1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Thi thu THPTQG đề 1 chuyên hạ long

10 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 58,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu đượcdung dịch X chứa 32,4 gam muối.. 31,64 Câu 16: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và

Trang 1

Câu 1: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch

NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 2 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Câu 3 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 4 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?

A Propyl axetat B Etyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat.

Câu 5 Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Ytác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.

C NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 D NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.

Câu 6 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 7: Dẫn khí than ướt qua m gam hỗn hợp X gồm các chất Fe2O3, CuO, Fe3O4 (có số mol bằng nhau)

đun nóng thu được 36 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho Y phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) Giá trị của m là

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 9,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu

được dung dịch Y và 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam Biết khi xà

phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là

Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ trinitrat  X → Y → Sobitol X, Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ B saccarozơ, glucozơ

C tinh bột, glucozơ D xenlulozơ, fructozơ.

Trang 2

Câu 11 Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được

dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 44,65 gam B 50,65 gam C 22,35 gam D 33,50 gam.

Câu 12: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ

tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đồi màu lần lượt là

Câu 13: Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,24 mol H2SO4 (loãng) Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là

A 43,56 gam B 36,48 gam C 40,20 gam D 52,52 gam.

Câu 14: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al2O3, đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm ba ete; 0,27 mol olefin; 0,33 mol hai ancol dư và 0,42 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau Khối lượng của hai ancol dư có trong hỗn hợp Y (gam)

gần giá trị nào nhất?

Câu 15: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C) Đốt

cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng % khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là

A 21,09 B 15,82 C 26,36 D 31,64

Câu 16: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B mạch hở

chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được ( m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là

A. 46,94%       B. 60,92%          C. 58,92%       D. 35,37%.

Câu 17: Lấy 3,48 gam Fe3O4 cho tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch HCl 1,28M thu được dung

dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, sản phẩm khử N+5 là NO (nếu có) Giá trị m là

A 18,368 gam B 19,988 gam C 19,340 gam D 18,874 gam.

Câu 18: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A.Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.

Câu 19: Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ là

A Ag và Fe3+ B Zn và Ag+ C Ag và Cu2+ D Zn và Cu2+

Câu 20: Kim nào sau đây là kim loại kiềm?

Trang 3

A Zn B Al C Na D Cu.

Câu 21.Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao

nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu22 Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí

Câu 23: Cho ancol isoamylic tác dụng với axit axetic để điều chế dầu chuối, người ta thu được một hỗn

hợp gồm dầu chuối, axit dư và ancol dư Để tách dầu chuối ra khỏi hỗn hợp trên, người ta cho vào hỗn hợp một dung dịch X vừa đủ, khi đó axit tan vào lớp nước Hỗn hợp ancol và dầu chuối hòa tan trong nhau tách thành lớp riêng Chưng cất hỗn hợp này để tách dầu chuối ra khỏi ancol Dung dịch X được dùng trong thí nghiệm này là

A dung dịch NaOH B nước vôi trong C dung dịch Na2CO3 D benzen

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho

m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 25: Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3?

A Đá phấn B Thạch cao C Đá hoa cương D Đá vôi.

Câu 26: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính khử tăng dần?

A Ca, K, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K C Al, Mg, K, Ca D K, Ca, Mg, Al.

Câu 27: Thủy phân 5,13 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất 35%, sau đó tiến hành phản

ứng tráng bạc (hiệu suất 100%) đối với dung dịch sau phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 2,268 gam B 4,374 gam C 1,134 gam D 2,106 gam.

Câu 28: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo

A Axit stearic B Axit panmitic C Axit acrylic D.axit oleic.

Câu 29: Khi lên men rượu 360g glucozo với hiệu suất 100% thu được bao nhiêu gam etanol?

Câu 30: Hòa tan 1,44g một kim loại hóa trị II trong 150ml axit H2SO4 0,5M Để trung hòa axit dư phải dùng 30ml dung dịch NaOH 1M Xác định kim loại đó?

Câu 31: Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch chứa 0,45 mol HCl,

sau đó cho tiếp 500ml dung dịch AgNO3 1M thu được m gam chất rắn Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 loãng là NO Giá trị m là

A 65,925 gam B 64,575 gam C 69,975 gam D 71,75 gam.

Trang 4

Câu 32: Để điều chế NaOH trong công nghiệp, phương pháp nào sau đây đúng?

A Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng Na2CO3 B Nhiệt phân Na2CO3 rồi hoà tan sản phẩm vào

nước

C Điện phân dung dịch NaCl D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

Câu 33: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C glixerol D etylen glicol.

Câu 34: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt.

Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,56 lít D 4,48 lít.

Câu 37: Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim

loại Kim loại thu được sau phản ứng là

Câu 38: Cho các chuyển hóa sau:

X + H2O Y;

Y + Br2 + H2O  Axit gluconic + HBr

Axit gluconic + NaHCO3  Z + Natri gluconat + H2O

Z + H2O ⃗as , dieäp luïc

X + E Các chất X, Y lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ B tinh bột, glucozơ C xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, fructozơ Câu 39: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch A chứa Al2(SO4)3 xM Mối

quan hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH- được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Trang 5

Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

Câu 40: Cho 12,96 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,8 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là

A 116,64 gam B 105,96 gam C 102,24 gam D 96,66 gam.

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch

NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khi hóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 2 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Câu 3 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 4 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?

A Propyl axetat B Etyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat.

Câu 5 Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Ytác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.

C NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 D NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.

Câu 6 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 7: Dẫn khí than ướt qua m gam hỗn hợp X gồm các chất Fe2O3, CuO, Fe3O4 (có số mol bằng nhau)

đun nóng thu được 36 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho Y phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) Giá trị của m là

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 9,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu

được dung dịch Y và 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam Biết khi xà

phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là

Câu 10 Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ trinitrat  X → Y → Sobitol X, Y lần lượt là

C tinh bột, glucozơ D xenlulozơ, fructozơ.

Trang 7

Câu 11 Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được

dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 12: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ

tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đồi màu lần lượt là

Câu 13: Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,24 mol H2SO4 (loãng) Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là

Câu 14: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al2O3, đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm ba ete; 0,27 mol olefin; 0,33 mol hai ancol dư và 0,42 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau Khối lượng của hai ancol dư có trong hỗn hợp Y (gam)

gần giá trị nào nhất?

Câu 15: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C) Đốt

cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng % khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là

A.21,09 B 15,82 C.26,36 D.31,64

Câu 16: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B mạch hở

chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được ( m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là

A.

  46,94%       B. 60,92%          C. 58,92%       D. 35,37%.

Câu 17: Lấy 3,48 gam Fe3O4 cho tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch HCl 1,28M thu được dung

dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, sản phẩm khử N+5 là NO (nếu có) Giá trị m là

A 18,368 gam B 19,988 gam C 19,340 gam D 18,874 gam.

Câu 18: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A.Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au.

Câu 19: Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ là

A Ag và Fe3+ B Zn và Ag+ C Ag và Cu2+ D Zn và Cu2+

Câu 20: Kim nào sau đây là kim loại kiềm?

Trang 8

A Zn B Al C Na D Cu.

Câu 21.Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao

nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu22 Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí

Câu 23: Cho ancol isoamylic tác dụng với axit axetic để điều chế dầu chuối, người ta thu được một hỗn

hợp gồm dầu chuối, axit dư và ancol dư Để tách dầu chuối ra khỏi hỗn hợp trên, người ta cho vào hỗn hợp một dung dịch X vừa đủ, khi đó axit tan vào lớp nước Hỗn hợp ancol và dầu chuối hòa tan trong nhau tách thành lớp riêng Chưng cất hỗn hợp này để tách dầu chuối ra khỏi ancol Dung dịch X được dùng trong thí nghiệm này là

A dung dịch NaOH B nước vôi trong C dung dịch Na2CO3 D benzen

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho

m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 25: Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3?

Câu 26: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính khử tăng dần?

A Ca, K, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K C Al, Mg, K, Ca D K, Ca, Mg, Al.

Câu 27: Thủy phân 5,13 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất 35%, sau đó tiến hành phản

ứng tráng bạc (hiệu suất 100%) đối với dung dịch sau phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 2,268 gam B 4,374 gam C 1,134 gam D 2,106 gam.

Câu 28: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo

A Axit stearic B Axit panmitic C Axit acrylic D.axit oleic.

Câu 29: Khi lên men rượu 360g glucozo với hiệu suất 100% thu được bao nhiêu gam etanol?

Câu 30: Hòa tan 1,44g một kim loại hóa trị II trong 150ml axit H2SO4 0,5M Để trung hòa axit dư phải dùng 30ml dung dịch NaOH 1M Xác định kim loại đó?

Câu 31: Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch chứa 0,45 mol HCl,

sau đó cho tiếp 500ml dung dịch AgNO3 1M thu được m gam chất rắn Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 loãng là NO Giá trị m là

Trang 9

Câu 32: Để điều chế NaOH trong công nghiệp, phương pháp nào sau đây đúng?

A Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng Na2CO3 B Nhiệt phân Na2CO3 rồi hoà tan sản phẩm vào

nước

C Điện phân dung dịch NaCl D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

Câu 33: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C glixerol D etylen glicol.

Câu 34: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt.

Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 37: Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim

loại Kim loại thu được sau phản ứng là

Câu 38: Cho các chuyển hóa sau:

X + H2O Y;

Y + Br2 + H2O  Axit gluconic + HBr

Axit gluconic + NaHCO3  Z + Natri gluconat + H2O

Z + H2O ⃗as , dieäp luïc

X + E Các chất X, Y lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ B tinh bột, glucozơ C xenlulozơ, glucozơ D tinh bột, fructozơ Câu 39: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch A chứa Al2(SO4)3 xM Mối

quan hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH- được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Trang 10

Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

Câu 40: Cho 12,96 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,8 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là

A 116,64 gam B 105,96 gam C 102,24 gam D 96,66 gam.

Ngày đăng: 16/08/2018, 10:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w