1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

17 cú pháp tìm kiếm trên google giúp bạn thành thạo nhất

41 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Site Specific Search  Mục đích: Search keywords trên một trang web  Cú pháp: ___ site:Tên-trang-web  ___: keyword cần search  Ví dụ: Indonesia site:hcmiu.edu.vn... Similar words or

Trang 1

Sear c h on

Trang 8

4 Site Specific Search

Mục đích: Search keywords trên một trang web

Cú pháp: _ site:Tên-trang-web

 _: keyword cần search

Ví dụ: Indonesia site:hcmiu.edu.vn

Trang 10

5 Similar words or synonyms

Mục đích: Search keyword và chấp nhận từ đồng nghĩa

Cú pháp: ~ _

 _: keyword cần search

Ví dụ: ~Big animals => Kết quả sẽ cho ra Large hoặc Huge animals

 Nếu muốn đồng nghĩa luôn cả cụm từ Big Animals thì áp dụng luôn cả tip 1 bằng cách search theo cú pháp: ~”Big animals”

Trang 12

6 Specific type documents

Mục đích: Search ra dạng file mà mình muốn

Cú pháp: _ filetype:Đuôi-file

 _: keyword cần search

Ví dụ: “Unilever proposal” filetype:pdf

Trang 16

8 Two results

Mục đích: Tìm 2 keywords cùng 1 lúc

Cú pháp: “XXX” + “YYY”

 XXX: Keyword 1; YYY: Keyword 2

Ví dụ: “Đề thi tốt nghiệp” + “Đề thi đại học”

Trang 18

9 One in Two

Mục đích: Tìm một trong 2 kết quả (Cái nào cũng được hoặc cả 2)

Cú pháp: “XXX” OR “YYY”

 XXX: Keyword 1; YYY: Keyword 2

Ví dụ: “Đề thi tốt nghiệp” or “Đề thi đại học”

Trang 23

11.Time, temperature, weather

Mục đích: Hỏi Google thông tin về thời gian, thời tiết, nhiệt độ, v.v

Cú pháp: “ZZZ” + (In + Nơi-chốn)

 ZZZ: Loại thông tin (Time: thời gian, Temperature: nhiệt độ, Weather: thời tiết)

Ví dụ:

Gõ ngẫu nhiên từ Time, Temperature => Thời gian tại nơi bạn ở

Gõ Weather in California => Thời tiết tại California

Trang 27

12.Timer

Mục đích: Đồng hồ đếm ngược

Cú pháp: Timer

Trang 29

13.Transferring

Mục đích: Đổi đơn vị

Cú pháp: “XXX” to “YYY” hoặc “XXX” in “YYY”

 XXX: Đơn vị 1; YYY: Đơn vị 2

 Các đơn vị: Length, mass, speed, temperature, volume, area, fuel consumption, time, digital storage

Ví dụ: 200 THB to VND; 2GB in byte

Trang 39

17.Unknown words

Mục đích: Tìm kết quả trong đó có từ/cụm từ mình không biết

Cú pháp: đặt * ở nơi mình không biết

Ví dụ: I I I love * love song

=> Kết quả: I I I love you like a love song

Ngày đăng: 26/02/2020, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w