Sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, số thớ nghiệm mà dung dịch thu được cú hai muối là Cõu 3: Dóy gồm cỏc oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là A.. Số kim loại trong dóy phản ứng với dung dịch
Trang 1Cõu 1: Tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat từ axit và ancol thớch hợp, hiệu suất của phản ứng
este húa là 30% và phản ứng trựng hợp là 80% Khối lượng của axit cần dựng là
Cõu 2: Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
(a) Sục khớ Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khớ Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khớ NO2 vào dung dịch KOH
Sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, số thớ nghiệm mà dung dịch thu được cú hai muối là
Cõu 3: Dóy gồm cỏc oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
A FeO, CuO, Cr2O3 B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, BaO D PbO, K2O, SnO
Cõu 4: Cho glucozơ lờn men thành ancol etylic Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quỏ trỡnh lờn men đạt 80% Khối lượng glucozơ cần dựng là
A 33,70 gam B 20,00 gam C 56,25 gam D 90,00 gam.
Cõu 5: Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Cu (Z=29) ở trạng thỏi cơ bản là
A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d104s1
C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p64s13d10
Cõu 6: Cho phản ứng sau FeO + HNO
3 Fe(NO
3)
3 + NO
2 + NO + H
2O Biết tỉ lệ số mol giữa NO và NO
2 là 1:2 Phương trỡnh phản ứng sau khi cõn bằng với hệ số nguyờn, tối giản thỡ hệ số của HNO
3 là
Cõu 7: Dóy gồm cỏc chất được xếp theo chiều lực bazơ tăng dần từ trỏi qua phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2
Cõu 8: Peptit nào sau đõy khụng cú phản ứng màu biure?
A Ala-Gly-Gly B Ala-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly Cõu 9: Cho dóy cỏc kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dóy phản ứng với dung
dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là
Cõu 10: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thớ nghiệm được biểu diễn trờn đồ thị sau (số liệu tớnh theo đơn vị mol)
Tỉ số x : a cú giỏ trị bằng
Cõu 11: Sự chuyển hoá tinh bột trong cơ thể được biểu diễn trong sơ đồ
A Tinh bột mantozơ đextrin glucozơ CO2 + H2O
B Tinh bột đextrin glucozơ mantozơ CO2 + H2O
C Tinh bột glucozơ đextrin mantozơ CO2 + H2O
D Tinh bột đextrin mantozơ glucozơ CO2 + H2O
Cõu 12: Cho cỏc thớ nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tỏc dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
Trang 2(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2.
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là
Câu 13: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do trong khí thải có
Câu 14: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH
C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH
Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
C Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa
chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
D Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
Câu 16: Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 17: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?
A Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
C Cho Na2O tác dụng với nước
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
Câu 18: Cho 15,6 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 4,48
lít khí hiđro (đo ở đktc) Kim loại X là
Câu 19: Kim loại Cu không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc nóng B HNO3 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 20: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử
clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là
Câu 21: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước
là
Câu 22: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được
3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X có thể là
A H
2NC
2H
3(COOH)
2 B H
2NC
3H
5(COOH)
2 C (H
2N)
2C
3H
5COOH D H
2NC
3H
6COOH
Câu 23: Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là
Câu 24: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 25: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau.
Cho phần một tan hết trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,688 lít H2 (đo ở đktc) Nung nóng phần hai trong oxi (dư) thu được 4,26 gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là
Câu 26: Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
Trang 3A Cho dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng
B Cho một lá nhôm vào dung dịch.
C Cho lá đồng vào dung dịch.
D Cho lá sắt vào dung dịch.
Câu 27: Cho 0,15 mol H
2NC
3H
5(COOH)
2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin
(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val Peptit X có thể là
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe.
C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Câu 29: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 30: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N Biết:
X + NaOH Y + CH4O
Y + HCl dư Z + NaCl Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
A H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
A Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 32: Cho các chất CH3COOH (1), HCOO - CH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COO
-CH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (3) > (1) > (5) > (4) > (2) B (3) > (5) > (1) > (4) > (2).
C (1) > (3) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2).
Câu 33: Hòa tan hết 17,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Mg, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch chứa 0,408 mol HCl thu được dung dịch Y và 1,6128 lít khí NO (đo ở đktc) Cho từ từ AgNO3 vào Y đến phản ứng hoàn toàn thì thấy lượng AgNO3 phản ứng là 0,588 mol, kết thúc phản ứng thu được 82,248 gam kết tủa; 0,448 lít khí NO2 sản phẩm khử duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Z chỉ chứa
m gam muối Giá trị m gần nhất với
Câu 34: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ ) Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na
dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc) Đốt cháy toàn
bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là
Trang 4Câu 35: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic hai chức, no, mạch hở, hai ancol no đơn chức kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và 2 ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 4,84 gam X thu được 7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O Mặt khác, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (đo ở đktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5 Giá trị của m là
A 5,765 gam B 5,180 gam C 4,595 gam D 4,995 gam.
Câu 36: Điện phân 500 ml dung dịch X gồm NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,3M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là
Câu 37: Hỗn hợp P gồm ancol A, axit cacboxylic B (đều no, đơn chức, mạch hở) và este C tạo ra
từ A và B Đốt cháy hoàn toàn m gam P cần dùng vừa đủ 0,36 mol O2, sinh ra 0,28 mol CO2 Cho
m gam P trên vào 250 ml dung dịch NaOH 0,4M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Q Cô cạn dung dịch Q còn lại 7,36 gam chất rắn khan Người ta cho thêm bột CaO và 0,96 gam NaOH vào 7,36 gam chất rắn khan trên rồi nung trong bình kín không có không khí đến
phản ứng hoàn toàn thu được a gam khí Giá trị a gần nhất với
Câu 38: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được a gam hỗn hợp muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp
muối trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y và 11,13 gam Na2CO3 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam
so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 6,51 gam hỗn hợp các
ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
A 25,86 gam B 11,64 gam C 19,35 gam D 17,46 gam.
Câu 39: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đo ở đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và
H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng
phần dung dịch giảm bớt 2 gam Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9
gam H2O và một chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?
A Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1
B X phản ứng được với NH3
C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X.
D Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học.
Câu 40: Hỗn hợp A gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi chất được cấu tạo từ 1 loại aminoaxit,
tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 loại phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY = 2:1 Khi thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A thu được 5,625 gam Glyxin (H2N – CH2 – COOH) và 10,86 gam Tyrosin (HO – C6H4 – CH2 – CH(NH2) - COOH) Giá trị của m là
A 14,865 gam B 14,775 gam C 14,665 gam D 14,885 gam.
- HẾT