MỤC ĐÍCH: Chọn phương án tối ưu trên cơ sở về kinh tế, chỉ có những phương án nào thỏa mãn về kĩ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế. Tiêu chuẩn để so sánh các phương án về kinh tế là phí tổn tính toán hàng năm ít nhất. II. TÍNH TOÁN: Phí tổn tính toán hàng năm cho mỗi phương án được tính theo mỗi phương án sau: Z a a K c A ( vh tc ). . Với : + K: vốn đầu tư của mạng điện + avh: hệ số vận hành,khấu hao sữa chửa phục vụ mạng điện Đối với đường dây dùng cột sắt : avh = 0,07 + atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ. 1 tc tc a T với Ttc = (5÷8) năm
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Trang 2CHƯƠNG I:
CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN
Cân bằng công suất trong hệ thống điện nhằm xét khả năng cung cấp của các nguồn cho phụ tải thông qua mạng điện
Số liệu ban đầu:
I CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG:
Cân bằng công suất tác dụng cần thiết để giữ tần số trong hệ thống
Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất tác dụng trong hệ thống điện như sau:
4
Trang 3+ m: hệ số đồng thời (giả thiết chọn 0,8)
+P md = (8÷10%mP pt ): tổng tổn thất công suất tác dụng trên đường dây
P F m P pt P md Với:
II CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG:
Cân bằng công suất phản kháng nhằm giữ điện áp bình thường trong hệ thống điện Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất phản kháng trong hệ thống điện như sau:
Trang 4+Q td P td tgtd
+Q dt : tổng công phản kháng dự trữ của hệ thống điện Q dt (510%)Q pt
Trong thiết kế môn học, chỉ cân bằng từ thanh cái cao áp của nhà máy điện có thể không cần tính Q td và Q dt
,
) ( bu i
L
(MVAr)
Q -𝑄𝑏(MVAr)
Trang 5CHƯƠNG II
DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT
I LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN:
1 Chọn điện áp tải điện:
Khoảng cách từ nguồn đến các phụ tải:
U 4,34 0,016 (kV)
Trong đó:
P: công suất truyền tải, (kW) l: khoảng cách truyền tải, (km)
1 1
1 4,34 l 0,016P
U =4, 34 50 0, 016 24000x =90.4 (kV)
Tương tự ta tính được:
17,88
2
03,83
Ta sử dụng loại dây nhôm trần lõi thép (AC) và căn cứ vào bảng 2.3 trang 18 sách hướng
dẫn đồ án môn học điện 1 nên ta chọn mật độ dòng kinh tế là: j kt 1,0(A/mm2)
Trang 62 Các phương án đi dây:
2.2 Khụ vực II: gồm phương án 5
Phương án 5
2 1
N
4
3
2 1
N
2 1
N 3
3
2 1
N
2 1
Trang 7II CHỌN TIẾT DIỆN DÂY:
Trang 8N ktN
kt
I F
N ktN
kt
I F
kt
kt
I F
j
(mm2) Chọn AC-70 (mm2)
Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ k=0,81 (nhiệt độ môi trường là 400C) tra bảng PL2.7 trang
121 sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1
Dòng điện cho phép của dây dẫn tra bảng PL2.6 trang 121 sách hướng dẫn đồ án môn
(A) < I cp 360,45(A) (thỏa điều kiện)
Kiểm tra đoạn 2-1:
Trang 9b Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông
Đoạn 2-1:
21max 21max 3 21max
kt
I F
Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ
Kiểm tra đoạn N-2:
cb N
Kiểm tra đoạn 2-1:
max 21 2 76, 249 152, 497
cb
c Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia
Tương tự phương án 2 ta tính được kết quả như sau:
Trang 102 Khu vực II: Phương án 5:
Đoạn N-4:
4max max 4
N ktN
kt
I F
j
(mm2) Chọn AC-120 (mm2)
Đoạn N-3: Tương tự như trên áp dụng phần mềm tính được kết quả chọn dây như bảng sau:
Khu vực I
Phương án 1
N-1 1 AC-150 0,81x445=360,45 (A) N-2 1 AC-150 0,81x445=360,45 (A)
Trang 11III TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY:
1 Khu vực I:
a Đường dây lộ đơn:
Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ đơn hình PL5.5 trụ kim loại 110kV trang 157
sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ
4856 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
x x x x D
D f x x
x
x
S m
6
10 5 , 8
4856 , 5 ln 10 18
50 14 , 3 2
x x D
D x
x
f
b
s m
2.1m
Trang 12Đoạn 2-1: AC-70, Tương tự áp dụng phần mềm tính toán cho đường dây lộ đơn kết
quả như sau:
Đoạn Dây Ch.dài
Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ kép hình PL5.12 trụ kim loại 110kV-2 mạch
trang 161 sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ
Các khoảng cách:
, , , , ,
Trang 13Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông
0
Bán kính tư thân của một dây (7sợi) ta có:r, 0,726r 0,726x5,74,1382(mm)
Giữa các dây thuộc một pha
6966 , 6 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
D f x x
x
x
S m
2437 , 0
6996 , 6 ln 10 18
50 14 , 3 2
ln 10
x x D
D x
x
f
b
s m
(1/Ωkm)
Đoạn N-2: AC-150 Tương tự:
Đoạn Dây Ch.dài
10 11,5 10,9 2,6336x104
10 4,696 9,120 2,5067x104
Trang 14 Lúc vận hành ngưng một lộ: Tương tự như trường hợp lộ đơn của phương án 1, kết quả như bảng sau:
Đoạn Dây Ch.dài
Phương án 5: Đường dây lộ đơn hình tia: Tương tự, kết quả như sau:
Đoạn Dây Ch.dài
0
r
) (
km
R () (X )
l
b 0
)
1 (
Trang 15r
) (
km
R () (X )
l
b 0
)
1 (
1 Khu vực phụ tải liên tục:
Trang 16Chiều công suất đi từ 2 đến 1
Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:
S"2 S"N2
Trang 18 Lúc vận hành cưỡng bức: Trường hơp nặng nề nhất khi ngưng đoạn N-1 Mạng
điện kín trở thành mạng hở và sơ đồ thay thế đường dây hình tia liên thông như sau:
- Công suất cuối tổng trở của đoạn 2-1
Trang 19b Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông
c Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia
Lúc vận hành bình thường:
Ta có:
75,929,10
2 2
1 2
2 02
x x
x U
l b
Trang 20- Công suất ở cuối tổng trở của đoạn N-2
2 2
1 2
2 02
x x
x U
l b
Trang 21- Tổn thất công suất phản kháng do X1=22,45 Ω gây ra
3 3
3 3
1 2
3 03
x x x U
l b
Trang 22- Công suất cuối tổng trở của đoạn N-4
Trang 23Điện áp phân bố trên các chuỗi sứ không đều nhau do có điện dung phân bố giữa các bát
sứ với kết cấu xà, trụ điện Điện áp phân bố lớn nhất trên các bát sứ gần dây dẫn nhất (sứ số 1) Sau đây là đồ thị phân bố điện áp chuỗi sứ
Chuỗi sứ đường dây 110kV gồm 8 bát sứ Theo đồ thị điện áp e1 trên chuỗi thứ nhất có treo với dây dẫn bằng khoảng 21% điện áp E giữa dây và đất (EU đm/ 3) hay: 1 0 , 21
E e
21 , 0 8
1 ) / (
1
x E e n e n
Trang 24VI CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG
2 ) 100 ( U b
6966 , 2
423 , 0
6 0
x b
x C
L
819 , 3 031 , 396
110
% 5 , 12
% 5 , 12
Tương tự tính cho các phương án còn lại kết quả như sau:
Trang 25VII TỔN HAO VẦNG QUANG:
Điện áp vận hành:
509,633
m
U0 21 , 1 0. 2 , 303 log (KV)
Trong đó:
- m0:hệ số dạng của bề mặt dây Đối với dây bện chọn m00,82
- :thừa số mật độ của không khí
0) 10(
)25(
P
Với:
- f: tần số
- U,U0: các điện áp pha (kV)
Tổn hao vầng quang trên mỗi km đường dây khi thiết kế được giới hạn khoảng 0,6
kw/km/3pha trong điều kiện khí hậu tốt
Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ kép:
03,6957,0
7,669log303,2999,057,082
Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ đơn:
69,6757,0
7,548log303,2999,057,082
Trang 26CHƯƠNG III
SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ
I MỤC ĐÍCH:
Chọn phương án tối ưu trên cơ sở về kinh tế, chỉ có những phương án nào thỏa mãn
về kĩ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế
Tiêu chuẩn để so sánh các phương án về kinh tế là phí tổn tính toán hàng năm ít nhất
II TÍNH TOÁN:
Phí tổn tính toán hàng năm cho mỗi phương án được tính theo mỗi phương án sau:
A c K a a
Z ( vh tc)
Với :
+ K: vốn đầu tư của mạng điện
+ avh: hệ số vận hành,khấu hao sữa chửa phục vụ mạng điện
Đối với đường dây dùng cột sắt : avh = 0,07
+ atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ
tc 1
tc
a T
với Ttc = (5÷8) năm,là thời gian thu hồi vốn đầu tư tiêu chuẩn tuỳ chính sách sử dụng vốn của nhà nước
atc : = 0,125 ÷0,2 + ∆A: tổn thất điện năng
∆A =∆P∑× τ
10 124 , 0 ( Tmax4 2
III BẢNG ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN:
1 Khu vực I:
Về tiền đầu tư đường dây ba pha cao áp tra bảng PL3.1 trang 122 (cột thép 1 mạch)
và PL3.2 trang 124 (cột thép 2 mạch treo cả 2 mạch) sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1
BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN
Tiền đầu tư 1km
Trang 2732,5044124
,0(8760.)10
Khối lượng kg/km/pha
Khối lượng 3 pha tấn
Tổng khối lượng tấn
BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN
Trang 282 Khu vực II: Phương án 5
BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN
Tiền đầu tư 1km
Khối lượng kg/km/pha
Khối lượng 3 pha ( tấn)
Tổng khối lượng (tấn)
BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA PHƯƠNG ÁN
Trang 291 Kiểu máy biến áp:
Trong thiết kế trạm phân phối này, sử dụng máy biến áp kiểu 3 pha cĩ điều áp dưới tải
2 Số lượng máy biến áp:
Phụ tải 1 & 2: yêu cầu cung cấp điện liên tục nên đặt 2 máy biến áp
Phụ tải 3 & 4: khơng yêu cầu cung cấp điện liên tục nên đặt 1 máy biến áp
Đối với trạm cĩ 1 MBA, chọn SđmB Sptmax
Đối với trạm cĩ 2 MBA, chọn SđmB
4.1
max
pt S
II CƠNG SUẤT CỦA MÁY BIẾN ÁP:
N đm B
110 5 , 10 10
%.
3
2 2
U U Z
đm
đm N
Điện kháng: X B Z B2 R B2 50 , 822 2 , 32322 50 , 767()
Tổn thất công suất kháng trong sắt của 1 máy:
200 100
10 25 8 , 0 100
Trang 30N đm B
Q
3 Phụ tải 1 và 4: Tương tự tính được thông số như bảng sau
BẢNG SỐ LIỆU THÔNG SỐ CỦA MÁY BIẾN ÁP
(kV)
N P
(kW)
N U
%
Fe P
X
(Ω)
Fe Q
(kVAr)
(Ω)
Fe P
(kW)
Fe Q
Trang 31SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT MẠNG ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP
2 1
Trang 32SVTH: NGUYỄN HỮU KHÁNH MSSV: 41201638 Trang 38
Trang 33II TÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ:
Tính toán chi phí cho bởi: Z=Z1 + Z2 + Z3
Trong đó:
+ Z1: phí tổn hàng năm do đầu tư thiết bị bù Qbù
Z1=(avh + atc)k0.Qbù+ avh: hệ số vận hành của thiết bị bù: avh=0,1
+ atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ: atc=0,125
+ k0: giá tiền một đơn vị công suất thiết bị bù, đồng/MVAr
+ Z2: phí tổn do tổn thất điện năng của thiết bị bù
U
Q Q
Q bu 4
Trang 342 2190 14,296 ( )
0 ) (
592 , 28
Q Q R Q
Z
942,115)
732,44516,11
942,115857,14942,115
2
R Q
=>Cần bù lượng kinh tế
Hệ số công suất tại nút 2 sau khi bù là:
440 , 0 23
732 , 4 857 , 14
Các phụ tải 1 và 3 tính tương tự, ta được kết quả dưới dây:
Với: Rd2=10,29 Ω; RB2=1,1616Ω R=Rd2+RB2=11,4516Ω
Q bu 2
Trang 35BẢNG KẾT QUẢ BÙ KINH TẾ
Phụ
tải
P (MW)
Q (MW)
cos trước khi bù
Trang 36CHƯƠNG VI TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CHÍNH XÁC CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG VÀ TÍNH TOÁN PHÂN BỐ
Trang 37125 , 10 23
2
2 2
2 2
2 2 2 2
3248 , 1 384 , 25 110
125 , 10 23
2
2 2
2 2
2 2 2 2
- Công suất cuối đường dây
)(
)(
1 2
2 02
x x
x x
U l b
- Công suất cuối tổng trở của đường dây
4247,101326,23425,18498,111326,23
2
"
2 '
- Tổn thất công suất tác dụng do R2=10,29 Ω gây ra
5474 , 0 29 , 10 110
4247 , 10 1326 , 23
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P P
đm
(MW)
- Tổn thất công suất phản kháng do X2=9,75 Ω gây ra
5188 , 0 75 , 9 110
4247 , 10 1326 , 23
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P Q
Trang 38- Công suất ở đầu tổng trở của đường dây
)
' 2 '
2 S P j Q
SN
9435,1068,235188,05474,04247,101326,23
1 2
2 02
x x
x x
U l b
- Công suất ở đầu đường dây
5185,968,23425,19435,1068,23
2 '
)(
1 2
3 03
x x x x
U l b
Trang 391 2
3 03
x x x x
U l b
Trang 40Q tg
P
,
cos 0,9164
Trang 41CHƯƠNG VII TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT
II TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI:
1 Vẽ sơ đồ thay thế mạng điện:
Trang 42 ĐƯỜNG DÂY N-3:
ĐƯỜNG DÂY N-4:
2 Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù, thông số đường dây và máy biến áp:
a Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù:
(MW)
Q trước khi bù (MW)
Q bù sau khi bù (MVAr)
b Bảng tổng hợp thông số đường dây:
Trang 43c Bảng tổng hợp trạm biến áp:
(Ω)
B X
Trang 44- Tổn thất công suất phản kháng do X1=10,9 Ω gây ra
24, 7719 11, 5 9, 9513 10, 9
3, 2507 121
110
x U
U
k
ktha đmcao
- Điện áp phía hạ áp
2003,247619,4
2395,115
U U U
Trang 4512
2 02
x x
x x
U l b
4247 , 10 1326 , 23
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P P
đm
(MW)
- Tổn thất công suất phản kháng do X2=9,75 Ω gây ra
5188 , 0 75 , 9 110
4247 , 10 1326 , 23
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P Q
2 S P j Q
SN
9435 , 10 68 , 23 5188 , 0 5474 , 0 4247 , 10 1326 , 23
12
2 02
x x
x x
U l b
- Công suất ở đầu đường dây
5185 , 9 68 , 23 425 , 1 9435 , 10 68 , 23
2 '
Trang 46- Sụt áp trên đường dây N-2
8955 , 2 121
75 , 9 9435 , 10 29 , 10 68 , 23
2 , 2 2 , 2
U
X Q R P U
, 118
384 , 25 4498 , 11 1616 , 1 0606 , 23
2
2 2 2 2
U
X Q R P
- Điện áp phụ tải 2 qui đổi về phía cao áp
4168 , 115 6876 , 2 1045 , 118
2 2
110
x U
U
k
ktha đmcao
- Điện áp phía hạ áp
2375,247619,4
4168,115
U
U U
Trang 471 2
3 03
x x x x
U l b
1 2
3 03
x x x x
U l b
21, 5658 8,1 14,106 12, 9
2, 9475 121
Trang 48Tính độ lệch điện áp:
- Tỉ số biến áp k
7619 , 4 22 05 , 1
110
x U
U
k
ktha đmcao
Trang 49- Tổn thất công suất phản kháng do X4=23,16 Ω gây ra
20, 6869 14, 54 8, 9877 23,16
4, 2061 121
110
x U
U
k
ktha đmcao
- Điện áp phía hạ áp
6439,237619,4
5902,112
Trang 50% Độ lệch điện áp= 100 % 7 , 4725 %
22
22 6439 , 23
U
U U
Bảng tổng kết các kết quả tính toán phụ tải lúc cực đại:
7.1: Bảng kết quả tính toán tổn thất đường dây:
Công suất kháng do điện dụng đường dây sinh ra ΔQ C
(kV)
Điện áp phía hạ
áp (kV)
% độ lệch áp phía thứ cấp (kV)
Trang 517.4: Bảng kết quả công suất phát đi từ thanh cái cao áp của nguồn lên các
đường dây có nối với nguồn:
Đường dây Công suất tác dụng đầu đường dây P
Suy ra: hệ số cos=cos(arctg( s
1 Bảng tổng kết phụ tải , đường dây và máy biến áp (chỉ thay đổi giá trị phụ tải):
Phụ tải (không tính tới bù công suất phản kháng tương ứng với mạng điện lúc phụ tải cực tiểu):
Phụ tải 1 : Pmin = 40% Pmax
Phụ tải 2 : Pmin = 40% Pmax
Phụ tải 3 : Pmin = 40% Pmax
Phụ tải 4 : Pmin = 40% Pmax
Trang 53- Điện áp phụ tải 1 qui đổi về phía cao áp
110
x U
U
k
ktha đmcao
- Điện áp phía hạ áp
5681,237619,4
2292,112
x U
U U
đmha
đmha ha
ĐƯỜNG DÂY N-2:
a Quá trình tính ngược:
- Tổn thất trong máy biến áp
0115 , 0 1616 , 1 110
9426 , 5 2 , 9
2
2 2
2 2
2 2 2 2
U
Q P
đm
2516 , 0 384 , 25 110
9426 , 5 2 , 9
2
2 2
2 2
2 2 2 2
U
Q P
) (
12
2 02
x x
x x
U l b
1692 , 5 2835 , 9
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P P
Trang 54- Tổn thất công suất phản kháng do X2=9,75 Ω gây ra
0909 , 0 75 , 9 110
1692 , 5 2835 , 9
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P Q
2 S P j Q
SN
2601 , 5 3795 , 9 0909 , 0 0960 , 0 1692 , 5 2835 , 9
12
2 02
x x
x x
U l b
- Công suất ở đầu đường dây
8351,33795,9425,12601,53795,9
2 '
, 115
75 , 9 2601 , 5 29 , 10 3795 , 9
2 , 2 2 , 2
U
X Q R P U
, 114
384 , 25 1942 , 6 1616 , 1 2115 , 9
2
2 2 2 2
U
X Q R P
- Điện áp phụ tải 2 qui đổi về phía cao áp
7502 , 112 4702 , 1 2204 , 114
2 2
U
k
ktha đmcao
- Điện áp phía hạ áp
6775,237619,4
7502,112
x U
U U
đmha đmha ha
Trang 558632 , 5 4 , 8
2
2 2
3 2
2 3 2 3
U
Q P
)(
12
3 03
x x x x
U l b
0224 , 6 4561 , 8
2
2 2
3 2
2 , 3 2 , 3
U
Q P P
đm
(MW)
- Tổn thất công suất phản kháng do X3 =12,90 Ω gây ra
1149 , 0 9 , 12 110
0224 , 6 4561 , 8
2
2 2
3 2
2 , 3 2 , 3
U
Q P Q
đm
(MVAr)
- Công suất ở đầu tổng trở của đường dây
1373 , 6 5282 , 8 1149 , 0 0721 , 0 0224 , 6 4561 , 8 )
' 3 '
- Công suất kháng do điện dung đầu đường dây dây sinh ra
481,011030106518,22
12
3 03
x x x x
U l b
- Công suất ở đầu đường dây
6563 , 5 5282 , 8 481 , 0 1373 , 6 5282 , 8
3 '
Trang 562835 , 1 5
, 115
9 , 12 1373 , 6 1 , 8 5282 , 8
3 , 3 3 , 3
U
X Q R P U
, 114
767 , 50 3034 , 6 3232 , 2 4201 , 8
3
3 3 3 3
U
X Q R P
- Điện áp phụ tải 3 qui đổi về phía cao áp
2435,1119730,22165,114
3 3
110
x U
U
k
ktha đmcao
- Điện áp phía hạ áp
3611,237619,4
2435,111
U
U U
Trang 58- Sụt áp qua tổng trở của máy biến áp B4
4 4 4 4 4
110
x U
U
k
ktha đmcao
- Điện áp phía hạ áp
2105,237619,4
5263,110
x U
U U
đmha
đmha ha
Bảng tổng kết các kết quả tính toán phụ tải lúc cực tiểu:
7.5: Bảng kết quả tính toán tổn thất đường dây:
Công suất kháng do điện dụng đường dây sinh ra ΔQ C
Trang 597.7: Bảng kết quả điện áp lúc cực tiểu:
(kV)
Điện áp phía hạ
áp (kV)
% độ lệch áp phía thứ cấp (kV)
7.8: Bảng kết quả công suất phát đi từ thanh cái cao áp của nguồn lên các
đường dây có nối với nguồn:
Đường dây Công suất tác dụng đầu đường dây P
Suy ra: hệ số cos=cos(arctg( s
s
Q
P )) =cos(arctg(
8831 , 35
7012 , 18
))=0,8867
IV TÍNH TOÁN TÌNH TRẠNG LÀM VIỆC CỦA MẠNG ĐIỆN LÚC SỰ CỐ:
Bảng tổng hợp thông số đường dây khi ngưng một lộ:
(km)
R () ( X )
l
b 0
) 1 (
Trang 60a Quá trình tính ngược:
- Tổn thất trong máy biến áp
0606 , 0 1616 , 1 110
125 , 10 23
2
2 2
2 2
2 2 2 2
U
Q P
đm
3248 , 1 384 , 25 110
125 , 10 23
2
2 2
2 2
2 2 2 2
U
Q P
)(
12
2 02
x x
x x U
l b
1586 , 11 1326 , 23
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P P
đm
(MW)
- Tổn thất công suất phản kháng do X2=20,08 Ω gây ra
0946 , 1 08 , 20 110
1586 , 11 1326 , 23
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P Q
2 S P j Q
SN
2532 , 12 2539 , 24 0946 , 1 1213 , 1 1586 , 11 1326 , 23
12
2 02
x x
x x U
l b
- Công suất ở đầu đường dây
5620,112539,246912,02532,122539,24
2 '