1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN MÔN HỌC ĐIỆN 1 THIẾT KẾ MẠNG TRUYỀN TẢI 110kV

90 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN 1 1. CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG 1 2. CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 2 CHƯƠNG II: DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT 4 1. LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN 4 2. CHỌN TIẾT DIỆN DÂY 5 3. TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 9 4. TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP 14 5. CHỌN BÁT SỨ 24 6. CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY 25 7. TỔN HAO VẦNG QUANG 25 CHƯƠNG III. SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ 27 1. MỤC ĐÍCH 27 2. TÍNH TOÁN 27 CHƯƠNG IV: SƠ ĐỒCHƯƠNG I: CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN 1 1. CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG 1 2. CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 2 CHƯƠNG II: DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT 4 1. LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN 4 2. CHỌN TIẾT DIỆN DÂY 5 3. TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 9 4. TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP 14 5. CHỌN BÁT SỨ 24 6. CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY 25 7. TỔN HAO VẦNG QUANG 25 CHƯƠNG III. SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ 27 1. MỤC ĐÍCH 27 2. TÍNH TOÁN 27 CHƯƠNG IV: SƠ ĐỒ

Trang 1

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

TP.HCM, Tháng 12 năm 2015

Trang 2

CHƯƠNG I: CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN 1

1 CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG 1

2 CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 2

CHƯƠNG II: DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT 4

1 LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN 4

2 CHỌN TIẾT DIỆN DÂY 5

3 TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 9

4 TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP 14

5 CHỌN BÁT SỨ 24

6 CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY 25

7 TỔN HAO VẦNG QUANG 25

CHƯƠNG III SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ 27

1 MỤC ĐÍCH 27

2 TÍNH TOÁN 27

CHƯƠNG IV: SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT CHO MẠNG ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP 31

1 CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MBA TRONG TRẠM GIẢM ÁP 31

2 CÔNG SUẤT CỦA MÁY BIẾN ÁP 31

3 SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT 33

CHƯƠNG V: BÙ KINH TẾ TRONG MẠNG ĐIỆN 35

1 MỤC ĐÍCH 35

2 TÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ 35

CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CHÍNH XÁC CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG VÀ PHÂN BỐ THIẾT BỊ BÙ CƯỠNG BỨC 37

1 MỤC ĐÍCH 37

2 TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 37

CHƯƠNG VII: TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT TRONG MẠNG ĐIỆN 42

1 MỞ ĐẦU 42

2 TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI 42

3 TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC TIỂU 52

4 TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC SỰ CỐ 60

CHƯƠNG VIII: ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN 74

1 MỞ ĐẦU 74

2 CHỌN ĐẦU PHÂN ÁP 74

CHƯƠNG IX: TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT 80

1 MỞ ĐẦU 80

2 TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG 80

3 TÍNH TOÁN GIÁ THÀNH TẢI ĐIỆN 81

4 LẬP BẢNG CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT 83

Trang 3

CHƯƠNG I:

CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN

Cân bằng công suất trong hệ thống điện nhằm xét khả năng cung cấp của các nguồn cho phụ tảithông qua mạng điện

Số liệu ban đầu:

I CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG :

Cân bằng công suất tác dụng cần thiết để giữ tần số trong hệ thống

Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất tác dụng trong hệ thống điện bằng biểu thức như sau:

P F =mP pt+∑ΔP md+∑P td+∑P dt (1)

Với:

P F: tổng công suất tác dụng phát ra do các máy phát điện của các nhà máy trong hệ

thống điện

P pt: tổng phụ tải tác dụng cực đại của các hộ tiêu thụ.

m: hệ số đồng thời (giả thiết chọn 0,8)

ΔP md: tổng tổn thất công suất tác dụng trên đường dây và máy biến áp.

Trang 4

P td: tổng công suất tự dùng của các nhà máy điện.

P dt: tổng công suất dự trữ.

Do trong thiết kế môn học giả thiết nguồn điện đủ cung cấp hoàn toàn cho nhu cầu công suất tácdụng và chỉ cân bằng từ thanh cái cao áp của trạm biến áp tăng của nhà máy điện nên tính cân bằngcông suất tác dụng như sau:

P F =mP pt+∑ΔP md

Với:

(MW) (MW)

II CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG :

Cân bằng công suất phản kháng nhằm giữ điện áp bình thường trong hệ thống điện

Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất phản kháng trong hệ thống điện như sau:

ΔQ L: tổng tổn thất công suất phản kháng trên các đoạn đường dây của mạng điện.

ΔQ B: tổng công suất phản kháng do điện dung đường dây cao áp sinh ra.

Q C: tổng công suất tự dùng của các nhà máy điện trong hệ thống điện.

Q td=∑P td tg ϕ td

Q dt: tổng công suất phản kháng dự trữ của hệ thống điện.∑ΔQ dt=(5÷10%)∑Q pt

Trong thiết kế môn học, chỉ cân bằng từ thanh cái cao áp của nhà máy điện nên có thể khôngcần tính ∑Q td và ∑Q dt.

Trang 5

Vì ¿0 nên hệ thống cần đặt thêm thiết bị bù để cân bằng công suất phản kháng trong hệthống

Để nâng cao hệ số cosφ cho các phụ tải ta tiến hành phân bố dung lượng bù Q bu ∑cho các phụ tảithứ i theo công thức như sau:

Q bi =P i (tg ϕ i −tg ϕ i ,) sao cho ∑Q bi =Q bu Σ

Bù cho phụ tải 3: Qbù 3 = 2.442 (MVAr)

Bù cho phụ tải 2: Qbù 2 = 1 (MVAr)

L(km) cosφ

Trang 6

CHƯƠNG II

DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT

I LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN:

1 Chọn điện áp tải điện :

Khoảng cách từ nguồn đến các phụ tải:

Ta sử dụng loại dây nhôm trần lõi thép (AC) và căn cứ vào bảng 2.3 trang 18 sách hướng dẫn

đồ án môn học điện 1 nên ta chọn mật độ dòng kinh tế là: (A/mm2)

2 Các phương án đi dây :

2.1 Khụ vực I: gồm các phương án 1,2,3,4.

Trang 7

Phương án 1 Phương án 2

Loại bỏ phương án 3 vì công suất trên đoạn N-2 gánh luôn công suất phụ tải 1 và chiều dài đoạn N-2 (l=72.8km) dài hơn đoạn N-1 (l=56.57km), do đó chi phí đầu tư cao nên không kinh tế.

2.2 Khụ vực II: gồm phương án 5.

Phương án 5

II CHỌN TIẾT DIỆN DÂY :

Trang 8

1 Khu vực I :

a Phương án 1 : Đường dây mạng kín.

(MVA)

(MVA)Kiểm tra lại:

Trang 9

Tuy nhiên sau khi tính toán tổn thất trong tình trạng cưỡng bức, ta thấy ở đoạn này dùng dây

AC-120 không thỏa đáng nên ta tăng dây dẫn đoạn N-2 lên AC-150.

Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ

Trường hợp khi ngưng đoạn N-1.

Kiểm tra đoạn N-2:

Trang 10

(A)(A)< (A) (thỏa điều kiện)

Kiểm tra đoạn 1-2:

(A)(A)< (A) (thỏa điều kiện)

Trường hợp khi ngưng đoạn N-2 cũng thỏa điều kiện phát nóng dây dẫn.

b Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông.

Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ

Kiểm tra đoạn N-1:

(A) < (A) (thỏa điều kiện)

Kiểm tra đoạn 1-2:

(A) < (A) (thỏa điều kiện)

Trang 11

c Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia Tương tự phương án 2, ta tính được kết

quả như sau:

Đoạn N-4: Tương tự như trên ta tính được kết quả chọn dây như bảng sau:

Phương án 2 N-1 1-2 2 2 AC-150 AC-70 0.81x445=360.45 (A)0.81x275=222.75 (A)

Phương án 4 N-1N-2 22 AC-70AC-70 0.81x275=222.75 (A)0.81x275=222.75 (A)Phương án 5 N-3 1 AC-150 0.81x445=360.45 (A)

Trang 12

a 4m

a Đường dây lộ đơn :

Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ đơn hình PL5.5 trụ kim loại 110kV trang 157 sách

hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ

Trang 13

Đoạn 1-2: AC-70, Tương tự ta tính toán cho đường dây lộ đơn kết quả như sau:

Đoạn Dây Ch.dài (km)

X (Ω)

b0.l

(1/Ω)N-1 AC-150 56.57 0.21 0.423

Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ kép hình PL5.12 trụ kim loại 110kV-2 mạch trang 161

sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ

Trang 14

Giữa nhóm dây pha C và nhóm dây pha A:

Giữa các dây thuộc pha

(m)

(1/Ωkm)

Đoạn N-1: AC-150: Tương tự ta tính toán cho đường dây lộ đơn kết quả như sau:

Đoạn Dây Ch.dài (km)

r0

(Ω/ Km)

x0

(Ω/ Km)

b0

(1/Ω km)

R (Ω)

X (Ω)

b0.l

(1/Ω)

Trang 15

1-2 AC-70 67.1 0.23 0.218

5.2674x10 15.433 14.6278 3.5344x10

N-1 AC-150 56.57 0.105 0.204

5.6051x10−6 5.94 11.54 3.1708x10−4

 Lúc vận hành ngưng một lộ : Tương tự như trường hợp lộ đơn của phương án 1 ta tính toán kết

quả như bảng sau:

Đoạn Dây Ch.dài (km)

r0

(Ω/ Km)

x0

(Ω/ Km)

b0

(1/Ω km)

R (Ω)

X (Ω)

Phương án 4 : Đường dây lộ kép hình tia Tương tự phương án 2 ta tính toán cho đường dây

lộ đơn kết quả như sau: AC-70

 Lúc vận hành bình thường 2 lộ:

Đoạn Dây Ch.dài (km)

r0

(Ω/ Km)

x0

(Ω/ Km)

b0

(1/Ω km)

R (Ω)

X (Ω)

x0

(Ω/ Km)

b0

(1/Ω km)

R (Ω)

X (Ω)

Phương án 5 : Đường dây lộ đơn hình tia Tương tự phương án 1 ta tính toán cho đường dây lộ

đơn kết quả như sau: AC-150

Đoạn Dây Ch.dài (km)

r0

(Ω/ Km)

x0

(Ω/ Km)

b0

(1/Ω km)

R (Ω)

X (Ω)

X (Ω )

b0.l

(Ω1)

Khu vực I

Trang 16

X (Ω )

IV TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP:

1 Khu vực phụ tải liên tục :

a Phương án 1 :

 Lúc vận hành bình thường :

Trang 17

Tính công suất do phân nửa điện dung của đường dây sinh ra:

(MVAr) (MVAr)

(MVAr)Tính công suất tính toán ở các nút:

(MVA) (MVA)

Sơ đồ thay thế với phụ tải tính toán:

Trang 18

(MVA)

Chiều công suất đi từ 1 đến 2

Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

Trang 19

- Công suất ở cuối tổng trở đoạn N-1.

- Sụt áp trên toàn đường dây.

Lúc vận hành cưỡng bức : Trường hơp nặng nề nhất khi ngưng đoạn N-2 Mạng điện kín

trở thành mạng hở và sơ đồ thay thế đường dây hình tia liên thông như sau:

- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2

(MVA)

- Sụt áp trên đoạn 1-2

Trang 20

- Tổn thất công suất tác dụng do R 12 =30.866Ω gây ra.

(MVAr)

Trang 21

Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2

Trang 22

- Sụt áp trên toàn đoạn N-1-2:

- Tổn thất công suất tác dụng trên toàn đường dây:

(MW)

 Lúc vận hành cưỡng bức :

Ta có:

(Ω)(Ω)

(MVAr)

(MVAr)Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2

Trang 23

- Sụt áp trên toàn đoạn N-1-2:

- Tổn thất công suất tác dụng trên toàn đường dây:

(MVAr)

(MVAr)Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

 Xét nhánh N-1

- Công suất cuối tổng trở của đoạn N-1

Trang 25

(MVA)(MVA)

Trang 26

(MVAr)

(MVAr)Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

Trang 27

Chuỗi sứ đường dây 110kV gồm 8 bát sứ Theo đồ thị điện áp e1 trên chuỗi thứ nhất có treo với dâydẫn bằng khoảng 21% điện áp E giữa dây và đất (E =U đm/√3) hay: e E1=0 ,21

Hiệu suất chuỗi sứ:

n: số bát sứ trong chuỗi sứ

Trang 28

Phân bố điện áp trong chuỗi sứ không có vòng chắn gồm từ 4 bát đến 16 bát

VI CHỈ TIÊU VỀ CƠNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY:

Điện trở đặc tính hay điện trở xung của đường dây:

R c=√L

C=√x0

b0(Ω)

R Cvào khoảng 400 (Ω) đối với đường dây đơn.

R Cvào khoảng 200 (Ω) đối với đường dây lộ kép.

Cơng suất tự nhiên hay phụ tải điện trở xung SIL cho bởi

Trang 29

 Tương tự áp dụng phần mềm tính cho các phương án còn lại kết quả như sau:

Kết luận: Các đường dây trên đều đạt yêu cầu về chỉ tiêu công suất kháng.

VII TỔN HAO VẦNG QUANG:

- f: thông số,

- U, U0: các điện áp pha (kV)

Trang 30

Tổn hao vầng quang trên mỗi km đường dây khi thiết kế được giới hạn khoảng 0,6kW/km/3phatrong điều kiện khí hậu tốt.

Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ kép:

(KV)

⇒U <U0 nên không có vầng quang.

Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ đơn:

Chọn phương án tối ưu trên cơ sở so sánh về kinh tế kỹ thuật

Chỉ những phương án nào thỏa mãn về kỹ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế, ít nhất giữ lại

K: vốn đầu tư của mạng điện

avh: hệ số vận hành, khấu hao sửa chữa, phục vụ mạng điện Đối với đường dây dùng cột sắt a

vh  7%

Trang 31

atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ (chênh lệch giữa các phương án)

c là tiền 1 kWh điện năng, nếu ∆A tính bằng MWh thì c là tiền ứng với 1 MWh

∆A: tổn thất điện năng

∆A = ∆P∑ × τ

Trong đó: ∆P∑ : tổng tổn thất công suất của phương án đã lập bảng trong chương 2

τ là thời gian tổn thất công suất cực đại, có thể tính gần đúng theo công thức sau:

τ =(0 ,124+ Tmax

10 4 ) 2 8760

(giờ/năm) với Tmaxtb=5023,1 (giờ/năm) đã tính ở chương 2

III BẢNG ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN :

án Đoạn Loại dây Sốlộ Chiều dài(km)

Tiền đầu tư1km

103$ km

Tiền dầu tư toànđường dây (103$)1

Trang 32

($)

b Phương án 2 :

(giờ/năm) (MWh/năm)

($)

c Phương án 4 :

(giờ/năm) (MWh/năm)

($)

Về khối lượng kim loại màu, tra bảng PL2.1 trang 116 sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1

BẢNG KHỐI LƯỢNG KIM LOẠI MÀU CHO CÁC PHƯƠNG ÁN

Phương

Số lộ

Chiều dài

km

Khối lượng

kg/km/pha

Khối lượng 3 pha tấn

Tổng khối lượng

tấn1

BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN

Trang 33

Khối lượngkg/km/pha

Khối lượng 3pha(tấn)

Tổng khốilượng(tấn)

BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN

Trang 34

1 Kiểu máy biến áp :

Trong thiết kế trạm phân phối này, sử dụng máy biến áp kiểu 3 pha có điều áp dưới tải

2 Số lượng máy biến áp:

Phụ tải 1 & 2: Phụ tải yêu cầu cung cấp điện liên tục nên chọn trạm có 2 máy biến áp

Phụ tải 3 & 4: Phụ tải không yêu cầu cung cấp điện liên tục nên chọn trạm có 1 máy biến áp.Đối với trạm có 1 MBA, chọn SđmB  Sptmax.

Trang 35

Đối với trạm có 2 MBA, chọn SđmB 

Trang 38

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT MẠNG ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁPTrang 36

Trang 39

II TÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ :

Đối với mạng điện hở có một phụ tải, chi phí tính toán được cho bởi hàm:

atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ: atc=0.125

k: giá tiền một đơn vị công suất thiết bị bù, $/MVAr, ở đây lấy k = 5000$/MVAr

Z2: phí tổn do tổn thất điện năng của thiết bị bù

Z2=c.T.ΔP¿.Qbù

c: tiền 1MWh tổn thất điện năng, ta lấy c = 50 $/MWh

ΔP¿: tổn thất công suất tương đối của thiết bị bù, với tụ điện tĩnh lấy bằng 0.005

T: thời gian vận hành tụ điện, nếu vận hành suốt năm:

Trang 40

Tổng công suất bù kinh tế: 31.408 (MVAr)

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 38

Trang 41

CHƯƠNG VI TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CHÍNH XÁC CÔNG SUẤT

II CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG :

- Công suất cuối đường dây

˙S1} } = \( P rSub { size 8{1} } + ital jQ rSub { size 8{1} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B1} } +jΔQ rSub { size 8{B1} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe1} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe1} } \) } {¿¿¿

Trang 42

- Tổn thất công suất phản kháng do X 1 =12.332Ω gây ra

- Công suất cuối đường dây

˙S2} } = \( P rSub { size 8{2} } + ital jQ rSub { size 8{2} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B2} } +jΔQ rSub { size 8{B2} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe2} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe2} } \) } {¿¿¿

- Tổn thất công suất phản kháng do X 2 =15.8704Ω gây ra.

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 40

Trang 43

- Công suất cuối đường dây.

˙S3} } = \( P rSub { size 8{3} } + ital jQ rSub { size 8{3} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B3} } +jΔQ rSub { size 8{B3} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe3} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe3} } \) } {¿¿¿

- Tổn thất công suất tác dụng do R 3 =13.2825Ω gây ra.

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 41

Trang 44

- Công suất cuối đường dây.

˙S4} } = \( P rSub { size 8{4} } + ital jQ rSub { size 8{4} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B4} } +jΔQ rSub { size 8{B4} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe4} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe4} } \) } {¿¿¿

- Tổn thất công suất tác dụng do R 4 =16.401Ω gây ra.

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 42

Trang 45

 Tổng công suất yêu cầu phát lên tại thanh cái cao áp.

Pyc Σ+ jQyc Σ=ΣSi: trong đó Si ở đầu đường dây nối với nguồn.

Trang 46

CHƯƠNG VII TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT

là kết quả của bài toán phân bố công suất chế độ xác lập trong mạng điện

II TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI :

5 Vẽ sơ đồ thay thế mạng điện :

Trang 47

6 Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù, thông số đường dây và máy biến áp:

a Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù:

Phụ tải (MW) P Q trước khi bù (MW) Q bù sau khi bù

Trang 48

b Bảng tổng hợp thông số đường dây:

Đoạn Số lộ Dây Chiều dài

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 46

Trang 49

- Công suất cuối đường dây.

˙S1} } = \( P rSub { size 8{1} } + ital jQ rSub { size 8{1} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B1} } +jΔQ rSub { size 8{B1} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe1} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe1} } \) } {¿¿¿

- Công suất ở đầu tổng trở của máy biến áp B1

˙S B 1 =( P1+ jQ 1 )+( ΔP B 1 + jΔQ B 1 )(với ΔP B 1 và ΔQ B 1 đã tính được trong quá trình ngược)

(MVA)

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 47

Trang 50

- Sụt áp qua tổng trở của máy biến áp B1.

- Công suất cuối đường dây

˙S2} } = \( P rSub { size 8{2} } + ital jQ rSub { size 8{2} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B2} } +jΔQ rSub { size 8{B2} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe2} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe2} } \) } {¿¿¿

(MVA)

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 48

Trang 51

- Công suất kháng do điện dung cuối đường dây sinh ra.

- Công suất ở đầu tổng trở của máy biến áp B2

˙S B 2 =( P2+ jQ 2 )+( ΔP B 2 + jΔQ B 2 )(với ΔP B 2 và ΔQ B 2đã tính được trong quá trình ngược)

Trang 52

- Công suất cuối đường dây.

˙S3} } = \( P rSub { size 8{3} } + ital jQ rSub { size 8{3} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B3} } +jΔQ rSub { size 8{B3} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe3} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe3} } \) } {¿¿¿

- Tổn thất công suất phản kháng do X 3 =26.755Ω gây ra

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 50

Trang 53

- Công suất ở đầu tổng trở của máy biến áp B3.

˙SB 3=( P3+ jQ3)+( ΔPB 3+ jΔQB 3)(với ΔPB 3ΔQB 3đã tính được trong quá trình ngược)

Trang 54

- Công suất cuối đường dây.

˙S4} } = \( P rSub { size 8{4} } + ital jQ rSub { size 8{4} } \) + \( ΔP rSub { size 8{B4} } +jΔQ rSub { size 8{B4} } \) + \( ΔP rSub { size 8{ ital Fe4} } +jΔQ rSub { size 8{ ital Fe4} } \) } {¿¿¿

- Công suất ở đầu đường dây

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV:41204295 Trang 52

Ngày đăng: 11/08/2018, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w