Hoạt động 4: Tình hình và phơng hớng phát triển NLV ở nớc ta 1/- Tình hình nghề làm vờn - Làm vườn là một nghề cú truyền thốnglõu đời mang lại hiệu quả kinh tế cao - 1975 phong trào “vườ
Trang 1Ngày dạy :
Tiết 1,2,3: MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU NGHỀ làm vờn
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức:
Sau khi học xong bài này học sinh có thể:
- Nêu đợc vị trí,đặc điểm, yêu cầu đối với nghề làm vờn Tình hình và phơng ớng phát triển nghề làm vờn của nớc ta
h Học sinh nêu đợc ý nghĩa, khái niệm về hệ sinh thái VAC
H: Nêu vị trí nghề làm vờn đối với
đời sống con ngời?
Vai trò của NLV trong giai đoạn hiện
- Cung cấp cỏc chất dinh dưỡng: chấtđạm, chất bộo,vitamin
- Làm nguyên liệu + Cho công nghiệp chế biến thực phẩm:rau, quả, thịt
+ Cho thủ công nghiệp: mõy, tre, trỳc, lỏdứa, vỏ dừa
+ Làm thuốc chữa bệnh: bạc hà, hồi, quế,hỳng
- Là nguồn hàng xuất khẩu có giá trịkinh tế cao: rau, quả, cõy cảnh, dượcliệu, tinh dầu, cà phờ, hồ tiờu, chố
- Góp phần làm đẹp cho đời nh các bồnhoa cây cảnh, …
* Túm lại: Nghề làm vườn cú vị trớ rất
quan trọng, tạo ra nhiều sản phẩm cho xóhội, mang lại hiệu quả kinh tế cao, tăngthu nhập cho người lao động
Hoạt động 2: Đặc điểm của nghề làm vờn
Trang 2H: Muốn có sức khoẻ tốt ngời làm
v-ờn phải rèn luyện nh thế nào
H: Kể tên một số trờng Đại học, Cao
đẳng, Trung học chuyên nghiệp mà
H: Phong trào NLV của nớc ta hiện
nay? Đánh giá chung về tình hình
phát triển NLV ở nớc ta? Nguyên
3/- Nội dung lao động
- Làm đất: cày, bừa, lờn luống… mục
đích làm cho đất tơi xốp giỳp cõy trồngphỏt triển thuận lợi
- Gieo trồng: Xử lý hạt giống trớc khigieo, ơm cây, trồng cõy
- Chăm sóc: làm cỏ, vun xới, tưới nước,bún phõn…
- Thu hoạch: bằng cỏch nhổ, cắt, hỏi,chặt tựy theo mỗi loại cõy cho phự hợp
- Chọn, nhân giống cây: bằng cỏcphương phỏp: lai tạo, giõm, chiết, ghộp
- Bảo quản, chế biến: bằng cỏch phơikhụ, bảo quản kớn
4/- Công cụ lao động
Cày, bừa, cuốc, cào, …
5/- Điều kiện lao động
- Ngoài trời, chịu ảnh hưởng của cỏc tỏcđộng thiờn nhiờn như nhiệt độ, ỏnh nắng,mưa, giú, tiếp xỳc húa chất
- T thế làm việc thờng xuyên thay đổi
2/- Tâm sinh lý
Yêu thích NLV, cần cù, cẩn thận, tỉ mỉ,
cú khả năng quan sỏt, phõn tớch tổnghợp, có t duy kinh tế, hiểu biết về thẩmmĩ
4/- Nơi đào tạo
Tại cỏc khoa trồng trọt của các trờng
Trang 3H: Muốn phát triển kinh tế vờn ta
phải làm gì?
- Cải tạo vừơn tạp
- Khuyến khích phát triển kinh tế
v-ờn
- áp dụng các tiến bộ kỹ thuật
Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, sơ cấpNụng nghiệp
Hoạt động 4: Tình hình và phơng hớng phát triển NLV ở nớc ta
1/- Tình hình nghề làm vờn
- Làm vườn là một nghề cú truyền thốnglõu đời mang lại hiệu quả kinh tế cao
- 1975 phong trào “vườn quả Bỏc Hồ’’,
“Ao cỏ Bỏc Hồ” và xõy dựng hệ sinh thỏiVAC tạo ra nhiều sản phẩm cú giỏ trị
- Từ đú đến nay phong trào làm vườntheo hệ sinh thỏi VAC, RVAC được mởrộng ở khắp nơi trong cả nước, đạt hiệuquả
- Tuy nhiờn, nhìn chung ph/trào NLVphát triển cha mạnh, số lợng vờn tạpnhiều, diện tích vờn còn hẹp, cha chú ý
đến cơ sở vật chất, giống xấu, kỹ thuậtnuôi kém,
- Nguyên nhân của tình trạng trên: ngờilàm vờn cha có ý thức đầu t, thiếu vốn,thiếu giống tốt, …
2/- Triển vọng phát triển NLV:
* Ở nước ta hiện nay, nghề làm vườnngày càng được khuyến khớch phỏt triểnnhằm sản xuất ra nhiều sản phẩm hànghúa cung cấp cho người tiờu dựng, choxuất khẩu và nguyờn liệu cho cụngnghiệp chế biến
* Để phỏt triển nghề làm vườn cần tậptrung làm tốt các việc sau:
- Tiếp tục cải tạo vờn tạp, xây dựng cácmô hình vờn phù hợp
- Kích thích vờn đồi, vờn rừng, …
- Áp dụng các tiến bộ kỹ thuật nh: giốngcây, giống con, các phơng pháp pháttriển cao
- Mở rộng mạng lới hội ngời làm vờn
- Xây dựng các chính sách về đất đai, tàichính
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Trang 4
-**** -Ngày dạy:
chơng i thiết kế quy hoạch vờn Tiết 4+ 5+6: NGUYấN TẮC thiết kếquy hoạch vờn
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
-Nêu đợc những căn cứ, đặc điểm, phơng châm, nội dung để thiết kế VAC
-Học sinh nêu đợc mô hình VAC ở các vùng Đồng bằng Bắc bộ, Nam bộ
Hoạt động 1: Khái niệm thiết kế qui
hoạch vờn
GV: Nêu ý nghĩa
H: Phân tích mối quan hệ: V-A-C?
A: Cung cấp nớc, cá cho vờn và chuồng
V: Cung cấp rau cho chăn nuôi và thức ăn
cho cá
C: Cung cấp phân bón cho vờn, thức ăn
cho cá
H: Nêu những căn cứ để thiết kế VAC?
- Mục đích sản xuất và tiêu thụ sản phẩn
- Căn cứ vào khả năng lao động
H: Theo em các phơng châm thiết kế VAC
là gì? phơng châm nào là chủ yếu? Phát
huy tác dụng của hệ thống VAC
H: Tập thiết kế VAC theo nội dung thiết
kế đã nêu bên
(Thời gian 30 phút)
- Điều tra thu thập tình hình đất đai, khi
hậu, nguồn nớc, điều kiện giao thông, …
- Xác định mục tiêu, phơng hớng sản xuất
2/- Khái niệm về hệ sinh thái VAC
- VAC là 3 từ: Vờn - ao - chuồng.VAC là một hệ sinh thái, trong đó
có sự kết hợp chặt chẽ hoạt độnglàm vờn, nuôi cá, chăn nuôi Trong
hệ sinh thái này có mối quan hệchặt chẽ:
+ Vườn trụng cõy vừa để lấy sảnphẩm cho người, vừa lấy thức ăn đểchăn nuụi gia sỳc, nuụi cỏ
+ Ao là nguồn nước tưới cho cõytrong vườn, làm vệ sinh cho giasỳc, lấy bựn bún cho cõy
+ Chuồng chăn nuụi để lấy thịt, lấytrứng cho người, lấy phõn bún chocõy và làm thức ăn cho cỏ
- VAC có cơ sở vững chắc dựa trênchiến lợc “tái sinh năng lợng”
- VAC cung cấp thực phẩm chobữa ăn hàng ngày như rau, quả, cỏ,trứng tăng thờm chất dinh dưỡng.Tạo ra nhiều sản phẩm hàng húacung cấp cho xó hội như thựcphẩm, nguyờn vật liệu, dược liệu,
Trang 5- Qui hoạch thiết kế cụ thể.
- Lập kế hoạch xây dựng hệ sinh thái VAC
H: Đặc điểm vùng ĐBBB về đất đai, khí
hậu, …?
Đất hẹp
Mực nớc ngầm thấp
H: Thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
(Thời gian suy nghĩ 7 phút)
- Vị trí nhà ở
- Ao
- Chuồng
củi, gỗ, Cú tỏc dụng bảo vệ đất,chống xúi mũn và cải tạo mụitrường
t lao động, giống tốt, tận dụng tối
đa nguồn đất đai
- Phát huy tác dụng của hệ thốngVAC
- Lấy ngắn nuôi dài
- Làm dần từng bớc theo thời vụ,làm đến đâu phát huy tác dụng đến
đó
5/- Nội dung thiết kế
- Điều tra thu thập tình hình đất đai,khí hậu, nguồn nớc, điều kiện giaothông, …
- Xác định phơng hớng, mục tiêusản xuất và tiêu thụ sản phẩm
- Lập sơ đồ vờn: Xác định vị trí nhà
ở, vờn, chuồng, ao Cần xác định ờng đi lại, hệ thống tới tiêu nớc
đ Qui hoạch thiết kế cụ thể, trên cơ
sở thiết kế chung, cần thiết kế chitiết từng khu vực nhà ở, chuồng, v-
ờn, ao
- Lập kế hoạch xây dựng hệ sinhthái VAC, xác định các bớc và thờigian thực hiện
- Mực nớc ngầm thấp nờn cần cóbiện pháp chống úng cho cõy
- Khí hậu: thờng có nắng gắt và cógío Tây vào mùa hè, mùa đông cúgiú mựa đụng bắc lạnh và khô nờncần cú biện phỏp hạn chế tỏc dụng
Trang 6Hoạt động 3: Vùng Trung du miền núi
? Đặc điểm vùng TDMN về đất đai khí
hậu?
- Đất không bằng phẳng, đất rộng, nghèo
dinh dỡng, hay bị chua
- Mực nớc ngầm cao
- Khí hậu: có 4 mùa rõ rệt
? Thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
- Ao: sâu 1,5 - 2 m bờ ao đắp kỹ
Bờ ao cú thể trồng cõy ăn quả, cỏcloại rau, khoai Một phần mặt ao
cú thể thả bốo hoặc rau muống để
đỡ núng hoặc lạnh đột ngột
- Chuồng: nuôi gia súc, gia cầm,
đảm bảo vệ sinh, đặt nơi ít giónhưng đủ ấm và ỏnh sỏng, thuậntiện cho việc làm vệ sinh
2 Vùng đồng bằng Nam bộ
a/- Đặc điểm:
- Đất thấp, tầng đất mặt mỏng, tầngdưới thường bị nhiễm phốn, nhiễmmặn
- Mực nớc ngầm cao, mựa mưa dễ
- Ao: trong hệ sinh thỏi này mươngchớnh là ao Khụng đào mương sõuquỏ tầng phốn hoặc tầng sinh phốn
- Chuồng: nuôi gia súc, gia cầm,
đảm bảo vệ sinh, đặt nơi ít gió, đặtgần ao tiện làm vệ sinh
3 Vùng Trung du miền núi
a/- Đặc điểm
- Đất không bằng phẳng, đất rộng,nghèo dinh dỡng, hay bị chua
- Ít cú bóo nhưng rột và cú sươngmuối
- Nguồn nước tưới khú khăn
- Khí hậu: có 4 mùa rõ rệt, mùa
Trang 7+ Vờn rừng: xây dựng trên nền đấtdốc cao, trồng các loại cây ăn quả,cây lấy gỗ, trồng xen cây lơng thực,cây dứa,…
+ Trang trại:
Đặc điểm: rộng 3 - 5 ha, qui mô sảnxuất lớn, khoán đến hộ gia đình.Mô hình: Nhà ở khu trung tâm, cósân phơi, xởng chế biến, có hồ thảcá lấy nớc
Chuồng: Thiết kế để nuôi hàngnghìn con
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Trang 8Ngày dạy:
Tiết 7+8+9: thực hành: thiết kế QUY HOẠCH vờn
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Tham khảo một số mô hình vờn điển hình ở vùng đồng bằng, tự đánh giá vaitrò của hệ sinh thái VAC đối với đời sống con ngời Từ đó củng cố thêmkiến thức, lý thuyết đã đợc học
- Tập định hình thiết kế vờn theo hệ sinh thái VAC ở vùng đồng bằng
Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ thiết kế vờn
theo hệ sinh thái VAC
*HS: Sau khi vẽ xong nhóm trởng các
nhóm tập hợp bài và cùng nhau nhận xét,
thống nhất chung mô hình điển hình nhất
để báo cáo GV dạy
Hoạt động 3: Tổ chức cho nhóm trởng
các nhóm trình bày ý tởng của nhóm
mình
* GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết
quả thực hành (Thời gian 10 phút)
Hoạt động 3: Tổ chức cho nhóm ởng các nhóm trình bày ý tởng của nhóm mình
tr-Hoạt động 4: HS su tầm một số mô hình vờn ở vùng đồng bằng và vẽ
ra giấy.
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Trang 10Ngày dạy:
Tiết 10+ 11+ 12 : cải tạo vờn
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Đặc điểm vùng ven biển, thiết kế VAC
- Phân tích đợc thực trạng của vờn hiện nay, nguyên tắc cải tạo và tu bổ vờntạp, học sinh nêu đợc ý nghĩa, cải tạo và tu bổ vờn tạp
a/- Đặc điểm vùng Trung du miền núi, thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
b/- Đặc điểm vùng Đồng bằng Bắc bộ, thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
c/- Đặc điểm vùng Đồng bằng Nam bộ, thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
3/- Bài mới:
Cải tạo và tu bổ vờn tạp
H: Nêu và phân tích thực trạng vờn hiện
H: Nguyên tắc cải tạo vờn?
H: Theo em muốn cải tạo và tu bổ vờn ta
phải làm thế nào?
- Phân tích u, nhợc điểm của vờn, ao,
chuồng hiện nay
- Đánh giá chung cả hệ thống VAC, rút
ra những nhợc điểm cần khắc phục
GV: Dùng phơng pháp giảng
Cải tạo và tu bổ vờn tạp
1/- Thực trạng vờn hiện nay
Nhợc điểm chính:
- Vờn: vờn tạp, cơ cấu cây trồngkhông hợp lý, giống xấu, …
- Ao: diện tích hẹp, cớm nắng, kỹthuật nuôi cha tốt
Chuồng: diện tích hẹp, khụng đảmbảo vệ sinh, dịch bệnh dễ phỏt sinh,chưa cú giống tốt, thức ăn chưa đủchất dinh dưỡng
2/- Nguyên tắc cải tạo và tu bổ vờn
- Chọn cây, con có hiệu quả kinh tếcao phù hợp với điều kiện ở địa ph-
a Phõn tớch đỏnh giỏ hiện trạng của vườn.
- Vờn: Phân tích u, nhợc điểm của vờnhiện nay: đất, loại cây, biện pháp khắcphục
- Ao: đánh giá kỹ thuật xây dựng ao,
hệ thống dẫn nớc và tiêu nớc, tìnhtrạng ao, giống cá
Trang 11GV: Dùng phơng pháp giảng kết hợp với
hỏi đáp
H: Các bớc cải tạo và tu bổ vờn
- Cải tạo vờn
- Cải tạo ao
- Cải tạo chuồng
- Chuồng: Phân tích u, nhợc điểm củachuồng: các khâu vệ sinh, diện tích,giống, …
* Đánh giá chung cả hệ thống VAC,rút ra những nhợc điểm cần khắcphục
b- Tiến hành xõy dựng kế hoạch tu
bổ, cải tạo vườn.
- XD kế hoạch cải tạo chung cho cả
hệ thống VAC, xác định thời gian làm(vẽ sơ đồ)
- Xác định mục tiêu kỹ thuật (giống,
kỹ thuật nuôi) và mục tiêu kinh tế
c/- Tiến hành cải tạo và tu bổ vờn
- Vờn:
+ Cải tạo về cấu trúc cây trồng, loạibớt cây xấu, cây bệnh, giống xấu+ Sửa sang lại hệ thống tới tiêu, cảitạo đất
+ áp dụng các tiến bộ kỹ thuật phùhợp với từng giống cây trồng
- Ao:
+ Diện tích ao phù hợp, XD hệ thốngthoát nớc
+ Xỏc định cỏc loại cá nuôi trong ao+ áp dụng các tiến bộ kỹ thuật phùhợp cho cá lớn nhanh
- Chuồng:
+ Đảm bảo thoáng mát về mùa hè, ấm
áp về mùa đông Chuồng quay hớng
đông, phải có hố để ủ phân
+ Chọn lựa giống có năng suất cao,phẩm chất tốt
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Ngày dạy:
Tiết 13 -> 17: thực hành : cải tạo vờn
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Xây dựng kế hoạch cải tạo vờn tạp
- Kiểm tra đánh giá HS
- Nêu đợc k/thuật làm vờn ơm cây Mục đích của việc xử lý hạt giống
GV: Hệ thống các câu hỏi, nội dung chính của bài giảng
HS: Chuẩn bị sách, bút, vở ghi Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học
C/- tiến trình dạy học
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra: Kết hợp
Trang 12Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ cải tạo vờn
*HS: Sau khi vẽ xong nhóm trởng các
nhóm tập hợp bài và cùng nhau nhận
xét, thống nhất chung mô hình điển
hình nhất để báo cáo GV dạy
Hoạt động 2: Tổ chức cho nhóm
tr-ởng các nhóm trình bày ý ttr-ởng của
nhóm mình
* GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết
quả thực hành (Thời gian 10 phút)
- Kế hoạch cải tạo vờn, cụ thể từng bớclàm nh thế nào Xác định những loạicây trồng chính trong vờn
- Kế hoạch cải tạo chuồng, xác địnhloại vật nuôi chính trong chuồng,những vật nuôi cần thay thế hoặc cóbiện pháp khắc phục nhợc điểm
- Kế hoạch cải tạo ao: Xác định cần vệsinh ao nh thế nào, kỹ thuật chăn nuôicá, các loại cá chính thả trong ao
Hoạt động 2: Tổ chức cho nhóm ởng các nhóm trình bày ý tởng của nhóm mình
tr-Hoạt động 3: Bài tập về nhà
Liên hệ thực tế ở địa phơng
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Trang 131/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra:
3/- Bài mới:
Đề bài
Câu 1( 3đ): Vẽ sơ đồ thiết kế vờn theo hệ sinh thái VAC
Cõu 2 ( 7đ): Thiết kế mô hình vờn cần cải tạo ở địa phương: vờn, ao, chuồng?
4/- Củng cố: Nhận xột giờ kiểm tra
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới.
Trang 14Ngày dạy:
chơng ii- kĩ thuật trồng cây trong vờn
TIếT 19: KĨ THUẬT GiÂm cành
A./ Mục tiêu:
Nghiên cứu SGK tài liệu tham khảo
Tranh vẽ: Các phơng pháp nhân giống cây ăn quả
2 Học sinh:
Tìm hiểu trớc nội dung mục II.2 bài3
Kiến thức liên quan
C./ tiến trình dạy - học.
1.ổn định ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu u nhựơc điểm của phơng pháp nhân giống hữu tính
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.
GV giới thiệu ND bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu phơng pháp
giâm cành
- Hãy quan sát hình và cho biết đặc
điểm của phơng pháp giâm cành?
-GV nhắc lại đặc điểm của phơng
pháp giâm cành, nêu những lu ý khi
thực hiện, cho ví dụ minh hoạ
-HS QS tranh vẽ tìm hiểu nội dung
SGK trả lời câu hỏi:
- Cành giâm nên chọn nh thế nào
cho đảm bảo?
- Hãy cho biết thời vụ của giâm
cành?
GV cho ví dụ phân tích đặc điểm
Muốn phát triển nghề trồng cây ăn quảnhanh, đạt hiệu kinh tế phải có nhiềugiống cây ăn quả tốt, khoẻ mạnh, sạchbệnh, chất lợng cao Muốn vậy cần cónhững phơng pháp nhân giống phù hợp
- Thời vụ giâm tốt nhất :+MB: Vụ thu và vụ xuân;
+MN vào đầu mùa ma
2 Ưu, nhợc điểm
- Ưu điểm:
+ Hệ số nhân giống cao, dễ làm, + Giữ đợc đặc tính di truyền tốt của câymẹ
+ Ra hoa, quả sớm Vườn cõy đồng đều
Trang 15đem ra trồng, sản xuất được.
3 Kĩ thuật giâm cành:
a Nơi giõm cành:
Nơi chọn để giõm cành nờn thoỏng mỏt,cao rỏo, kớn giú, khụng khớ trao đổi tốt,gần khu vực ra ngụi cõy con
b Kĩ thuật giõm
- Chọn cành giõm:
+ Chọn cành bỏnh tẻ ở giữa tỏn hoặcphớa ngoài tỏn cú nhiều ỏnh sỏng.Khụng lấy cành cú sõu bệnh hoặc đang
cú hoa, quả
+ Cắt cành vào sỏng sớm hoặc chiều tốithành từng đoạn dài 5-7 cm, xếp đứngvào xụ hoặc thựng nước, để trong phũngthoỏng mỏt
+ Sau khi cắm cành giõm phải thườngxuyờn duy trỡ độ ẩm khụng khớ trờn mặt
lỏ ở mức 90 - 95% và độ ẩm đất nềnkhảng 70% bằng cỏch dựng bỡnh bơmphun mự trờn luống cành giõm
+ Khi rễ đó mọc đủ dài, chuyển từ màutrắng sang màu vàng và dẻo phải tiếnhành ra ngụi kịp thời
+ Sau khi ra ngụi 20-30 ngày thỡ bắt đầubún phõn thỳcbằng cỏch hũa loóng phõnvào nước
4 Củng cố:
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài
- Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài trả lời câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị dụng cụ vật liệu cho giờ thực hành sau
-Ngày dạy:
Tiết 20->22: thực hành: KĨ THUẬT giâm cành
Trang 16A./ Mục tiêu:
Hoạt động 1: Giới thiệu các dụng cụ
và vật liệu cần có cho bài.
- GV giới thiệu các dụng cụ và vật
liệu cần thiết cho bài thực hành
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy trình
thực hành.
- Cho HS quan sát quy trình trong
SGK
- Hãy cho biết để giâm một cành đúng
quy trình kỹ thuật cần theo mấy bớc?
- Cho HS quan sát H10.a
- Lu ý HS thời vụ giâm tốt nhất -MB:
Vụ thu và vụ xuân; MN vào đầu mùa
ma)
Tại sao phải cắt bớt phiến lá? -Giảm
sự thoát hơi nớc)
- Cho HS quan sát H10.b và đọc các
yêu cầu khi xử lý cành giâm?
- GV làm thao tác cho HS quan sát
- Cho HS quan sát H10.c và đọc các
yêu cầu khi cắm cành giâm?
- GV làm các thao tác cho HS quan
đ-cm, trên cành giâm có 2-4 lá
- Bỏ ngọn và cành sát thân cây mẹ, cắtbớt phiến lá
B2: Xử lý cành giâm.
Nhúng cành giâm vào thuốc kíchthích ra rễ với độ sâu 1-2 cm, trongthời gian 5-10 giây Sau đó vẩy chokhô
B3: Cắm cành giâm.
- Cắm cành giâm hơi chếch so với mặtluống đất hoặc cát với độ sâu 3-5cm,khoảng cách các càch là 5x5 hoặc10x10
- Nếu cắm vào bầu thì mỗi bầu cắm 1cành và xếp bầu cạnh nhau
Trang 17Hoạt động 3: Thực hành.
- GV làm mẫu từng bớc của quy trình
thực hành cho HS quan sát
- Lu ý: Trong điều kiện khí hậu nớc
ta, thờng áp dụng phơng pháp xử lý
nhanh chất kích thích ra rễ ở nồng độ
hoá chất cao từ 2000 - 8000ppm (Tùy
từng loại cây), với thời gian từ 5 - 10
giây
ppm là viờ́t tắt từ parts per million
(mụ̣t phõ̀n triợ̀u) tức là
- Thờng xuyên theo dõi, uốn nắn
những sai sót của học sinh trong khi
làm thực hành
- Hớng dẫn thu dọn, vệ sinh khu vực
thực hành
Hoạt động 4: Đánh giá kết quả.
- Giáo viên đa ra các tiêu chí để các
nhóm tự đánh giá kết quả của nhau
- Các nhóm đánh giá kết quả chéo của
nhau theo các tiêu chí đánh giá của
GV đa ra
- Sau 15 ngày nếu thấy rẽ mọc nhiều vàhơi chuyển từ màu trắng sang vàng thìchuyển ra vờn ơm hoặc bầu đất
III Tiến hành:
- Tiến hành làm theo các bớc đã đợcquan sát:
- GV nhận xét chung về giờ học của cả lớp
-Nêu các u, nhợc điểm của các nhóm, nguyên nhân
- Cho điểm các nhóm
5 Dặn dò:
- Về nhà làm lại các bớc của quy trình giâm càch
- Đọc trớc nội dung bài mới
Trang 18
-Ngày dạy:
Tiết 23+24: KĨ THUẬT chiết cành
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
-Nêu đợc u, nhợc điểm nhân giống cây bằng phơng pháp vô tính chiết cành
GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà
HS: Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học Chuẩn bị nội dung bài mới
H: Thời vụ chiết cành?
H: Nêu kỹ thuật chiết cành?
Hoạt động 1: Phơng pháp chiết cành
I Khỏi niệm:
- Chiết cành là làm cho cành ra rễ ngaytrờn cõy mẹ rồi cắt đem trồng thành cõymới
II Ưu, nhợc điểm
+ Thời gian cú cõy giống đem trồngnhanh ( thụng thường 3-4 thỏng hoặc 8thỏng tựy theo giống )
III- Kỹ thuật chiết cành
a Chọn cây giống, cành chiết
- Giống năng suất cao, phẩm chất tốt,
đ-ợc thị trờng chấp nhận
- Cây điển hình, không sâu bệnh
- Cành: đờng kính gốc 1,0 - 2,0cm,cành không sâu bệnh, cành bánh tẻ
b Thời vụ
- Miền Bắc: Vụ xuân tháng 3, 4
Vụ thu tháng 8, 9
Trang 19- MiÒn Nam : ®Çu mïa ma
c Kü thuËt chiÕt
*B1- Khoanh vỏ bầu chiết
- Dïng dao c¾t mét khoanh vá dµi bằng1,5 - 2 lần đường kính cành chiết
- Cạo sạch lớp tế bào tượng tầng ở dướilớp vỏ đã bóc ( cạo nhẹ, không để lẹmvào phần gỗ )
- Chờ 2-3 ngày , khi tế bào tượng tầng
đã chết và mặt gỗ khô mới đắp bùn( chất độn bầu )
*B2- Làm chất độn bầu
- Dùng phân chuồng hoai trộn với đấtmàu the tỉ lệ ½ phân + ½ đất hoặc 2/3phân + 1/3 đất
- Độ ẩm đất bó đảm bảo 70% độ ẩmbão hòa
- Đất đắp quanh bầu yêu cầu cần xốp,thoáng khí, vì vậy thường trộn thêmrơm hay rễ bèo tây
*B3- Bó bầu
- Đất bó bầu được dàn đều xung quanhcành để phủ chờm ra 2 đầu nơi đã cạovỏ
- Dùng bao nilong bọc ngoài, buộc chặtgiữa và 2 đầu
- Tưới nước giữ cho bầu đất luôn ẩm
*lu ý: cã thÓ dïng thuèc kÝch thÝchIAA, NAA, IBA … kÝch thÝch lµm cho
rÔ ra nhanh vµ nhiÒu
*B4- Gơ cây chiết
- Sau khi chiết được 3-4 tháng, bầu cónhiều rễ màu nâu vàng ngà hoặc hơixanh thì có thể cắt cành chiết mang gơ
ở vườn ươm
- Trước khi hạ bầu chiết phải cắt bỏ ½
số lá hoặc mỗi lá cắt ½ để giảm sự pháttán nước qua lá khi rễ chưa có đủ sức
để hút đủ nước
- Mật độ gơ cành chiết 20x20cm,30x30cm, 40x40cm
- Tưới đẫm nước lúc đầu và che nắng.,sau đó 1-2 ngày tưới nước 1 lần tùytheo độ ẩm đất Được 1 tháng bắt đầutưới phân
Trang 204/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Ngày dạy:
Tiết 25-> 28 thực hành: KĨ THUẬT chiết cành
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Biết cách làm TH chiết cây
GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà
HS: Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học Chuẩn bị nội dung bài mới
- Dao chiết: dao sắc, bằng mũi
- Nilon bó bầu, đất bó bầu
- Dây buộc
Hoạt động 2: Chiết cây
- Cắt 1 khoanh vỏ dài 3cm cạo sạch lớptợng tầng
- Đắp bầu dài 8 - 12cm, đờng kính 8cm
6 Dùng dây nilon buộc lại
Hoạt động 3: Nhận xét, kết luận
Trang 21bµy xong GV rót ra kÕt luËn chung
GV: Yªu cÇu HS lµm TH chiÕt c©y
t¹i nhµ
4/- Cñng cè: Néi dung bµi
5/- HDVN: Häc sinh chuÈn bÞ bµi míi, «n bµi cò.
Trang 22Ngày dạy:
Tiết 29: KĨ THUẬT ghép
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
-Nêu đợc u, nhợc điểm nhân giống cây bằng phơng pháp vô tính ghép
GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà
HS: Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học Chuẩn bị nội dung bài mới
- Cho các nhóm trả lời các câu hỏi
vào vở theo nội dung tìm hiểu trong
SGK
Hoạt động 2:
GV hớng dẫn HS trên hình vẽ và nhắc
lại các đặc điểm cho ví dụ nêu phơng
pháp ghép đang sử dụng phổ biến
- Mắt ghép: mắt ngủ, bóc 1 lớp vỏ cómắt ở giữa
- Kộo lớp vỏ đó rạch lờn đặt mắt ghộpvào và đạy lại, quấn chặt bằng dõynilong mỏng
- Sau 15-20 ngày mở dây buộc để kiểmtra, 7ngày sau cắt bỏ ngọn cây gốc ghépcỏch vết ghộp 2cm và nghiờng 45o vềphớa đối diện với mắt ghộp
- Dựng mũi dao tỏch vỏ theo chiều dọcvết ghộp
- Cắt mắt cú kốm theo cuống dài 2cm cú một lớp gỗ rất mỏng
1,5 Tay phải cầm cuống lỏ gai mắt ghộpvào khe dọc chữ T đó mở, đẩy nhẹcuống lỏ xuống
- Dựng dõy nilong mỏng, bờn buộc chặt
và kớn vết ghộp lại
- Sau 15-20 ngày mở dây buộc để kiểm
Trang 23GV: Yêu cầu HS vẽ hình các kiểu
ghép cây tra, 7ngày sau cắt bỏ ngọn cây gốc ghépc Ghép chữ I ( tơng tự nh ghép chữ T)
d.Ghép mắt nhỏ có lỗ (lỡi gà)
- Dựng dao cắt vỏt một lỏt hỡnh lưỡi gà
từ trờn xuống cỏch mặt đất 10-20cm cú
độ dày gỗ bằng 1/5 đường kớnh gốcghộp, chiều dài miệng ghộp khoảng 1-1,5cm
- Cành ghép cắt vát tơng tự (cành dài 7cm)
5 Đa cành ghép vào vị trí của gốc ghépcho ăn khớp nhau, dùng dây nilon buộclại
b Ghép nêm
- Trên cây gốc ghép cắt ngang thân câycách mặt đất 15-20cm.cắt một đờng ởgiữa sâu cm,vát 2 bên làm thành hìnhchữ V
- Cành ghép dài 5-7cm, làm tơng tự nhgốc ghép
- Đua cành ghép vào vị trí gốc ghép saocho ăn khớp nhau, dùng dây nilon buộclại
c Ghép chẻ bên
- Cành ghép : đờng kính 5-10cm, nhiềumầm ngủ
- Gốc ghép chẻ 1 bên sâu 2cm (ghépchẻ 1 bên), chẻ 2 bên sâu 2cm (ghépchẻ 2 bên)
- Đa cành ghép vào vị trí của gốc ghépsao cho ăn khớp nhau, dùng dây nilonbuộc lại
d Ghép dới vỏ
- Trên cây gốc ghép rạch dới vỏ hìnhchữ T Cành ghép dài 3 - 5cm, vát 1 bên1,5 cm
- Đa cành ghép vào vị trí của gốc ghépsao cho ăn khớp nhau, dùng dây nilonbuộc lại
e Ghép áp (SGK)
3 Một số kĩ thuật cần chỳ ý khi ghộp cõy
Trang 24- Phải có cành và mắt ghép tốt, gốcghép khỏe mạnh, trước khi ghép nêntưới nước phân đạm 1% cho gốc ghép.
- Nên ghép vào buổi sáng, tránh lúcmưa, lúc nắng gắt hoặc lá còn ướt
- Khi ghép xong phải buộc chặt và che
kĩ, không để nước thấm vào mắt ghép
- Sau khi ghép cây sống tiến hàn cắtcây, tưới nước, giữ ẩm, vặt mầm phụ
- Dao ghép phải sắc, cặt gọt không đểlại xơ, bầm dập mắt ghép
- Người ghép phải thành thạo thao tác,ghép nhanh, không để nhự bị khô, bịoxy hóa, làm dính cát bui vào mắtghép, vết ghép ở gốc ghép
4/- Cñng cè: Néi dung bµi
5/- HDVN: Häc sinh chuÈn bÞ bµi míi, «n bµi cò.
Trang 25Ngày dạy
Tiết 30+31+32+33: thực hành: ghép
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà
HS: Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học Chuẩn bị nội dung bài mới
* GV: Yêu cầu HS tự chuẩn bị
d.cụ, nguyên liệu thực hành ở nhà
Lu ý: sau 15 - 20 ngày mở dây
buộc để kiểm tra, 7 ngày sau cắt
- Dao ghép :dao sắc ,bằng mũi
- Mắt ghép;chon cành có mắt to , mắtngủ
Trên cây gốc ghép, cách mặt đất 15 20cm, mở vỏ hình chữ U kích thớc 1-2cm
-Đa mắt ghép vào chữ U, buộc chặt
b.Ghép T
- Trên cây gốc ghép mở chữ T, kích thớc 2cm ,lách vỏ sang hai bên
1 Mắt ghép có một lớp gỗ mỏng
Đa mắt ghép vào vị trí chữ T đã mở ,dùngdây nilon buộc lại
c Ghép chữ I ( tơng tự nh ghép chữ T) d.Ghép mắt nhỏ có lỗ (lỡi gà)
-Trên cây gốc ghép, cắt một miếng vỏ sâuvào lớp gỗ 5mm
Trang 26H: ThÕ nµo lµ PP ghÐp m¾t nhá cã
lç? -M¾t ghÐp cã kÝch thíc t¬ng tù §a m¾t ghÐp vµo vÞ trÝ gèc ghÐp, dïng d©y
nilon buéc l¹i
4/- Cñng cè: Néi dung bµi
5/- HDVN: Häc sinh chuÈn bÞ bµi míi, «n bµi cò.
***
Trang 27Ngµy d¹y:
TiÕt 34+35: KIỂM TRA HỌC KÌ I (THỰC HÀNH)
A Mục tiêu:
- Thông qua giờ kiểm tra thực hành nhằm đánh giá được mức độ nắm kiến thức
và kĩ năng, kĩ xảo của từng học sinh
- Rèn kỹ năng khéo léo chính xác
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác, nghiêm túc trong giờ kiểm tra thực hành
* Trọng tâm : Hệ thống kiến thông qua phần học thực hành
B Chuẩn bị
1, Giáo viên : Giáo án, đề kiểm tra, đáp án chấm và thang điểm
2, Học sinh : học bài chuẩn bị cho kiểm tra, các đồ dùng thực hành.
C.Tiến trình dạy học
1, Ổn định tổ chức
2, Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3, Bài mới :
A Đề bài
Câu 1 : Chiết 1 cành hoàn chỉnh ?
Câu 2 : Hoàn thành ghép 1 đoạn cành ?
- Rạch 1 đường tạo chữ T dài 2cm lấy mũi dao tách vỏ theo chiều dọc
- Cắt mắt ghép hình thoi có mắt ngủ ở giữa có kèm cuống lá (1- 2cm) trong có 1lớp gỗ rất mỏng
- Gài mắt ghép vào khe dọc chữ T dùng dây ni lon buộc chặt
Trang 28Tiết 36: kỹ thuật trồng CÂY ĂN QUẢ
A./ Mục tiêu:
-Nghiên cứu SGK tài liệu tham khảo
-Tranh 1 số giống cây ăn quả
Hoạt động 1: Tìm hiểu giá trị của
việc trồng cây ăn quả.
- Cho HS đọc nội dung trong SGK
- Hãy cho biết giá trị nào là quan trọng
nhất? Vì sao?
GV Hd nêu các giá trị cho VD
-Nguồn nguyên liệu cho các nhà máy
chế biến, là hàng hoá xuất khẩu có giá
trị kinh tế cao Vì nghề trồng cây ăn
quả ngoài các giá trị trên thì mục đích
chính là đem lại hiệu quả kinh tế)
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm thực
vật và yêu cầu ngoại cảnh của cây ăn
quả
- Cho học sinh đọc thông tin phần 1
trong SGK
- Cho HS quan sát 1 cây ăn quả thực tế
- Hãy kể tên các bộ phận của cây?
- Hãy phân biệt điểm giống và khác
nhau giữa hai loại rễ?
GV HD HS tìm hiểu nh ND SGK cho
VD minh hoạ
- Hãy kể tên một số loại cây ăn quả
không phải là thân gỗ? -Chuối, thanh
long, dừa …)
- Hãy cho biết tác dụng của từng loại
hoa? -Hoa đực thụ phấn, Hoa cái và
hoa lỡng tính kết quả)
I giá trị của việc trồng cây ăn quả:
- Giá trị dinh dỡng : VTM C, VTM A,chất đường, chất khoỏng…
- Một số bộ phận của một số cây cókhả năng chữa bệnh thông thờng
- Nguồn nguyên liệu cho các nhà máychế biến : giải khỏt, tinh dầu…
- Là hàng hoá xuất khẩu có giá trị kinh
a Rễ: Có hai loại
- Rễ mọc thẳng xuống đất ( Rễ cọc)giúp cho cây đứng vững, hút nớc, chấtdinh dỡng nuôi cây
- Rễ mọc ngang, nhỏ và nhiều ( rễchựm ) có tác dụng hút nớc, chất dinhdỡng nuôi cây
b Thân: Đa phần cây ăn quả là thân
gỗ, nhng cũng có một số là thân thảo,mềm
c Hoa: Nhìn chung có 3 loại hoa.
- Hoa đực
- Hoa cái
Trang 29- Hãy cho biết cây ăn quả phải chịu
- Loại đất nào thích hợp nhất cho cây
ăn quả? -Đất dỏ Bazan, đất phù sa)
2 Yêu cầu ngoại cảnh.
a Nhiệt độ: Với nhiều loại cây khác
nhau nên nhiệt độ thích hợp cho từngloại cây khác nhau -250C – 300C)
d Chất dinh dỡng: Cần cung cấp đầy
đủ chất dinh dỡng theo các thời kỳ để
có năng suất, chất lợng cao
e Đất: Thích hợp với các loại đất có
tầng dày, kết cấu tốt, nhiều chất dinh ỡng, ít chua, dễ thoát nớc
d-III Cỏc giống cõy ăn quả chớnh ở nước ta
Cõy ăn quả trồng ở nước ta hiện nay cútrờn 130 loài với hang trăm giống cõy
ăn qur khỏc khỏc nhau, được chia 3nhúm:
- Nhúm cõy ăn quả nhiệt đới:
Chuối, mớt, dưa, xoài, dừa, hồng xiờm,sầu riờng, vỳ sữa
- Nhúm cõy ăn quả ỏ nhiệt đới: cam,quýt, chanh, bưởi, vải, nhón, hồng,mơ
- Nhúm cõy ăn quả ụn đới: tỏo tõy, lờ,đào, mận, nho
Tiết 37: kỹ thuật trồng CÂY ĂN QUẢ ( TIẾP )
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Kỹ thuật trồng cây Cam, Quýt, Chuối, Dứa và những đặc điểm của nó
2/- Kỹ năng:
- Phân tích và tổng hợp kiến thức cơ bản
3/- Thái độ:
- Vận dụng trong thực tế
Trang 30Hoạt động 1: Cây Chuối
H: Giá trị của cây chuối?
H: Nêu PP thu hoạch chuối?
Hoạt động 2: Cây Dứa
H: Giá trị của cây Dứa?
- Là nguyờn liệu của ngành chế biến:
đồ hộp, nước giải khỏt, làm rượu
- Vỏ quả, lỏ là nguyờn liệu chưng cấttinh dầu dựng trong cụng nghiệp thựcphẩm và mĩ phẩm
- Là nguồn hàng xuất khẩu cú giỏ trị
+ Bún phõn lút vào hố và lấp đất trướckhi trồng 20-30 ngày
+ Khoảng cỏch trồng: 6x5m, 6x4m,5x4m Tựy theo giống, tớnh chất đất vàkhớ hậu mà xỏc định khoảng cỏch trồngcho phự hợp
- Thời vụ trồng và cỏch trồng
Trang 31H: Nêu một số giống Dứa phổ biến ở
B3- Lấp đất vào, nộn chặt quanh gốccõy
B4- Ủ gốc, tưới đẫm nước Cứ 3-5 ngàytưới nước một lần, liờn tục trong mộtthỏng
+ Chăm súc:
Bún phõn thỳc, phũng trừ sõu bệnh
+ Thu hoạch: khi cam đủ độ chớn - 1/3
vỏ quả ngả màu vàng, cần nhẹ nhàng,trỏnh gõy xõy xước hay bầm dập Thuhoạch vào ngày khụ rỏo và cú kế hoạchvận chuyển tiờu thu ngay
II.Kĩ thuật trồng cây chuối 1/- Giá trị
b Yêu cầu ngoại cảnh
- Nhiệt độ: 15 - 30oc
- Nớc: a ẩm nhng không chịu đợc úng
- Đất phù sa, đồng bằng
3/- Kỹ thuật trồng Chuối a.Đào hố, bón lót
-Dùng phân hữu cơ
b Cây giống
-Chọn cây con từ những cây chuối mẹ,khỏe, không sâu bệnh Cây con caokhoảng 1-1,5 m, ngọn cây nhỏ đang cólá cuốn
c Thời vụ và cách trồng
-Thời gian đánh cây con đi trồng tốtnhất la sau khi thu hoạch buồng ở câymẹ
+Miền Bắc: thờng vào mùa thu
+Miền Nam: tránh mùa ma, bão
-Đào hố trồng với khoảng cách 2,5 x2m, đặt cây xuống lấp đất kín phần gốc,