Khi bạn quyết định từ nào sẽ đặt vào hộp tìm kiếm, hãy thử chọn những từ có khả năng xuất hiện trên trang web bạn đang tìm kiếm. Mẹo tìm kiếm nâng cao Bạn muốn biết thêm mẹo và thủ thuật để giúp bạn tìm kiếm như một chuyên gia? Hãy xem qua các liên kết bên dưới để tìm hiểu những kỹ thuật tìm kiếm nâng cao hơn. + Toán tử tìm kiếm + Tìm kiếm ngược bằng hình ảnh + Tìm kiếm hình ảnh trên Google + Lọc kết quả tìm kiếm của bạn + Tìm kiếm nâng cao
Trang 1Sear c h on
Trang 84 Site Specific Search
Mục đích: Search keywords trên một trang web
Cú pháp: _ site:Tên-trang-web
_: keyword cần search
Ví dụ: Indonesia site:hcmiu.edu.vn
Trang 105 Similar words or synonyms
Mục đích: Search keyword và chấp nhận từ đồng nghĩa
Cú pháp: ~ _
_: keyword cần search
Ví dụ: ~Big animals => Kết quả sẽ cho ra Large hoặc Huge animals
Nếu muốn đồng nghĩa luôn cả cụm từ Big Animals thì áp dụng luôn cả tip 1 bằng cách search theo cú pháp: ~”Big animals”
Trang 126 Specific type documents
Mục đích: Search ra dạng file mà mình muốn
Cú pháp: _ filetype:Đuôi-file
_: keyword cần search
Ví dụ: “Unilever proposal” filetype:pdf
Trang 168 Two results
Mục đích: Tìm 2 keywords cùng 1 lúc
Cú pháp: “XXX” + “YYY”
XXX: Keyword 1; YYY: Keyword 2
Ví dụ: “Đề thi tốt nghiệp” + “Đề thi đại học”
Trang 189 One in Two
Mục đích: Tìm một trong 2 kết quả (Cái nào cũng được hoặc cả 2)
Cú pháp: “XXX” OR “YYY”
XXX: Keyword 1; YYY: Keyword 2
Ví dụ: “Đề thi tốt nghiệp” or “Đề thi đại học”
Trang 2311.Time, temperature, weather
Mục đích: Hỏi Google thông tin về thời gian, thời tiết, nhiệt độ, v.v
Cú pháp: “ZZZ” + (In + Nơi-chốn)
ZZZ: Loại thông tin (Time: thời gian, Temperature: nhiệt độ, Weather: thời tiết)
Ví dụ:
Gõ ngẫu nhiên từ Time, Temperature => Thời gian tại nơi bạn ở
Gõ Weather in California => Thời tiết tại California
Trang 2712.Timer
Mục đích: Đồng hồ đếm ngược
Cú pháp: Timer
Trang 2913.Transferring
Mục đích: Đổi đơn vị
Cú pháp: “XXX” to “YYY” hoặc “XXX” in “YYY”
XXX: Đơn vị 1; YYY: Đơn vị 2
Các đơn vị: Length, mass, speed, temperature, volume, area, fuel consumption, time, digital storage
Ví dụ: 200 THB to VND; 2GB in byte
Trang 3917.Unknown words
Mục đích: Tìm kết quả trong đó có từ/cụm từ mình không biết
Cú pháp: đặt * ở nơi mình không biết
Ví dụ: I I I love * love song
=> Kết quả: I I I love you like a love song