránh một số sai sót về cách viết TXĐ; giới hạn và tiệm cận; khoảng đồngbiến, nghịch biến; điểm cực trị của hàm số, điểm cực trị của đồ thị hàm số; vẽ đồ thị hàm
số (vị trí tương đối của trục tọa độ, tiệm cận, đồ thị)
Bài 1: Khảo sát các hàm số sau:
1
x y x
Trang 3II Bài toán về tính đơn điệu của hàm số:
Chú ý: + Học sinh cần nắm vững các định nghĩa, định lý về sự biến thiên của hàm số
trên khoảng (a; b), trên đoạn [a; b] hay các nửa khoảng;
+ Chú ý sử dụng định lý về Dấu của tam thức bậc hai và kỹ thuật sử dụng bảng
biến thiên (kiến thức 10);
III Bài toán về cực trị:
Chú ý: + Nắm vững định nghĩa và các định lý (dấu hiệu 1, dấu hiệu 2) về cực trị hàm số;
+ Thành thạo kỹ năng giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình;
Bài 1: Tìm m để hàm số y x 3 2x2 mx 1 đạt cực tiểu tại x = 1.
Trang 4Bài 12: Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2m1 x2m2có ba điểm cực trị tạo thành bađỉnh của một tam giác thỏa mãn một trong các điều kiện sau :
a) tam giác vuông b) tam giác có một góc bằng 120
c) tam giác nhận G(2;0) làm trọng tâm d) Bán kính đg tròn ngoại tiếp bằng 1
Bài 13: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 3mx23m3có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48 với O là gốc tọa độ.
Bài 14: Tìm m để đồ thị hàm số 1 3 2
13
y x mx x m có cực đại, cực tiểu và khoảngcách giữa các điểm cực trị là nhỏ nhất
Bài 15: Tìm m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
y x mx cắt đường tròn tâm I(1;1), bán kính bằng 1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất.
IV Bài toán về tiếp tuyến:
Chú ý: + Các kiến thức cơ bản cần nắm vững: Ư nghĩa h́nh học của đạo hàm, phương
trình tiếp tuyến tại tiếp điểm, phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc, vị trí tương đối với
1 đường thẳng khác, tiếp tuyến đi qua 1 điểm
+ Các kỹ năng cần thành thạo: Vị trí tương đối của hai đường thẳng, công thứctính góc định hướng, góc giữa 2 vec tơ, hệ phương trình, điều kiện tiếp xúc của 2 đườngcông, hệ thức lượng trong tam giác
Bài 1: Cho hàm số y x 3 3x2 2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) :
1) Tại điểm có hoành độ bằng (-1) 2) Tại điểm có tung độ bằng 2
3) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -3.
4) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 9x 1
5) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 2
24
y x
6) Biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị (C).
7) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A 1; 2
Bài 2: Cho hàm số y x 33mx2m1 x1 Tìm m để tiếp tuyến tại điểm có hoành
độ x đi qua điểm A(1;2).1
Bài 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
x y x
biết tiếp tuyến đó song
song với đường phân giác của góc phần tư thứ hai của mặt phẳng tọa độ Oxy.
Bài 4: Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
biết tiếp tuyến đó song
song với đường phân giác của góc phần tư thứ hai của mặt phẳng tọa độ Oxy.
Bài 7: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 2 3
3
y x x biết tiếp tuyến
này cắt hai tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho OB = 2OA.
Trang 5Bài 8: Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
x y x
sao cho tiếp tuyến đó vàhai tiệm cận của đồ thị hàm số cắt nhau tạo thành một tam giác cân
Bài 9: Tìm m để (Cm): y x 33x2mx1 cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt
C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến với (C m ) tại D và E vuông góc với nhau.
Bài 10: Cho hàm số (C): 1
x y x
Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng
y x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số
góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B Tìm m để tổng k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất
Bài 11: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số y x 3 3x2 2 sao cho tiếp tuyến
của (C) tại A và B song song với nhau đồng thời AB 4 2
Bài 12: Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số 2 1
1
x y x
sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm M cắt hai đường tiệm cận của (C) tại A và B thỏa mãn tam giác IAB có chu vi nhỏ nhất (với I là giao điểm hai đường tiệm cận).
Bài 13: Tìm các điểm trên đồ thị hàm số yx 1 2 x 4 mà qua đó ta chỉ kẻ đượcmột tiếp tuyến đến đồ thị hàm số
Bài 14: Tìm các điểm trên đường thẳng y = -2 mà từ điểm đó có thể kẻ được hai tiếp
tuyến vuông góc với nhau đến đồ thị hàm số
Bài 15: Cho hàm số y x 3 3mx2 Tìm m để đồ thị hàm số có tiếp tuyến tạo với
đường thẳng :d x y 7 0 một góc , biết cos 1
26
V Bài toán về tương giao:
Chú ý: + Các kiến thức cơ bản cần nắm vững: Số nghiệm và số giao điểm; sự có nghiệm
của phương trình đa thức
+ Các kỹ năng cần thành thạo: Biện luận số giao điểm, biến đổi đồ thị hàm số;điều kiện của các giao điểm, vị trí tương đối, tiếp tuyến, các hình và diện tích
Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y 2x3 3x2 1 Biện luận
theo m số nghiệm phương trình 4x3 6x2 m 0
Bài 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x3 9x212x 4 Tìm m để
phương trình 2 x3 9x212 x m có sáu nghiệm phân biệt
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 3 3x24 Tìm m để phương
trình x 13 3x 1 m0 có bốn nghiệm phân biệt
Bài 4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 4 4x23 Tìm m để phương
có đúng tám nghiệm phân biệt
Bài 5: Cho hàm số y = 2x3 – 3x2– 1 (C) Gọi (d k ) là đường thẳng đi qua A(0; –1) và có hệ
số góc bằng k Tìm k để đường thẳng d k cắt (C) tại
a) 3 điểm phân biệt.
b) 3 điểm phân biệt, trong đó hai điểm có hoành độ dương.
Bài 6: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 2x21 m x m cắt trục hoành tại ba điểmphân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn điều kiện 1, ,2 3 2 2 2
Bài 7: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 mx24x4m 16 cắt trục Ox tại ba điểm phân
biệt có hoành độ lớn hơn 1
Trang 6Bài 8: Tìm m để đường thẳng y kx 2k1 cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau.
Bài 9: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng y 2x m luôn cắt đồ thịhàm số 3
tại hai điểm phân biệt M, N Xác định m sao cho độ dài MN là nhỏ nhất.
Bài 10: Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 3m4x2m2 cắt trục hoành tại bốn điểmphân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Bài 11: Tìm m để đường thẳng y 1 cắt đồ thị hàm số y x 4 3m2 x23 tại bốnđiểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2
Bài 12: Tìm m để đồ thị hàm số y mx 3 x2 2x8m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Bài 13: Tìm m để đồ thị hàm số yx3 3mx2 1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
Bài 14: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3mx3 cắt đường thẳng y = 1 tại đúng một điểm.
VI Một số bài toán khác:
Bài 1: Tìm điểm cố định của họ đường cong y x 32m1x2m2 4m1x 2m21
Bài 2: Tìm các điểm trên mặt phẳng tọa độ sao cho đồ thị hàm số y mx 31 m x
không đi qua với mọi giá trị của m.
Bài 3: Tìm trên đồ thị hàm số 1 3 2 11
3
y x x x hai điểm phân biệt M, N đối xứng
nhau qua trục tung
Bài 4: Tìm trên đồ thị hàm số y x 33x 2 hai điểm đối xứng nhau qua M2;18 .
Bài 5: Tìm trên đồ thị hàm số 1
1
x y x
sao cho khoảng cáchgiữa chúng là nhỏ nhất
VII Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Phương pháp chung: Cho y = f(x) xác định trên đoạn [a ; b]
B1:Tìm x i thuộc [ a; b] tại đó có đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định.
Trang 7Bài 3: Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2
1
x y x
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a/ y = 2x3 - 3x2 - 12x + 10 trên đoạn [-3; 3] b/ y = - 3x2 + 4x - 8 trên đoạn [0; 1]c/ y = x3 + 3x2 - 9x + 7 trên đoạn [-4; 3]
Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
a y = cosx+ sinx trên [0;
2433) 2 3 5 12 4) 5 2 5 2
5) 5.4 2 16 3 6) 2 3
x x
Trang 8log 4 log 6 6) log 1 log 3 log 1
7) 0 8)
9) log log 3x 9 1 10) log 3 1
Trang 9Bài 1: Tìm các giới hạn sau
1)
1
75
3 2 3
x
x x
x
3 0
8 1 2
x
0
1 3 2
1
lim
x
x x
202
x x
3
1 sin
cos cos
)cos2
x x
11
2lim
3 2 0
) 7 cos 5 cos 3 cos 1
7 cos 5 cos 1
1 sin cos
lim
2
4 4
lim
0
Chuyên đề 4: Hình học không gian
I Thể tích khối đa diện:
Bài 1: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB = a, BC = a 3, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM.
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA (ABCD), AB = SA =
1, AD 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, I là giao điểm của BM và AC.
Tính thể tích khối tứ diện ANIB.
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD · 60 0, SA vuông góc mặt phẳng (ABCD), SA = a Gọi C là trung điểm của SC Mặt phẳng (P) đi qua AC
và song với BD, cắt các cạnh SB, SD của hình chóp lần lượt tại B, D Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a, BC = a, · 0
90
cạnh SA a 2 và SA vuông góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C Gọi H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD)
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh a, ABC 60· , chiều cao
SO của hình chóp bằng a 3
2 , trong đó O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
Gọi M là trung điểm của AD, mặt phẳng (P) chứa BM và song song với SA, cắt SC tại
K Tính thể tích khối chóp K.BCDM
Bài 6: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a , AD = a
Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM a
2
, cạnh AC cắt MD tại H Biết SH vuông góc
Trang 10với mặt phẳng (ABCD) và SH = a Tính thể tích khối chóp S HCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC theo a.
Bài 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB a 2 Gọi I
là trung điểm của cạnh BC Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng (ABC) thỏamãn
uur uuur
IA 2.IH Góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 60 0 Hãy tính thể tích khối chópS.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH)
Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D Biết AB = 2a, AD
=a, DC= a (a > 0) và SA (ABCD) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng (SBC) với đáy bằng
0
45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B tới mặt phẳng (SCD) theo a.
Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD , 2 2a Hìnhchiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm tam giác BCD.Đường thẳng SA tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45 0 Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD theo a
Bài 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABClà tam giác vuông tại A, mặt
phẳng (ABC') tạo với đáy một góc 60 0, khoảng cách từ điểm Cđến mặt phẳng (ABC')
bằng a và khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng (BCC B' ') bằng a Tính theo a thể tíchkhối lăng trụ ABC A B C ' ' '
Bài 11: Cho lăng trụ ABCA B C có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, BC = 2a, AA
vuông góc với mặt phẳng (ABC) Góc giữa (AB C ) và(BB C ) bằng 60 0 Tính thể tíchlăng trụ ABCA B C
Bài 12: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AC a BC , 2 ,a ACB· 120và đườngthẳng A C' tạo với mặt phẳng (ABB A' ') góc 30 0 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho vàkhoảng cách giữa hai đường thẳng A B CC' , ' theo a.
Bài 13: Cho hình lập phương ABCD.ABCD cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AB và CD Tính thể tích khối chóp B.AMCN và cosin của góc tạo bởi haimặt phẳng (AMCN) và (ABCD)
II Hình nón, hình trụ, hình cầu:
Bài 1: Cho hình nón (H) có chiều cao h, đường sinh tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng
60 Tính thể tích khối nón (H) và tính thể tích khối cầu nội tiệp hình nón (H).
Bài 2: Cho tứ diện ABCD có ABBC, DA ABC Gọi M và N theo thứ tự là chân đườn vuông góc kẻ từ A đến DB và DC Biết ABAD4a, BC 3a
a) Chứng minh rằng năm điểm A, B, C, M, N cùng nằm trên một mặt cầu (S).
Tính thể tích mặt cầu đó
b) Gọi (S’) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ADMN Chứng minh rằng (S) và (S’)
giao nhau theo một đườn tròn Tìm bán kính của đườn tròn đó
Bài 3: Cho hình trụ (H) có chiều cao bằng h, bán kính đường tròn đáy bằng R, gọi O và
O’ là tâm của hai đáy Gọi AB là đường kính thuộc đường tròn đáy (O), CD là đường
kính thuộc đường tròn đáy (O’), góc giữa AB và CD bằng với 0 90 Tính tỉ số
thể tích giữa khối tứ diện ABCD và khối trụ (H) Xác định để tỉ số đó là lớn nhất.
Chuyên đề 5: Phương trình lượng giác
Giải các phương trình sau:
Trang 111) cos 3 cos 2x x cos 2x0 (Khối A - 2005)
2) 1 sin xcosxsin 2x c os2x0 (Khối B - 2005)
6) cos3xcos 2x cosx1 0 (Khối D - 2006)
7) 1 sin 2xcosx1 cos 2xsinx 1 sin 2x (Khối A – 2007)
8) 2sin 22 xsin 7x 1 sin x (Khối B – 2007)
11) sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin2xcosx (Khối B – 2008)
12) 2sin 1 cos 2x x sin 2x 1 2cosx (Khối D – 2008)
14) sinxcos sin 2x x 3 cos3x2 cos 4 xsin3x (Khối B – 2009)
15) 3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx0 (Khối D – 2009)
16) 1 sin cos 2 sin 4 1 cos
x x
17) sin 2xcos 2 cosx x2cos 2x sinx0 (Khối B – 2010)
18) sin 2x cos 2x3sinx cosx1 0 (Khối D – 2010)
19) 1 sin 2 2cos 2 2sin sin 2
20) sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx (Khối B - 2011)
21) sin 2 2cos sin 1 0
24) sin 3xcos3x sinxcosx 2 cos 2x (Khối D - 2012)
Chuyên đề 6: Nguyên hàm – Tích phân - Ứng dụng
I Nguyên hàm:
Bài 1: Tìm các nguyên hàm sau
Trang 12dx x
2 1 1
cossin
x dx x
ln 2
5 0
2 x dx
2 2
ln ln(ln )
e e
1 ln(1 x)
dx x
34 (A-13)
2 2 2 1
1ln
x
xdx x
1
2 0
2
x x dx
1 2 2 0
( 1) 1
x dx x
Trang 14Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y x 2 3x5 và các
tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua điểm A(2;4)
Bài 3: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
khi quay quanh trục Ox:
Bài 4: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
khi quay quanh trục Oy:
i H
z i
i z
Tính modun của w 1 z z2
II Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức:
Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn một trong
các điều kiện sau:
Trang 15Bài 1: Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức
Bài 1: Cho hai mặt phẳng P x: 2y 2z 5 0 và Q x: 2y 2z13 0 Lập
phương trình mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ O, qua điểm A5;2;1 và tiếp xúc với cả hai
mặt phẳng (P) và (Q).
Bài 2: Cho A(0;0;3), M 2; 3; 6 Lấy điểm M’ sao cho mp(Oxy) là mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng MM’ Gọi B là giao điểm của AM’ với mp(Oxy) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm B và tiếp xúc với mp(Oxz).
phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d đồng thời tiếp xúc với cả 2 mp (P) và (Q)
Bài 4: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A1; 1;2 , B1;3;2 , C4;3;2 , D4; 1;2
và P x y z: 2 0 Gọi A’ là hình chiếu của A trên (Oxy) và (S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D Xác định tọa độ tâm và tính bán kính đường tròn (C) là giao của (P) với (S).
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M 2;1;3 và cắt các trục tọa độ tại
A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC.
Bài 2: Cho đường thẳng : 1 2
và điểm A 1;2;3 Viết phương trình mặt phẳng
(P) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ A đến mp(P) bằng 3.
Trang 16Bài 3: Cho P x y z: 1 0 và Q : 2x y z 0 Viết phương trình mặt phẳng
vuông góc với (P), (Q) và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến bằng 14
Bài 4: Cho mặt cầu S x: 2y2z2 4x 4y2z 16 0 , hai đường thẳng
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song
với d1, d2 và khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mp(P) bằng 3.
Bài 5: Cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x 4y4z 16 0 và mặt phẳng
Q : 2x2y z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với (Q) và cắt (S)
theo một đường tròn có diện tích bằng 16
Bài 6: Cho hai đường thẳng 1: , 2: 1 1 1
mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d2 và tạo với d1 một góc 30
Bài 7: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O, vuông góc với mặt phẳng
phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d đến (P) lớn nhất.
III Lập phương trình đường thẳng:
Bài 1: Cho mặt phẳng P x y z: 4 0 và 2 đường thẳng 1: 1, 2:
P x y: 2z 5 0 Lập phương trình đường thẳng d song song với mặt phẳng (P), cắt
d1, d2 lần lượt tại A và B sao cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất.
Bài 3: Cho hai đường thẳng 1
Bài 4: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M1; 1;0 cắt đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng d cắt cả hai đường thẳng d1, d2,
song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 6
Bài 6: Cho đường thẳng : 1 2
Trang 17IV Tìm tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước:
Bài 1: Cho A1;5;0 , B3;3;6 và đường thẳng : 1 1
Tìm tọa độ điểm M trên để chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 2: Cho A5;3; 1 , B2;3; 4 và mặt phẳng P x y z: 4 0 Tìm trên mặt
phẳng (P) điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C.
Bài 3: Cho ba điểm A1;0;0 , B0;1;0 , C0;3;2 và mặt phẳng P x: 2y 2 0 Tìm
tọa độ điểm M biết rằng M cách đều ba điểm A, B, C và mặt phẳng (P).
Bài 4: Cho hai đường thẳng 1 2
thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho MN song song với P x y z: 2015 0 và MN 2
Bài 5: Cho hai điểm A1;2;0 , B1;2; 5 và đường thẳng : 1 3
Tìm tọa
độ điểm M trên đường thẳng d sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 6: Cho hai điểm A1; 5;2 , B3; 1; 2 và đường thẳng
A là giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ điểm B có hoành độ dương thuộc đường thẳng d
và điểm C thuộc mặt phẳng (P) sao cho BA2BC 6 và ·ABC 60
Bài 8: Cho hai điểm A1; 1;0 , B2;0;3 và mặt phẳng P x: 2y 2z 4 0 Tìm tọa
độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho AM 15 và MBAB
Bài 9: Cho đường thẳng : 1 3 2
, mặt phẳng P : 2x 2y z 5 0 vàđiểm A0; 1;1 Xác định tọa độ điểm M trên đường thẳng d và điểm N trên mặt phẳng (P) sao cho mặt phẳng (AMN) vuông góc với đường thẳng d và tam giác AMN cân tại A.
Chuyên đề 9: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
I Lập phương trình đường thẳng:
Bài 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x y 20 và d2:x2y 20 Giả
sử d1 cắt d2 tại I Viết phương trình đường thẳng đi qua M( 1 ; 1 ) cắt d1 và d2tươngứng tại A, B sao cho AB 3 IA
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm P( 7;8) và hai đường thẳng
1:2 5 3 0
d x y ; d2:5x 2y 7 0 cắt nhau tại A Viết phương trình đường thẳng d3 điqua P tạo với d1, d2 thành tam giác cân tại A và có diện tích bằng 14,5.
Trang 18Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C x: 2y2 6x2y 6 0 và điểm
A(1;3) ; Một đường thẳng d đi qua A, gọi B, C là giao điểm của đường thẳng d với (C).
Lập phương trình của d sao cho AB AC nhỏ nhất
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, choABC có đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM:
2x y 1 0 và phân giác trong CD: xy 1 0 Viết phương trình đường thẳng BC.
Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x 12 y12 25, điểm
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (2; 1) và đường thẳng
:x y 1 0
Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt ở 2 điểm A, B phân biệt sao cho MAB vuông tại M và có diện tích bằng 2.
Bài 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, lập phương trình đường tròn nội tiếp tam giác tạo bởi
2 trục toạ độ và đường thẳng có phương trình 8x + 15y - 12 = 0.
Bài 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2;
0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y –
7 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG.
Bài 5: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d x1: 2y 3 0, d2: 4x3y 5 0
Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I trên d1, tiếp xúc d2 và có bán kính R = 2.
III Phương trình Elip:
Bài 1: Lập phương trình chính tắc của Elip (E) biết rằng (E) có tâm sai bằng 5
3 và hình
chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20 (KA – 08).
Bài 2: Cho A2; 3và elip (E):
2 2
1
Gọi F1 và F2 là các tiêu điểm của (E) (F1 có
hoành độ âm); M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E), N là điểm đối xứng của F2 qua M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2
Bài 3: Cho elip (E):
2 2
1
Tìm tọa độ các điểm A và B thuộc (E), có hoành độ
dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất (KA -11)
Bài 4: Cho elip (E) :
Lập phương trình chính tắc của (E) Với mọi điểm M trên (E), hãy tính
giá trị của biểu thức 2 2 2
1 2 3 1 2
IV Tìm tọa độ điểm thoả mãn điều kiện cho trước:
Bài 1: Trong hệ tọa độ Oxy,cho hình thoi ABCD cạnhACcó phương trình là: x 7y 31 0 ,
hai đỉnh ,B D lần lượt thuộc các đường thẳng d x y1: 8 0, d x2: 2y 3 0 Tìm tọa
độ các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.