1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUYỆN tập PHẦN ADN và cơ CHẾ NHÂN đôi CHO học SINH

36 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.do NTBX,trong một phân tử AND hay gen, tổng của 2 loại nu không bổ xung luôn luôn bằng số nu trên một mạch đơn .C.Muốn tính tỉ lệ % của loại bazơ guanine ta chỉ cần lấy 50% trừ đi cho

Trang 1

BÀI TẬP PHẦN AND VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI

Trang 2

Câu 27 Gen có 1848 liên kết hidro và có hiệu số giữa nu loại G với loại nu khác bằng 396

a Gen đó dài bao nhiêu µm

Trang 3

BÀI TẬP PHẦN ADN VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Mạch thứ hai của gen dài 0,4216 µm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nu A, T, G, X lần lượt

là : 5:3:8:4

a Tỉ lệ % từng loại nu A, T, G, X ở mạch thứ hai lần lượt là

A 25; 15; 40;20 B 15; 25; 20; 40 C 25; 15; 20; 40 D 15; 25; 40; 20

b Số lượng từng loại nu A, T, G, X trên mạch thứ nhất lần lượt là

A 186, 310, 284, 496 B 310, 186, 496, 248 C 186, 310, 496, 284 D 310, 186, 284, 496

c Tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen là

A A=T= 20%=496; G=X = 30%= 744 B A=T= 30%=744; G=X = 20%=496

C A=T= 15%=372; G=X = 35%= 868 D A=T= 35%=868; G=X = 15%=372

Câu 2 Một gen có A/G=2/3 Gen chứa 1560 liên kết hidro.

a Gen đó dài bao nhiêu A0

A 4080 B 3060 C 2550 D 2040

b Tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen là:

A A=T= 30%=360; G=X = 20%= 240 B A=T= 20%=240; G=X = 30%=360

C A=T= 35%=240; G=X = 15%= 180 D A=T= 15%=180; G=X = 35%=420

Câu 3 Gen có 738 nu loại X Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nu loại T với A là 20% Mạch hai

có tổng số giữa hai loại nu G và X là 60%

a Chiều dài của gen là (A0)

A 4182 B 2091 C 3864 D 3136,5

b.Mạch thứ nhất có tỉ lệ G=2X Số lượng mỗi loại nu A,T,G,X của mạch thứ hai lần lượt là

A 123, 369,246, 492 B 123, 369,493, 246 C 369, 123, 246, 492 D 369, 123, 492, 246

Câu 4 Mạch thứ hai của gen có 5% G và bằng 1/3 nu loại X của mạch Gen này có 912 T Khối lượng

và chiều dài của gen là (G2=5% thì X2=15% nên X= (%G2+%X2):2=10% Vậy %T=40%)

Câu 10.Câu nào sau đây có nội dung sai

A.các gen cùng nằm trên một phân tử AND đều có tỉ lệ % các loại nu giống nhau

Trang 4

B.do NTBX,trong một phân tử AND hay gen, tổng của 2 loại nu không bổ xung luôn luôn bằng số nu trên một mạch đơn

C.Muốn tính tỉ lệ % của loại bazơ guanine ta chỉ cần lấy 50% trừ đi cho loại timin hay ngược lại

D.Trong thực tế,một gen có đến 2 loại khác nhau,một đoạn chứa các bộ ba mã hóa,đoạn kia chứa các bộ

ba vô nghĩa.do vậy số lượng nu trong gen có thể lớn hơn 3000

Câu 11.Một gen có tổng hai loại nu bằng 90% tổng số nu của nó.Tỉ lệ % từng loại nu của gen trên là.

Câu 13.Một gen có tích giữa 2 loại nu không bổ xung bằng 6% Tỉ lệ % từng loại nu của gen trên là.

A A=T=30%; G=X = 20% B A=T=20%; G=X = 30% Hay A=T=30%; G=X = 20%

Câu 16 Một đoạn phân tử AND có số lượng nu loại A = 189 và X= 35% tổng số nu Đoạn AND này có

chiều dài tính theo đơn vị µm là

A 0,2142 B 0,04284 C 0,4284 D 0,02142

Câu 17 Một gen có số lượng nu loại X = 525 chiếm 35% tổng số nu Số liên kết hóa trị và số liên kết

hidro lần lượt là

A 2998 ; 2025 B 1498; 2025 C 1499; 2025 D 2998; 1500

Câu 18 Mạch đơn của gen có 1799 liên kết hóa trị và có 2030 liên kết hidro.

a.Gen trên có khối lượng là

A 540300 B 1080600 C 270000 D 540000

b Số lượng từng loại nu của gen là

A A=T= 270; G=X = 630 B A=T=670; G=X = 230

C A=T= 230; G=X =670 D A=T=1340; G=X =460

Câu 19 Tổng số liên kết hidro và liên kết hóa trị trong mạch đơn của gen là 7049, trong đó số liên kết

hóa trị trong mạch đơn ít hơn số liên kết hidro trong gen là 1051 Tỉ lệ % từng loại nu của gen là:

Trang 5

C A=T=15%; G=X =35% và 2400 D A=T=35%; G=X =15% và 2700

Câu 24 Số liên kết giữa các cặp G và X bằng 1,5 lần số liên kết hidro giữa các cặp A và T Tỉ lệ %

tương ứng nu của gen lần lượt là (3G=1,5.2A)

Câu 27 Mạch thứ nhất của gen có tổng giữa hai loại nu A và T = 40% số nu của mạch Mạch thứ hai có

hiệu số nu loại G và X là 40% Gen có 264 nu loại T

Từ A1+T1=40% suy ra A=T=20%=264 nên N=264.100:20=1320; G=30% Từ G2-X2=40% và

Câu 28 Mạch thứ nhất của gen có 35% A và bằng 7/9 nu loại T của mỗi mạch Gen này có 120 X Khối

lượng và chiều dài của gen này là

A 360000đvc và 4080A0 B18000đvc và 2040A0 C 180000đvc và 1020A0 D 360000đvc và 2040A0

Câu 29 Gen có chiều dài 0,2856µm Trên một mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa các loại nu là

T=6/5G=3A=6/7X Số lượng nu thuộc mỗi loại của gen trên là:

Trang 6

BÀI TẬP PHẦN AND VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Gen có 2562 liên kết hidro Trong một mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa các loại nu như sau:

Câu 2 Gen dài 3621A0 có X= 30% tổng số nu

a Khi gen tái bản 1 lần, môi trường cần phải cung cấp bao nhiêu nu

c Khi tế bào chứa gen trên nguyên phân liên tiếp 3 đợt, môi trường phải cung cấp bao nhiêu nu mỗi loại

để tạo ra gen con lấy nguyên liệu hoàn toàn mới

Câu 4 Gen có khối lượng 451800đvc Sau tái bản, các gen con chứa tất cả 32 mạch đơn Một trong hai

mạch đơn của gen ban đầu có 371A và 150T

a Gen đã tái bản bao nhiêu lần

Trang 7

Câu 7 Gen có chiều dài 2193A0, quá trình tự sao mã của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó chứa 8256 nu loại timin (do timin chứa cả số gen ban đầu nên T của gen = 8256:32= 258; G của gen= 387)

a Số lần tái sinh của gen là

Câu 8 Một đoạn AND nhân đôi trong môi trường chứa toàn bộ nu tự do được đánh dấu bằng đồng vị

phóng xạ Cuối quá trình đã tạo ra số gen con gồm 6 mạch có đánh dấu và 2 mạch thì không Mạch thứ nhất chứa các nu không đánh dấu chứa 600T và 150X, mạch thứ hai chứa các nu không đánh dấu chứa 450T và 300X

a Số lầ nhân đôi của gen trên là

Câu 9 Sau quá trình nhân đôi, gen đã được môi trường cung cấp 73160nu tự do trong đó có 10974X Tỉ

lệ % từng loại nu của gen là

A 2880; 57600 B 57600; 54000 C 54000; 108000 D 57600; 28800

Câu 14 Số vòng xoắn của một gen có khối lượng 504000 đvC là:

A 64 B 74 C.84 D 94

Câu 15 Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro Số lượng từng loại nu của gen là:

A A=T=360; G=X=540 B A=T=540; G=X=360 C A=T=320; G=X=580 D A=T=580; G=X=320

Câu 16 Một gen có hiệu số giữa guanin với ađênin bằng 15% số nuclêôtit của gen Trên mạch thứ nhất của gen có10%

timin và 30% xitôzin Kết luận nào sau đây đúng về gen nói trên:

A A1 = 7.5%, T1 = 10%, G1 = 2.5%, X1 = 30%  B  A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35%

C A1 = 10%, T1 = 25%, G1 = 30%, X1 = 35% D A2 = 10%, T2 = 7.5%, G2 = 30%, X2 = 2.5%

Trang 8

Câu 17 Một phân tử ADN có 30% ađênin Trên một mạch của ADN đó có số guanin bằng 240000 và bằng 2 lần

sốnuclêôtit loại xitôzin của mạch đó Khối lượng của phân tử ADN nói trên (tính bằng đvC) là:

A 54.107 B 10,8.107 C 36 107 D 72 107

Câu 18 Số liên kết giữa đường với axit trên một mạch của một gen bằng 1679, hiệu số số nuclêôtit loại A với mộtloại

nuclêôtit khác của gen bằng 20% Số liên kết hiđro của gen nói trên bằng:

A 2268 B.1932 C.2184 D.2016

Câu 19 Một gen có chiều dài trên mỗi mạch bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết photphođieste giữa các đơn phântrên

mỗi mạch của gen bằng bao nhiêu?

A 688 B.689 C.1378 D.1379

Câu 20 Một mạch của phân tử ADN có khối lượng bằng 36.107 đvC, thì số vòng xoắn của phân tử ADN nói

trên bằng:

A 480000 B.360000 C.240000 D 120000

Câu 21 Trên mạch thứ nhất của gen có 15% ađênin và 25% timin Tổng số guanin với xitôzin trên mạch thứ haicủa gen

bằng 840 nuclêôtit Chiều dài của gen nói trên (tính bằng nanômet) bằng:

A 489,6 B 4896 C 476 D 4760

Câu 22 Một gen có chứa 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số ađênin và timin bằng 279 nuclêôtit.Số liên

kết hiđro của các cặp G – X trong gen là:

A 1953 B 1302 C 837 D 558

Câu 23 Trên một mạch của khối gen 30% xitôzin và 25% guanin Nếu gen đó có 2295 liên kết hiđro, thì tổng sốliên kết

photphođieste của gen đó là:

A 3598 B.3599 C.1798 D 1799

Câu 24 Một gen có khối lượng 540000 đvC và có 2320 liên kết hiđro Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên

bằng:

A A=T=520; G=X=380 B A=T=360; G=X=540 C A=T=380; G=X=520 D A=T=540; G=X=360

Câu 25 Một gen có chứa 2338 liên kết photphođieste giữa các đơn phân Kết luận nào sau đây đúng:

A Gen có khối lượng bằng 351000 đvC  B Trên mỗi mạch của gen có chứa tổng số 1169 đơn phân

C Số vòng xoắn của gen bằng 117 D Chiều dài của gen bằng 3978 nanômet

Câu 26 Trong một phân tử ADN có chứa 900000 timin, bằng 30% tổng số nuclêôtit của ADN Kết luận nào sauđây sai:

A Số lượng nuclêôtit loại guanin bằng 600000  B Chiều dài bằng 0,51 milimet

C Tổng số liên kết hiđro bằng 3600000 D Số liên kết photphođieste giữa các đơn phân bằng 5999998

Câu 27 Một gen có chiều dài 469,2 nanômet và có 483 cặp A – T Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:

A A=T=32,5%; G=X=17,5% B A=T=17,5% ; G=X=32,5%

C A=T=15%; G=X=35% D A=T=35%; G=X=15%

Câu 28 Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm tỉ lệ 1 : 1,5 :2,25 : 2,75 so

với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet Số liên kết hiđro của gen nói trên bằng:

A 1840 B 1725 C 1794 D 1380

Câu 29 Một gen có 450 ađênin, bằng 3/2 số nuclêôtit loại G, nhân đôi một số lần và đã phá vỡ 27000 liên kết hiđro Số

lần nhân đôi của gen nói trên là:

A 3 lần B 4 lần C 5 lần D 6 lần

Câu 30 Sau 3 đợt tự sao của một gen đã có 10906 liên kết photphođieste được hình thành qua quá trình đó và cácgen con

tạo ra chứa 16256 liên kết hiđro Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:

A A=T=308; G=X=472 B A=T=310; G=X=470 C A=T=472; G=X=308 D A=T=470; G=X=310

Trang 9

BÀI TẬP PHẦN AND VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 Một gen có chứa 72 vòng xoắn tiến hành tự sao 5 lần và đã sử dụng của môi trường 10044 nuclêôtit loạitimin Tỉ

lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:

A A=T=20%; G=X=30% B A=T=32,5% ; G=X=17,5%

C A=T=22,5%; G=X=27,5% D A=T=35%; G=X=15%

Câu 2 Tổng số liên kết giữa đường và axit được hình thành trong các gen con được tạo ra từ gen I và gen II sau6 lần nhân

đôi bằng nhau là 383744 Biết gen I có khối lượng là 540000 đvC Chiều dài gen II (tính bằngnanômet) bằng:

A 3060 B 306 C 2040 D.204

Câu 3 Một gen nhân đôi 2 lần, đã có 900 ađênin và 1050 timin của môi trường đến bổ sung với mạch thứ nhấtcủa gen

Biết rằng gen đó có tỉ lệ A/G = 5/2 Số liên kết hiđro của gen là:

A 2880 B 2080 C 2808 D 2800

Câu 4 Một phân tử ADN có khối lượng bằng 75.107 đvC và A/G = 2/3 tự nhân đôi 3 lần Số lượng từng loại numôi

trường cung cấp cho quá trình tự nhân đôi nói trên là:

A A=T=3,5.106; G=X=5,25 106 B A=T=3,25 106; G=X=5,5 106

C A=T=3,25 106; G=X=5,5 105 D A=T=3,5 105; G=X=5,25 105

Câu 5 Một gen nhân đôi, đã sử dụng của môi trường42300 nuclêôtit Các gen con được tạo ra chứa 45120nuclêôtit Số

lần nhân đôi của gen nói trên là;

A 7 lần B 6 lần C 5 lần D 4 lần

Câu 6 Phân tử ADN có chiều dài 1,02 mm và có hiệu số giữa guanin với loại nuclêôtit không bổ sung là 10%. Nếu

phân tử ADN này tự sao 4 lần thì số liên kết hiđro chứa trong các ADN con được tạo ra bằng:

A 1,248 107 B 6,24 106 C 1,248 108 D 6,24 107

Câu 7 Gen I và gen II cùng nhân đôi nhưng với số lần không bằng nhau và đã tạo ra 36 gen con Số lần nhân đôicủa mỗi

gen nói trên là:

A Gen I: 2 lần; gen II: 4 lần hoặc ngược lại  B Gen I: 3 lần; gen II: 5 lần hoặc ngược lại

C Gen I: 5 lần; gen II: 2 lần hoặc ngược lại D Gen I: 4 lầnl gen II: 3 lần hoặc ngược lại

Câu 8 Trong quá trình nhân đôi, các đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzym nối Enzym này là

A ADN ligaza B ARN pôlimeraza C ADN giraza D ADN poolimeraza

Câu 9 Gen là

A Một đoạn của ADN mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit hay một phân tửARN)

B Một đoạn của chuỗi pôlipeptit mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định

C Một đoạn của ADN tham gia trực tiếp vào việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit

D Một đoạn của ARN mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit)

Câu 10 Gen ở sinh vật nhân thực

A phần lớn có vùng mã hoá không liên tục B phần lớn không có vùng mã hoá liên tục

C có vùng mã hoá liên tục D không có vùng mã hoá liên tục

Câu 11 Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng

A trình tự của các bộ ba nuclêôtit quy định trình tự của các axitamin trong chuỗi pôlipeptit

B trình tự của các đêôxyribôzơ quy định trình tự của các bazơnitơ

C trình tự của các axit phôtphoric quy định trình tự của các axitamin

D trình tự của các axit phôtphoric quy định trình tự của các nuclêôtit

Câu 12 Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là

A số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên AND

B hàm lượng ADN trong nhân tế bào

C tỉ lệ A+T/ G +X

D thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN

Câu 13 Thứ tự của các vùng trong gen cấu trúc là

A Vùng điều hoà (đầu 3’ mạch mã gốc) –> vùng mã hoá (giữa gen) -> vùng kết thúc (đầu 5’ của mạch

mã gốc)

Trang 10

B Vùng mã hoá (đầu 3’ mạch mã gốc) –> vùng điều hoà (giữa gen) -> vùng kết thúc (đầu 5’ của mạch

A mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã B mang thông tin mã hóa các axit amin

C mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã D mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

Câu 15 Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?

A Không mã hoá axit amin mở đầu B Vùng mã hoá không liên tục

C Phân mảnh D Không phân mảnh

Câu 16 Bản chất của mã di truyền là

A 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin

B mật mã di truyền được chứa đựng trong gen

C trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

D một bộ ba mã hoá cho một axitamin

Câu 17 Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch

kia tổng hợp gián đoạn?

A Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp 1 chiều nhất định

B Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại enzim khác nhau xúc tác

C Sự liên kết các nuclêôtit trên 2mạch diễn ra không đồng thời

D Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau

Câu 18 Trong quá trình tái bản ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp

A quá trình lắp ghép các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung

B cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo toàn

C sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hyđrô trong cấu trúc AND

D sự hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’của enzim ADN pôlimeraza

Câu 20 Trong tế bào, quá trình nhân đôi của ADN diển ra ở

A Nhân D Ri bô xôm C Ty thể D Màng

Câu 21 ADN con được tạo ra theo nguyên tắc bán bảo tồn nghĩa là

A mỗi mạch của ADN con có 1/2 nguyên liệu cũ, 1/2 nguyên liệu mới

B trong 2 ADN con có 1 ADN cũ và 1 ADN mới

C trong 1 ADN con có 1 mạch nhận từ ADN mẹ, mạch còn lại mới được tổng hợp

D trên mỗi mạch có sự xen kẽ: cứ 1 nuclêôtit mới lại có 1 nucleôtit cũ

Câu 22 Trong quá trình nhân đôi ADN, ADN- pôlimêraza giữ vai trò

Trang 11

A chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’, lắp ráp các nuclêôtit tự do vào mạch ADN khuôn theo nguyên tắc bổ sung.

B bẻ gẫy liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN, sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ - 5’

C sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới, tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hidrô giữa hai mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN

D sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’  5’, tháo xoắn phân tử ADN

Câu 23 Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là

A Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Trong nhân tế bào

B Kì đầu của phân bào – Trong nhân tế bào

C Kì đầu của phân bào – Ngoài tế bào chất

D Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Ngoài tế bào chất

Câu 24 Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì nó có

A tính phổ biến: mọi sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền.

B tính đặc hiệu: mỗi bộ 3 chỉ mã hoá một axit amin.

C tính thoái hoá: có nhiều bộ 3 khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin được đọc một chiều liên tục.

D tính liên tục: mã di truyền trên mARN được đọc liên tục theo chiều 5’- 3’.

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

B Mã di truyền có tính thoái hoá.

C Mã di truyền có tính phổ biến.

D Mã di truyền là mã bộ ba.

Câu 26 Mã bộ ba trên phân tử ADN mã hóa cho các axit amin gồm

A 3 nuclêôtit tổng hợp một axit amin trong phân tử prôtêin.

B 3 ribônuclêôtit quy định một axit amin.

C 3 nuclêôtit quy định một axit amin.

D 3 nuclêôtit kế tiếp nhau trên mạch khuôn mã hoá cho một axit amin trong phân tử prôtêin.

Câu 27 Hiện tượng mã thoái hoá là hiện tượng

A 1 mã bộ 3 mã hoá cho nhiều axitamin.

B nhiều mã bộ 3 khác nhau cùng mã hoá cho 1 axitamin (trừ AUG, UGG)

C các mã bộ 3 không tham gia vào quá trình mã hoá cho các axitamin

D các mã bộ 3 có thể bị đột biến gen để hình nên bộ 3 mã mới

Câu 28 Trong số các bộ ba GAU, AUG, UGG,UAG, UGA, UAA, AUU trên mARN Bộ ba có nhiệm

vụ kết thúc quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit là

A UAG ; UAA; UGA B UAA ; UGG; UGA C UAG ; UGA ; AUG D AUU ; AUG ; UGA Câu 29 Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là

A 32 B 10 C 25 D 20

Câu 30 Một gen có 3.000 nuclêôtit tự nhân đôi 3 lần liên tiếp thì phải sử dụng tất cả bao nhiêu nuclêôtit

tự do ở môi trường nội bào?

A 21000 B 9000 C 12000 D 24000

Trang 12

BÀI TẬP PHẦN AND VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI

ĐỀ SỐ 5

Câu 1(Năm 2011): Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại Guanine.

Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại Guanine chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150

C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750

Câu 2(Năm 2012): Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch một của gen có số nuclêôtit loại

A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần

số nuclêôtit loại T Số nuclêôtit loại A của gen là

A 448 B 224 C 112 D 336

Câu 3(Năm 2012): Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ

(A+T)/(G+X) = ¼ thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là

A 10% B 40% C 20% D 25%

Câu 4 (Năm 2010): Người ta sử dụng một chuỗi polinucleotit có T+X/A+G = 0,25 làm khuôn để tổng

hợp nhân tạo một chuỗi polinucileotit bổ xung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

A A+G=80%; T+X=20% B A+G=20%; T+X=80%

C A+G=25%; T+X=75% D A+G=75%; T+X=25%

Câu 5(Năm 2011): Khi nói về chỉ số ADN, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chỉ số ADN là phương pháp chính xác để xác định cá thể, mối quan hệ huyết thống, để chẩn đoán, phân tích các bệnh di truyền

B Chỉ số ADN có ưu thế hơn hẳn các chỉ tiêu hình thái, sinh lí, sinh hóa thường dùng để xác định sự khác nhau giữa các cá thể

C Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit có chứa mã di truyền trên ADN, đoạn nuclêôtit này giống nhau ở các cá thể cùng loại

D Chỉ số ADN được sử dụng trong khoa học hình sự để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các

Câu 7: Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số liên kết hiđro là 3900 Có hiệu số giữa nuclêôtit loại G

và nuclêôtit loại khác là 300 Tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen trên là:

A 0,67 B 0,60 C 1,50 D 0,50

Câu 8 : Trên một mạch của gen có chứa 150 A và 120 T Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit loại X

Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng :

A 990        B 1020       C 1080       D 1120

Câu 9 : Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết phôtphođieste giữa đường với

axit photphoric là 4798 Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen bằng :

A 720000đ.v.c và 3120 liên kết       B 720000 đ.v.c và 2880 liên kết

C 900000 đ.v.c và 3600 liên kết       D 900000 đ.v.c và 3750 liên kết

Câu 10 :Một gen có chiều dài 214,2 nm Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên ?

A Gen chứa 1260 nuclêôtit        B Số liên kết phốtphođieste của gen bằng 2418

C Gen có tổng số 63 vòng xoắn       D Khối lượng của gen bằng 378000 đơn vị cacbon

Câu 11 : Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và 25% G Số

lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng :

A A = T = 360, G = X = 540       B A = T = 540, G = X = 360

C A = T = 270, G = X = 630       D A = T = 630, G = X = 270

Câu 12 : Số vòng xoắn của một gen có khối lượng 504000 đơn vị cacbon là :

Trang 13

Câu 14 : Một gen có hiệu số giữa G với A bằng 15% số nuclêôtit của gen Trên mạch thứ nhất của gen

có 10%T và 30%X Kết luận đúng về gen nói trên là :

A A1= 7,5%, T1= 10%, G1= 2,5%, X1= 30%.  B A1 = 10%, T1 = 25%, G1 = 30%, X1 = 35%

C A2= 10%, T2= 25%, G2= 30%, X2 = 35%    D A2= 10%, T2= 2,5%, G2 = 30%, X2 = 7,5%

Câu 15 : Một phân tử ADN có 30% A Trên một mạch của ADN đó có số G bằng 240000 và bằng 2 lần

số nuclêôtit  loại X của mạch đó Khối lượng của phân tử ADN nói trên (tính bằng đơn vị cacbon) là :

A 54.107 đ.v.c         B 36.107 đ.v.c        C 10,8.107 đ.v.c       D  72.107 đ.v.c

Câu 16(2008):Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tửADN nói trên là (vì tỉ lệ A ở hai mạch là khác nhau)

A 0,2 B 2,0 C 5,0 D 0,5

Câu 17(Năm 2010): Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ

Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau : khỉ Rhesut : 91,1%; tinh tinh : 97,6%; khỉ Capuchin : 84,2%; vượn Gibbon : 94,7%; khỉ Vervet : 90,5% Căn cứ vào kết quả này có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là :

A Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin

B Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut

C Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet

D Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin

Câu 18(2009):Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit

A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn đểtổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, sốlượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:

A G = X = 320, A = T = 280 B G = X = 280, A = T = 320

C G = X = 240, A = T = 360 D G = X = 360, A = T = 240

Câu 19 : Sô liên kết giữa đường với axit trên một mạch của gen bằng 1679, hiệu số giữa nuclêôtit loại A

với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20% Số liên kết hidro của gen nói trên bằng :

A 2268        B 1932       C 2184       D 2016

Câu 20: Một mạch của phân tử ADN có khối lượng bằng 36.107 đơn vị cacbon, thì số vòng xoắn của phân tử ADN nói trên bằng :

A 480000       B 360000       C 240000       D 120000

Câu 21: Một gen có chiều dài trên mỗi mạch bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết phôtphođieste giữa

các đơn phân trên mỗi mạch của gen bằng bao nhiêu ?

A 688        B 689        C 1378       D 1879

Câu 22 : Trên mạch thứ nhất của gen có 15% A, 25% T và tổng số G với X trên mạch thứ hai của gen

bằng 840 nuclêôtit Chiều dài của gen nói trên (được tính bằng namômet) bằng :

A 489,6        B 4896       C 476        D 4760

Câu 23 : Một gen có 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số hai loại A với T bằng 279

nuclêôtit Số liên kết hiđrô của các cặp G – X trong gen là :

A 1953        B 1302       C 837        D 558

Câu 24 : Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô Số lượng từng loại

nuclêôtit của gen bằng :

A A = T = 520, G = X = 380 B A = T = 360, G = X =540

Trang 14

C A = T = 380, G = X = 520 D A = T = 540, G = X =360

Câu 25 Một gen có chiều dài 469,2nm và có 483 cặp A-T Tỷ lệ từng loại nucleotit của gen nói trên là:

A A = T = 32,5%, G = X = 17,5% B A = T = 17,5%, G = X = 32,5%

C A = T = 15%, G = X = 35% D A = T = 35%, G = X = 15%

Câu 26 Một mạch của gen có số lượng từng loại nucleotit A, T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm tỷ lệ 1:

1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nucleotit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346µm Số liên kết hidro của gen bằng:

A 1840 B.1725 C 1794 D 1380

Câu 27: Một đoạn phân tử AND có số lượng nu loại A = 189 và có X=35% tổng số nu Đoạn AND này

có chiều dài tính theo đơn vị µm là:

A 0,02142 µm B 0,04284 µm C 0,4284mm D 0,02142

Câu 28: Một gen có số liên kết giữa đường và axit photphoric là 5998 Phân tử ARN do gen sao mã có

tỷ lệ từng loại ribonu A:U:G:X =1:2:3:4 Số lượng từng loại nu của gen là:

A A=T=900; G=X=2100 B A=T=450; G=X=1050

C A=T=00; G=X=600 D A=T=1050; G=X=450

Câu 29 Gen A dài 4080A0 có A=20% Gen a dài bằng gen A nhưng ít hơn 2 liên kết hidro Trong một

tế bào có số nu từng loại ở locus này như sau A=T=1444; G=X=2156.Tế bào đó có kiểu gen là:

A Aa B.AAa C.Aaa D.AAaa

Câu 30 Đặc trưng của AND thể hiện rõ nhất qua:

A Trình tự sắp xếp các loại nu của nó B tỷ số của nó

C Cấu trúc của phân tử ARN do nó quy định tổng hợp D Số lượng từng loại nu của nó

Trang 15

BÀI TẬP PHẦN AND VÀ CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI

ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Một gen có tổng nuclêôtit là 3000 chiều dài của gen là:

Câu 4: Một gen dài 0.408 µm.Trong gen số nu loại G chiếm 30% Số liên kết hydro của gen là: :

A.  3120 (liên kết H2)    B 3000 (liên kết H2) C 3020 (liên kết H2)    D 3100 (liên kết H2)

Câu 5: Một gen có 150 vòng xoắn Số liên kết hóa trị  nối giữa các nucleotit trong gen là :

A. HT = 2998      B HT = 3000      C HT = 2898      D HT = 2888

Câu 6: Một gen có tổng số liên kết hydrô là 4050 Gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với 1 loại N

không bổ sung với nó bằng 20% số N của gen.Số N của gen sẽ là:

A N = 3210        B N = 3120       C N = 3100       D N = 3000

Câu 7: Một gen có số N loại A là 900, chiếm 30% số N của gen số chu xoắn của gen là:

A.  C = 100       B.  C = 150       C.  C = 250       D.  C = 350

Câu 8: Gọi N là tổng số nuclêôtit trong 2 mạch của AND, L là chiều dài, M là khối lượng, C là số chu

kỳ xoắn Tương quan nào sau đây sai:

A.   C = N/20 = L/34       B.  M = L(2x300)/3,4 C.  L.2/3,4 = M/300      D C = M/300x10

Câu 9: Một gen có 1200 nuclêôtit. Câu đúng là:

A. Chiều dài của gen là 0,204 mm       B Số chu kỳ của gen là 60

C Khối lượng của gen là 36.104 đvC      D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 10: Gọi A, T, G, X là các loại nu trong AND (hoặc gen) Tương quan nào sau đây không đúng:

A. A + G = T + X      B. %(A + X) = %(G + T) C A + T = G + X         D.  A,B đúng

Câu 11: Gen có số nu loại T= 13,7%tổng số nu Tỉ lệ phần trăm từng loại nu của gen trên là:

Câu 14: Một đọan phân tử AND có số lượng loại A= 189 và X = 35% tổng số nut Đọan AND này có

chiều dài tính ra mm là:

A.   0,02142mm      B 0,04284mm      C 0,04284mm      D 0,2142mm

Câu 15: Một gen có số lượng nu lọai X = 525 chiếm 35% tổng số nu Số liên kết hóa trị và số liên kết

hydrô giữa các nuclêôtit của gen lần lượt là:

A. 2928 và 2025      B 1498 và 2025 C 1499 và 2025      D 1498 và 1500

Câu 16: Một gen có số lượng nu lọai X = 525 chiếm 35% tổng số nu Số chu kỳ xoắn của gen là:

A. 75      B 150       C 60       D 200

Câu 17: Một gen chứa 1755 liên kết hydrô và có hiệu số nu loại X với 1 loại nu khác là 10% chiều dài

của gen trên là:

A. 1147,5       B 4590 C. 2295      D 9180

Câu 18: Một gen chứa 1755 LKH và có hiệu số nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit khác là 10%.

Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trên là:

A.     A = T = 270  ;  G = X = 405 B.    A = T = 405  ;  G = X = 270

C.    A = T = 540  ;  G = X = 810 D.    A = T = 810  ;  G = X = 540

Câu 19 : Sau 4 lần nhân đôi ( tái bản) liên tiếp, một phân tử ADN tạo được số phân tử ADN là:

Trang 16

A 4      B 5       C 8       D 16

Câu 20: Một phân tử mARN có 300 nucleotit tiến hành dịch mã tạo thành chuỗi polipeptit, số axit amin

trong chuỗi polipeptit là:

Câu 26 AND ở loài ở suối nước nóng khác với loài ở nguồn nước bình thường ở đặc điểm nào

A Có nhiều liên kết hóa trị

B Có nhiều liên kết hidro

C Do sống ở suối nước nóng lâu dần thành quen

D AND có tính chịu được nhiệt độ nên sống ở đâu cũng được

Câu 27: Người ta dùng hai loại enzim đặc hiệu để cắt đôi hai phân tử AND giống hệt nhau thành hai

nửa hoàn toàn bằng nhau thì cho ra kết quả như sau: một nửa của AND 1 đã bị cắt ra bởi E1 chỉ có thànhphần A=T = 20%; G= X= 30%; E2 cắt AND 2 ra thành hai mạch trong đó 1 nửa có A=13%, T=27%, G=29%, X=31% Cách tác động của E1 và E2 khác nhau như thế nào

A E1 cắt theo chiều dọc còn E2 cắtt theo chiều ngang

B E1 cắt theo chiều ngang còn E2 cắt theo chiều dọc

C E1 và E2 đều cắt theo chiều dọc

D E1 và E2 đều cắt theo chiều ngang

Câu 28: Một phân tử gồm 3 triệu nu trong đó có 20% T Hỏi phân tử này có bao nhiêu liên kết hidro

A 39.106 B 39 107 C 39.108 D 39.109

Câu 29 Mỗi một tế bào soma của người có 6 tỷ cặp nu trên các NST Hỏi nếu xếp các nu này thành một

hàng dọc thì ta có thể thu được một chiều dài là bao nhiêu

A 2,04m B 2,04mm C 2,04cm D 2,04dm

Câu 5:

Câu 30: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là

Trang 17

Bài 8: Một ADN khi tái bản thấy xuất hiện 146 đoạn mồi và thấy có 5 enzim nhận biết điểm khởi đầu táibản Số đoạn okazaki và số lượt enzim ligaza lần lượt là?

A 146 và 136 B 136 và 146 C 144 và 136 D 136 và 144

Bài 9: Một gen có chiều dài 4080 AO và có 3300 liên kết Hidro Gen trên phiên mã 5 lần liên tiếp tạo ra

5 mARN Hỏi môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu riboNu cho quá trình này?

A 6000 B.12000 C 3000 D 9000

Bài 10: Hai gen A và B có tổng chiều dài 0,714 micromet Chuỗi polipeptit hoàn chỉnh do gen A tổng hợp nhiều hơn chuỗi polipeptit do gen B tổng hợp là 100 axit amin Khi hai gen nhân đôi môi trường đã cung cấp 22200 Nu tự do để hình thành các gen con Số lần nhân đôi của hai gen A và B lần lượt là?

mã trên là?

A 9300 B 24300 C 24000 D 8900

Bài 17: Một gen của một sinh vật nhân thực có tổng số liên kết hóa trị là 7998 Các đoạn intron của gen chiếm 55% kích thước Trong các đoạn exon tỉ lệ các loại Nu tương ứng là A:T:G:X = 1:2:3:4 Phân tử mARN trưởng thành do gen này tổng hợp có số riboNu loại U=120 Phân tử này ra tế bào chất và tiến hành dịch mã Người ta nhận thấy có một chuỗi poliriboxom trên phân tử mARN Khi riboxom cuối cùng vừa tiếp xúc với mARN thì môi trường đã cung cấp 90 axit amin các loại Các riboxom trượt cách đều nhau một khoảng 61,2 A0 Số riboxom tham gia vào quá trình dịch mã và số Nu loại A trên mạch

mã hoá của gen ở các đoạn exon là?

Số Nu của gen là?

A 1200 B 2400 C 1800 D 3600

Bài 20 : Ở sinh vật nhân sơ xét một gen phiên mã liên tiếp 3 lần và môi trường nội bào đã cung cấp 4455riboNu Có 5 riboxom tham gia vào quá trình dịch và đã đều trượt trên mỗi mARN một lần không lặp lại Tổng số lượt tARN tham gia vào quá trình dịch mã trên là ?

Trang 18

A 7425 B 2470 C 7410 D 2475

Bài 21: Xét một gen của sinh vật nhân sơ có khối lượng là 9.105 đvC Mạch gốc của gen của gen có tỉ

lệ các loại Nu tương ứng như sau A:T:G:X = 1:3:5:6 Nếu có một riboxom tham gia dịch mã thì số Nu mỗi loại trong các lượt tARN là bao nhiêu ? (biết bộ ba kết thúc là UAG)

A A=299;U=100;G=500;X=599 B A=99;U=300;G=599;X=500

C A=99;U=299;G=500;X=600 D A=99;U=299;G=500;X=599

Bài 22 : Xét một gen ở E.Coli nhân đôi 3 lần liên tiếp và đã được môi trường cung cấp 16800 Nu Các gen con đều tham gia phien mã và mỗi mARN đều được 3 riboxom trượt một lần Tổng số axit amin môi trường cung cấp cho quá trinh dịch mã trên là bao nhiêu ?

A 9576 B 3192 C 9600 D 3200

Bài 23 : Trong quá trình dịch mã với sự tham gia của 3 riboxom người ta thấy đã có tất cả 2988 phân tử nước được hình thành Biết rằng mỗi riboxom trượt trên các phân tử mARN một lần và số axit amin trong mỗi chuỗi polipeptit thộc từ 350-950 Các chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một gen ban đầu Số riboNu môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã của gen là ?

A Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã B Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

C Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã D Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

Câu 26 Tham gia vào cấu trúc của axit nuclêic có các bazơnitơ

A A denin, Timin, Guanin, Xytôzin, Uraxin B Guanin, Xytôzin

C Adenin, Timin, Uraxin D Adenin, Timin, Guanin, Xytôzin

Câu 27 Đoạn ADN làm tổng hợp mARN được gọi là

A Gen cấu trúc B Gen điều hoà C Vùng khởi động D Vùng vận hành

Câu 28 Intrôn là đoạn gen

A Có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã

B Chứa trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen

C Không có khả năng phiên mã và dịch mã

D Mã hoá các axit amin

Câu 29 Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa,

vùng kết thúc Vùng  điều hòa gồm các bộ ba mang tín hiệu

A Khởi động và kiểm soát phiên mã B Mở đầu quá trình dịch mã

C Mở đầu quá trình phiên mã D Kết thúc quá trình dịch mã

Câu 30 Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở

đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng

A Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã B Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã

C Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã D Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã

Ngày đăng: 10/08/2018, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w