1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP án CHÍNH THỨC đề KT lần 1 NHÓM TOÁN học

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 728,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC ĐỀ KT LẦN 1 NHÓM TOÁN HỌC PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM THÔNG THƯỜNG: Câu 1.. Vì xét tính đơn điệu là xét trên từng khoảng xác định.. Xem đáp án câu 9 phần trắc nghiệm thông thư

Trang 1

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC ĐỀ KT LẦN 1 NHÓM TOÁN HỌC PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM THÔNG THƯỜNG:

Câu 1 Chọn D

Xét đáp án A, hàm số đã cho không xác định tại x 2 nên A sai

Xét đáp án B,

 2

3

2

x

Xét đáp án C, không được phép kết luận theo cách này Vì xét tính đơn điệu là xét trên từng khoảng xác định

Xét đáp án D, đúng

Câu 2 Chọn A

 

fx không đổi dấu qua x 2 Suy ra, hàm số không đạt cực trị tại x 2

Câu 3 Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên 1;  nên đồng biến trên

  1;3  1; 

Câu 4 Chọn C

0

1

x

x

  

Vẽ phác họa bảng biến thiên và kết luận được rằng hàm số

Đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1; 

Nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

Câu 5 Chọn C

2

3

1

1

x

Cách 1: Sử dụng bảng biến thiên:

Trang 2

Từ bảng biến thiên suy ra f cd' 8

Cách 2: Sử dụng f 3

3

3

1 24

f

Từ đó suy ra f CD' f ' 1 8.

Câu 6 Chọn B

Từ đồ thị hàm số yf ' x ta nhận thấy f ' x đổi dấu 3 lần Do vậy hàm số

 

yf x có ba điểm cực trị

Câu 7 Chọn D

Xét đáp án A: Hàm số yx không có đạo hàm tại x0 nhưng đạt cực tiểu tại

0

x

Xét đáp án B: Hàm số 3

yxf ' 0 0 nhưng không đạt cực trị tại x0 Xét đáp án C: Xét hàm số 4

yxf ' 0 0, f '' 0 0 nhưng đạt cực đại tại

0

x

Câu 8 Chọn A

Ta có g' xf 'x20182019

g x   f x  Dựa vào đồ thị yf ' x đã cho suy ra

phương trình f 'x20182019 có duy nhất 1 nghiệm đơn Vậy hàm số g x 

có 1 điểm cực trị

Trang 3

Câu 9 Chọn A

' 0

y

Ta có các điểm cực trị của đồ thị hàm số: A 0; 4 ,B 2;0

Suy ra d AB 2 0 2 0 4 2 2 5

Câu 10 Chọn D

Gọi  C là đồ thị hàm số yg x  f 2x

Tịnh tiến  C sang trái 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số yg x 2 f  x

Lấy đối xứng đồ thị hàm số yf  x qua Oy ta được đồ thị hàm số yf x 

2

0 0

0

x x

x

Trang 4

Bảng xét dấu y

Vậy hàm số  2 

3

y f x nghịch biến trên khoảng  0;1

Câu 12 Chọn A

Gọi x là số tivi mà cửa hàng đặt mỗi lần x , 1 x 2500

Số tivi trung bình lưu kho là

2

x

nên chi phí lưu kho là 10 5 $

2

x x

Số lần đặt hàng trong năm là 2500

x và chi phí đặt hàng là: 2500 

20 9x $

Tổng số chi phí mà cửa hàng phải trả là: 2500  50000

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: 50000

x

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x100 Vậy cửa hàng cần đặt hàng 25 lần, mỗi lần 100 cái

Câu 13 Chọn D

*

1

Từ đề bài ta có:

2 4

2

2.

m

Kết luận: m 2 thỏa mãn ycbt

Trang 5

Cách 2: Ta có định lý Viete: 1 2 2

1 2

2 1

2

4m 3 m 1 7

2 2

m

Kết luận: Kết luận: m 2 thỏa mãn ycbt

Câu 14 Chọn C

Dựa vào đồ thị ta có f x    3 f x 3 Dấu bẳng xảy ra tại x 1 Từ đó suy ra Max2;4  f x   3

Câu 15 Chọn B

TH1: m5

11 12x

y

x0 là nghiệm bội lẻ của pt y 0 và y đổi dấu từ   sang   qua x0 0

x

  là điểm cực tiểu của hàm số  loại m5

TH2: m 5

      không đổi dấu qua nghiệm x0 

loại m 5

TH3: m 5

Nhận xét x0 không là nghiệm của phương trình g x 0

Trang 6

Hàm số đề cho đạt cực đại tại x0  x 0 là nghiệm của phương trình y 0

y đổi dấu từ   sang   qua x0 Khi và chỉ khi

 

0

x

x

g x

g x

Kết hợp các trờng hợp ta có       5 m 5 m  4; 3; ;3; 4 có 9 giá trị của

m thỏa mãn bài toán

PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM NHANH:

Câu 1 Chọn C

 

 

2

1

3

x

f x

x

 

   

Ta có

 

 

 

' 0 28 ' 3 1 ' 4 8

f f f

nên x0   3 P 2021

Câu 2 Chọn A

Xem đáp án câu 9 phần trắc nghiệm thông thường

Câu 3 Chọn C

2 1; 2

x

x

   

   

Ta có

 

 

 

1 15

f f f

 

 

nên  

 1;2 

max f x 15

Câu 4 Chọn A

Xét hàm số yx 1x2

+) TXĐ: D  1;1 

+)

2 2

1 2

y

Trang 7

 

  2

2 1;1 2

2 1;1 2

x

x

+) Ta có: y( 1) 0, y(1) 0,

2 2

1 2

y 

 

 

 

 ,

2 2

1 2

y 

 

Vậy

 1;1 

1 2

2

 1;1 

1 2

2

x

0

2 2

   

Câu 5 Chọn A

3

' 0

Suy ra m 9; 8; 7; 6; 5; 4 3 có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Ngoài ra: Số giá trị nguyên của m có thể được tính như sau: 3 9

1 7 1

Câu 6 Chọn B

  2

f x   xx

f x

  

     

Cách 1: Ta có 2 điểm cực trị A   0;1 ,B 1; 2

Cách 2: Lấy

'

y

y ta có dư thức là x1 nên phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị là y x 1

Câu 7 Chọn A

Trang 8

Xét hàm số

2

8

f x

x trên 0;3 ,  8 0

8 ) (

2

x

m x

trên 0;3 Suy ra

8 0

) ( min

2 3

; 0

m f

x

f   Ta có

6 2

6 2 3

8 3

) ( min

2 3

;

m m

x f

 2;5 6

2

0  

Câu 8 Chọn D

ọi x y m ,   x0 ,y0 lần lượt là hai kích thước mảnh vườn hình chữ nhật;

 

R m là bán kính hình tròn ngoại tiếp mảnh vườn nên

2 2 2

4

Theo đề bài, ta có  2

961

x ym Diện tích 4 phần đất mở rộng:   2

ABCD O

SSS   R x y

2 2

2

S    xy  xy  

Câu 9 Chọn B

 TH1 : m 1 y x 5 nghịch biến trên nên nghịch biến trên 3;

Nhận m 1

 TH2 : m 1 Khi đó tập xác định \ 1

1

D

2

6 5 '

m y

1

m ycbt

m

4

m m

m

Kết hợp trường hợp 1 và 2: m 1;2;3;4;5;6;7;8;9 T 45.

Câu 10 Chọn B

Trang 9

 Nhận xét: x2 1 x x2 1 x 1 với mọi số thực x nên:

Đặt t x x2 1 x

2

1

x

t x

với mọi số thực x

Lại có: lim 0, lim

Suy ra t 0;

2

1

x

2 1

2 2

1

x

Mặc khác :

1

x

Nên * 3t2 2mt m 6 0 với mọi t 0;

Cách 1: Sử dụng tính chất của nghiệm phương trình bậc 2

TH1: * m2 3m 18 0 6 m 3 Khi đó t2 2mt m 6 0 với mọi

0; 

t   nên thỏa yêu cầu bài toán

Nhận 6 m 3

Khi đó: phương trình 3t2 2mt m 6 0 có 2 nghiệm phân biệt t1,t2 t1 t 2

Xét dấu : -∞ + t1 − t2 + +∞

1 2

1 2

1 2

6

m 

Kết hợp cả 2 trường hợp nhận m 3

Suy ra có vô số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Cách 2: cô lập m:

2

2

t m

t

g t

Trang 10

2

1

2

t

t

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên * * m 3

Vậy có vô số giá trị nguyên của m thỏa mãn

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1a):

Tập xác định: D

2

yxx  với mọi x

Từ đó suy ra hàm số đồng biến trên và không có cực trị

Câu 1b):

2

yxmxm

2

Cách 1: Sử dụng tính chất của nghiệm phương trình bậc 2

TH1: * m2 3m 18 0 6 m 3 Khi đó x2 2mx m 6 0 với mọi

0; 

x   nên thỏa yêu cầu bài toán

Nhận 6 m 3

Khi đó: phương trình 3t2 2mt m 6 0 có 2 nghiệm phân biệt x x x1, 2 1 x 2

Xét dấu : -∞ + x 1 − x + 2 +∞

1 2

6

m 

Kết hợp cả 2 trường hợp nhận m 3

Suy ra có vô số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Cách 2: cô lập m:

Trang 11

2

x m

x

g x

2

2

1

2

x

x

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên * * m 3

Vậy có vô số giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 2

Đặt x  y a 0 và 3  3

f x  xax  a

  Ta coi f x là hàm số theo   biến x , a là tham số

f x  xax  a

  , Tập xác định D

  2  2

fx   xax

2

a

fx   xax   x

f xf    a

 

a

x

Trang 12

Đặt   3 ;

2

a

g a   a Tập xác định D0; 

  3 2 3 3 2 3

g a

    ; g a   0 a 1

0;

5

2



  khi a1

Do đó   0;    5

2



Thử lại: khi 1

2

x y , a1 thì 1   5

1

 

Vậy min 5

2

2

x y

Ngày đăng: 24/12/2020, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w