1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gãy xương chi dưới

24 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 5,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH GÃY XƯƠNG CHI DƯỚI Giảng viên: Hoàng Viết Thái... CHĂM SÓCBạn có những kế hoạch gì cho người bệnh?... CHĂM SÓC CẤP CỨUNhận định  Tình trạng chung  Nhận định toàn t

Trang 1

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH

GÃY XƯƠNG CHI DƯỚI

Giảng viên: Hoàng Viết Thái

Trang 2

A XƯƠNG ĐÙI

Trang 4

A XƯƠNG ĐÙI

Trang 5

B XƯƠNG CẲNG CHÂN

Trang 6

B XƯƠNG CẲNG CHÂN

Trang 8

TRIỆU CHỨNG

Tại chỗ

Toàn thân

X – quang

Trang 11

 Đối người lớn

Trang 12

 Đối với người cao tuổi

Người cao tuổi có

Trang 13

 Đối với người cao tuổi

Vậy, phải dùng phương pháp

gì?

Thưa Bác sỹ…!

Trang 14

Người có kèm theo

vỡ tạng, CTSN thì

sao?

Trang 15

CHĂM SÓC

Bạn có những kế hoạch gì

cho người bệnh?

Trang 16

CHĂM SÓC CẤP CỨU

Nhận định

 Tình trạng chung

 Nhận định toàn trạng xem người bệnh có sốc hay không?

 Có tổn thương phối hợp ở nơi khác hay không?

 Tình trạng tại chỗ

Trang 17

Lập kế hoạch chăm sóc

* Nguy cơ sốc do đau, mất máu

* Nguy cơ tổn thương gãy hở

- Chống sốc

và phòng các nguy cơ

+ Truyền dịch nâng khối lượng tuần hoàn, cho NB thở Oxy

+ Thực hiện y lệnh thuốc giảm đau

Chẩn đoán chăm sóc

+ Bất động chi đúng nguyên tắc

+ TD sát DHST, dấu hiệu tổn thương mạch máu, thần kinh

Trang 18

CHĂM SÓC SAU BÓ BỘT

 Tình trạng dinh dưỡng, vệ sinh?

 Dẫn lưu niệu đạo bàng quang?

 Tình trạng vận động, loét vùng tỳ đè?

Trang 19

bó bột + HD vận cơ đẳng trường trong bột

+ Kê cao chi sau bó bột

Chẩn đoán CS sau

bó bột

+ TD sát tuần hoàn ngọn chi+ Thực hiện thuốc giảm nề theo y lệnh

Trang 20

Lập kế hoạch chăm sóc

* Nguy cơ bội nhiễm - Giảm nguy

cơ bội nhiễm

Chẩn đoán CS sau

bó bột

+ Hỗ trợ NB vệ sinh cá nhân+ Xoa bóp vùng tỳ đè, cho nằm đệm nước+ Cho NB uống nhiều nước, vỗ rung lồng ngực

+ Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

* Nguy cơ di lệch thứ

phát do bột lỏng

- Giảm nguy

cơ di lệch thứ phát

+ Căn dặn NB để bột đủ thời gian, không tự

ý tháo bột + HDNB cách theo dõi bột, nếu bột lỏng cần thay bột mới

Trang 21

CHĂM SÓC SAU MỔ

 Tình trạng dinh dưỡng, vệ sinh?

 Dẫn lưu niệu đạo bàng quang?

 Tình trạng vận động, loét vùng tỳ đè?

Trang 22

+ Thực hiện y lệnh thuốc giảm đau, giảm nề

+ Động viên và giải thích cho NB về diễn biến đau sau mổ

* Nguy cơ nhiễm trùng - Giảm nguy cơ nhiễm

trùng

+ TD sát DHST+ TD và CS vết mổ, ống dẫn lưu+ Cho NB uống nhiều nước, vỗ rung lồng ngực, hỗ trợ NB vệ sinh cá nhân

+ Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

Trang 23

Hướng dẫn NB tập phục hồi chức năng

+ Trong 3 tuần tuần đầu+ Ba tuần tiếp theo

+ Sau 10 tuần tháo bột

Ngày đăng: 24/08/2018, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w