1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T6 phiếu bài tập 1

2 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền số thích hợp vào các ô trống bảng sau: a+b Bài 2.. Điền số thích hợp vào dấu ….

Trang 1

Tiết 6 Phép cộng và phép nhân 2017

PHIẾU BÀI TẬP 1

Họ và Tên:………

Bài 1. Điền số thích hợp vào các ô trống bảng sau:

a+b

Bài 2 Điền số thích hợp vào dấu ….

a/ Tích của một số với 0 thì bằng …

b/ Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng …

Bài 3 Tính hợp lý:

a) 1 2 3 66    ;

b) 2 7 12 72    ;

c) 38 27 38 34 38 24 62 85      

Bài 4 Điền các dấu: +, -, ×, : và các dấu ngoặc vào giữa các số 5 để có phép tính đúng (chú ý:

có thể có nhiều cách)

a) 5 5 5 5 5 0

b) 5 5 5 5 5 1

c) 5 5 5 5 5 2

d) 5 5 5 5 5 3

e) 5 5 5 5 5 4

f) 5 5 5 5 5 5

g) 5 5 5 5 5 6

h) 5 5 5 5 5 7

i) 5 5 5 5 5 8

j) 5 5 5 5 5 9

k) 5 5 5 5 5 10

l) 5 5 5 5 5 20

m) 5 5 5 5 5 30

Trang 2

Tiết 6 Phép cộng và phép nhân 2017

Đáp án:

Bài 4.

a) (5 5 5).(5 5) 0   

b) (5 5) : 5 5 : 5 1  

c) (5 5) : 5.5 : 5 2; 5 (5 5) : 5 5 2     

d) (5 5) : 5 5 : 5 3  

e) 5.5 : 5 5 : 5 4 

f) 5.5 : 5.5 : 5 5; (5 5) : (5 : 5) 5 5; 5 5 : 5 5 : 5 5      

g) 5.5 : 5 5 : 5 6 

h) 5 : 5 5 : 5 5 7  

i) (5 5 5) : 5 5 8; (5 5) (5 5) : 5 8       

j) (5.(5 5) 5) : 5 9  

k) (5 5).5 5 5 10; (5.5 5.5) : 5 10     

l) 5.5 5 : 5.5 20 

m) 5 : 5.5 5.5 30 

Ngày đăng: 25/07/2018, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w