1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 đề THI THỬ THPT QG 2016 SINH học có đáp án

212 559 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 8,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu trong quá trình giảm phân có 3 cặp NST tương đồng mà mỗi cặp xẩy ra trao đổi chéo tại một điểm thì số giao tử được tạo ra là Câu 12:Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổ

Trang 1

1

TỔ SINH Môn: Sinh học Mã đề: 123 Câu 1: Cho F1 tự thụ phấn F 2 phân li theo tỷ lệ kiểu hình 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng Lấy ngẫu nhiên 5 cây hoa

đỏ F2 cho tự thụ phấn Xác suất để đời con cho tỷ lệ phân li theo kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là

Câu 2: Sự biến đổi ở đầu 5’ và 3’ của tiền mARN ảnh hưởng như thế nào đến phân tử mARN rời khỏi nhân tế bào?

1 Thúc đẩy vận chuyển phân tử mARN ra khỏi nhân

2 Bảo vệ mARN khỏi bị biến tính bởi enzim thủy phân

3 Thúc đẩy sự kết dính của ribôxôm vào mARN

4 Tạo điều kiện để cắt bỏ các đoạn intron

Tổ hợp đúng là:

A 1, 2 và 3 B 2, 3 và 4 C 1, 2 và 4 D 1, 3 và 4

Câu 3: Trong tế bào nhân thực, mối quan hệ nào sau đây là không đúng?

A mARN - truyền tải thông tin quy định trình tự axit amin trên prôtêin từ ADN tới ribôxôm

B tARN - phân tử kết nối trong quá trình tổng hợp prôtêin, phiên dịch các bộ ba nuclêôtit trên mARN thành các axit amin

C rARN - xúc tác và cấu trúc trong ribôxôm

D Bản phiên mã nguyên thủy - các mARN trưởng thành tham gia dịch mã

Câu 4: Một quần thể ở trạng thái cân bằng có tỷ lệ kiểu hình: 53,76% hoa đỏ, đơn : 30,24% hoa đỏ, kép: 10,24%

hoa trắng, đơn : 5,76% hoa trắng, kép Biết A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng; B quy định hoa kép, b quy định hoa đơn Các gen nằm trên cặp NST tương đồng Theo lí thuyết, tỷ lệ cơ thể có kiểu gen Ab/aB trong quần thể là:

A 5,76% B 7,68% C 3,84% D 15,36%

Câu 5: Sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ và vi khuẩn là bằng chứng về sự tác động nào của chọn lọc tự

nhiên?

A Sự bảo tồn các alen có lợi B Sự đào thải các alen trội có hại

C Sự đào thải các alen lặn có hại D Sự tích lũy các alen có lợi

Câu 6: Trong một quần thể giá trị thích nghi của các kiểu gen: AA = 1,0; Aa = 0,5; aa = 1,0 phản ánh quần thể

đang diễn ra:

A Chọn lọc ổn định B Chọn lọc phân hóa C Chọn lọc nhân tạo D Chọn lọc vận động

Câu 7: Hai loài ếch (1 và 2) sống trong cùng một ao hồ, số lượng cá thể của loài 1 giảm nhẹ, còn của loài 2 bị giảm

rất mạnh Đây là bằng chứng cho mối quan hệ

A con mồi - vật ăn thịt B kí sinh - vật chủ C cạnh tranh D ức chế - cảm nhiễm

Câu 8: Theo quan niệm của Đacuyn, nguyên nhân dẫn đến chọn lọc tự nhiên là:

1 Sinh vật có khả năng phát sinh biến dị theo các hướng khác nhau

2 Tập quán hoạt động của các sinh vật khác nhau là không giống nhau

3 Các đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không ngừng xảy ra

4 Tác động chọn lọc của các nhân tố ngoại cảnh

Tổ hợp đúng là:

A 1, 3 B 1, 4 C 2, 3 D 2, 4

Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng khi nghiên cứu về sự phát triển của phôi?

1 Sự giống nhau trong phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau là một bằng chứng về nguồn gốc chung của chúng

2 Trong quá trình phát triển phôi, mỗi loài đều diễn lại tất cá các giai đoạn chính mà loài đó đã trải qua trong lịch

sử phát triển của nó

3 Sự phát triển cá thể lặp lại một cách rút gọn sự phát triển của loài

4 Sự phát sinh cá thể lặp lại đúng trình tự các giai đoạn trong lịch sử phát triển chủng loại

Tổ hợp đúng là: A 1, 2, 4 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 3

Câu 10: Ở mèo, gen A quy định màu lông đen, alen a quy định màu lông vàng, khi trong kiểu gen có cả A và a cho

màu lông tam thể, gen quy định màu sắc lông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y Trong quần thể có10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng, số còn lại là mèo cái Nếu quần thể mèo nói trên ở trạng thái cân bằng thì tỉ lệ mèo tam thể là

Câu 11: Tính kháng thuốc của vi khuẩn là ví dụ về hiện tượng nào sau đây?

A Chọn lọc ổn định B Chọn lọc phân hóa C Chọn lọc định hướng D Cân bằng Hardy-Weinberg

Câu 12: Ở một gia đình, trong quá trình giảm phân hình thành giao tử ở bố có cặp nhiễm sắc thể giới tính không

phân li ở lần phân bào II còn mẹ giảm phân bình thường Con của họ sinh ra có thể là

A XY, XX, XXX, XYY và OX B XXX, XYY và OX

Trang 2

2

Câu 13: Ví dụ nào sau đây mô tả đúng về diễn thế sinh thái?

A Sự phân giải trong đất giải phóng nitơ cho cây sử dụng

B Cỏ mọc trên các đụn cát, sau đó đến các trảng cây bụi và đến cây gỗ

C Chim trĩ được nhập nội tăng lên, còn chim cút địa phương mất dần

D Cỏ hoang dại mọc quá nhiều lấy hết chất dinh dưỡng của đất

Câu 14: Sơ đồ phả hệ sau đây thể hiện sự di truyền về một tính trạng màu sắc của hoa ở một loài thực vật:

Sự di truyền màu sắc của hoa tuân theo quy luật di truyền nào?

A Trội lặn hoàn toàn của Menđen B Trội trung gian C Tương tác bổ sung D Liên kết giới tính

Câu 15: Một quần thể ruồi giấm có 30% số cá thể nội phối Xét một gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên nhiễm sắc thể

thường, trong đó tần số alen lặn a bằng 0,2 Cấu trúc di truyền của quần thể này là

A 0,688AA : 0,224Aa : 0,088aa B 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa

C 0,656AA : 0,288Aa : 0,056aa C 0,056AA : 0,288Aa : 0,656aa

Câu 16: Ví dụ nào sau đây là ví dụ về sự điều hòa quần thể phụ thuộc mật độ?

A Lần sương giá khắc nghiệt đầu tiên của mùa thu tác động lên quần thể cây nho phát tiển tốt vào buổi sáng hàng năm

B Một chủng virut cúm mới nguy hiểm truyền bệnh cho người qua hệ hô hấp

C Sự khô do hạn hán của đồng cỏ savan vốn là nguồn cung cấp thức ăn nhựa cây cho côn trùng

D Nhiệt độ môi trường tăng nhanh làm tăng nhanh sự trao đổi chất ở một số động vật biến nhiệt

Câu 17: Ở một loài thực vật tự thụ phấn bắt buộc, màu sắc của hạt được quy định như sau: A-B- và A-bb: hạt đỏ,

aaB-: hạt vàng, aabb: hạt trắng, các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Cho cây mang hai cặp gen dị hợp tử về tính trạng nói trên tự thụ phấn được F1 Theo lý thuyết, trên mỗi cây F1 không thể phân li theo

tỷ lệ màu sắc hạt nào sau đây?

A 75% hạt đỏ : 25% hạt trắng B 50% hạt đỏ : 25% hạt vàng : 25% hạt trắng

C 75% hạt đỏ : 25% hạt vàng D 75% hạt đỏ : 18,75% hạt vàng : 6,25% hạt trắng

Câu 18: Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá trình sao chép ADN

Khi cô ta bổ sung thêm ADN, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử ADN bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều đoạn ADN có chiều dài gồm vài trăm nuclêôtit Nhiều khả năng cô ta đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?

A ADNpôlimeraza B Các đoạn Okazaki C Enzim restrictaza D Enzim ligaza

Câu 19: Trong các phương pháp nghiên cứu di truyền người, phương pháp nào sau đây được coi là ra đời sớm hơn

cả?

A Nghiên cứu tế bào B Nghiên cứu đồng sinh

C Nghiên cứu di truyền phân tử D Nghiên cứu phả hệ

Câu 20: Với kí hiệu p là nhóm phôtphat, cách biểu diễn trình tự chuỗi pôlinuclêôtit trên một mạch đơn của ADN

nào sau đây là đúng?

A 5’-pApTpTpApXpGp-3’ B 5’-ApTpTpApXpGp-3’ C 5’-pApTpTpApXpG-3’ D 5’-ApTpTpApXpG-3’

Câu 21: Các enzim giới hạn (restrictaza) ở trong tế bào vi khuẩn có vai trò

A bảo vệ tế bào vi khuẩn bằng cách cắt các phân tử ADN ngoại lai có nguồn gốc từ các cơ thể khác hoặc từ các phage

B cắt các đoạn gen cần ghép và mở vòng plasmit tại những điểm xác định

C giúp cho tế bào vi khuẩn nhận biết được ADN tái tổ hợp khi ADN tái tổ hợp được đưa vào trong tế bào

D cắt ADN tái tổ hợp ở trong tế bào vi khuẩn thành đoạn gen cần ghép và tách thể truyền để tạo điều kiện thuận lợi cho gen ghép biểu hiện kiểu hình

Câu 22: Yếu tố nào sau đây không phù hợp với ứng dụng của nó?

A Ligaza - enzim cắt ADN, tạo ra các đầu dính của các đoạn giới hạn

B ADN pôlimeraza - được sử dụng trong phản ứng chuỗi pôlimeraza để nhân dòng các đoạn ADN

C Plasmit - thể truyền dùng để gắn với đoạn gen cần ghép tạo ADN tái tổ hợp

D CaCl2 - hóa chất dùng để làm giãn màng tế bào, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Câu 23: Thành phần nào sau đây sinh ra các enzim phụ thuộc vào sự kiểm soát các yếu tố khác trong một operon?

A Gen điều hòa B Vùng khởi động C Vùng vận hành D Các gen cấu trúc

Câu 24: Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một NST của cặp số 1 và một NST của cặp số

3 không phân li, các NST khác phân li bình thường Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ NST là

A 2n+1+1 và 2n-1-1 hoặc 2n+2 và 2n-2 B n+1+1 và n-1-1 và n+1-1 và n-1+1

C 2n+1+1 và 2n-1-1 hoặc 2n+1-1 và 2n-1+1 D n+1+1 và n-1-1 và n+2 và n-2

Cây có hoa màu đỏ Cây có hoa màu hồng Cây có hoa màu trắng

Trang 3

3

Câu 25: Theo hiểu biết về nông nghiệp ngày xưa, câu “nhất nước, nhì phân, tâm cần, tứ giống” nhấn mạnh điều gì?

A Vai trò quan trọng của thủy lợi B Tầm quan trọng của phân bón

C Vai trò của các yếu tố kĩ thuật trong sản xuất D Vai trò của giống

Câu 26: Nếu xảy ra sự tiếp hợp giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng thì sẽ sinh ra các loại giao tử có trình tự kiểu

gen

A 1234567 và 1654327 B 7234561 và 1234567 C 1234561 và 7234567 D 1654327 và 7234567

Câu 27: Ở một loài thực vật, màu sắc của hoa do hai cặp gen không alen tương tác tạo ra Người ta tiến hành cho

một cây hoa đỏ tự thụ phấn được F1 phân li theo tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ F1 cho tự thụ phấn Xác suất để đời con phân li theo tỉ lệ kiểu hình là

A 9/16 B 1/9 C 7/9 D 8/9

Câu 28: Tác động của chọn lọc sẽ dẫn đến sự đào thải một loại alen khỏi quần thể, nhưng không dự đoán được loại

alen nào bị đào thải là:

A Chọn lọc chống lại thể dị hợp B Chọn lọc chống lại alen trội

C Chọn lọc chống lại alen lặn D Chọn lọc chống lại thể đồng hợp

Câu 29: Hai nhân tố giúp xác định sức chứa của môi trường của quần thể là

A mức sinh sản và mức xuất cư B tỉ lệ giới tính và cấu trúc tuổi

C tiềm năng sinh học và sức chịu đựng của môi trường D mức tử vong và mức nhập cư

Câu 30: Một alen bị đột biến sẽ biểu hiện ngay kiểu hình khi

A nó nằm trong tế bào chất B nó nằm trên NST thường

C nó nằm trên NST giới tính X D nó ở trạng thái dị hợp

Câu 31: Cho: A-B-: đỏ, A-bb: đỏ, aaB-: vàng, aabb: trắng Một quần thể có cấu trúc di truyền như sau:

0,2AABb : 0,4AaBb : 0,2aaBb : 0,2aabb Quần thể trên tự thụ phấn quá 3 thể hệ, tỉ lệ kiểu hình ở đời con F3 là:

A 272/640 đỏ : 135/640 vàng : 233/640 trắng B 135/640 đỏ : 272/640 vàng : 233/640 trắng

C 272/640 đỏ : 233/640 vàng : 135/640 vàng D 272/640 đỏ : 233/640 vàng : 135/640 trắng

Câu 32: Trong một đầm lầy tự nhiên, cá chép và cá trê sử dụng ốc bưu vàng làm thức ăn, cá chép lại là thức ăn của

rái cá Do điều kiện môi trường khắc nghiệt làm cho kích thước của các quần thể nói trên đều giảm mạnh và đạt đến kích thước tối thiểu Một thời gian sau, nếu điều kiện môi trường thuận lợi trở lại thì quần thể khôi phục kích thước nhanh nhất là

A cá chép B ốc bưu vàng C rái cá D cá trê

Câu 33: Một Operon gồm các gen p o r s t (p=promoter, o=operater; r, s, t = gen cấu trúc) Chủng vi khuẩn sau

đây: p+o-r+s+t+ có operater bị hỏng nên chất ức chế không gắn vào được Hậu quả sẽ là

A Operon không hoạt động vì không có cơ chế điều hòa

B Operon sẽ hoạt động liên tục vì không có cơ chế điều hòa

C Operon sẽ hoạt động vì promoter vẫn hoạt động bình thường

D Operon sẽ hoạt động vì các gen cấu trúc không bị sai hỏng

Câu 34: Ở một phép lai ♂ AaBb ´ ♀ Aabb, đời con phát sinh một cây tứ bội có kiểu gen AAAaBbbb Đột biến phát sinh ở:

A lần giảm phân II của giới đực và giảm phân I hoặc II của giới cái

B lần giảm phân I của cả hai giới

C lần giảm phân II của giới đực và giảm phân I của giới cái

D lần giảm phân I của giới đực và giảm phân II của giới cái

Câu 35: Cho biết hai gen A và B cùng nằm trên một NST và cách nhau 40cM Một tế bào sinh tinh có kiểu gen

aB

Ab

tiến hành giảm phân, theo lí thuyết sẽ tạo ra loại giao tử Ab với tỷ lệ

A 25% B 50% hoặc 25% C 30% D 20%

Câu 36: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn, không phát sinh đột biến Theo lí

thuyết, phép lai nào sau đây sẽ cho đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều loại kiểu hình nhất?

C X AB X ab Dd ´ X AB YDd D AaBbDdXY ´ AaBbDdXX.

Câu 37: Trong một lưới thức ăn của hệ sinh thái mà chuỗi thức ăn dài nhất chỉ có 5 mắt xích thức ăn Trong lưới

thức ăn này, bậc dinh dưỡng có ít loài nhất là

A bậc 1 B bậc 2 C bậc 4 D bậc 5

Câu 38: Ở người chỉ tồn tại các thể lệch bội ở NST thứ 21 và NST giới tính là vì:

A Các NST này chứa các gen chỉ quy định về các tính trạng không quan trọng

B Các NST này có kích thước bé chứa ít gen

C Các NST này chỉ quy định về giới tính mà không quy định về tính trạng thường

D Các NST này chỉ chứa những gen quy định các tính trạng thường mà không quy định giới tính

Trang 4

4

Câu 39: Một tập hợp các cá thể cùng loài, có kiểu gen giống nhau và đồng hợp tử về tất cả các cặp gen thì được gọi

là dòng thuần Dòng thuần có đặc điểm

1 có tính di truyền ổn định 2 không phát sinh các biến dị tổ hợp

3 Luôn mang các gen trội có lợi 4 thường biến đồng loạt và theo một hướng

Tổ hợp đúng là:

A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 1, 2, 4 D 2, 3, 4

Câu 40: Do hậu quả của những vụ thử hạt nhân, ở một thành phố với dân số 3 triệu người xuất hiện một căn bệnh

lạ, cứ 10000 đứa trẻ sinh ra thì có một đứa trẻ mắc bệnh này Những nghiên cứu di truyền chỉ ra rằng đây là căn bệnh do một đột biến lặn và alen trội không gây bệnh Nếu đây là một quần thể cân bằng, số người mang alen gây bệnh trong thành phố là

A 59700 B 59400 C 300 D 23500

Câu 41: Hãy chỉ ra thao tác không chính xác trong quá trình tạo ra cừu Đolly:

A Tách tế bào tuyến vú của tế bào cho nhân, nuôi trong các điều kiện thích hợp trong phong thí nghiệm

B Tách tế bào trứng của cừu Dolly nói trên, chuyển nhân vào tế bào tuyến vú vừa tách ở tế bào trứng này, kích thích để tạo thành hợp tử

C Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi

D Chuyển phôi vào tử cung của một con cừu mẹ để nó mang thai Sau thời gian mang thai giống như tự nhiên, cừu

mẹ này đẻ ra cừu con giống y như con cừu ban đầu

Câu 42: Ở các tổ chức nào sau đây, các cá thể đang ở tuổi sinh sản và có giới tính khác nhau có thể giao phối tự do

với nhau và sinh con hữu thụ?

A Quần thể B Quần xã C Hệ sinh thái D Sinh quyển

Câu 43: Trong quần xã, hiện tượng nào sau đây sẽ giảm cạnh tranh giữa các loài và tăng khả năng sử dụng và khai

thác nguồn sống của môi trường?

A Cộng sinh giữa các cá thể B Phân tầng trong quần xã

C Biến động số lượng của các quần thể D Diễn thế sinh thái

Câu 44: Ở ruồi giấm (2n = 8), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường có chứa 2 cặp gen dị hợp, trên NST giới tính X

có chứa một gen gồm 2 alen Nếu các con đực tham gia giảm phân bình thường thì số loại giao tử được tạo ra là

A 16 B 192 C 2000 D 256.

Câu 45: Cho hai cơ thể thuần chủng lai với nhau được F1 hoàn toàn đỏ, cho F 1 lai phân tích được Fa phân li theo tỷ

lệ kiểu hình 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng Biết vai trò của các gen không alen là giống nhau Kiểu gen của F 1 là

Câu 46: Trong các mối quan hệ sau đây, những mối quan hệ có hại cho cá thể sinh vật là

1 Cạnh tranh khác loài 2 ức chế - cảm nhiễm 3 con mồi và vật dữ

4 hội sinh 5 vật kí sinh và vật chủ 6 cộng sinh

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 1, 2, 3, 6

Câu 47: Trong tế bào nhân thực, ADN có đặc điểm nào sau đây?

A Chứa đường đêôxiribôzơ B ADN đều liên kết với prôtêin histôn

C Có mạch kép dạng mạch thẳng D Là chất trùng hợp của các axit amin

Câu 48: Bộ ba nào dưới đây không có trong các bộ ba đối mã của tARN?

A 5’AUG3’ B 5’XUA3’ C 5’UAG3’ D 5’UAA3’

Câu 49: Sử dụng phương pháp bắt, đánh dấu thả - bắt để xác định số lượng cá thể chim trĩ ở một khu rừng, người

ta thu được kết quả sau:

Lần nghiên cứu Thứ nhất Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Ở lần bắt thứ nhất, số lượng cá thể của quần thể là 39

B Ở lần bắt thứ năm, quần thể có số cá thể là 160

C Ở lần bắt thứ ba, quần thể có số lượng cá thể là 84

D Số lượng cá thể của quần thể đang tăng lên

Câu 50: Đều ăn một lượng cỏ như nhau nhưng nuôi cá cho sản lượng cao hơn nuôi bò, nguyên nhân là vì

A bò là động vật nhai lại nên hao phí thức ăn nhiều hơn so với cá

B bò là động vật đẳng nhiệt và sống trên cạn nên hao phí năng lượng lớn hơn cá

C bò được dùng để kéo cày nên hao phí năng lượng lớn hơn so với cá

D bò làm nhiệm vụ sinh con nên phần lớn dinh dưỡng được dùng để tạo sữa

Hết

Trang 6

Câu 1:Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticodon) ?

Câu 2:Một loài có bộ NST 2n=14 Hãy cho biết số lượng NST ở thể một nhiễm là

Câu 3:Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ về

1 Chiều tổng hợp 2 Các enzim tham gia 3 Thành phần tham gia

4 Số lượng các đơn vị nhân đôi 5 Nguyên tắc nhân đôi

Các phương án đúng là:

Câu 4:Ở một loài thực vật, xét 2 gen nằm trong nhân tế bào, mỗi gen đều có 2 alen Cho 2 cây (P) thuần chủng khác nhau về cả 2 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 Cho F1 lai với cây đồng hợp tử lặn về cả 2 cặp gen thu được Fa Biết rằng không xẩy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thì f = 50%, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc điều kiện môi trường Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình nào sau đây không phù hợp với Fa?

Câu 7:Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A)Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hóa cho nhiều loại aa

B)Với 3 loại nucleotit A, U, G có thể tạo ra 24 loại bộ ba mã hóa aa

C)Tính phổ biến của mã di truyền có nghĩa là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền

D)Ở sinh vật nhân thực, codon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin metionin

Câu 8:Phương pháp lai và phân tích con lai của Menden gồm các bước sau :

1 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết khoa học

2 Lai các dòng thuần chủng khác nhau bởi một hay nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở đời F1, F2, F3

3 Tạo các dòng thuần chủng khác nhau về từng tính trạng bằng cách cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

4 Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết của mình

Trình tự các bước đúng :

Câu 9:Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

1 Bộ ba đối mã của phức hợp met-tARN gắn bổ sung với codon mở đầu trên mARN

2 Tiểu vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh

3 Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu

4 Codon thứ nhất trên mARN gắn bổ sung với anticodon với phức hệ aa1-tARN

5 Riboxom dịch đi 1 codon trên mARN theo chiều 5’-3’

6 Hình thành liên kết peptit giữa aa mở đầu và aa 1

Trình tự đúng:

A)3-1-2-4-6-5 B)5-2-1-4-6-3 C)1-3-2-4-6-5 D)2-1-3-4-6-5

Câu 10:Cho các sự kiện diễn ra trong phiên mã

1 ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu

2 ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3’-5’

3 ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc của gen có chiều 3’-5’

4 Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

Trình tự đúng khi nói về quá trình phiên mã là

Trang 7

A)1-2-3-4 B)2-1-3-4 C)2-3-1-4 D)1-3-2-4

Câu 11:Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8, trong đó mỗi cặp NST đều có cấu trúc khác nhau Nếu trong quá trình giảm phân có 3 cặp NST tương đồng mà mỗi cặp xẩy ra trao đổi chéo tại một điểm thì số giao tử được tạo ra là

Câu 12:Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên 1 NST?

C)Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau D)Đảo đoạn NST

Câu 13:Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm ?

A)Cromatit B)Vùng xếp cuộn C)Sợi nhiễm sắc D)Sợi cơ bản

Câu 14:Ở 1 loài thực vật, xét 2 tính trạng, mỗi tính trạng đều do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Hai gen này cùng nằm trên 1 NST thường, hoán vị gen đã xẩy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và cái Cho giao phấn cây thuần chủng có kiểu hình trội về cả hai tính trạng với cây có kiểu hình lặn về cả hai tính trạng trên (P) thu được F1 Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 Biết rằng không xẩy ra đột biến? Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây về F2 là sai?

A)có 10 loại kiểu gen

B)kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất

C)kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

D)có hai loại kiểu gen dị hợp tử về cả hai cặp gen

Câu 15:Đặc điểm nào của sự phân chia tế bào sau đây được sử dụng để giải thích quy luật di truyền Men đen ?

A)Sự phân chia tâm động B)Sự phân chia NST

C)Sự tiếp hợp và bắt chéo NST D)Sự nhân đôi và phân li độc lập của NST

Câu 16:Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

A)Gen điều hòa (R) B)Vùng vận hành (O)

C)Vùng khởi động (P) D)Các gen cấu trúc (Z,Y,A)

Câu 17:Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về cơ chế gây đột biến của 5-BU ?

A)A-T  A-5BU  G-5BU  G-X B)A-T  G-5BU  X-5BU  G-X

C)A-T  G-5BU  X-5BU  G-X D)A-T  X-5BU  G-5BU  G-X

Câu 18:Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hoán vị gen?

A)Hoán vị gen xẩy ra do sự trao đổi chéo giữa hai cromatit không chị em của cặp NST kép tương đồng

B)Trong tế bào, số lượng gen nhiều hơn số lượng NST nên hoán vị gen là phổ biến

C)Hoán vị gen tạo ra vô số các biến dị đột biến cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

D)Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên cùng 1 NST

Câu 19:Một người có 47 NST, NST giới tính gồm 3 chiếc trong đó có hai chiếc giống nhau Kết luận nào sau đây là đúng?

A)Người này là nam, mắc hội chứng Claiphentơ B)Người này là nam, mắc hội chứng Đao

C)Người này là nữ, mắc hội chứng Claiphentơ D)Người này là nữ, mắc hội chứng Đao

Câu 20:Cho các nguyên nhân sau:

1 Do NST đứt gãy, sau đó nối lại một cách không bình thường

2 Do sự phân li không bình thường của NST, xảy ra ở kì sau của quá trình phân bào

3 Do sự rối loạn quá trình trao đổi chéo xẩy ra ở kì đầu giảm phân I

4 Do sự phá hủy hoặc không xuất hiện thoi phân bào

Số nguyên nhân dẫn đến đột biến cấu trúc NST là

Câu 21:Ở ngô, bộ NST 2n = 20 Có thể dự đoán số lượng NST đơn trong một tế bào của thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân?

Câu 22:Một tế bào sinh tinh có kiểu gen BD

bd Khi giảm phân không có đột biến và trao đổi chéo xẩy ra, có thể tạo nên số loạitinh trùng là

Câu 23:Thành phần hóa học cấu tạo nên NST ở tế bào sinh vật nhân thực là

A)ARN và protein B)ADN và protein C)nucleoxom và protein D)ADN, ARN và protein

Câu 24:Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp NST Cho cây dị hợp tử hai cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn:190 thân cao, quả dài: 440 thân thấp, quả tròn: 60 thân thấp, quả dài Cho biết không xẩy ra đột biến Tần số hoán vị gen là

Trang 8

Trang 3 / 4 Mã đề thi 002

Câu 25:Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là:

A)Sự phân li của cặp NST tương đồng trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp alen

B)Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen tương đồng trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của các cặp NST

C)Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của các cặp alen

D)Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của cặp NST tương đồng trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp alen

Câu 26:Phép lai giữa 2 cá thể khác nhau về 3 tính trạng trội lặn hoàn toàn AaBbDd  AaBbdd sẽ có

A)8 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen B)4 loại kiểu hình, 18 loại kiểu gen

C)4 loại kiểu hình, 9 loại kiểu gen D)8 loại kiểu hình, 27 loại kiểu gen

Câu 27:Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp hoa trắng, được F1 phân li theo tỉ lệ là 37,5% cây cao, hoa trắng: 37,5% cây thấp, hoa đỏ: 12,5% cây cao, hoa đỏ: 12,5% cây thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xẩy ra, kiểu gen của cây bố mẹ trong phép lai trên là:

Câu 28:Cho các thông tin sau:

1 mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn tổng hợp protein

2 Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất

3 Nhờ một enzim đặc hiệu, aa mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp

4 mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành

Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

Câu 29:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ 3, ở 1 tế bào có cặp NST số 1 không phân li, các cặp NST khác phân li bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêu tế bào khác nhau về bộ NST?

Câu 30:Khi nói về nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây là sai?

A)Nhờ enzim tháo xoắn, 2 mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

B)Enzim ligaza nối các đoạn okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

C)Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bản tồn

D)Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’-5’

Câu 31:Gen B có chiều dài 204nm và có 1550 liên kết hidro bị đột biến thành alen b Tế bào chứa cặp gen Bb nguyên phân liên tiếp 3 lần Trong quá trình đó, môi trường nội bào đã cung cấp 3507 nucleotit loại A và 4893 nucleotit loại G Dạng đột biến đã xẩy ra với gen A là

A)thay thế 1 cặp (G-X) bằng cặp (A-T) B)mất 1 cặp A-T

C)mất 1 cặp G-X D)thay thế 1 cặp (A-T) bằng cặp (G-X)

Câu 32Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

A)có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau

B)là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào

C)là vị trí duy nhất có thể xẩy ra trao đổi chéo trong giảm phân

D)là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu nhân đôi

Câu 33:Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen alen cùng nằm trên 1 NST?

A)Đột biến lặp đoạn B)Đột biến chuyển đoạn C)Đột biến đảo đoạn D)Đột biến mất đoạn

Câu 34:Một bazơnitơ của gen trở thành dạng hiếm thì quá trình nhân đôi ADN sẽ phát sinh dạng đột biến gen :

A)Đảo vị trí một cặp nucleotit B)Thêm một cặp nucleotit

C)Mất một cặp nucleotit D)Thay thế một cặp nucleotit

Câu 35:Để kiểm chứng lại giả thuyết của mình, Men đen đã dùng phép lai nào ?

A)Tự thụ phấn B)Lai phân tích C)Giao phối gần D)Lai thuận nghịch

Câu 36:Ở ruồi giấm, cho phép lai ♂AB

Trang 9

Câu 37:Cho các bệnh và hội chứng ở người

1 Ung thư máu 2 Hồng cầu hình liềm 3 Bạch tạng

4 Hội chứng Đao 5 Máu khó đông 6 Hội chứng Tơcnơ

7 Hội chứng Claiphentơ 8 Bệnh mù màu 9 Bệnh phenyl keto niệu

Số bệnh và hội chứng do đột biến NST là

Câu 38:Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là

1 :1 :1 :1 :2 :2 ?

A)AaBb  aaBb B)Aabb  aaBb C)AaBb  AaBb D)AaBb  aabb

Câu 39:Một cơ thể có kiểu gen ABDd

ab Khi giảm phân bình thường, không có hiện tượng trao đổi chéo, sẽ tạo ra loại giao tửabd với tỉ lệ là

Câu 40:Cho biết không xẩy ra đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh một người con có hai alen trội của một cặp vợ chồng đều

có kiểu gen AaBbDd là

Câu 41:Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Ab

aB Khi giảm phân xẩy ra trao đổi chéo, có thể tạo nên số loại giao tử:

A)2 loại giao tử với tỉ lệ khác nhau B)2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau

C)4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau D)4 loại giao tử với tỉ lệ khác nhau

Câu 42:Trong quá trình sinh tổng hợp protein, ở giai đoạn hoạt hóa aa, ATP có vai trò cung cấp năng lượng:

A)để các riboxom dịch chuyển trên mARN B)để cắt bỏ aa mở đầu ra khỏi chuỗi polipeptit

C)để aa được hoạt hóa và gắn với tARN D)để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

Câu 43:Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD

ad đã xẩy ra hoán vị gen giữa các gen D và d với tần số 18% Tính theo

lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xẩy ra hoán vị gen giữa các gen D và d là

A)Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

B)Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế

C)ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon-lác và tiến hành phiên mã

D)Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các mARN tương ứng

Câu 46:Đơn phân của AND là

A)axit nucleic B)nucleoxom C)nucleotit D)axit amin

Câu 47:Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, phép lai giữa cây AAAa  Aaaa cho đời con có kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ

A)1 cặp gen, di truyền theo quy luật liên kết với giới tính B)2 cặp gen không alen tương tác cộng gộp

C)2 cặp gen không alen tương tác bổ trợ D)2 cặp gen liên kết hoàn toàn

Câu 50:Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Hãy cho biết số loại thể ba nhiễm tối đa được tạo ra từ loài này?

(Hết)

Trang 10

21) D 22) A 23) B 24) C 25) C 26) A 27) A 28) B 29) A 30) D

31) A 32) A 33) A 34) D 35) B 36) C 37) A 38) C 39) A 40) A

41) C 42) C 43) A 44) B 45) B 46) B 47) B 48) D 49) C 50) D

Trang 19

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

-Mã đề thi: 139

SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ……… ………

Câu 1:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?

A.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza

B.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

C.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)

D.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn

A.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

B.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

C.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN

D.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

Câu 4:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:

- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST

- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST

- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết

- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động

- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

Những phát biểu đúng là:

A.(2), (3), (5) B.(2), (3), (4) C.(1), (4), (5) D.(1), (2), (4)

Câu 5: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của

gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

A.Mất một cặp nuclêôtit B.Thêm một cặp nuclênôtit

C.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A D.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X

Câu 6: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản cóđường kính

Câu 7:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:

3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:

Câu 8: Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là

Trang 20

Câu 10:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

B.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

C.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

D.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

Câu 11: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A.Tái bản ADN (nhân đôi ADN) B.Nhân đôi nhiễm sắc thể

Câu 12: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:

A.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc

C.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc

Câu 13: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã(anticôđon) là

Câu 14: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của

tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao

tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

A.thể tam bội B.thể đơn bội C.thể lưỡng bội D.thể tứ bội

Câu 15:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

A.Tất cả các đột biến gen đều có hại

B.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

Câu 16:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?

Câu 17: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

B.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

C.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

D.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

Câu 18:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,

Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

Câu 19: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trongtrường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng ?

A.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

B.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

Trang 21

C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

D.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau

Câu 20: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể képtương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

A.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể B.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

C.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 21:Cho các phát biểu sau:

- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit

- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp

- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’

- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?

B.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động

C.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động

D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động

Câu 23:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?

Câu 24: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 (các NST khác đều bình thường) Biết quá trình giảm phândiễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễmsắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là

Câu 25: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ởsinh vật nhân thực là

A.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki

B.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

C.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza

D.đều theo nguyên tắc bổ sung

Câu 26:Có 2 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường Biếtrằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là

Câu 28:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:

1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN

Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là

A.3,4,6,7,8 B.2,3,6,7,8 C.1,2,3,4,6 D.4,5,6,7,8

Trang 22

Trang 4/25 - Mã đề thi 139

Câu 29:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:

A.6494 A0; 80 B.6494 A0;79 C.6492 A0; 80 D.6494 A0; 89

Câu 30:Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN

B.tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

C.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN

D.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

Câu 31: Ở sinh vật nhân sơ, xét gen M có chiều dài là 0,51 Micromet và có tỉ lệ A

G =

2

3 Gen M bịđột biến điểm thành alen m, so với gen M alen m giảm 2 liên kết hiđrô Số lượng nuclêôtit từng loạicủa alen m là

A.A = T = 900; G = X = 599 B.A = T = 600; G = X = 900

C.A = T = 599; G = X = 900 D.A = T = 600; G = X = 899

Câu 32: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?

A.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’

B.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’

C.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản

D.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN

Câu 33: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số

nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là

Câu 36: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biếngen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấylần nhân đôi?

Câu 37:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:

I

IV

A.II, VI B.I, III, IV, V C.I, II, III, V D.I, III

Câu 38:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST

A.Mất đoạn NST B.lặp đoạn NST C.Đảo đoạn NST D.Chuyển đoạn NST

Câu 39:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?

(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động

Trang 23

(5) Chuyển đoạn không tương hỗ

Tổng số phương án đúng là:

Câu 40:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại

bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:

Câu 41:Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phâncủa 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảmphân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắcthể chiếm tỉ lệ

Câu 42: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân

B.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

không thể phân li

D.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính

Câu 43:Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n cókhả

năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ1:2:1? (1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa.Đáp án đúng là:

Câu 45:Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung:

A.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit

B.Mất và thêm một cặp nuclêôtit

C.Mất và thay thế một cặp nuclêôtit

D.Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit

Câu 46:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

Câu 47:Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử,trong đó ở một số tế bào, trong giảm phân II NST mang gen A không phân ly (Biết các NST còn lạiđều phân ly bình thường trong cả GP I và GP II) thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối

đa là:

Câu 48:Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó

sẽ là:

A.Thể một nhiễm B.Thể tam nhiễm C.Thể tứ nhiễm D.Thể khuyết nhiễm

Trang 24

Trang 6/25 - Mã đề thi 139

Câu 49:Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 6 nhóm gen liên kết Thể một củaloài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là

Câu 50: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).

- HẾT

Trang 25

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A.Nhân đôi nhiễm sắc thể B.Phiên mã

Câu 3: Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó

sẽ là:

A.Thể một nhiễm B.Thể tam nhiễm C.Thể tứ nhiễm D.Thể khuyết nhiễm

Câu 4:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?

A.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)

B.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn

C.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

D.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza

Câu 5:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

B.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

C.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

D.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

Câu 6: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân

B.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thểkhông thể phân li

D.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính

Câu 7:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:

3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:

Câu 8:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

A.Tất cả các đột biến gen đều có hại

B.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

Câu 9:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:

Trang 26

Trang 8/25 - Mã đề thi 139

- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST

- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST

- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết

- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động

- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

Những phát biểu đúng là:

A.(1), (2), (4) B.(1), (4), (5) C.(2), (3), (4) D.(2), (3), (5)

Câu 10:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:

A.6494 A0;79 B.6494 A0; 89 C.6494 A0; 80 D.6492 A0; 80

Câu 11: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cungcấp năng lượng

A.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

B.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN

C.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

D.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

Câu 12:Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là

Câu 13:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?

Câu 14:Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử,trong đó ở một số tế bào, trong giảm phân II NST mang gen A không phân ly (Biết các NST còn lạiđều phân ly bình thường trong cả GP I và GP II) thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối

A.A = T = 600; G = X = 900 B.A = T = 600; G = X = 899

C.A = T = 900; G = X = 599 D.A = T = 599; G = X = 900

Câu 16: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể képtương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

A.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể B.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

C.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 17: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như độtbiến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?

A.Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theohướng tăng cường hoặc giảm bớt

B.Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hàihòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường

C.Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổichỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen

D.Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống,nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi

Câu 18:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?

Trang 27

(1) Đột biến gen (2) Mất đoạn nhiễm sắc thể

(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động

(5) Chuyển đoạn không tương hỗ

Câu 20: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của

gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

A.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B.Mất một cặp nuclêôtit

C.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X D.Thêm một cặp nuclênôtit

Câu 21:Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêrôn Lac, khi môi trường có Lactôzơ, Lactôzơ đượcxem như là:

A.Chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm cho prôtêin ức chế không liên kết với vùng vậnhành

B.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động

C.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động

D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động

Câu 22: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã(anticôđon) là

Câu 23: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 (các NST khác đều bình thường) Biết quá trình giảm phândiễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễmsắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là

Câu 24:Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung:

A.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit

B.Mất và thêm một cặp nuclêôtit

C.Mất và thay thế một cặp nuclêôtit

D.Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit

Câu 25:Có 2 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường Biếtrằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là

Câu 26:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST

A.Mất đoạn NST B.lặp đoạn NST C.Đảo đoạn NST D.Chuyển đoạn NST

Câu 27: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số

nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là

Câu 28:Cho các phát biểu sau:

- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit

- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp

- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’

- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?

Câu 29:Cho các thành phần

(1) mARN của gen điều hòa; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X ; (3) ARN pôlimeraza; (4) ADNligaza;

Trang 28

Trang 10/25 - Mã đề thi 139

(5) ADN pôlimeraza

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là

A.(1), (2) và (3) B.(3) và (5) C.(2) và (3) D.(2), (3) và (4)

Câu 30:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:

1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN

Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là

A.4,5,6,7,8 B.2,3,6,7,8 C.1,2,3,4,6 D.3,4,6,7,8

Câu 31: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?

A.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’

B.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’

C.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản

D.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN

Câu 32: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạngthái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến vàkhông có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bàocon được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là

Câu 33: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của

tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao

tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

A.thể lưỡng bội B.thể tam bội C.thể đơn bội D.thể tứ bội

Câu 34: Một gen dài 408 nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi sử lí bằng 5-BU thành công tại mộtđiểm thì số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:

A.A = T = 501; G = X = 699 B.A = T = 499; G = X = 701

C.A = T = 503; G = X = 697 D.A = T = 500; G = X = 700

Câu 35: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biếngen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấylần nhân đôi?

Câu 36:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:

I

IV

72

36

60

108Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằngnhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là

A.II, VI B.I, III, IV, V C.I, II, III, V D.I, III

Câu 37:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?

Câu 38:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,

Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

Trang 29

Câu 39:Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X.Hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?

A.15% T; 20% X; 30% A và 35 % G B.17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T

C.15% G; 30% X; 20% A và 35 % T D.22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X

Câu 40: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:

A.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc

C.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc

Câu 41: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trongtrường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng ?

A.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

B.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

D.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau

Câu 42:Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n cókhả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ1:2:1? (1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa

Đáp án đúng là:

Câu 43: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

B.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

C.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

D.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

Câu 44:Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phâncủa 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảmphân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắcthể chiếm tỉ lệ

Câu 45:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

Câu 46:Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

B.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN

C.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

D.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN

Câu 47:Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 6 nhóm gen liên kết Thể một củaloài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là

Câu 48: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).

Câu 49:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại

bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:

Câu 50: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ởsinh vật nhân thực là

Trang 30

Trang 12/25 - Mã đề thi 139

A.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza

B.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

C.đều theo nguyên tắc bổ sung

D.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki

- HẾT

Trang 31

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

A.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza

B.đều theo nguyên tắc bổ sung

C.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki

D.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

Câu 3: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cungcấp năng lượng

A.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN

B.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

C.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

D.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

Câu 4:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

B.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

C.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

D.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

Câu 5: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính

B.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thểkhông thể phân li

D.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân

Câu 6: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của

gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

A.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B.Mất một cặp nuclêôtit

C.Thêm một cặp nuclênôtit D.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X

Câu 7: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạngthái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến vàkhông có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bàocon được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là

Câu 8:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?

A.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn

Trang 32

Trang 14/25 - Mã đề thi 139

B.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)

C.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza

D.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

Câu 9:Cho các phát biểu sau:

- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit

- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp

- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’

- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?

Câu 10: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của

tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao

tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

A.thể tam bội B.thể lưỡng bội C.thể tứ bội D.thể đơn bội

Câu 11:Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là

D.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit

Câu 13: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?

A.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’

B.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản

C.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’

D.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN

Câu 14: Ở sinh vật nhân sơ, xét gen M có chiều dài là 0,51 Micromet và có tỉ lệ A

G =

2

3 Gen M bịđột biến điểm thành alen m, so với gen M alen m giảm 2 liên kết hiđrô Số lượng nuclêôtit từng loạicủa alen m là

Câu 16:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

A.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

B.Tất cả các đột biến gen đều có hại

C.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

Câu 17:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?

(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động

(5) Chuyển đoạn không tương hỗ

Tổng số phương án đúng là:

Câu 18: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

Trang 33

A Vùng vận hành (O) B Gen điều hòa (R).

C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).

Câu 19: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như độtbiến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?

A.Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hàihòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường

B.Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống,nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi

C.Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổichỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen

D.Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theohướng tăng cường hoặc giảm bớt

Câu 20:Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n cókhả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ1:2:1? (1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa

Đáp án đúng là:

Câu 21:Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêrôn Lac, khi môi trường có Lactôzơ, Lactôzơ đượcxem như là:

A.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động

B.Chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm cho prôtêin ức chế không liên kết với vùng vậnhành

C.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động

D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động

Câu 22: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 (các NST khác đều bình thường) Biết quá trình giảm phândiễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễmsắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là

Câu 23:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST

A.Mất đoạn NST B.lặp đoạn NST C.Đảo đoạn NST D.Chuyển đoạn NST

Câu 24:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:

3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’

Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:

Câu 25:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?

Câu 26:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:

I

IV

72

36

60

108Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằngnhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là

Câu 27:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:

- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST

Trang 34

Trang 16/25 - Mã đề thi 139

- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST

- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết

- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động

- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

Những phát biểu đúng là:

A.(1), (2), (4) B.(2), (3), (5) C.(1), (4), (5) D.(2), (3), (4)

Câu 28: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A.Tái bản ADN (nhân đôi ADN) B.Phiên mã

C.Nhân đôi nhiễm sắc thể D.Dịch mã

Câu 29: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trongtrường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng ?

A.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

B.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mãthường khác nhau

D.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau

Câu 30:Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

B.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN

C.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

D.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN

Câu 31:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:

A.6494 A0; 89 B.6494 A0;79 C.6492 A0; 80 D.6494 A0; 80

Câu 32:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?

Câu 33: Một gen dài 408 nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi sử lí bằng 5-BU thành công tại mộtđiểm thì số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:

A.A = T = 501; G = X = 699 B.A = T = 499; G = X = 701

C.A = T = 503; G = X = 697 D.A = T = 500; G = X = 700

Câu 34:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

A.giảm phân và thụ tinh B.nhân đôi ADN

Câu 36: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số

nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là

Câu 37:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,

Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

Câu 38:Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản cóđường kính

Trang 35

Câu 39: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:

A.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc

C.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc

Câu 40:Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó

sẽ là:

A.Thể tam nhiễm B.Thể một nhiễm C.Thể khuyết nhiễm D.Thể tứ nhiễm

Câu 41: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biếngen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấylần nhân đôi?

Câu 42: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

B.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

C.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

D.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

Câu 43:Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phâncủa 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảmphân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắcthể chiếm tỉ lệ

Câu 44: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể képtương

đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

A.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể B.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

C.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 45:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:

1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN

Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là

Câu 48:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại

bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:

Câu 49:Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử,trong đó ở một số tế bào, trong giảm phân II NST mang gen A không phân ly (Biết các NST còn lạiđều phân ly bình thường trong cả GP I và GP II) thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối

đa là:

Trang 37

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

-Mã đề thi: 470

SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ……… ………

Câu 1:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

B.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

C.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

D.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

Câu 2:Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung:

A.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit

B.Mất và thay thế một cặp nuclêôtit

C.Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit

D.Mất và thêm một cặp nuclêôtit

Câu 3:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:

- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST

- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST

- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết

- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động

- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

Những phát biểu đúng là:

A.(1), (2), (4) B.(2), (3), (5) C.(1), (4), (5) D.(2), (3), (4)

Câu 4: Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó

sẽ là:

A.Thể một nhiễm B.Thể tam nhiễm C.Thể tứ nhiễm D.Thể khuyết nhiễm

Câu 5: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?

A.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’

B.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’

C.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN

D.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản

Câu 6:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?

A.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

B.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)

C.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn

D.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza

Câu 7:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,

Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

Trang 38

Trang 20/25 - Mã đề thi 139

Câu 8: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:

A.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc

C.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc

Câu 9:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

A.giảm phân và thụ tinh B.nhân đôi ADN

Câu 10:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

A.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

B.Tất cả các đột biến gen đều có hại

C.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

Câu 11: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A.Tái bản ADN (nhân đôi ADN) B.Phiên mã

C.Nhân đôi nhiễm sắc thể D.Dịch mã

Câu 12: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như độtbiến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?

A.Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hàihòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường

B.Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống,nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi

C.Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theohướng tăng cường hoặc giảm bớt

D.Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổichỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen

Câu 13:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:

A.6494 A0; 80 B.6494 A0; 89 C.6494 A0;79 D.6492 A0; 80

Câu 14: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể képtương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

A.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể B.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

C.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

Câu 15: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạngthái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến vàkhông có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bàocon được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là

Câu 16:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?

(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động

(5) Chuyển đoạn không tương hỗ

Tổng số phương án đúng là:

Câu 17:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:

1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN

Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là

A.2,3,6,7,8 B.4,5,6,7,8 C.3,4,6,7,8 D.1,2,3,4,6

Trang 39

Câu 18: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).

Câu 19: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ởsinh vật nhân thực là

A.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki

B.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza

C.đều theo nguyên tắc bổ sung

D.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

Câu 20:Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêrôn Lac, khi môi trường có Lactôzơ, Lactôzơ đượcxem như là:

A.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động

B.Chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm cho prôtêin ức chế không liên kết với vùng vậnhành

C.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động

D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động

Câu 21: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

B.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân

C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thểkhông thể phân li

D.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính

Câu 22:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST

A.lặp đoạn NST B.Đảo đoạn NST C.Chuyển đoạn NST D.Mất đoạn NST

Câu 23:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:

3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:

Câu 24:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?

Câu 25:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:

I

IV

72

36

60

108Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằngnhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là

Câu 26:Cho các phát biểu sau:

- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit

- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp

- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’

- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?

Trang 40

Trang 22/25 - Mã đề thi 139

Câu 27:Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là

Câu 28: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của

gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

A.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B.Thêm một cặp nuclênôtit

C.Mất một cặp nuclêôtit D.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X

Câu 29: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số

nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là

Câu 30: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của

tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao

tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

A.thể tam bội B.thể lưỡng bội C.thể đơn bội D.thể tứ bội

Câu 31:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?

Câu 32:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại

bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:

A.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

B.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

C.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN

D.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

Câu 35: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng sốnuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

Ngày đăng: 02/02/2016, 23:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phả hệ dưới đây: - 30 đề THI THỬ THPT QG 2016 SINH học có đáp án
Sơ đồ ph ả hệ dưới đây: (Trang 73)
Câu 22: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai alen của một gen quy - 30 đề THI THỬ THPT QG 2016 SINH học có đáp án
u 22: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai alen của một gen quy (Trang 92)
(1) Bảng mã di truyền của mỗi sinh vật có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng cho sinh vật đó. - 30 đề THI THỬ THPT QG 2016 SINH học có đáp án
1 Bảng mã di truyền của mỗi sinh vật có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng cho sinh vật đó (Trang 119)
Câu 13: Hình vẽ sau mô tả sự tiếp hợp và trao đổi chéo ở giảm phân và kết quả - 30 đề THI THỬ THPT QG 2016 SINH học có đáp án
u 13: Hình vẽ sau mô tả sự tiếp hợp và trao đổi chéo ở giảm phân và kết quả (Trang 207)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w