1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ MẠNG TRUYỀN TẢI

78 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH: Chọn phương án tối ưu trên cơ sở về kinh tế, chỉ có những phương án nào thỏa mãn về kĩ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế. Tiêu chuẩn để so sánh các phương án về kinh tế là phí tổn tính toán hàng năm ít nhất. II. TÍNH TOÁN: Phí tổn tính toán hàng năm cho mỗi phương án được tính theo mỗi phương án sau: Z a a K c A  ( vh  tc ).  . Với : + K: vốn đầu tư của mạng điện + avh: hệ số vận hành,khấu hao sữa chửa phục vụ mạng điện Đối với đường dây dùng cột sắt : avh = 0,07 + atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ. 1 tc tc a T  với Ttc = (5÷8) năm

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

Trang 2

CHƯƠNG I:

CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN

Cân bằng công suất trong hệ thống điện nhằm xét khả năng cung cấp của các nguồn cho phụ tải thông qua mạng điện

Số liệu ban đầu:

I CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG:

Cân bằng công suất tác dụng cần thiết để giữ tần số trong hệ thống

Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất tác dụng trong hệ thống điện như sau:

4

Trang 3

+ m: hệ số đồng thời (giả thiết chọn 0,8)

+P md = (8÷10%mP pt ): tổng tổn thất công suất tác dụng trên đường dây

P Fm P pt  P md Với:

II CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG:

Cân bằng công suất phản kháng nhằm giữ điện áp bình thường trong hệ thống điện Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất phản kháng trong hệ thống điện như sau:

Trang 4

+Q td P td tgtd

+Q dt : tổng công phản kháng dự trữ của hệ thống điện Q dt (510%)Q pt

Trong thiết kế môn học, chỉ cân bằng từ thanh cái cao áp của nhà máy điện có thể không cần tính Q td và Q dt

,

) ( bu i

L

(MVAr)

Q -𝑄𝑏(MVAr)

Trang 5

CHƯƠNG II

DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT

I LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN:

1 Chọn điện áp tải điện:

Khoảng cách từ nguồn đến các phụ tải:

U 4,34 0,016 (kV)

Trong đó:

P: công suất truyền tải, (kW) l: khoảng cách truyền tải, (km)

1 1

1 4,34 l 0,016P

U   =4, 34 50  0, 016 24000x =90.4 (kV)

Tương tự ta tính được:

17,88

2 

03,83

Ta sử dụng loại dây nhôm trần lõi thép (AC) và căn cứ vào bảng 2.3 trang 18 sách hướng

dẫn đồ án môn học điện 1 nên ta chọn mật độ dòng kinh tế là: j kt 1,0(A/mm2)

Trang 6

2 Các phương án đi dây:

2.2 Khụ vực II: gồm phương án 5

Phương án 5

2 1

N

4

3

2 1

N

2 1

N 3

3

2 1

N

2 1

Trang 7

II CHỌN TIẾT DIỆN DÂY:

Trang 8

N ktN

kt

I F

N ktN

kt

I F

kt

kt

I F

j

   (mm2) Chọn AC-70 (mm2)

Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ k=0,81 (nhiệt độ môi trường là 400C) tra bảng PL2.7 trang

121 sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1

Dòng điện cho phép của dây dẫn tra bảng PL2.6 trang 121 sách hướng dẫn đồ án môn

  (A) < I cp 360,45(A) (thỏa điều kiện)

Kiểm tra đoạn 2-1:

Trang 9

b Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông

Đoạn 2-1:

21max 21max 3 21max

kt

I F

Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ

Kiểm tra đoạn N-2:

cb N

Kiểm tra đoạn 2-1:

max 21 2 76, 249 152, 497

cb

c Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia

Tương tự phương án 2 ta tính được kết quả như sau:

Trang 10

2 Khu vực II: Phương án 5:

Đoạn N-4:

4max max 4

N ktN

kt

I F

j

   (mm2) Chọn AC-120 (mm2)

Đoạn N-3: Tương tự như trên áp dụng phần mềm tính được kết quả chọn dây như bảng sau:

Khu vực I

Phương án 1

N-1 1 AC-150 0,81x445=360,45 (A) N-2 1 AC-150 0,81x445=360,45 (A)

Trang 11

III TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY:

1 Khu vực I:

a Đường dây lộ đơn:

Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ đơn hình PL5.5 trụ kim loại 110kV trang 157

sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ

4856 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln

x x x x D

D f x x

x

x

S m

6

10 5 , 8

4856 , 5 ln 10 18

50 14 , 3 2

x x D

D x

x

f

b

s m

2.1m

Trang 12

Đoạn 2-1: AC-70, Tương tự áp dụng phần mềm tính toán cho đường dây lộ đơn kết

quả như sau:

Đoạn Dây Ch.dài

Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ kép hình PL5.12 trụ kim loại 110kV-2 mạch

trang 161 sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ

Các khoảng cách:

, , , , ,

Trang 13

Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông

0  

Bán kính tư thân của một dây (7sợi) ta có:r, 0,726r 0,726x5,74,1382(mm)

Giữa các dây thuộc một pha

6966 , 6 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln

D f x x

x

x

S m

2437 , 0

6996 , 6 ln 10 18

50 14 , 3 2

ln 10

x x D

D x

x

f

b

s m

(1/Ωkm)

Đoạn N-2: AC-150 Tương tự:

Đoạn Dây Ch.dài

10 11,5 10,9 2,6336x104

10 4,696 9,120 2,5067x104

Trang 14

 Lúc vận hành ngưng một lộ: Tương tự như trường hợp lộ đơn của phương án 1, kết quả như bảng sau:

Đoạn Dây Ch.dài

Phương án 5: Đường dây lộ đơn hình tia: Tương tự, kết quả như sau:

Đoạn Dây Ch.dài

0

r

) (

km

R () (X )

l

b 0

)

1 (

Trang 15

r

) (

km

R () (X )

l

b 0

)

1 (

1 Khu vực phụ tải liên tục:

Trang 16

Chiều công suất đi từ 2 đến 1

Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

S"2 S"N2

Trang 18

Lúc vận hành cưỡng bức: Trường hơp nặng nề nhất khi ngưng đoạn N-1 Mạng

điện kín trở thành mạng hở và sơ đồ thay thế đường dây hình tia liên thông như sau:

- Công suất cuối tổng trở của đoạn 2-1

Trang 19

b Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông

c Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia

 Lúc vận hành bình thường:

Ta có:

75,929,10

2 2

1 2

2 02

x x

x U

l b

Trang 20

- Công suất ở cuối tổng trở của đoạn N-2

2 2

1 2

2 02

x x

x U

l b

Trang 21

- Tổn thất công suất phản kháng do X1=22,45 Ω gây ra

3 3

3 3

1 2

3 03

x x x U

l b

Trang 22

- Công suất cuối tổng trở của đoạn N-4

Trang 23

Điện áp phân bố trên các chuỗi sứ không đều nhau do có điện dung phân bố giữa các bát

sứ với kết cấu xà, trụ điện Điện áp phân bố lớn nhất trên các bát sứ gần dây dẫn nhất (sứ số 1) Sau đây là đồ thị phân bố điện áp chuỗi sứ

Chuỗi sứ đường dây 110kV gồm 8 bát sứ Theo đồ thị điện áp e1 trên chuỗi thứ nhất có treo với dây dẫn bằng khoảng 21% điện áp E giữa dây và đất (EU đm/ 3) hay: 1  0 , 21

E e

21 , 0 8

1 ) / (

1

x E e n e n

Trang 24

VI CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG

2 ) 100 ( U b

6966 , 2

423 , 0

6 0

x b

x C

L

819 , 3 031 , 396

110

% 5 , 12

% 5 , 12

 Tương tự tính cho các phương án còn lại kết quả như sau:

Trang 25

VII TỔN HAO VẦNG QUANG:

Điện áp vận hành:

509,633

m

U0  21 , 1 0. 2 , 303 log (KV)

Trong đó:

- m0:hệ số dạng của bề mặt dây Đối với dây bện chọn m00,82

-  :thừa số mật độ của không khí

0) 10(

)25(

P

Với:

- f: tần số

- U,U0: các điện áp pha (kV)

Tổn hao vầng quang trên mỗi km đường dây khi thiết kế được giới hạn khoảng 0,6

kw/km/3pha trong điều kiện khí hậu tốt

Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ kép:

03,6957,0

7,669log303,2999,057,082

Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ đơn:

69,6757,0

7,548log303,2999,057,082

Trang 26

CHƯƠNG III

SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ

I MỤC ĐÍCH:

Chọn phương án tối ưu trên cơ sở về kinh tế, chỉ có những phương án nào thỏa mãn

về kĩ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế

Tiêu chuẩn để so sánh các phương án về kinh tế là phí tổn tính toán hàng năm ít nhất

II TÍNH TOÁN:

Phí tổn tính toán hàng năm cho mỗi phương án được tính theo mỗi phương án sau:

A c K a a

Z ( vhtc)  

Với :

+ K: vốn đầu tư của mạng điện

+ avh: hệ số vận hành,khấu hao sữa chửa phục vụ mạng điện

Đối với đường dây dùng cột sắt : avh = 0,07

+ atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ

tc 1

tc

a T

 với Ttc = (5÷8) năm,là thời gian thu hồi vốn đầu tư tiêu chuẩn tuỳ chính sách sử dụng vốn của nhà nước

atc : = 0,125 ÷0,2 + ∆A: tổn thất điện năng

∆A =∆P∑× τ

10 124 , 0 ( Tmax4 2

III BẢNG ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN:

1 Khu vực I:

Về tiền đầu tư đường dây ba pha cao áp tra bảng PL3.1 trang 122 (cột thép 1 mạch)

và PL3.2 trang 124 (cột thép 2 mạch treo cả 2 mạch) sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1

BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN

Tiền đầu tư 1km

Trang 27

32,5044124

,0(8760.)10

Khối lượng kg/km/pha

Khối lượng 3 pha tấn

Tổng khối lượng tấn

BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN

Trang 28

2 Khu vực II: Phương án 5

BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN

Tiền đầu tư 1km

Khối lượng kg/km/pha

Khối lượng 3 pha ( tấn)

Tổng khối lượng (tấn)

BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA PHƯƠNG ÁN

Trang 29

1 Kiểu máy biến áp:

Trong thiết kế trạm phân phối này, sử dụng máy biến áp kiểu 3 pha cĩ điều áp dưới tải

2 Số lượng máy biến áp:

Phụ tải 1 & 2: yêu cầu cung cấp điện liên tục nên đặt 2 máy biến áp

Phụ tải 3 & 4: khơng yêu cầu cung cấp điện liên tục nên đặt 1 máy biến áp

Đối với trạm cĩ 1 MBA, chọn SđmB  Sptmax

Đối với trạm cĩ 2 MBA, chọn SđmB

4.1

max

pt S

II CƠNG SUẤT CỦA MÁY BIẾN ÁP:

N đm B

110 5 , 10 10

%.

3

2 2

U U Z

đm

đm N

Điện kháng: X BZ B2 R B2  50 , 822  2 , 32322  50 , 767()

Tổn thất công suất kháng trong sắt của 1 máy:

200 100

10 25 8 , 0 100

Trang 30

N đm B

Q

3 Phụ tải 1 và 4: Tương tự tính được thông số như bảng sau

BẢNG SỐ LIỆU THÔNG SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP

(kV)

N P

(kW)

N U

%

Fe P

X

(Ω)

Fe Q

(kVAr)

(Ω)

Fe P

(kW)

Fe Q

Trang 31

SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT MẠNG ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP

2 1

Trang 32

SVTH: NGUYỄN HỮU KHÁNH MSSV: 41201638 Trang 38

Trang 33

II TÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ:

Tính toán chi phí cho bởi: Z=Z1 + Z2 + Z3

Trong đó:

+ Z1: phí tổn hàng năm do đầu tư thiết bị bù Qbù

Z1=(avh + atc)k0.Qbù+ avh: hệ số vận hành của thiết bị bù: avh=0,1

+ atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ: atc=0,125

+ k0: giá tiền một đơn vị công suất thiết bị bù, đồng/MVAr

+ Z2: phí tổn do tổn thất điện năng của thiết bị bù

U

Q Q

Q bu 4

Trang 34

2 2190 14,296 ( )

0 ) (

592 , 28

Q Q R Q

Z

942,115)

732,44516,11

942,115857,14942,115

2

R Q

=>Cần bù lượng kinh tế

Hệ số công suất tại nút 2 sau khi bù là:

440 , 0 23

732 , 4 857 , 14

 Các phụ tải 1 và 3 tính tương tự, ta được kết quả dưới dây:

Với: Rd2=10,29 Ω; RB2=1,1616Ω R=Rd2+RB2=11,4516Ω

Q bu 2

Trang 35

BẢNG KẾT QUẢ BÙ KINH TẾ

Phụ

tải

P (MW)

Q (MW)

cos trước khi bù

Trang 36

CHƯƠNG VI TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CHÍNH XÁC CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG VÀ TÍNH TOÁN PHÂN BỐ

Trang 37

125 , 10 23

2

2 2

2 2

2 2 2 2

3248 , 1 384 , 25 110

125 , 10 23

2

2 2

2 2

2 2 2 2

- Công suất cuối đường dây

)(

)(

1 2

2 02

x x

x x

U l b

- Công suất cuối tổng trở của đường dây

4247,101326,23425,18498,111326,23

2

"

2 '

- Tổn thất công suất tác dụng do R2=10,29 Ω gây ra

5474 , 0 29 , 10 110

4247 , 10 1326 , 23

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P P

đm

(MW)

- Tổn thất công suất phản kháng do X2=9,75 Ω gây ra

5188 , 0 75 , 9 110

4247 , 10 1326 , 23

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P Q

Trang 38

- Công suất ở đầu tổng trở của đường dây

)

' 2 '

2 S P j Q

SN      

9435,1068,235188,05474,04247,101326,23

1 2

2 02

x x

x x

U l b

- Công suất ở đầu đường dây

5185,968,23425,19435,1068,23

2 '

)(

1 2

3 03

x x x x

U l b

Trang 39

1 2

3 03

x x x x

U l b

Trang 40

Q tg

P

 ,

cos 0,9164

Trang 41

CHƯƠNG VII TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT

II TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI:

1 Vẽ sơ đồ thay thế mạng điện:

Trang 42

 ĐƯỜNG DÂY N-3:

 ĐƯỜNG DÂY N-4:

2 Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù, thông số đường dây và máy biến áp:

a Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù:

(MW)

Q trước khi bù (MW)

Q bù sau khi bù (MVAr)

b Bảng tổng hợp thông số đường dây:

Trang 43

c Bảng tổng hợp trạm biến áp:

(Ω)

B X

Trang 44

- Tổn thất công suất phản kháng do X1=10,9 Ω gây ra

24, 7719 11, 5 9, 9513 10, 9

3, 2507 121

110 

x U

U

k

ktha đmcao

- Điện áp phía hạ áp

2003,247619,4

2395,115

U U U

Trang 45

12

2 02

x x

x x

U l b

4247 , 10 1326 , 23

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P P

đm

(MW)

- Tổn thất công suất phản kháng do X2=9,75 Ω gây ra

5188 , 0 75 , 9 110

4247 , 10 1326 , 23

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P Q

2 S P j Q

SN      

9435 , 10 68 , 23 5188 , 0 5474 , 0 4247 , 10 1326 , 23

12

2 02

x x

x x

U l b

- Công suất ở đầu đường dây

5185 , 9 68 , 23 425 , 1 9435 , 10 68 , 23

2 '

Trang 46

- Sụt áp trên đường dây N-2

8955 , 2 121

75 , 9 9435 , 10 29 , 10 68 , 23

2 , 2 2 , 2

U

X Q R P U

, 118

384 , 25 4498 , 11 1616 , 1 0606 , 23

2

2 2 2 2

U

X Q R P

- Điện áp phụ tải 2 qui đổi về phía cao áp

4168 , 115 6876 , 2 1045 , 118

2 2

110 

x U

U

k

ktha đmcao

- Điện áp phía hạ áp

2375,247619,4

4168,115

U

U U

Trang 47

1 2

3 03

x x x x

U l b

1 2

3 03

x x x x

U l b

21, 5658 8,1 14,106 12, 9

2, 9475 121

Trang 48

Tính độ lệch điện áp:

- Tỉ số biến áp k

7619 , 4 22 05 , 1

110 

x U

U

k

ktha đmcao

Trang 49

- Tổn thất công suất phản kháng do X4=23,16 Ω gây ra

20, 6869 14, 54 8, 9877 23,16

4, 2061 121

110 

x U

U

k

ktha đmcao

- Điện áp phía hạ áp

6439,237619,4

5902,112

Trang 50

% Độ lệch điện áp= 100 % 7 , 4725 %

22

22 6439 , 23

U

U U

Bảng tổng kết các kết quả tính toán phụ tải lúc cực đại:

7.1: Bảng kết quả tính toán tổn thất đường dây:

Công suất kháng do điện dụng đường dây sinh ra ΔQ C

(kV)

Điện áp phía hạ

áp (kV)

% độ lệch áp phía thứ cấp (kV)

Trang 51

7.4: Bảng kết quả công suất phát đi từ thanh cái cao áp của nguồn lên các

đường dây có nối với nguồn:

Đường dây Công suất tác dụng đầu đường dây P

Suy ra: hệ số cos=cos(arctg( s

1 Bảng tổng kết phụ tải , đường dây và máy biến áp (chỉ thay đổi giá trị phụ tải):

Phụ tải (không tính tới bù công suất phản kháng tương ứng với mạng điện lúc phụ tải cực tiểu):

Phụ tải 1 : Pmin = 40% Pmax

Phụ tải 2 : Pmin = 40% Pmax

Phụ tải 3 : Pmin = 40% Pmax

Phụ tải 4 : Pmin = 40% Pmax

Trang 53

- Điện áp phụ tải 1 qui đổi về phía cao áp

110 

x U

U

k

ktha đmcao

- Điện áp phía hạ áp

5681,237619,4

2292,112

x U

U U

đmha

đmha ha

 ĐƯỜNG DÂY N-2:

a Quá trình tính ngược:

- Tổn thất trong máy biến áp

0115 , 0 1616 , 1 110

9426 , 5 2 , 9

2

2 2

2 2

2 2 2 2

U

Q P

đm

2516 , 0 384 , 25 110

9426 , 5 2 , 9

2

2 2

2 2

2 2 2 2

U

Q P

) (

12

2 02

x x

x x

U l b

1692 , 5 2835 , 9

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P P

Trang 54

- Tổn thất công suất phản kháng do X2=9,75 Ω gây ra

0909 , 0 75 , 9 110

1692 , 5 2835 , 9

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P Q

2 S P j Q

SN      

2601 , 5 3795 , 9 0909 , 0 0960 , 0 1692 , 5 2835 , 9

12

2 02

x x

x x

U l b

- Công suất ở đầu đường dây

8351,33795,9425,12601,53795,9

2 '

, 115

75 , 9 2601 , 5 29 , 10 3795 , 9

2 , 2 2 , 2

U

X Q R P U

, 114

384 , 25 1942 , 6 1616 , 1 2115 , 9

2

2 2 2 2

U

X Q R P

- Điện áp phụ tải 2 qui đổi về phía cao áp

7502 , 112 4702 , 1 2204 , 114

2 2

U

k

ktha đmcao

- Điện áp phía hạ áp

6775,237619,4

7502,112

x U

U U

đmha đmha ha

Trang 55

8632 , 5 4 , 8

2

2 2

3 2

2 3 2 3

U

Q P

)(

12

3 03

x x x x

U l b

0224 , 6 4561 , 8

2

2 2

3 2

2 , 3 2 , 3

U

Q P P

đm

(MW)

- Tổn thất công suất phản kháng do X3 =12,90 Ω gây ra

1149 , 0 9 , 12 110

0224 , 6 4561 , 8

2

2 2

3 2

2 , 3 2 , 3

U

Q P Q

đm

(MVAr)

- Công suất ở đầu tổng trở của đường dây

1373 , 6 5282 , 8 1149 , 0 0721 , 0 0224 , 6 4561 , 8 )

' 3 '

- Công suất kháng do điện dung đầu đường dây dây sinh ra

481,011030106518,22

12

3 03

x x x x

U l b

- Công suất ở đầu đường dây

6563 , 5 5282 , 8 481 , 0 1373 , 6 5282 , 8

3 '

Trang 56

2835 , 1 5

, 115

9 , 12 1373 , 6 1 , 8 5282 , 8

3 , 3 3 , 3

U

X Q R P U

, 114

767 , 50 3034 , 6 3232 , 2 4201 , 8

3

3 3 3 3

U

X Q R P

- Điện áp phụ tải 3 qui đổi về phía cao áp

2435,1119730,22165,114

3 3

110 

x U

U

k

ktha đmcao

- Điện áp phía hạ áp

3611,237619,4

2435,111

U

U U

Trang 58

- Sụt áp qua tổng trở của máy biến áp B4

4 4 4 4 4

110 

x U

U

k

ktha đmcao

- Điện áp phía hạ áp

2105,237619,4

5263,110

x U

U U

đmha

đmha ha

Bảng tổng kết các kết quả tính toán phụ tải lúc cực tiểu:

7.5: Bảng kết quả tính toán tổn thất đường dây:

Công suất kháng do điện dụng đường dây sinh ra ΔQ C

Trang 59

7.7: Bảng kết quả điện áp lúc cực tiểu:

(kV)

Điện áp phía hạ

áp (kV)

% độ lệch áp phía thứ cấp (kV)

7.8: Bảng kết quả công suất phát đi từ thanh cái cao áp của nguồn lên các

đường dây có nối với nguồn:

Đường dây Công suất tác dụng đầu đường dây P

Suy ra: hệ số cos=cos(arctg( s

s

Q

P )) =cos(arctg(

8831 , 35

7012 , 18

))=0,8867

IV TÍNH TOÁN TÌNH TRẠNG LÀM VIỆC CỦA MẠNG ĐIỆN LÚC SỰ CỐ:

Bảng tổng hợp thông số đường dây khi ngưng một lộ:

(km)

R () ( X )

l

b 0

) 1 (

Trang 60

a Quá trình tính ngược:

- Tổn thất trong máy biến áp

0606 , 0 1616 , 1 110

125 , 10 23

2

2 2

2 2

2 2 2 2

U

Q P

đm

3248 , 1 384 , 25 110

125 , 10 23

2

2 2

2 2

2 2 2 2

U

Q P

)(

12

2 02

x x

x x U

l b

1586 , 11 1326 , 23

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P P

đm

(MW)

- Tổn thất công suất phản kháng do X2=20,08 Ω gây ra

0946 , 1 08 , 20 110

1586 , 11 1326 , 23

2

2 2

2 2

2 , 2 2 , 2

U

Q P Q

2 S P j Q

SN      

2532 , 12 2539 , 24 0946 , 1 1213 , 1 1586 , 11 1326 , 23

12

2 02

x x

x x U

l b

- Công suất ở đầu đường dây

5620,112539,246912,02532,122539,24

2 '

Ngày đăng: 02/04/2018, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w