Xin chào dùng cho buổi chiều Good afternoon, Mr.. 7 Good Xin chào dùng cho buổi tối Good evening, Miss Hoa.. 8 Good Xin chào dùng cho buổi sáng Good morning, Miss Hoa.. cô đặt trước tê
Trang 1No Word Transcript Audio Class Meaning Example
động từ BE) I am at home
động từ BE) You are very kind
best answer
Tom
6 Good
afternoon /gʊd 'ɑ:ftə'nu:n/ exclam.
Xin chào (dùng cho buổi chiều)
Good afternoon, Mr Smith
7 Good
Xin chào (dùng cho buổi tối)
Good evening, Miss Hoa
8 Good
Xin chào (dùng cho buổi sáng)
Good morning, Miss Hoa How are you?
to meet you
anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy, (dùng cho nam giới)
He is 10 years old and
he is a student
Mark
em ấy, Her pen is very nice
của chú ấy,của ông ấy, His pen is very nice
Trang 216 I /aɪ/ pron tôi, mình, tớ I am a student
động từ BE) She is a teacher
very friendly
19 its /ɪts/ det của nó (dùng cho vật) I have a dog Its tail is
very long
Madam
cô (đặt trước tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa
có gia đình)
Good morning, Miss Sarah
ông, ngài (đặt trước tên/họ của người đàn ông)
This is Mr Brown
bà (chỉ người đã có chồng, đặt trước họ chồng)
Mrs Smith is very old
cô, bà (trước tên/họ của người phụ nữ, không quan trọng có chồng hay chưa)
Ms Sarah is my teacher
nice
(dùng cho nữ giới)
Daisy is my friend She
is very kind
nice
Trang 331 they /ðeɪ/ pron họ, bọn họ, bọn chúng, They are my friends
anh, ông, You are very kind
của anh Your pen is very nice
1 a piece of
paper
/ə piːs əv ˈpeɪpə(r)/ n phr. một mẩu giấy
He wrote something
on a piece of paper
one child
3 children /ˈtʃɪldrən/ pl n những đứa trẻ That couple has three
children
very nice
He is only three years old but he can draw a chicken
book /ˈeksəsaɪz bʊk/ n phr. vở bài tập
An exercise book is a book for students to write their work on
They exchanged greetings and sat down
often work in groups
listening to pop music
Trang 410 number /ˈnʌmbə(r)/ n số I love numbers
nhóm)
Practice the dialogue with a partner
If you want to sing well, you should practice harder
the new words
question, please?
he is busy
straight equal sides
1 - Cách chào hỏi trong những tình huống thân mật, suồng sã (Informal greetings)
Hi! (Chào/ Xin chào.)
Một số cách chào hỏi khác: Một số cách trả lời tương ứng:
What's up? (Mọi việc thế nào?)
How are you doing? (Dạo này cậu thế nào?)
How is everything? (Cuộc sống của cậu dạo này thế nào?)
Fine./ Great (Mình ổn.) Not bad (Không tệ lắm.)
* Lưu ý: Một số cách chào hỏi khác ở trên mặc dù là các câu hỏi nhưng chúng lại đóng vai trò như một câu
chào
2 - Tự giới thiệu bản thân (Self-introduction)
Trang 5My name is/ My name's + tên.
My name is Ba / My name's Ba (Tên tớ là Ba.)
3 - Hỏi và trả lời về sức khỏe (Ask and answer about health)
I am fine, thank you / I'm fine, thanks / Fine, thanks (Mình khỏe, cảm ơn bạn.) I'm fine, thanks And you? (Mình khỏe, cảm ơn bạn Còn bạn thì sao?)
I'm sick (Mình bị ốm.)
Những lời chào trang trọng, lịch sự (Formal greetings)
Good morning : để chào hỏi khi gặp gỡ vào buổi sáng trước 12 giờ trưa Good afternoon : để chào hỏi khi gặp nhau vào buổi trưa – chiều từ 12 giờ trưa đến 6 giờ chiều Good evening : được sử dụng để chào hỏi khi gặp gỡ vào buổi tối sau 6 giờ Good night : (Chúc ngủ ngon) được sử dụng trước khi đi ngủ để tạm biệt và chúc ngủ ngon Goodbye : (Tạm biệt) được sử dụng khi chào tạm biệt ai đó.
* Lưu ý: Ngoài cách dùng “Goodbye”, chúng ta có thể dùng dạng ngắn gọn là “Bye” Tuy nhiên đây là cách
chào không trang trọng
It’s a pleasure to meet you (Rất hân hạnh được làm quen với bạn.) How do you do? (Dạo này bạn thế nào?)
* Lưu ý: “How do you do?” không phải là một câu hỏi mà là một lời chào Do đó để đáp lại ta chỉ cần dùng câu y
hệt hoặc cách diễn đạt khác tương tự
1 - Hỏi và trả lời về tuổi tác (Ask and answer about age)
I am/ I’m + số tuổi + years old.
* Lưu ý: Cụm từ “years old” có thể được bỏ đi.
Trang 6Ví dụ:
I am eleven years old / I’m eleven (Tớ 11 tuổi.)
2 - Giới thiệu một người khác (Introduce another person)
This is my friend (Đây là bạn tớ.)