Bài 3 2,0 điểm Giải bài toỏn sau bằng cỏch lập phương trỡnh hoặc hệ phương trỡnh: Một người đi xe đạp từ A đến B cỏch nhau 24 km.. Khi đi từ B trở về A người đú tăng vận tốc thờm 4 km/h
Trang 1UBND tỉnh bắc ninh
Sở giáo dục và đào tạo đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2011 - 2012 Môn thi: Toán (Dành cho tất cả thí sinh)
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao
đề)
Ngày thi: 09 tháng 07 năm 2011
Bài 1 (1,5 điểm)
a) So sỏnh hai số: và
b) Rỳt gọn biểu thức:
Bài 2 (2,0 điểm)
Cho hệ phương trỡnh: ( m là tham số)
a) Giải hệ phương trỡnh với
b) Tỡm m để hệ phương trỡnh cú nghiệm thỏa món:
Bài 3 (2,0 điểm)
Giải bài toỏn sau bằng cỏch lập phương trỡnh hoặc hệ phương trỡnh:
Một người đi xe đạp từ A đến B cỏch nhau 24 km Khi đi từ B trở về A người
đú tăng vận tốc thờm 4 km/h so với lỳc đi, vỡ vậy thời gian về ớt hơn thời gian đi 30 phỳt Tớnh vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường trũn (O; R), dõy cung BC cố định (BC < 2R) và điểm A di động trờn cung lớn BC sao cho tam giỏc ABC cú ba gúc nhọn Cỏc đường cao BD và CE của tam giỏc ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giỏc ADHE là tứ giỏc nội tiếp
b) Giả sử , hóy tớnh khoảng cỏch từ tõm O đến cạnh BC theo R
c) Chứng minh đường thẳng kẻ qua A và vuụng gúc với DE luụn đi qua một điểm cố định
d) Phõn giỏc gúc cắt CE tại M, cắt AC tại P Phõn giỏc gúc cắt BD tại N, cắt AB tại Q Tứ giỏc MNPQ là hỡnh gỡ? Tại sao?
Bài 5 (1,0 điểm)
luụn dương với mọi giỏ trị
- Hết
-(Đề thi gồm 01 trang)
Họ và tờn thớ sinh: ……… ………Số bỏo danh: ………
Họ tờn, chữ ký giỏm thị 1:………
Họ tờn, chữ ký giỏm thị 2:………
Đề chính thức