1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề tài hormone thực vật

28 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ên sử dụng áo blouse tay dài. Giữ tay áo dài vừa phải và ko chật• Quần dài. Không dùng quần short hay váyên sử dụng áo blouse tay dài. Giữ tay áo dài vừa phải và ko chật• Quần dài. Không dùng quần short hay váyên sử dụng áo blouse tay dài. Giữ tay áo dài vừa phải và ko chật• Quần dài. Không dùng quần short hay váyên sử dụng áo blouse tay dài. Giữ tay áo dài vừa phải và ko chật• Quần dài. Không dùng quần short hay váy

Trang 1

HORMONE THỰC VẬT

Thành viên: Lư Huỳnh Quốc Bảo 1510160 Nguyễn Bảo Ngân 1512123 Lưu Vĩ Kiệt 1511657

Giáo viên hướng dẫn: cô Tôn Nữ Minh Nguyệt

Trang 2

Nội dung

I Khái niệm chung

II Công thức cấu tạo, nguồn gốc, hướng di chuyển

Trang 3

Khái niệm chung

Quá trình sinh trưởng

Kết rễ, nảy mầm Hướng hóa

Quá trình phát triển Mọc dài của thân, rễHoạt động

sinh lý Thụ phấn, thụ tinhRụng lá, hoa, quả

Phân loại Nguồn gốc Tổng hợpTự nhiên (phytohoocmon)

Đặc tính Kích thích sinh trưởng

Ức chế sinh trưởng

Trang 4

Auxin

Indol Axetic Acid (IAA)

Gibbereli n

Gibberellic Acid (GA)

Xytokini n

Abscisic Acid (ABA)

Từ Trytophan

Lá non

Cơ quan còn non

Rễ

Cơ quan còn non

Cơ quan sinh sản

Các cơ quan khác

Mô già, quả đang chin Các tế bào khác

Hướng

di

chuyển

Phân cực mạnh Một chiều theo hước gốc tới rễ

Theo mạch dẫn, không phân cực

Ngược chiều auxin, không phân cực

Theo mạch dẫn Khuếch tán

Phân

loại

IAA(tự nhiên) NAA

2,4 D IBA

 > 50 loại

 GA1,GA2,

 70% tổng hợp, 30% tự nhiên

Zeatin (tự nhiên) Kinetin Benzyl adenin

Trang 5

HORMONE KÍCH THÍCH SINH TRƯỞNG

Trang 6

Auxin_Cơ chế tác động

Trang 7

Auxin_Cơ chế tác động

Thí nghiệm về tính hướng quang của ngọn, xác nhận sự tồn tại của auxin

Trang 8

Auxin_Chức năng sinh lý

Ưu thế ngọn

Điều chỉnh sự sinh trưởng của quả, tạo quả

không hạt

Ức chế sự rụng lá, hoa, quả

Trang 9

Auxin tự nhiên_ Ứng dụng

 Tách quả bế của dâu  Cắt tỉa ngọn làm tăng tỉ lệ

chồi bên

Trang 10

Auxin nhân tạo_Ứng dụng

Indol butyric acid (IBA)

Dichlorophenoxy acetic acid (2,4-D)

2,4-alpha-naphthyl acetic acid (A-NAA)

Tính

chất

• Cây không thể nhận biết

• Tồn tại lâu, hoạt động mãnh liệt

Trang 11

Gibberellin_Các chức năng sinh lý

Gibberellin

Kích thích sự nảy mầm của hạt, củ

Tăng kích thước thân

Kích thích giới tính đực ở hoa

Quá trình sinh

trường của quả

và tạo quả

không hạt

Trang 12

Gibbrellin nhân tạo

 GA3 (C19H22O6) có hoạt tính cao nhất, được trích ly từ canh trường nấm Gibberella fujikuroi

Tác hại: Về mức dư lương cho phép (MRL – Maximum

Residue Level) của Gibberellin trên rau là 0,001 ppm.

Ứng dụng: Phun dd Gibberellin nồng độ 20-50 ppm

cho cây Đay làm tăng chiều cao gấp đôi

Trang 13

Gibberellin_Ứng dụng

Black Corinth grapes at harvest Control-A; girdled but unsprayed-6; sprayed with gibberellin at 5 ppm C; and with gibberellin at 20 ppm-D

(Gibberellin Tested on Grapes - Robert J Weaver and Stanley 6 McCune)

Trang 14

methyl-4(-1H-purine-6-ylamino)-2-buten-1- 2-iP (IPA): N6-(2-isopentyl) adenine hoặc (3-methyl-2-butenylamino)purine.

Trang 15

6-Xitokinin_Cơ chế tác động

• Hoạt hóa sự phân chia tế bào

 Tác động lên cả 3 pha của quá trình sinh trưởng

tế bào (phân chia, lớn lên và phân hóa)

Làm cho chất dinh dưỡng trong cây tập trung về vùng nó tác động đồng thời làm tăng lượng

protein và axit nucleic ở vùng này

Trang 16

Xitokinin_Chức năng sinh lý

Phân hóa

giới tính cái

Trang 17

Xitokinin_Ứng dụng

Trang 18

Xitokinin_Ứng dụng

Trang 20

Tên chất Viết tắt Trọng lượng

phân tử Dung môi

Nhiệt độ bảo quản

Dạng bột Dạng lỏng

6-Benzylaminopurine BAP 225.3 1N NaOH - 2-8 o C

6-(3-methyl-2-butenylamino)purine 2-iP 203.2 1N NaOH 0oC 0oC

1-phenyl-3(1,2,3 thiadiazol-5-yl) TDZ 220.2 DMSO - 2-8 o C

Trang 21

Hormone ức chế sinh

trưởng

Trang 22

Abscisic Acid (ABA)

• Được tổng hợp ở hầu hết các bộ phận của cây: rễ,

lá, hoa, quả, hạt,…chủ yếu cơ quan sinh sản

• Lá già, quả trưởng thành, chồi ngủ giàu ABA

Trang 23

Abscisic Acid_Đặc tính sinh lý

Kìm hãm

Phản ứng thích nghi

Hormone hóa già

• trao đổi chất

• hoạt động sinh lý

• tăng nhanh hàm lượng ABA

• điều kiện “stress” của môi trường

• khi hình thành cơ quan sinh sản và

dự trữ

• ABA được tổng hợp và tích lũy

Trang 24

Abscisic Acid_Ứng dụng

Trang 25

• Có trong tất cả các mô của cây và là một sản phẩm

tự nhiên của quá trình trao đổi chất ở trong cây

• Thường gặp khi hoa rụng, trái chín, cơ quan già

• Được vận chuyển theo phương thức khuếch tán

Trang 26

Ethylene_Đặc tính sinh lý_Ứng dụng

Điều chỉnh sự chín Điều chỉnh sự rụng

Làm tăng tỉ lệ hóa cái

Trang 27

Ethylene_Đặc tính sinh lý_Ứng dụng

Trang 28

Cảm ơn cô và các bạn

đã chú ý lắng nghe!

Ngày đăng: 03/08/2018, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w