Khái niệm 4.2 Ứng xữ của đất khi chịu cắt 4.3 Sức chống cắt của nền đất 4.4 Điều kiện căn bằng giới hạn MohrCoulomb 4.5 Thí nghiện xác định sức chống cắt của đất 4.6 Sức chịu tải giới hạn của nền đất 4.7 Sức chịu tải cho phép của nền đấtKhái niệm 4.2 Ứng xữ của đất khi chịu cắt 4.3 Sức chống cắt của nền đất 4.4 Điều kiện căn bằng giới hạn MohrCoulomb 4.5 Thí nghiện xác định sức chống cắt của đất 4.6 Sức chịu tải giới hạn của nền đất 4.7 Sức chịu tải cho phép của nền đất
Trang 1Chapter 4 Sức chống cắt của nền đất
4.2 Ứng xữ của đất khi chịu cắt 4.3 Sức chống cắt của nền đất 4.4 Điều kiện căn bằng giới hạn Mohr-Coulomb 4.5 Thí nghiện xác định sức chống cắt của đất 4.6 Sức chịu tải giới hạn của nền đất
4.7 Sức chịu tải cho phép của nền đất
Trang 24 Sức chịu tải của nền đất
4.1 Khái niệm
Trang 34 Sức chịu tải của nền đất
Trang 44 Sức chịu tải của nền đất
qult
Mặt trượt dưới móng nông
s
Trang 54 Sức chịu tải của nền đất
Mặt trượt dưới nền đường
Trang 64 Sức chịu tải của nền đất
sức chống cắt
của đất
Mặt trượt talus hạ lưu của đập đất
Trang 74 Sức chịu tải của nền đất
Trang 84 Sức chịu tải của nền đất
4.2 Ứng xử của đất khi chịu cắt
Trang 94 Sức chịu tải của nền đất
Trang 104 Sức chịu tải của nền đất
Trang 114 Sức chịu tải của nền đất
Trang 124 Sức chịu tải của nền đất
Trang 134 Sức chịu tải của nền đất
) ' tan(
Trang 144 Sức chịu tải của nền đất
' )
' tan(
' ' f c
Trang 154 Sức chịu tải của nền đất
Góc lệch
Trang 164 Sức chịu tải của nền đất
p
Trang 174 Sức chịu tải của nền đất
4.4 Điều kiện căn bằng giới hạn Mohr-Columb
Trang 184 Sức chịu tải của nền đất
max
Trang 194 Sức chịu tải của nền đất
Ứng suất có hiệu
Ứng suất tổng
Trang 204 Sức chịu tải của nền đất
Quan hệ max (’m) và ’x, ’z, ’zx
2
2
2 2
max
2
) ' cot '.
2 '
' (
' 4 )
' '
( sin
x z
zx x
z mob
Trang 214 Sức chịu tải của nền đất
Mặt phẳng trượt
Trang 224 Sức chịu tải của nền đất
Thí dụ: đánh giá độ bền của điểm A
Trang 234 Sức chịu tải của nền đất
Ứng suất tại A
sin
3 1
3 1
0 ' 10 5 cot 8 2 34 , 138 63
, 188
34 , 138 63
Trang 244 Sức chịu tải của nền đất
4.5 Thí nghiệm xác định sức chống cắt của đất trong phòng
Thí nghiệm cắt trực tiếp
4.5.1 Trong phòng
Trang 254 Sức chịu tải của nền đất
Trang 264 Sức chịu tải của nền đất
Đất rời
Trang 274 Sức chịu tải của nền đất
- Xác định giá trị c và bằng phương pháp bình phương cực tiểu
2
11
2
11
i
n i
i
n i
i
n i
i
n i
i i
2
11
1
21
i
n i
i
n i
i i
n i
i
n i
i
n i
Trang 284 Sức chịu tải của nền đất
p cv
Trang 294 Sức chịu tải của nền đất
Trang 304 Sức chịu tải của nền đất
Đất dính
' )
' tan(
'
f
Trang 314 Sức chịu tải của nền đất
Thí nghiệm nén (cắt) 3 trục
CD
CU
UU
Trang 324 Sức chịu tải của nền đất
Trang 334 Sức chịu tải của nền đất
Trang 344 Sức chịu tải của nền đất
UU
Trang 35Sức chịu tải của nền đất
4
Thí nghiệm nén 1 trục
Trang 36Sức chịu tải của nền đất
4
Trang 374 Sức chịu tải của nền đất
Độ nhạy
Trang 384 Sức chịu tải của nền đất
CU
Trang 394 Sức chịu tải của nền đất
Trang 404 Sức chịu tải của nền đất
Trang 414 Sức chịu tải của nền đất
Trang 424 Sức chịu tải của nền đất
Trang 434 Sức chịu tải của nền đất
Trang 444 Sức chịu tải của nền đất
CD
Trang 454 Sức chịu tải của nền đất
Trang 464 Sức chịu tải của nền đất
Phương pháp bình phương cực tiểu để xác định c, trong thí
45
23
oa
2
2 2
1 1
3 1
1
3 1
n n n
n
n a
3 1 3
1
1 1
2 3
n n n
Trang 474 Sức chịu tải của nền đất
4.5.2 Ngòai hiện trường
Trang 484 Sức chịu tải của nền đất
Thí nghiệm cắt cánh
Trang 494 Sức chịu tải của nền đất
Trang 504 Sức chịu tải của nền đất
Trang 514 Sức chịu tải của nền đất
Trang 524 Sức chịu tải của nền đất
Trang 534 Sức chịu tải của nền đất
Trang 544 Sức chịu tải của nền đất
Cu thiết kế
Trang 554 Sức chịu tải của nền đất
Xuyên tiêu chuẩn SPT
Trang 564 Sức chịu tải của nền đất
Trang 57W= 63.5kG
OÁng khoan
Trang 584 Sức chịu tải của nền đất
Trang 594 Sức chịu tải của nền đất
N
C N
) /
( 'vo Tf ft2
Trang 604 Sức chịu tải của nền đất
Trang 614 Sức chịu tải của nền đất
31 0
~ 8
; 5
32 4
1
10 4
; 7
26 6
5
N N
N N
Trang 624 Sức chịu tải của nền đất
Trang 634 Sức chịu tải của nền đất
Trang 644 Sức chịu tải của nền đất
TRỊ SỐ CHÙY
TIÊU CHUẨN
N
SỨC CHỐNG NÉN ĐƠN (KG/cm2)
TRẠNG THÁI
TRỊ SỐ CHÙY TIÊU CHUẨN
N
ĐỘ CHẶT
< 2 2-4 5-8 9-15 16-30
> 30
< 0.25 0.25-0.50 0.50-1.00 1.00-2.00 2.00-4.00
> 4.00
Rất mềm Mềm Dẻo mềm Dẻo cứng Nửa cứng Cứng
< 4 4-10 11-30 31-50
> 50
Rất bời rời Bời rời Chặt vừa Chặt Rất chặt
Trang 654 Sức chịu tải của nền đất
Xuyên nón CPT
Trang 664 Sức chịu tải của nền đất
Trang 674 Sức chịu tải của nền đất
Trang 684 Sức chịu tải của nền đất
Trang 694 Sức chịu tải của nền đất
Trang 704 Sức chịu tải của nền đất
Sét mịn
Robertson and Campenella (1983N + 27)
Cát
k
v
c u
tan 1
Trang 714 Sức chịu tải của nền đất
Trang 724 Sức chịu tải của nền đất
Trang 734 Sức chịu tải của nền đất
Cát hạt thô và trung qc > 150
50 < qc < 150
qc < 50
Chặt Chặt vừa Rời
40 < qc < 120
qc < 40
Chặt Chặt vừa Rời
30 < qc < 100
qc < 30
Chặt Chặt vừa Rời
20 < qc < 70
Chặt Chặt vừa
Trang 744 Sức chịu tải của nền đất
Sét, sét pha dẻo chảy
qc > 7
qc < 7
4.5 < o < 7.5
3 < o < 6 Bùn sét
Bùn sét pha
W% < 70%
qc < 6 W% > 70%
3 < o < 6
2 < o < 4 Cát pha 10 < qc < 35 3 < o < 5
Trang 754 Sức chịu tải của nền đất
4.6 Sức chịu tải giới hạn của nền đất
4.6.1 Dựa trên mức độ phát triển của dùng biến dạng dẻo
)2sin2
)2sin2
sin
3 1
3 1
) 2 sin
2 sin
c D D
dz
2
D p
p max ( max cot )
Trang 764 Sức chịu tải của nền đất
Công thức Frohlich
D p
2
(cot 0
Trang 774 Sức chịu tải của nền đất
Sức chịu tải tiêu chuẩn theo qui phạm XD 45-70 của Việt Nam
b p
4
4
max
) ( Ab 2 BD 1 Dc m
cot
; 2 cot
1
; 2 cot
25 , 0
g
B g
A
m = 0.6 khi nền là cát bột dưới mực nước ngầm
m = 0.8 khi nền là cát mịn dưới mực nước ngầm
m = 1 cho các trường hợp khác
Trang 784 Sức chịu tải của nền đất
Trang 794 Sức chịu tải của nền đất
Sức chịu tải tính tóan theo trạng thái giới hạn 2 theo qui phạm XD 45-78 của Việt Nam
Xét thêm điều kiện làm việc đồng thời giữa nền và công trình
)
2 1
II II
f II
tc
k
m m
ktc = 1 khi các đặc trưng tính tóan lấy trực tiếp từ các thí nghiệm
ktc = 1.1 khi các đặc trưng tính tóan lấy trực tiếp từ bảng thống kê
m1; m2 lần lượt là hệ số điều kiện làm việc của nền đất và của công trình tác
động qua lại với nền đất
Trang 804 Sức chịu tải của nền đất
m2
LOẠI ĐẤT m1
L/H 4 1,5 L/H Đất hòn lớn lẫn cát và đất cát 1,4 1,2 1,4 Cát mịn – ít ẩm và ẩm
- bão hòa nước
1,3 1,2
1,1 1,1
1,3 1,3 Cát bụi – ít ẩm và ẩm
- bão hòa nước
1,2 1,1
1,0 1,0
1,2 1,2 Đất hòn lớn lẫn sét và sét có độ sệt 0,5 IL 1,2 1,0 1,1 Đất hòn lớn lẫn sét và sét có độ sệt IL > 0,5 1,1 1,0 1,0
L là chiều dài công trình
H là chiều cao công trình
Trang 814 Sức chịu tải của nền đất
4.6.2 Dựa trên tính tóan căn bằng giới hạn điểm
z
x z
x zx
zx z
2
2 2
2
) cot 2 (
4 ) (
x z
zx x
' sin 1
f ult D N c N
2
' 4
Trang 824 Sức chịu tải của nền đất
q
qo=Df
2 4
5 c D
qult f
Trang 834 Sức chịu tải của nền đất
Công thức của Terzaghi
Trang 844 Sức chịu tải của nền đất
Trang 854 Sức chịu tải của nền đất
Trang 864 Sức chịu tải của nền đất
Trang 874 Sức chịu tải của nền đất
Đối với đất ít chặt và dẻo mềm (local shear failure)
Móng băng Móng vuông Móng tròn
Trang 884 Sức chịu tải của nền đất
Công thức sức chịu tải tổng quát
Trang 894 Sức chịu tải của nền đất
Các hệ số sức chịu tải Nc, Nq, N (Vesic)
Trang 904 Sức chịu tải của nền đất
Trang 914 Sức chịu tải của nền đất
Hệ số anh hưởng của hình dạng
Hệ số anh hưởng của độ sâu chôn móng
Hệ số anh hưởng của độ nghiêng
Trang 924 Sức chịu tải của nền đất
4.6.3 Dựa trên thí nghiệm bàn nén hiện trường
Trang 934 Sức chịu tải của nền đất
Trang 944 Sức chịu tải của nền đất
4.6.4 Dựa trên SPT
Trang 954 Sức chịu tải của nền đất
Trang 964 Sức chịu tải của nền đất
Trang 974 Sức chịu tải của nền đất
Trang 984 Sức chịu tải của nền đất
4.7 Sức chịu tải cho phép của nền đất
FS
D q
q all ( net ) ult f
Trang 994 Sức chịu tải của nền đất
Hệ Số An Toàn FS
Trang 1004 Sức chịu tải của nền đất