1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu mon hoa truong THPT cam thuy 1 thanh hoa lan 3 co dap an chi tiet

15 477 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 170,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol và C©u 1 : 1 mol natri stearat 1 mol axit stearic Công thức của glyxin là H2NCHCH3COOH H2NCH

Trang 1

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016 Môn: HÓA HỌC

ĐỀ SỐ 3 (Buổi tối)

Thời gian làm bài :90 phút,không kể thời gian phát đề.

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề thi T14 –V1-15

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

Điểm

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

C©u 1 :

1 mol natri stearat

1 mol axit stearic

Công thức của glyxin là

H2NCH(CH3)COOH

H2NCH2COOH

3 mol natri stearat

3 mol axit stearic

A.

C

C©u 2 :

A.

C.

C

©u 3 :

A.

B.

C.

D.

C

©u 4 :

B.

D.

CH3NH2

C2H5NH2

B.

D.

Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng

sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam

sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu

sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu

sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X

và hiđrocacbon không no

Y(phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử C),thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol

H2O.Phần ttrawm khối lượng của Y trong M là

A.

C©u 5 :

Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

A.

C©u 6 :

Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít CO2 (đktc).Giá trị cảu m là

A.

C©u 7 :

Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là

Ba(OH)2

A.

C©u 8 :

A

C©u 9 :

A.

u 10 :

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Ala-Ala-Gly-Gly

Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

Al(OH)3

Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

A.

C©u 11 :

Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp rắn Y gồm KMnO4,K2MnO4,MnO2 và KCl.Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8

Trang 2

mol HCl đặc,đun nóng.Phần trăm khối lượng của KMnO4 trong X là

A.

C©u 12 :

A.

C

C©u 13 :

A.

C

©u 14 :

A.

C

©u 15 :

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

glucozơ và ancol etylic

glucozơ và glixerol

B.

D.

xà phòng và glixerol

xà phòng và ancol etylic

Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là

Kim loại sắt không tan trong dung dịch

HNO3 đặc, nguội H2SO4 đặc, nóng HNO3

nóng

đặc,

Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X,Y và một este đơn chức Z thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O.Mặt khác khi cho 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10%.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch N.Cô cạn toàn bộ dung dịch N,thu được m gam chất rắn khan, CH3OH và 146,7 gam H2O.Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng với dung dịch NaOH.Giá trị của m là

A.

C©u 16 :

Cho 1,792 lít O2 tác dụng với hỗn hợp X gồm Na,K và Ba thu được hỗn hợp Y gồm các oxit

và kim loại dư Hòa tan hết hỗn hợp Y vào H2O lấy dư ,thu được dung dịch Z và 3,136 lít

H2.Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3 thu được 39,4 gam kết tủa.Mặt khác,hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít CO2 vào dung dịch Z thu được m gam kết tủa.Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đo ở đktc.Giá trị của m là

A.

C©u 17 :

Hỗn hợp X gồm etanol,propan-1-ol,butan-1-ol,pentan-1-ol Oxi hóa không hoàn toàn một lượng X bằng CuO nuung nóng ,sau một thời gian được H2O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng và 4 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2 ,thu được 1,35 mol khí CO2 và H2O.Mặt khác,cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ,dun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được m gam Ag.Giá trị của m là :

A.

C©u 18 :

Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm hóa trị M (hóa trị không đổi) và Mg( tỉ lệ mol tương ứng là

2 :3)tác dụng với 3,36 lít Cl2(đktc),thu được hỗn hợp rắn Y.Hòa tan hết toàn bộ Y trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2(đktc).Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kim loại M là

A.

C©u 19 :

Hỗn hợp X gồm Valin và Glyxylalanin Cho a mol X vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch gồm NaOH1M và KOH 1,75M đun nóng ,thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối.Giá trị của a là

A.

C©u 20 :

A.

C©u 21 :

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau

đây?

X là quặng hematit đỏ chứa 64% Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa nguyên tố sắt),Y là quặng manhetit chứa 92,8% Fe3O4(còn lại tạp chất không chứa nguyên tố sắt).Trộn m1 tấn quặng X với m2 tấn quặng Y thu được 1 tấn hỗn hợp Z.Đem toàn bộ Z luyện gang ,rồi luyện thép thì thu được 420,42kg thép chứa 0,1% gồm cacbon và các tạp chất.Giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%.Tỉ lệ m1 :m2 là

A.

C©u 22 :

Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối Kim loại M là

A.

C©u 23 :

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

A.

C©u 24 :

Cho dãy các chất : Al, Al2O3 , AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung

Trang 3

A. Etylamin, anilin, amoniac B. Anilin, amoniac, metylamin.

C. Amoniac, etylamin, anilin D. Anilin, metylamin, amoniac

Al.

C©u 36 :

A.

Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

A.

C©u 25 :

A.

C©u 26 :

A

C©u 27 :

A.

C

©u 28 :

Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

Trimetylamin

Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng

phèn chua

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

Hòa tan hoàn toàn m(am) bột Fe vào 100ml dung dịch gồm CuSO4,H2SO4 và Fe2(SO4)3

C©u 30 :

0,1M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn

0,224 lít H2(đktc).Giá trị của m là thu được dung dịch Y , m gam chất rắn Z và

A.

C©u 31 :

Cho hỗn hợp X gồm chất Y C2H10O3N2 và chất Z C2H7O2N.Cho 14,85 gam X phản ứng vừa

đủ với dung dịch NaOH đun nóng,thu được dung dịch M và 5,6 lít hỗn hợp khí T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm).Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan.Giá trị cuả m là

A.

C©u 32 :

A.

C©u 33 :

Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

Hòa tan 12,4 gam hỗn hợp X gồm Mg,Na,Zn trong dung dịch HCl.Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2(ddktc).Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thì thu được m gam muối khan.Giá trị của m là

A.

C©u 34 :

A.

C©u 35 :

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19)

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

C©u 37 :

poliacrilonitrin

polietilen

poli(metyl metacrylat) poli(vinyl clorua)

A.

C

C©u 38 :

A.

C.

C

©u 39 :

A.

B.

C.

B.

D.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Poli(etylen-terephtalat)

Polietilen

Nhận xét nào sau đây sai?

Polistiren

Poli (vinyl clorua)

B.

D.

Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra

Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng

Trung hòa 6,75 gam amin no,đơn chức,mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

D.

C©u 40 :

1

Cho

A.

C©u 41 :

dãy các chất: H2NCH(CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,

Trang 4

CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

A.

C©u 42 :

Hỗn hợp M gồm Al,Al2O3,Fe3O4,CuO,Fe và Cu trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp.Cho 6,72 lít khí CO(đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng,sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18.Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được dung dịch chứa m gam muối ( không có muối NH4NO3 sinh ra) và hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O.Tỉ khối của Z

so với H2 là 16,75.Giá trị của m là

A.

C©u 43 :

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba(AlO2)2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau :

Giá trị của x và y lần lượt là

A.

C©u 44 :

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là

MgCl2

Peptit X mạch

hở

A.

C©u 45 :

có số mắt xích không quá 10,được tạo nên từ các  - amino axit đều có công thức dạng H2N-CxHy-COOH.Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol

O2 ;chỉ thu được N2 ; 1,5 mol CO2 và 1,3 mol H2O.Mặt khác,thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bằng 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng ,thu được dung dịch Y.Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần lượt là

A.

C©u 46 :

A

C©u 47 :

A.

C

©u 48 :

A.

C

©u 49 :

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện

Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

H2SO4 đặc, nguội HNO3

nguội

đặc,

Nung 22,8 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và CuO trong khí trơ.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y.Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 1M.Phàn trăm khối lượng của CuO trong X là

A.

C©u 50 :

A.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo

thànhNa2O và O2 B. NaOH và O2 C. NaOH và H2 D. Na2O và H2

Trang 5

-HẾT -Cau 108

ĐỀ SỐ 3

Trang 6

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: HÓA HỌC

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ SỐ 3

(Buổi tối)

Thời gian làm bài :90 phút,không kể thời gian phát đề.

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề thi T14 –V1-15

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

C©u 1 :

A.

C

C©u 2 :

A.

C.

C

©u 3 :

A.

B.

C.

D.

C

©u 4 :

1 mol natri stearat

1 mol axit stearic

Công thức của glyxin là

H2NCH(CH3)COOH

H2NCH2COOH

B.

D.

3 mol natri stearat

3 mol axit stearic

CH3NH2

C2H5NH2

B.

D.

Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng

sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam

sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu

sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu

sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh

lam

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và

hiđrocacbon không no Y(phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên

tử C),thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O.Phần ttrawm khối

lượng của Y trong M là

Hướng dẫn giải

C  0, 65  3, 25

X : HCOOCH

 lo¹i do

n  n

 0, 2

25(mol)

Y CO2 H2O

0, 4 Y : C H

H 

 2  4

0, 2

3 4

X : HCOOCH  CH HCOOCH  CH : 0, 15

38%

Y : C4 H4 Y : C4 H4 : 0, 05 Lưu ý có vẻ đề chưa chặt chẽ vì vẫn còn 1 trường hợp nữa là :

X : HCOOCH  CH HCOOCH  CH : 0, 15

18, 38%

Y : C4 H2 C4 H2 : 0, 05

A.

C©u 5 :

Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

A.

C©u 6 :

Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít CO2 (đktc).Giá trị cảu m là

Hướng dẫn giải

Để ý nhanh thấy cả hai chất đều có M = 100  dễ tìm được m = 50(g)

A.

C©u 7 :

Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là

A.

C©u 8 :

A.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Ala-Gly B. Gly-Ala-Gly C. Ala-Gly-Gly D Ala-Ala-Gly-Gly.

Trang 7

C©u 9 :

A.

C©u 10 :

Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

A.

C©u 11 :

Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp rắn Y gồm KMnO4,K2MnO4,MnO2 và KCl.Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl đặc,đun nóng.Phần trăm khối lượng của KMnO4 trong X là

Hướng dẫn giải

 30, 225  24, 625  0,175(mol).

Áp dụng bảo toàn khối lượng : 

n

O2

32

 BTKL 158a  122, 5  b

 30, 225

30, 225 

b  0,15 KClO : b

  B  TE  5a  6b  0,175  4  0,

8  3a

%KMnO  0, 075  158  100% 

39, 20%

4

30, 225 Chú ý Lượng HCl phản ứng 3a mol chui vào MnCl2 và KCl không đóng vai trò chất khử

A.

C©u 12 :

A.

C

C©u 13 :

A.

C

©u 14 :

A.

C

©u 15 :

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

glucozơ và ancol etylic

glucozơ và glixerol

xà phòng và glixerol

xà phòng và ancol etylic

B.

D.

Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là

Kim loại sắt không tan trong dung dịch

Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X,Y và một este đơn chức Z thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O.Mặt khác khi cho 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10%.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch N.Cô cạn toàn bộ dung dịch N,thu được m gam chất rắn khan, CH3OH và 146,7 gam H2O.Coi

H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng với dung dịch NaOH.Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

- Vì lượng M ở hai thí nghiệm là khác nhau nên cần quy

hết về số liệu của một thí nghiệm.Ở đây ta quy số liệu về

thí nghiệm 2

CO2 : 0, 75  1, 5  1,125(mol)

 2  0, 6(mol)

H O : 0, 5  1, 5  0,

75(mol)

 2

 nM  0,

3(mol)

- Khối lượng H2O có trong dung dịch NaOH = 160 0,9 = 144(g)

 n

 0,15(mol)

18

BTKL 14, 6  160  m  015  132  146, 7 

m  33,1(g)

A.

C©u 16 :

Cho 1,792 lít O2 tác dụng với hỗn hợp X gồm Na,K và Ba thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và kim loại dư Hòa tan hết hỗn hợp Y vào H2O lấy dư ,thu được dung dịch Z và 3,136 lít H2.Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3 thu được 39,4 gam kết tủa.Mặt khác,hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít CO2 vào dung dịch Z thu được m gam kết tủa.Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đo ở đktc.Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Trang 8

 0,08(mol)

 0,14(mol)

nO

Ta có: 2



n

BT § T Trong Z 0,08 4  0,14  2 

0,6(mol)

H2 BTNT  Ba 

n  0, 2(mol)  nBa  0,

2(mol)

Với n  0, 45  n 2  0,6  0, 45  0,15(mol)  m  0,15 197 

29, 55(g)

CO2 CO3

B.

A.

C©u 17 :

Hỗn hợp X gồm etanol,propan-1-ol,butan-1-ol,pentan-1-ol Oxi hóa không hoàn toàn một lượng X bằng CuO nuung nóng ,sau một thời gian được H2O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng và 4 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2 ,thu được 1,35 mol khí CO2 và

H2O.Mặt khác,cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ,dun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được m gam Ag.Giá trị của m là :

Hướng dẫn giải

 CO :1,35

X

Ch¸y

2

H2O:1,35

nX

BTNTO

Ag

n 

 CO2 :1,35

Y

H2O:1,35 nX 

 nAg  0,6  mAg 

64,8(g)

A.

C©u 18 :

Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm hóa trị M (hóa trị không đổi) và Mg( tỉ lệ mol tương ứng là 2 :3)tác dụng với 3,36 lít Cl2(đktc),thu được hỗn hợp rắn Y.Hòa tan hết toàn bộ Y trong dung dịch HCl thu được 1,12 lít H2(đktc).Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kim loại M là

Hướng dẫn giải

2

0, 4(mol)

 nH2  0,

05(mol)M : 2a 2a  M  24  3a  7, 5

 39(K)

 Mg : 3a  2a  n  3  2a

 0, 4

B

Na

A.

C©u 19 :

Hỗn hợp X gồm Valin và Glyxylalanin Cho a mol X vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch gồm NaOH1M và KOH 1,75M đun nóng ,thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối.Giá trị của a là

Hướng dẫn giải

Ta có :

BT § T

n   0,1 (1  1, 75)  0, 275  n COOH  0, 275  0,1 

0,175(mol)

OH

Val : x(mol) x  2y  0, 175

 Gly  Ala : y(mol)  116x  (75  89  2) y 0,1 23  0,175  39  0, 05 

96  30, 725x  0, 075

 a  x  y  0,125

 y  0,

05

A.

C©u 20 :

A.

C©u 21 :

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau

đây?

X là quặng hematit đỏ chứa 64% Fe2O3 (còn lại là tạp chất không chứa nguyên tố sắt),Y là quặng manhetit chứa 92,8% Fe3O4(còn lại tạp chất không chứa nguyên tố sắt).Trộn m1 tấn quặng X với m2 tấn quặng Y thu được 1 tấn hỗn hợp Z.Đem toàn bộ Z luyện gang ,rồi luyện thép thì thu được 420,42kg thép chứa 0,1% gồm cacbon và các tạp chất.Giả thiết hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%.Tỉ lệ m1 :m2 là

Trang 9

Hướng dẫn giải

560(kg) Fe

0, 75

(kg)

560

1000

(kg)

m1

232

 m1  500 

1

m2 500

A.

C©u 22 :

Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối Kim loại M là

A.

C©u 23 :

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

A.

C©u 24 :

Cho dãy các chất : Al, Al2O3 , AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

A.

C©u 25 :

A

C©u 26 :

A.

C

©u 27 :

A

C©u 28 :

A.

C.

C

©u 29 :

A.

C

©u 30 :

Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

Đimetylamin B. Metylamin C Phenylamin. D Trimetylamin.

Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

Etylamin, anilin, amoniac

Amoniac, etylamin, anilin

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

thổ?

B.

D.

Anilin, amoniac, metylamin

Anilin, metylamin, amoniac

Hòa tan hoàn toàn m(am) bột Fe vào 100ml dung dịch gồm CuSO4,H2SO4 và Fe2(SO4)3 0,1M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y , m gam chất rắn Z và 0,224 lít

H2(đktc).Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

n 3  0,02 Fe

  0,01 §Ò: khèi l− îng chÊt r ¾ n kh« ng § æi 64a  (0,01  0,01  a)  56

Ta cã : nH2

 m tan ra m b ¸ m vµo

 n CuSO4  a

 a  0,14  n trong m  0,14  0,02  0,16  m 

8, 96(g)

Fe

A.

C©u 31 :

Cho hỗn hợp X gồm chất Y C2H10O3N2 và chất Z C2H7O2N.Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng,thu được dung dịch M và 5,6 lít hỗn hợp khí T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm).Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan.Giá trị cuả m là

Hướng dẫn giải

CH3COONH4 : a(mol)

NH3 : (a  b)

 NaOH

- Từ dữ kiện đề bài :  X

 CH  NH : b

NH  CO 2  N H  CH : b(mol)

Trang 10

 a  2b  0,

25

 a  0, 05 BTNTC M

CH3COONa:0,05

 77a  110b  14, 85  b 

0,1

 Na2CO3 : 0,1

 m  0, 05  82  106  0,1

 14, 7(g)

A.

C©u 32 :

A.

C©u 33 :

Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

Hòa tan 12,4 gam hỗn hợp X gồm Mg,Na,Zn trong dung dịch HCl.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2(ddktc).Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thì thu được m gam muối khan.Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

BTNT  H 

 33, 7(g)

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là

BTKL

A.

C©u 34 :

A

C©u 35 :

A.

C

©u 36 :

A.

C

©u 37 :

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19)

Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

poliacrilonitrin

polietilen

poli(metyl metacrylat) poli(vinyl clorua)

A.

C

C©u 38 :

A.

C.

C

©u 39 :

A.

B.

C.

B.

D.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Poli(etylen-terephtalat)

Polietilen

Nhận xét nào sau đây sai?

Polistiren

Poli (vinyl clorua)

B.

D.

Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra

Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng

Trung hòa 6,75 gam amin no,đơn chức,mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl.Sau phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Hướng dẫn giải

Bảo toàn khối lượng

D.

C©u 40 :

CH  NH  CH

 45  C H N

3

3

 12, 225  6, 75  0,15  M

n

 C2 H5  NH2

36, 5

A.

C©u 41 :

Cho dãy các chất: H2NCH(CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

A.

C©u 42 :

Hỗn hợp M gồm Al,Al2O3,Fe3O4,CuO,Fe và Cu trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp.Cho 6,72 lít khí CO(đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng,sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18.Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được dung dịch chứa m gam muối ( không có muối NH4NO3 sinh ra) và hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O.Tỉ khối của Z so với

H2 là 16,75.Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 01/11/2016, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w