1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề

12 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 30,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng anh về các loại bệnh1.. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ 23.. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa 30.. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn... anthrax / ˈænθræ

Trang 1

NGUYÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG

KIM LOẠI

KHÍ

VẢI

CÁC NGUYÊN LIỆU KHÁC

Trang 2

cardboard bìa các tông

TỪ VỰNG VỀ THỜI TRANG

Trang 3

• Anorak: Áo khoác có mũ

• Baseball cap: Mũ lưỡi trai

• Belt: Thắt lưng

• Bikini: Bikini

• Blazer: Áo khoác nam dạng vét

• Blouse: Áo sơ mi nữ

• Boots: Bốt

• Bow tie: Nơ thắt cổ áo nam

• Boxer shorts: Quần đùi

• Bra: Quần lót nữ

• Cardigan: Áo len cài đằng trước

• Coat: Áo khoác

• Dinner jacket: Com lê đi dự tiệc

• Dress: Váy liền

• Dressing gown: Áo choàng tắm

• Gloves: Găng tay

• Hat: Mũ

• High heels (viết tắt của high-heeled shoes):

Giày cao gót

• Jacket: Áo khoác ngắn

• Jeans: Quần bò

• Jumper: Áo len

• Knickers: Quần lót nữ

• Leather jacket: Áo khoác da

• Miniskirt: Váy ngắn

• Nightie (viết tắt của nightdress): Váy ngủ

• Overalls: Quần yếm

• Overcoat: Áo măng tô

• Pullover: Áo len chui đầu

• Pyjamas: Bộ đồ ngủ

• Raincoat: Áo mưa

• Sandals: Dép xăng-đan

• Scarf: Khăn

• Shirt: Áo sơ mi

• Shoelace: Dây giày

• Shoes: Giày

• Pair of shoes: Đôi giày

• Shorts: Quần soóc

• Skirt: Chân váy

• Slippers: Dép đi trong nhà

• Socks: Tất

• Stilettos: Giày gót nhọn

• Stockings: Tất dài

• Suit: Bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ

• Sweater: Áo len

• Swimming costume: Quần áo bơi

• Swimming trunks: Quần bơi nam

• Thong: Quần lót dây

• Tie: Cà vạt

• Tights: Quần tất

• Top: Áo

• Tracksuit: Bộ đồ thể thao

• Trainers: Giầy thể thao

• Trousers: Quần dài

• Pair of trousers: Chiếc quần dài

• T-shirt: Áo phông

• Underpants: Quần lót nam

• Vest: Áo lót ba lỗ

• Wellingtons: Ủng cao su

Trang 4

Từ vựng tiếng anh về các loại bệnh

1. rash /ræʃ/ - phát ban

2. fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao

3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt

4. chill /tʃɪl/ - cảm lạnh

5. black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt

6. headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu

7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày

8. backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng

9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng

10. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp

11. cold /kəʊld/ - cảm lạnh

12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ - viêm họng

13. sprain /spreɪn/ - sự bong gân

14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ - nhiễm trùng

15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ - gãy xương

16. cut /kʌt/ - bị cắt

17. bruise /bruːz/ - vết thâm

18. burn /bɜːn/ - bị bỏng

19. Allergy / ˈælərdʒi  /: Dị ứng

20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs  /: đau khớp xương

21. Asthma /  ˈæzmə  /: Suyễn

22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə  /: bệnh giun chỉ

23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

25. Flu / fluː  /: Cúm

26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

27. Malaria / məˈleriə  /: Sốt rét

28. Scabies / ˈskeɪbiːz  /: Bệnh ghẻ

29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk  /: nhồi máu cơ tim

31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs  /: bệnh lao

32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd  /: bệnh thương hàn

Trang 5

33. Sore eyes /'so:r ais/ : đau mắt

34. Cough /kɔf/ : ho

35. Fever virus /'fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

 37. Deaf /def/ : điếc

 38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

 39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

 40. Diabetes /,daiə'bi:tiz/ :tiểu đường

 41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

 42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

 43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

 44. Pigmentation/,pigmən'teiʃn/: nám

 45. Stomachache /'stəuməkeik/: đau bao tử

 46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

 47. Colic / ˈkɑːlɪk  / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

 48. Muscle cramp / ˈmʌsl  kræmp  / Chuột rút cơ

 49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

 50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

 51. Dumb /dʌm/ : câm

 52. Earache /'iəreik/ - Đau tai

 53. Nausea /'nɔ:sjə/ - Chứng buồn nôn

 54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

 55. Tired / ˈtaɪərd  /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

 56. To hurt / hɜːrt  /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

 57. To injure / ˈɪndʒər  / Bị thương

 58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

 59. Twist / twɪst  /- Chứng trẹo

 60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm  /: bệnh bạch tạng

 61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

 62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc 

63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi  /: bệnh liệt não

64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

Trang 6

 65. Cholera / ˈkɑːlərə  /: bệnh tả

 66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

 67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

 68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

 69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz  /: bệnh trĩ

 70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

 71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

 72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

 73. Rabies / ˈreɪbiːz  /: bệnh dại

 74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

 75. Typhus / ˈtaɪfəs  /: bậnh chấy rận

 76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

 77. cancer / ˈkænsər  /: bệnh ung thư

 78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

 79. pneumonia / nuːˈmoʊniə  /: viêm phổi

 80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn  /: nhồi máu cơ tim

 81. heart disease / hɑːrt  dɪˈziːz  /: bệnh tim

 82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

 83. athlete's foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

 84. bleeding / ˈbliːdɪŋ  /: chảy máu

 85. blister / ˈblɪstər  /: phồng giộp

 86. chest pain / tʃest peɪn  /: bệnh đau ngực

 87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn  pɑːks  /: bệnh thủy đậu

 88. cold sore / koʊld sɔːr  /: bệnh hecpet môi

 89. depression / dɪˈpreʃn  /: suy nhược cơ thể

 90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

 91. eating disorder / ˈiːtɪŋ   dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

 92: eczema / ɪɡˈziːmə  /: bệnh Ec-zê-ma

93. food poisoning / fuːd  ˈpɔɪzənɪŋ  /: ngộ độc thực phẩm

 

94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

Trang 7

96: injury / ˈɪndʒəri  /: thương vong

97. low blood pressure / loʊ blʌd  ˈpreʃər /: huyết áp thấp

98. hypertension: huyết áp cao

99: lump / lʌmp /: bướu

100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər  /: ung thư phổi

101. measles / ˈmiːzlz  /: bệnh sởi

102. migraine / ˈmaɪɡreɪn  /: bệnh đau nửa đầu

103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng

 104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm  /: bệnh thấp khớp

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kinh tế

 

Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ

Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối

Accompany (v) : đi kèm

Account holder (n) : chủ tài khoản

Trang 8

Achieve (v) : đạt được

Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ

Adminnistrative cost : chi phí quản lý

ATMs Automatic Teller Machine

Authorise (v) : cấp phép => Authorisation (n)

BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng

Bank card (n) : thẻ ngân hàng

Banker (n) : người của ngân hàng

Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản

Bearer (n) : người cầm (Séc)

Bearer cheque (n): Séc vô danh

Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st) BGC : ghi có qua hệ thống GIRO

Billing cost : chi phí hoá đơn

Boundary (n) : biên giới

Break (v) : phạm, vi phạm

Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì

Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn

Cardholder (n) : chủ thẻ

Carry out (v) : tiến hành

Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers) Cash flow (n) : lưu lượng tiền

Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

Cashpoint : điểm rút tiền mặt

Central switch (n) : máy tính trung tâm

CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động

Charge card : thẻ thanh toán

Check-out till (n) : quầy tính tiền

Cheque card (n) : thẻ Séc

Cheque clearing : sự thanh toán Séc

Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)

Clear (v) : thanh toán bù trừ

Codeword (n) : ký hiệu (mật)

Collect (v) : thu hồi (nợ)

Commission (n) : tiền hoa hồng

Constantly (adv) : không dứt, liên tục

Consumer (n) : người tiêu thụ

Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý

Cost (n) : phí

Counter (v) : quầy (chi tiền)

Counterfoil (n) : cuống (Séc)

Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)

Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng

Current account (n) : tài khoản vãng lai

Day-to-day : thường ngày

Debate (n) : cuộc tranh luận

Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)

Debit balance : số dư nợ

Debt (n.) : khoản nợ

Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)

Deduct (v) : trừ đi, khấu đi

Dependant (n) : người sống dựa người khác

Deposit money : tiền gửi

Direct debit : ghi nợ trực tiếp

Dispense (v) : phân phát, ban

Dispenser (n) : máy rút tiền tự động

Documentary credit : tín dụng thư

Trang 9

Domestic : trong nước, nội trợ

Doubt (n) : sự nghi ngờ

Draft (n) : hối phiếu

Draw (v) : rút

Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát

Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)

Due (adj) : đến kỳ hạn

Efficiency (n) : hiệu quả

EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng

Encode (v) : mã hoá

Entry (n) : bút toán

Exceed (v) : vượt trội

Excess amount (n) : tiền thừa

Expiry date : ngày hết hạn

Facility (n) : phương tiện

Fair (adj) : hợp lý

First class : phát chuyển nhanh

Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng

Gateway (n) : cổng máy tính

Generous (adj) : hào phóng

Generous term : điều kiện hào phóng

Get into (v) : mắc vào, lâm vào

GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng

Give credit : cấp tín dụng

Grant (v) : chất thuận

Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều

Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)

Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà

Honour (v) : chấp nhận thanh toán

IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng

Illegible (adj) : không đọc được

In effect : thực tế

In figures : (tiền) bằng số

In order : đúng quy định

In word : (tiền) bằng chữ

Inefficient (adj) : không hiệu quả

Inform : báo tin

Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời

Insurance (n) : bảo hiểm

Interest rate (n) : lãi suất

Interest-free : không phải trả lãi

Interface (n) : giao diện

Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties) Inward payment (n) : chuyển tiền đến

Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)

Letter of authority : thư uỷ nhiệm

Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng

Local currency (n) : nội tệ

Long term (n) : lãi

Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ

Mail transfer : chuyển tiền bằng thư

Maintain (v) : duy trì, bảo quản

Make available : chuẩn bị sẵn

Make out (v) : ký phát, viết (Séc)

Make payment : ra lệnh chi trả

Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm

Manipulate (v) : thao tác

Trang 10

Meet (v) : thanh toán

Mortgage (n) : nợ thuế chấp

Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt Non-profit : phi lợi nhuận

Obtain cash : rút tiền mặt

On behalf : nhân danh

Open cheque (n) : Séc mở

Operating cost : chi phí hoạt động

Orginator (n) : người khởi đầu

Originate (v) : khởi đầu

Out going (n) : khoản chi tiêu

Outcome (n) : kết quả

Outward payment (n) : chuyển tiền đi

Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi

Overspend (v) : xài quá khả năng

Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua

Pay into : nộp vào

Payee(n): người đươc thanh toán

Periodically (adv) : thường kỳ

PIN Personal Identification Number

Place of cash : nơi dùng tiền mặt

Plastic card (n) : thẻ nhựa

Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)

Premise (n) : cửa hàng

Present (v) : xuất trình, nộp

Processor (n) : bộ xử lí máy tính

Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

Quote : trích dẫn

Reader (n) : máy đọc

Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại

Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà

Records : sổ sách

Recovery : sự đòi lại được (nợ)

Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”

Reference (n) : sự tham chiếu

Refund (v) : trả lại (tiền vay)

Regular payment : thanh toán thường kỳ

Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy

Remission (n) : sự miễn giảm

Remittance (n) : sự chuyển tiền

Remitter (n) : người chuyển tiền

Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa

Retailer (n) : người bán lẻ

Reveal (v) : tiết lộ

Reverse (n) : ngược lại

Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm

Settle (v) : thanh toán

Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company) Significantly (adv) : một cách đáng kể

Smart card (n) : thẻ thông minh

Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng

Sort of card : loại thẻ

Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi

Statement (n) : sao kê (tài khoản)

Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối

Subsidise : phụ cấp, phụ phí

Subtract (n) : trừ

Trang 11

SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu

Swipe (v) : chấp nhận

Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín

Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt

Terminal (n) : máy tính trạm

Top rate : lãi suất cao nhất

Trace (v) : truy tìm

Tranfer (v) : chuyển

Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất

VAT Reg No : mã số thuế VAT

Voucher (n) : biên lai, chứng từ

Withdraw (v) : rút tiền mặt => Withdrawal (n)

Từ vựng tiếng anh lĩnh vực giáo dục

 

literate and well-informed electorate : thành phần cử tri có học và có trình độ văn hóa cao manifest functions : những chức năng có chủ định

menial jobs : công việc lao động chân tay

Trang 12

peers : các bạn cùng trang lứa

prerequisite : điều kiện bắt buộc

self-fulfilling prophecy : lời tiên tri tự ứng ( tự mình phán ra và cũng tự mình làm cho ứng nghiệm )  self-supporting : tự lập

sex education program : chương trình giáo dục về sinh hoạt giới tính

social upward mobility : tiến lên trên nấc thang xã hội

socialization process : tiến trình xã hội hóa

staying in line : xếp hàng ngay ngắn

teenage pregnancies : trẻ vị thành niên có thai

the framers of the Constitution : những người soạn thảo hiến pháp (Mỹ)

the function of schooling : chức năng giáo dục

to affect : ảnh hưởng đến

to alienate students of lower-class and minority homes : khiến học sinh thuộc gia đình lao động và thiểu số khó có thể thích nghi được

to alter the course of social problems : thay đổi chiều hướng của các vấn đề xã hội

to be legally bound : bị ràng buộc về mặt pháp lý

to confer : cấp cho

to impede : cản trở, ngăn cản

to little avail : chẳng thành công bao nhiêu

to perform academically : học tập

to reinforce : củng cố thêm

to sharpen : làm cho nghiêm trọng thêm

to work to the advantage of all students : hoạt động có lợi cho tất cả học sinh

Ngày đăng: 08/08/2018, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w