Câu 6 Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.. Câu 12Cho hình vẽ bên minh họa việc điều chế khí
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: BÀI TẬP HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ 6/2018
A BÀI TẬP HÌNH VẼ
Câu 1 Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A có kết tủa nâu đỏ
B có kết tủa xanh lam
C có kết tủa trắng
D có kết tủa vàng
Câu 2Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Dung dịch trong ống nghiệm biến đổi như thế nào?
A hoá hồng
B hoá xanh
C hoá tím
D không màu
Câu 3 Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A có kết tủa trắng
B có kết tủa xanh lam
C có kết tủa nâu đỏ
D có kết tủa vàng
Câu 4Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Dung dịch thu được trong ống nghiệm biến đổi như thế nào?
Trang 2Câu 5 Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí
HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A.Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B.Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanhC.Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
D.Nước phun vào bình và chuyển thành không màu
Câu 6 Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A.Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanhB.Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồngC.Nước phun vào bình và không có màu
D.nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Câu 7
Màu trong các ô 1, 2, 3, 4, 5 lần lượt là:
A đỏ, tím, xanh, không màu, hồng
B xanh, đỏ, không màu, hồng, không màu
C đỏ, xanh, tím, hồng, không màu
D đỏ, xanh, không màu, không màu, hồng
Câu 8 Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl,
SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A Chỉ có khí H2 B H2, N2, NH3,
C O2, N2, H2,Cl2, CO2 D Tất cả các khí trên
Câu 9 Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl,
SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
A H2, NH3, N2, HCl, CO2 B H2, N2, NH3, CO2
C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D.Tất cả các khí trên
Trang 3Câu 10Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những
khí nào trong các khí sau đây?
A H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
B O2, N2, H2, CO2
C NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
D NH3, O2, N2, HCl, CO2
Câu 11Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo
phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như cáchình vẽ dưới đây:
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí Oxi ?
A Cách 2 hoặc Cách 3 B Cách 3.
Câu 12Cho hình vẽ bên minh họa việc
điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm
Khí Y là khí N2 thì dung dịch X là
A NH4NO3
B NH4Cl và NaNO2
C H2SO4 và Fe(NO3)2
D NH3
Câu 13 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?
Trang 4Câu 14Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X khi cho dung dịch axit tác
dụng với chất rắn (kim loại hoặc muối):
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
D Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Câu 15 Hình vẽ dưới đây mô tả
thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí
nghiệm X là khí nào trong các khí sau:
A NH3
B CO2
C HCl
D N2
Câu 16Thực hiện thí nghiệm
Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch X
thấy vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa
tạo thành Cặp dung dịch X,Y nào dưới
đây thoả mãn điều kiện trên ?
Trang 5Câu 17: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ
Nếu cho NaOH dư vào từng ống nghiệm thì ở ống nào thu được kết tủa:
A (1), (2), (3), (4) B (2) ,(3) C (3), (4) D (1),(2)
Câu 18 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ
Nếu cho NH3 dư thì ở ống nào thu được kết tủa:
Câu 9: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng trong xảy ra trong ống nghiệm là:
A có kết tủa trắng
B có bọt khí
C không có hiện tượng
D có kết tủa vàng
Câu 11: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Khi cho mẩu Na vào thì có hiện tượng trong ống là:
A mẩu Na tan, có bọt khí, xuất hiện kết tủa
B xuất hiện đồng bám vào mẩu Na
C mẩu Na tan, xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan ra
D mẩu Na tan và dung dịch sủi bọt khí
Trang 6Câu 19 Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất?
A Cốc 2 B Cốc 1 C Cốc 3 D Tốc độ ăn mòn như nhau
Câu 20 Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
Câu 21Tiến hành thí nghiệm như hình sau:
Các tinh thể màu đỏ ở đáy bình là:
A FeCl3
B FeCl2
C Fe2O3
D Fe3O4
Câu 22Cho phản ứng của oxi với Na:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Na cháy trong oxi khi nung nóng
B.Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh
C.Đưa ngay mẩu Na rắn vào bình phản ứngD.Hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình
Câu 23Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:
Vai trò của lớp nước ở đáy bình là:
A.Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn.B.Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước
C.Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh D.Cả 3 vai trò trên
Na
Nước Oxi
O 2 sắt
than Lớp nước
Trang 7Câu 24 Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B H2 + S → H2S
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 25 Cho hình vẽ sau:
Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu:
A.SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C 2SO2 + O2 → 2SO3
D.Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
Câu 26Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể
muối tương ứng tác dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
A HCl B HF C H3PO4 D HNO3
Câu 27 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy:
A không có hiện tượng gì xảy ra.
B có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.
C có xuất hiện kết tủa màu đen.
D có xuất hiện kết tủa màu trắng.
Zn + HCl
S
dd Pb(NO 3 ) 2 2
1
dd H 2 SO 4 đặc
Na 2 SO 3 tt
dd Br 2
Trang 8Câu 28 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 29 Cho hình vẽ thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A CuO (rắn) + CO (khí) t0
K2SO4 + SO2 + H2O
Câu 30 Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
A Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
B Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.
C Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng.
D Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng.
Dung dịch X
Khí Z Dung dịch X
Chất
rắn Y
Khí Z
H 2 O
Trang 9Câu 31 Cho một luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống sứ mắc nối tiếp, đựngcác oxit nung nóng như sau:
Những ống sứ có phản ứng hóa học xảy ra là:
A (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (4).
Câu 32Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:
Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là
A MgO và K2O B Fe2O3 và CuO
C Na2O và ZnO D Al2O3 và BaO
Câu 33 Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ.
Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào
trong hợp chất hữu cơ
A.Xác định C và H
B.Xác định H và Cl
C.Xác định C và N
D.Xác định C và S
Câu 34 Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp
chất hữu cơ Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trongthí nghiệm
A Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
B Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
C Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
D Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
Bông và CuSO 4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dd Ca(OH) 2
Bông và CuSO 4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dung dịch Ca(OH) 2
Trang 10Câu 35Có 4 bình khí mất nhãn là: axetilen, propin, but-1-in, but-2-in
Người ta làm thí nghiệm với lần lượt các khí, hiện tượng xảy ra như hình vẽ sau:
Vậy khí sục vào ống nghiệm 2 là:
A but-2-in B propin
C but-1-in D axetilen
Câu 36 Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong bình cầu 1 là:
A có bọt khí
B có kết tủa
C không có hiện tượng gì
D có bọt khí và kết tủa
Câu 37 Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu đun ở nhiệt độ 1400C thì sản phẩm
Câu 38 Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Nếu đun ở nhiệt độ 1700C thì sản phẩm
Trang 11Câu 39 Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi
cho dư glixerol, lắc đều là gì?
A kết tủa tan, dung dịch có màu xanh lam
B không có hiện tượng gì
C kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt
D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh
Câu 14: Có 4 ống nghiệm chứa Cu(OH)2 Thêm vào các ống nghiệm lượng dư của 4 dung dịch etan-1,2-điol, propan-1,3-điol, propan-1,2-điol,
propan-1,2,3-triol Hiện tượng xảy ra như hình sau:
Vậy dung dịch cho vào ống nghiệm 4 là gì:
Câu 40Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:
Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:
A.C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Trang 12Câu 41 Cho các chất sau: axit etanoic; etanal; etanol; etan.
Nhiệt độ sôi của các chất được biểu diễn như sau:
A Etanal B Etan C Etanol D Axit etanoic
Câu 42 Cho dãy các chất sau: axit axetic, aniline, ancol etylic và etyl axetat
Nhiệt độ sôi của các chất trong dãy được biểu diễn như sau:
A Etyl axetat, anilin, ancol etylic và axit axeti
B Ancol etylic, axit axetic, etyl axetat và anilin
C Etyl axetat, ancol etylic, anilin và axit axetic
D Etyl axetat, ancol etylic, axit axetic và anilin
Câu 43Dẫn hơi ancol X đi qua ống sứ đựng CuO đun nóng thu được anđehit Y theo sơ đồ hình vẽ:
Hai ancol đều không thỏa mãn tính chất của X là
A etanol và propan-1-ol B propan-1-ol và propan-2-ol.
C metanol và etanol D propan-2-ol và butan-2-ol.
Trang 13HÌNH VẼ
* METAN (CH 4 ): CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
Lưu ý:- Hỗn hợp CaO.NaOH gọi là hỗn hợp vôi tôi xút Nung muối natri axetat
* ETILEN (C 2 H 4 ): C2H5OH C2H4 +H2O
H×nh 5.2 §iÒu chÕ metan trong phßng thÝ nghi
Trang 14* AXETILEN (C 2 H 2 ): CaC2 + 2H2O → C2H2↑ + Ca(OH)2
-
-B BÀI TẬP ĐỒ THỊ
Dạng 1: CO 2 phản ứng với dung dịch Ca(OH) 2
Đồ thị khi cho CO 2 vào dung dịch kiềm
Nếu cho từ từ x mol khí CO2 (SO2) tác dụng với a mol dung dịch Ca(OH)2
hoặc Ba(OH)2 Thu được y mol kết tủa, tìm mối liên hệ y theo a và x ?
CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O (1)
Nếu CO 2 dư hòa tan một phần kết tủa theo phương trình
CO 2 + CaCO 3 + H 2 O Ca(HCO 3 ) 2 (2) Tổng hợp (1), (2)
2 CO 2 + Ca(OH) 2 Ca(HCO 3 ) 2 (3)
Đồ thị biễu diễn:
TH1: nCO2 = n CaCO3↓TH2: nCO2 = 2nCa(OH)2 – n CaCO3↓
n CaCO3↓ max = n Ca(OH)2
Trang 15
Câu 44 Khi nhỏ từ từ đến dư khí CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào 200 ml dung
dịch Ca(OH)2 1,5M; kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Giá trị của a là
Câu 45 Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 cho đến khi phản ứng kết
thúc Kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị sau:
Giá trị của x trong đồ thị trên là
Trang 16Câu 47 Sục từ từ CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có đồ thị sau:
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa và thể tích CO2
Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M tham gia phản ứng là:
A 1 lít B 0,5 lít C 0,25 lít D 0,75 lít
Dạng 2: CO 2 phản ứng với dung dịch gồm NaOH; Ca(OH) 2
+ Khi sục từ từ CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Ca(OH)2 thì xảy
ra TH1: nCO2 = n CaCO3↓
TH2: nCO2 = 2nCa(OH)2 – n CaCO3↓ + n NaOH
n CaCO3↓ max = n Ca(OH)2
Trang 17Câu 48 Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hơp gồm a mol NaOH và bmol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bởi đồ thị sau:
Trang 18Dạng 3: OH - phản ứng với dung dịch Al 3+
Cho từ từ OH - vào dung dịch chứa x mol Al3+ thì xảy ra
Al3+ + 3OH- Al(OH)3¯ (1)Al(OH)3 + OH- (dư) AlO2 - + 2H2O (2)
Tổng hợp (1), (2): Al3+ + 4OH- AlO2 - + 2H2O
Câu 50 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch
AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Nồng độ mol/lít của dung dịch AlCl3 đã dùng là
Trang 19Câu 51 Hòa tan hết một lượng AlCl3 vào nước được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào X được kết tủa cho bởi đồ thị sau:
Dựa vào đồ thị trên, giá trị kết tủa cực đại thu được trong thí nghiệm là
A.16,77 gam B 23,40 gam C.39,975 gam D.19,50 gam
Câu 52 Cho từ từ dung dịch NaOH 1,5M phản ứng với 1 lít dung dịch Al(NO3)3
Khối lượng kết tủa thu được có quan hệ với thể tích dung dịch NaOH như hình vẽ:
Nồng độ dung dịch Al(NO3)3 ban đầu là:
A 0,1M B 0,08M C 0,12M D 0,05M
Trang 20Dạng 4: OH - phản ứng với hỗn hợp dung dịch Al 3+ và H+ ( axit)
+ Cho từ từ OH - vào dung dịch chứa x mol Al3+ và y mol H+ thì xảy ra pư:
Câu 53 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl
và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 21Dạng 5: H+ phản ứng với dung dịch AlO 2
-+ Cho từ từ H + vào dung dịch chứa x mol AlO 2 - thì xảy ra
Câu 54 Cho từ từ dung dịch HCl 0,2M vào dung dịch NaAlO2, kết quả thínghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):
4x
Trang 22Dạng 6: H+ phản ứng với hỗn hợp dung dịch AlO 2 - và OH - ( bazơ)
+ Cho từ từ H + vào dung dịch chứa x mol AlO 2 - và y mol OH - thì xảy ra
Câu 55 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol
NaOH và b mol NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 23-Dạng 7: OH - phản ứng với dung dịch Zn 2+
+ Cho từ từ OH - vào dung dịch chứa x mol Zn2+ thì xảy ra
Câu 56Cho KOH vào dung dịch
chứa ZnCl2 ta thấy hiện tượng thí
nghiệm theo hình vẽ bên
(số liệu tính theo đơn vị mol).Giá
x 0,4
TH1: nOH - = 2nZn(OH)2↓
TH2: nOH - = 4 nZn2+ - 2nZn(OH)2↓
n Zn(OH)2 max = nZn2+
4x
Trang 24Dạng 8: H+ phản ứng với hỗn hợp dung dịch ZnO 2 2- và OH - ( bazơ)
+ Cho từ từ H + vào dung dịch chứa x mol ZnO 2 2- và y mol OH - thì xảy ra
Câu 57 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a
mol HCl và b mol ZnSO4, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: