1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ MẠNG TRUYỀN TẢI 110kV

85 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 6,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN........................................11. CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG................................................................................12. CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG..........................................................................2CHƯƠNG II: DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT .........................................41. LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN ..........................................................................................42. CHỌN TIẾT DIỆN DÂY.........................................................................................................53. TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY ....................................................................94. TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP ....................................................................145. CHỌN BÁT SỨ .....................................................................................................................246. CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY..............257. TỔN HAO VẦNG QUANG..................................................................................................25CHƯƠNG III. SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ .............................................................271. MỤC ĐÍCH ............................................................................................................................272. TÍNH TOÁN ..........................................................................................................................27CHƯƠNG IV: SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT CHO MẠNG ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP..........311. CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MBA TRONG TRẠM GIẢM ÁP................312. CÔNG SUẤT CỦA MÁY BIẾN

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

TP.HCM, Tháng 12 năm 2015

Trang 2

CHƯƠNG I: CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN 1

1 CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG 1

2 CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 2

CHƯƠNG II: DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT 4

1 LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN 4

2 CHỌN TIẾT DIỆN DÂY 5

3 TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 9

4 TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP 14

5 CHỌN BÁT SỨ 24

6 CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY 25

7 TỔN HAO VẦNG QUANG 25

CHƯƠNG III SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ 27

1 MỤC ĐÍCH 27

2 TÍNH TOÁN 27

CHƯƠNG IV: SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT CHO MẠNG ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP 31

1 CHỌN SỐ LƯỢNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA MBA TRONG TRẠM GIẢM ÁP 31

2 CÔNG SUẤT CỦA MÁY BIẾN ÁP 31

3 SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT 33

CHƯƠNG V: BÙ KINH TẾ TRONG MẠNG ĐIỆN 35

1 MỤC ĐÍCH 35

2 TÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ 35

CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CHÍNH XÁC CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG VÀ PHÂN BỐ THIẾT BỊ BÙ CƯỠNG BỨC 37

1 MỤC ĐÍCH 37

2 TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 37

CHƯƠNG VII: TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT TRONG MẠNG ĐIỆN 42

1 MỞ ĐẦU 42

2 TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI 42

3 TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC TIỂU 52

4 TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC SỰ CỐ 60

CHƯƠNG VIII: ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN 74

1 MỞ ĐẦU 74

2 CHỌN ĐẦU PHÂN ÁP 74

CHƯƠNG IX: TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT 80

1 MỞ ĐẦU 80

2 TÍNH TOÁN TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG 80

3 TÍNH TOÁN GIÁ THÀNH TẢI ĐIỆN 81

4 LẬP BẢNG CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT 83

Trang 3

CHƯƠNG I:

CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN

Cân bằng công suất trong hệ thống điện nhằm xét khả năng cung cấp của các nguồn cho phụ tải thông qua mạng điện

Số liệu ban đầu:

I CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG:

Cân bằng công suất tác dụng cần thiết để giữ tần số trong hệ thống

Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất tác dụng trong hệ thống điện bằng biểu thức như sau:

P Fm P pt  P mdP tdP dt (1) Với:

P F : tổng công suất tác dụng phát ra do các máy phát điện của các nhà máy trong hệ thống điện

P pt: tổng phụ tải tác dụng cực đại của các hộ tiêu thụ

m: hệ số đồng thời (giả thiết chọn 0,8)

Trang 4

P md : tổng tổn thất công suất tác dụng trên đường dây và máy biến áp

P td : tổng công suất tự dùng của các nhà máy điện

P dt : tổng công suất dự trữ

Do trong thiết kế môn học giả thiết nguồn điện đủ cung cấp hoàn toàn cho nhu cầu công suất tác dụng và chỉ cân bằng từ thanh cái cao áp của trạm biến áp tăng của nhà máy điện nên tính cân bằng công suất tác dụng như sau:

P Fm P pt  P md Với:

II CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG:

Cân bằng công suất phản kháng nhằm giữ điện áp bình thường trong hệ thống điện Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất phản kháng trong hệ thống điện như sau:

Q C : tổng công suất phản kháng do điện dung đường dây cao áp sinh ra

Q td : tổng công suất tự dùng của các nhà máy điện trong hệ thống điện

Trang 5

, 2

L (km) cos𝜑 𝑄𝑏

(MVAr)

Q -𝑄𝑏(MVAr)

𝑆,(MVA) cos𝜑,

3 22 15.928 63.25 0.81 2.442 13.486 25.805 0.85

Trang 6

CHƯƠNG II

DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT

I LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN:

1 Chọn điện áp tải điện:

Khoảng cách từ nguồn đến các phụ tải:

Ta sử dụng loại dây nhôm trần lõi thép (AC) và căn cứ vào bảng 2.3 trang 18 sách

hướng dẫn đồ án môn học điện 1 nên ta chọn mật độ dòng kinh tế là: j kt  1.0(A/mm2)

2 Các phương án đi dây:

2.1 Khụ vực I: gồm các phương án 1,2,3,4

Trang 7

Loại bỏ phương án 3 vì công suất trên đoạn N-2 gánh luôn công suất phụ tải 1 và chiều dài đoạn N-2 (l=72.8km) dài hơn đoạn N-1 (l=56.57km), do đó chi phí đầu tư cao nên không kinh tế

Trang 9

N ktN

kt

I F

N ktN

kt

I F

kt

kt

I F

Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ

Trường hợp khi ngưng đoạn N-1

Kiểm tra đoạn N-2:

1max 2 max 1max 2 max

2 max max 2

  (A)<I cp 360.45(A) (thỏa điều kiện)

Kiểm tra đoạn 1-2:

  (A)<I cp 222.75(A) (thỏa điều kiện)

Trường hợp khi ngưng đoạn N-2 cũng thỏa điều kiện phát nóng dây dẫn

Trang 10

b Phương án 2: Đường dây lộ kép hình tia liên thông

kt

I F

Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ

Kiểm tra đoạn N-1:

cb N

I    (A) < I cp 360.45(A) (thỏa điều kiện)

Kiểm tra đoạn 1-2:

max12 2 62.55 125.1

cb

I    (A) < I cp 222.75(A) (thỏa điều kiện)

c Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia Tương tự phương án 2, ta tính

được kết quả như sau:

Trang 11

2 Khu vực II: Phương án 5:

N ktN

kt

I F

j

Đoạn N-4: Tương tự như trên ta tính được kết quả chọn dây như bảng sau:

Khu vực I

Phương án 1

N-1 1 AC-150 0.81x445=360.45 (A) N-2 1 AC-150 0.81x445=360.45 (A)

a Đường dây lộ đơn:

Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ đơn hình PL5.5 trụ kim loại 110kV trang 157

sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ

a 4m

2.1m

Trang 12

6 6

3

2.697 10 5.4856

D D

Đoạn 1-2: AC-70, Tương tự ta tính toán cho đường dây lộ đơn kết quả như sau:

Đoạn Dây Ch.dài

10 11.88 23.935 1.5257x104N-2 AC-150 72.8 0.21 0.423 2.697x 6

10 15.288 30.7944 1.9634x1041-2 AC-70 67.1 0.46 0.4482 2.5407x 6

10 30.866 30.074 1.7048x104

b Đường dây lộ kép:

Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ kép hình PL5.12 trụ kim loại 110kV-2 mạch

trang 161 sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ

5m 3.5m

Trang 14

6 6

5.2674 10 6.6996

D D

Đoạn N-1: AC-150: Tương tự ta tính toán cho đường dây lộ đơn kết quả như sau:

Đoạn Dây Ch.dài

1-2 AC-70 67.1 0.23 0.218 5.2674x 6

10 15.433 14.6278 3.5344x104N-1 AC-150 56.57 0.105 0.204 5.6051x 6

1-2 AC-70 67.1 0.46 0.449 2.555x 6

10 30.866 30.128 1.7144x104N-1 AC-150 56.57 0.21 0.4205 2.715x 6

10 11.88 23.79 1.5359x104

Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia Tương tự phương án 2 ta tính toán cho

đường dây lộ đơn kết quả như sau: AC-70

N-1 AC-70 56.57 0.23 0.218 5.2674x 6

10 13.011 12.332 2.9798x104N-2 AC-70 72.8 0.23 0.218 5.2674x 6

N-1 AC-70 56.57 0.46 0.449 2.555x 6

10 26.022 25.4 1.4454x104N-2 AC-70 72.8 0.46 0.449 2.555x 6

10 33.488 32.6872 1.86x104

2 Khu vực II:

Phương án 5: Đường dây lộ đơn hình tia Tương tự phương án 1 ta tính toán cho

đường dây lộ đơn kết quả như sau: AC-150

Đoạn Dây Ch.dài

N-3 AC-150 63.25 0.21 0.423 2.697x 6

10 13.2825 26.755 1.7059x104N-4 AC-150 78.1 0.21 0.423 2.697x 6

10 16.401 33.0363 2.1064x104

Trang 15

BẢNG TỔNG HƠP THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY

km

) (

km

R () (X )

l

b 0

)

1 (

km

R () (X )

l

b 0

)

1 (

Trang 16

IV TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP:

1 Khu vực phụ tải liên tục:

Trang 17

Tính dòng công suất trên đường dây nối với nguồn:

Chiều công suất đi từ 1 đến 2

Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

Trang 18

- Tổn thất công suất tác dụng do R 12 =30.866Ω gây ra

Lúc vận hành cưỡng bức: Trường hơp nặng nề nhất khi ngưng đoạn N-2 Mạng điện

kín trở thành mạng hở và sơ đồ thay thế đường dây hình tia liên thông như sau:

- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2

Trang 19

- Tổn thất công suất tác dụng do R 12 =30.866Ω gây ra

Trang 20

Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2

Trang 21

Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:

- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2

Trang 22

- Tổn thất công suất phản kháng do X 1 =23.79Ω gây ra

Trang 24

- Tổn thất công suất tác dụng do R 1 =26.022Ω gây ra

Trang 25

1-2 1 AC-70 0.0724 0.000539

2 1-2 2 AC-70 3.86 0.6596

1.9103 N-1 2 AC-150 4.435 1.2507

4 N-1 2 AC-70 4.04 0.84

1.55 N-2 2 AC-70 4.163 0.71

II 5 N-3 1 AC-150 5.709 0.775

1.922 N-4 1 AC-150 7.45 1.147

Trang 26

2 1-2 1 AC-70 8.0705 1.383

4.144 N-1 1 AC-150 9.85 2.761

4 N-1 1 AC-70 8.363 1.739

3.234 N-2 1 AC-70 8.732 1.495

Chuỗi sứ đường dây 110kV gồm 8 bát sứ Theo đồ thị điện áp e1 trên chuỗi thứ nhất cĩ treo với dây dẫn bằng khoảng 21% điện áp E giữa dây và đất (EU đm/ 3) hay: 1 0,21

E e

Hiệu suất chuỗi sứ:

Phân bố điện áp trong chuỗi sứ không có vòng chắn gồm từ 4 bát đến 16 bát

Trang 27

VI CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG DÂY:

Điện trở đặc tính hay điện trở xung của đường dây:

0

0

b

x C

R vào khoảng 200 () đối với đường dây lộ kép

Công suất tự nhiên hay phụ tải điện trở xung SIL cho bởi

110

% 5 , 12

% 5 , 12

U

 Tương tự áp dụng phần mềm tính cho các phương án còn lại kết quả như sau:

Kết luận: Các đường dây trên đều đạt yêu cầu về chỉ tiêu công suất kháng

VII TỔN HAO VẦNG QUANG:

Điện áp vận hành:

509 , 63 3

Trang 28

Điện áp tới hạn phát sinh vầng quang:

r

D r

m

U0 21,1 0. .2,303log (kV)

Trong đó:

- m0: hệ số dạng của bề mặt dây Đối với dây bện chọn m0 0 , 82

-  : thừa số mật độ của không khí

t

b

273

92,3

0 ) 10 (

) 25 (

Tổn hao vầng quang trên mỗi km đường dây khi thiết kế được giới hạn khoảng 0,6

kW/km/3pha trong điều kiện khí hậu tốt

Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ kép:

 nên không có vầng quang

Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ đơn:

Trang 29

CHƯƠNG III

SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ

I MỤC ĐÍCH:

Chọn phương án tối ưu trên cơ sở so sánh về kinh tế kỹ thuật

Chỉ những phương án nào thỏa mãn về kỹ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế, ít nhất giữ lại ba phương án

Tiêu chuẩn để so sánh các phương án về mặt kinh tế là phí tổn tính toán hàng năm ít nhất

II TÍNH TOÁN:

Phí tổn tính toán hàng năm cho mỗi phương án được tính theo biểu thức sau:

A c K a

a

Với :

K: vốn đầu tư của mạng điện

avh: hệ số vận hành, khấu hao sửa chữa, phục vụ mạng điện Đối với đường dây dùng cột sắt avh 7%

atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ (chênh lệch giữa các phương án)

tc vh

T

a  1 với Ttc = (5÷8) năm, là thời gian thu hồi vốn đầu tư phụ tiêu chuẩn tuỳ theo chính sách sử dụng vốn của nhà nước

atc = 0,125 ÷ 0,2

c là tiền 1 kWh điện năng, nếu ∆A tính bằng MWh thì c là tiền ứng với 1 MWh

∆A: tổn thất điện năng

∆A = ∆P∑ × τ

Trong đó: ∆P∑ : tổng tổn thất công suất của phương án đã lập bảng trong chương 2

τ là thời gian tổn thất công suất cực đại, có thể tính gần đúng theo công thức sau:

8760 ) 10 124 , 0

4 max

T

 (giờ/năm) với Tmaxtb=5023,1 (giờ/năm) đã tính ở chương 2

III BẢNG ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN:

1 Khu vực I:

Về tiền đầu tư đường dây ba pha cao áp tra bảng PL3.1 trang 122 (cột thép 1 mạch) và PL3.2 trang 124 (cột thép 2 mạch treo cả 2 mạch) sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1

Trang 30

BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN

Tiền đầu tư 1km

Trang 31

BẢNG KHỐI LƯỢNG KIM LOẠI MÀU CHO CÁC PHƯƠNG ÁN

km

Khối lượng

kg/km/pha

Khối lượng 3 pha tấn

Tổng khối lượng

tấn

1

N-1 AC-150 1 56.57 617 104.711

294.8215 N-2 AC-150 1 72.8 617 134.753

BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN

2 Khu vực II: Phương án 5

BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN

Tiền đầu tư 1km

Khối lượng kg/km/pha

Khối lượng 3 pha (tấn)

Tổng khối lượng (tấn)

5 N-3 AC-150 1 63.25 617 117.076 261.639

N-4 AC-150 1 78.1 617 144.563

Trang 32

BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN

Chỉ tiêu Đơn vị Phương án 5

Trang 33

1 Kiểu máy biến áp:

Trong thiết kế trạm phân phối này, sử dụng máy biến áp kiểu 3 pha có điều áp dưới tải

2 Số lượng máy biến áp:

Phụ tải 1 & 2: Phụ tải yêu cầu cung cấp điện liên tục nên chọn trạm có 2 máy biến áp Phụ tải 3 & 4: Phụ tải không yêu cầu cung cấp điện liên tục nên chọn trạm có 1 máy biến áp

Đối với trạm có 1 MBA, chọn SđmB  Sptmax

Đối với trạm có 2 MBA, chọn SđmB

4 1

max

pt S

II CÔNG SUẤT CỦA MÁY BIẾN ÁP:

1 Phụ tải 1:

Sptmax = 28.916 (MVA)

max 28.916

20.65431.4 1.4

pt dmB

Trang 34

max 23.832

17.0231.4 1.4

pt dmB

S

Trang 35

(kW)

Fe Q

(kVAr)

Trang 36

SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHI TIẾT MẠNG ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP

Trang 37

SVTH: NGUYỄN TRỌNG TUẤN MSSV: 41204295 Trang 35

BÙ KINH TẾ TRONG MẠNG ĐIỆN

I MỞ ĐẦU:

Ta cần phải tính dung lượng bù kinh tế để giảm tổn thất điện năng và nâng cao cos𝜑 đường dây

II TÍNH TOÁN BÙ KINH TẾ:

Đối với mạng điện hở có một phụ tải, chi phí tính toán được cho bởi hàm:

atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ: atc=0.125

k: giá tiền một đơn vị công suất thiết bị bù, $/MVAr, ở đây lấy k = 5000$/MVAr

Z2: phí tổn do tổn thất điện năng của thiết bị bù

 : tổn thất công suất tương đối của thiết bị bù, với tụ điện tĩnh lấy bằng 0.005

T: thời gian vận hành tụ điện, nếu vận hành suốt năm:

Trang 38

cos trước khi bù

Trang 39

CHƯƠNG VI TÍNH TOÁN CÂN BẰNG CHÍNH XÁC CÔNG SUẤT

II CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG:

)(

Trang 40

- Công suất ở đầu tổng trở của đường dây

)(

2 '

Trang 41

- Công suất kháng do điện dung đầu đường dây sinh ra

)(

Trang 42

- Công suất ở đầu đường dây

)(

4 '

Trang 43

 Tổng công suất yêu cầu phát lên tại thanh cái cao áp

i yc

F

Q P

cos  0.95

Trang 44

CHƯƠNG VII TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT

II TÍNH TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI:

1 Vẽ sơ đồ thay thế mạng điện:

Trang 45

 ĐƯỜNG DÂY N-3:

 ĐƯỜNG DÂY N-4:

2 Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù, thông số đường dây và máy biến áp:

a Bảng tổng hợp phụ tải trước và sau khi bù:

(MW)

Q trước khi bù (MW)

Q bù sau khi bù (MVAr)

b Bảng tổng hợp thông số đường dây:

Trang 46

(kW)

Fe Q

(kVAr)

)(

Trang 47

- Công suất kháng do điện dung đầu đường dây sinh ra

24.8258 13.011 8.8455 12.332

3.571 121

1

24.0618 1.1616 9.5867 25.384

2.3103 117.429

Trang 48

2 '

Trang 49

20.7103 16.744 6.0977 15.8704

3.6657 121

2

20.0425 1.1616 7.4473 25.384

1.8096 117.3343

ha quivecao ha

Trang 50

22.7428 13.2825 10.0297 26.755

4.7143 121

3

22.0771 1.7134 9.5693 39.666

3.5895 116.2857

Trang 51

Tính độ lệch điện áp:

- Tỉ số biến áp k

110

4.7619 1.05 22

ha quivecao ha

)(

Trang 52

- Công suất ở đầu tổng trở của đường dây

)( 4 4'

4 '

26.12 16.401 11.4227 33.0363

6.6592 121

4

25.0981 1.7134 10.4872 39.666

4.0142 114.3408

ha quivecao ha

Trang 53

Bảng tổng kết các kết quả tính toán phụ tải lúc cực đại:

7.1: Bảng kết quả tính toán tổn thất đường dây:

(kV)

Điện áp phía hạ

áp (kV)

% độ lệch áp phía thứ cấp (kV)

7.4: Bảng kết quả công suất phát đi từ thanh cái cao áp của nguồn lên các

đường dây có nối với nguồn:

Đường dây Công suất tác dụng đầu đường dây P

Suy ra: hệ số cos=cos(arctg( s

s

Q

P )) =cos(arctg(29.9665

94.3989))=0.9531

Trang 54

III TÍNH TOÁN TÌNH TRẠNG LÀM VIỆC CỦA MẠNG ĐIỆN LÚC PHỤ TẢI CỰC TIỂU:

1 Bảng tổng kết phụ tải , đường dây và máy biến áp (chỉ thay đổi giá trị phụ tải):

Phụ tải (không tính tới bù công suất phản kháng tương ứng với mạng điện lúc phụ tải cực tiểu):

Phụ tải 1 : Pmin = 40% Pmax

Phụ tải 2 : Pmin = 40% Pmax

Phụ tải 3 : Pmin = 40% Pmax

Phụ tải 4 : Pmin = 40% Pmax

)(

Trang 55

- Tổn thất công suất phản kháng do X1 =12.332Ω gây ra

1

9.6128 1.1616 6.7318 25.384

1.5995 113.8126

ha quivecao ha

Trang 56

2 '

Trang 57

- Sụt áp trên đường dây N-2

2 2 2 2 2

2

8.0091 1.1616 5.7837 25.384

1.3722 113.7679

ha quivecao ha

Trang 58

- Công suất cuối đường dây

)(

)(

3

8.8167 1.7134 6.7581 39.666

2.5054 113.0261

Trang 59

Tính độ lệch điện áp:

- Tỉ số biến áp k

110

4.7619 1.05 22

ha quivecao ha

)(

Trang 60

- Công suất ở đầu tổng trở của đường dây

)( 4 4'

4 '

4

10.0201 1.7134 6.9238 39.666

2.5995 112.254

ha quivecao ha

Trang 61

Bảng tổng kết các kết quả tính toán phụ tải lúc cực tiểu:

7.5: Bảng kết quả tính toán tổn thất đường dây:

(kV)

Điện áp phía hạ

áp (kV)

% độ lệch áp phía thứ cấp (kV)

7.8: Bảng kết quả công suất phát đi từ thanh cái cao áp của nguồn lên các

đường dây có nối với nguồn:

Đường dây Công suất tác dụng đầu đường dây P

Suy ra: hệ số cos=cos(arctg( s

s

Q

P )) =cos(arctg(15.4722

37.2305))=0.9234

Ngày đăng: 02/04/2018, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w