1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án nghề làm vườn 5512 70 tiết 2023

81 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án nghề làm vườn 5512 70 tiết 2023
Trường học Trường THCS Tản Đà
Chuyên ngành Nghề làm vườn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 419 KB
File đính kèm GIÁO ÁN NGHỀ LÀM VƯỜN 5512-70 TIẾT 2023.rar (75 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Nghề Làm Vườn 5512 mới nhất 2023 70 tiết Giáo án được soạn đầy đủ, chi tiết, đúng phân phối của Sở giáo dục và đào tạo thành phố Hà Nội. Có đầy đủ các bước lên lớp theo hướng dẫn công văn 5512.

Trang 1

sự hứng thú, sự say mê trong công việc.

- Nắm được đặc điểm cơ bản của nghề làm vườn: Đối tượng, mục đích, nộidung của nghề làm vườn

- Thấy được nhgề làm vườn có những yêu cầu đặc biệt đòi hỏi sự cẩn thận, tỉ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa môn nghề

- Đồ dùng thiết bị

- Tài liệu SGK tham khảo : SGK Công nghệ 9

2 Chuẩn bị của học sinh

Tìm hiểu vai trò của nghề làm vườn

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ bộ môn,

nghiên cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giaotiếp

* Cách thức tiến hành:

- GV: Hãy liệt kê một số nghề làm vườn trong cuộc sống mà em đã biết hoặcthường gặp?

- HS:

+ Hoạt động cá nhân Liệt kê các nghề đã biết

+ Thảo luận cặp đôi

+ Thảo luận cả lớp

- GV: Việc tìm hiểu về nghề làm vườn có mục đích gì?HS trả lời GV dẫn dắt vào bài.

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức

Trang 2

* Mục tiờu: Tầm quan trọng của nghề làm vườn trong đời sống và định hỡnh

được phương phỏp học tập bộ mụn

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ Húa học,

nghiờn cứu và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập,giao tiếp

* Cỏch th c ti n h nh: ức tiến hành: ến hành: ành:

* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:

GV chia lớp thành 4 nhúm và yờu cầu

- Cung cấp cỏc chất dinh dưỡng: chấtđạm, chất bộo,vitamin

- Làm nguyên liệu + Cho công nghiệp chế biến thực phẩm:rau, quả, thịt

+ Cho thủ công nghiệp: mõy, tre, trỳc, lỏdứa, vỏ dừa

+ Làm thuốc chữa bệnh: bạc hà, hồi, quế,hỳng

- Là nguồn hàng xuất khẩu có giá trịkinh tế cao: rau, quả, cõy cảnh, dượcliệu, tinh dầu, cà phờ, hồ tiờu, chố

- Góp phần làm đẹp cho đời nh các bồnhoa cây cảnh, …

* Túm lại: Nghề làm vườn cú vị trớ rất

quan trọng, tạo ra nhiều sản phẩm cho xóhội, mang lại hiệu quả kinh tế cao, tăngthu nhập cho người lao động

II: Đặc điểm của nghề làm vờn

3/- Nội dung lao động

- Làm đất: cày, bừa, lờn luống… mục

đích làm cho đất tơi xốp giỳp cõy trồngphỏt triển thuận lợi

- Gieo trồng: Xử lý hạt giống trớc khigieo, ơm cây, trồng cõy

Trang 3

- Chăm sóc: làm cỏ, vun xới, tưới nước,bún phõn…

- Thu hoạch: bằng cỏch nhổ, cắt, hỏi,chặt tựy theo mỗi loại cõy cho phự hợp

- Chọn, nhân giống cây: bằng cỏcphương phỏp: lai tạo, giõm, chiết, ghộp

- Bảo quản, chế biến: bằng cỏch phơikhụ, bảo quản kớn

4/- Công cụ lao động

Cày, bừa, cuốc, cào, …

5/- Điều kiện lao động

- Ngoài trời, chịu ảnh hưởng của cỏc tỏcđộng thiờn nhiờn như nhiệt độ, ỏnh nắng,mưa, giú, tiếp xỳc húa chất

- T thế làm việc thờng xuyên thay đổi

2/- Tâm sinh lý

Yêu thích NLV, cần cù, cẩn thận, tỉ mỉ,

cú khả năng quan sỏt, phõn tớch tổnghợp, có t duy kinh tế, hiểu biết về thẩmmĩ

4/- Nơi đào tạo

Tại cỏc khoa trồng trọt của các trờng Đạihọc, Cao đẳng, Trung cấp, sơ cấp Nụngnghiệp

IV: Tình hình và phơng hớng phát triển NLV ở nớc ta

1/- Tình hình nghề làm vờn

- Làm vườn là một nghề cú truyền thốnglõu đời mang lại hiệu quả kinh tế cao

- 1975 phong trào “vườn quả Bỏc Hồ’’,

“Ao cỏ Bỏc Hồ” và xõy dựng hệ sinh thỏiVAC tạo ra nhiều sản phẩm cú giỏ trị

Trang 4

- Từ đú đến nay phong trào làm vườntheo hệ sinh thỏi VAC, RVAC được mởrộng ở khắp nơi trong cả nước, đạt hiệuquả.

- Tuy nhiờn, nhìn chung ph/trào NLVphát triển cha mạnh, số lợng vờn tạpnhiều, diện tích vờn còn hẹp, cha chú ý

đến cơ sở vật chất, giống xấu, kỹ thuậtnuôi kém,

- Nguyên nhân của tình trạng trên: ngờilàm vờn cha có ý thức đầu t, thiếu vốn,thiếu giống tốt, …

2/- Triển vọng phát triển NLV:

* Ở nước ta hiện nay, nghề làm vườnngày càng được khuyến khớch phỏt triểnnhằm sản xuất ra nhiều sản phẩm hànghúa cung cấp cho người tiờu dựng, choxuất khẩu và nguyờn liệu cho cụngnghiệp chế biến

* Để phỏt triển nghề làm vườn cần tậptrung làm tốt các việc sau:

- Tiếp tục cải tạo vờn tạp, xây dựng cácmô hình vờn phù hợp

- Kích thích vờn đồi, vờn rừng, …

- Áp dụng các tiến bộ kỹ thuật nh: giốngcây, giống con, các phơng pháp pháttriển cao

- Mở rộng mạng lới hội ngời làm vờn

- Xây dựng các chính sách về đất đai, tàichính

Trang 5

- Một số mô hình điển hình ở các vùng địa hình khác nhau.

- HS liên hệ các mô hình và có cách thiết kế qui hoạch vườn địa phương

- HS thiết kế và qui hoạch vườn ở địa phương mình

II THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa môn nghề

- Đồ dùng thiết bị nếu cần

- Tài liệu SGK tham khảo : SGK Công nghệ 9

2 Chuẩn bị của học sinh

- Tìm hiểu cách thiết kế vườn ở địa phương, hệ sinh thái VAC

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tâm thế

cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương

pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ bộ môn,

Kiểm tra bài cũ

- Nêu vai trò của nghề làm vườn?

Trang 6

- Triển vọng phỏt triển nghề làm vườn?

- GV: Việc tỡm hiểu về thiết kế vườn ở địa phương?

- HS trả lời GV dẫn dắt vấn đề đi vào bài mới

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức

* Mục tiờu: HS nắm được khỏi niệm về thiết kế qui hoạch vườn cụ thể, khỏi niệm về

VAC, cỏc nguyờn tắc để thiết kế một vườn, cỏc căn cứ và nội dung thiết kế qui hoạchvườn

- Một số mụ hỡnh điển hỡnh ở cỏc vựng địa hỡnh khỏc nhau

- HS liờn hệ cỏc mụ hỡnh và cú cỏch thiết kế qui hoạch vườn địa phương

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương

phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ Húa học,

nghiờn cứu và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch ti n h nh:ến hành: ành:

GV: Nêu ý nghĩa

H: Phân tích mối quan hệ: V-A-C?

A: Cung cấp nớc, cá cho vờn và chuồng

V: Cung cấp rau cho chăn nuôi và thức ăn

cho cá

C: Cung cấp phân bón cho vờn, thức ăn

cho cá

H: Nêu những căn cứ để thiết kế VAC?

- Mục đích sản xuất và tiêu thụ sản phẩn

- Căn cứ vào khả năng lao động

H: Theo em các phơng châm thiết kế VAC

là gì? phơng châm nào là chủ yếu? Phát

huy tác dụng của hệ thống VAC

H: Tập thiết kế VAC theo nội dung thiết

kế đã nêu bên

(Thời gian 30 phút)

- Điều tra thu thập tình hình đất đai, khi

hậu, nguồn nớc, điều kiện giao thông, …

- Xác định mục tiêu, phơng hớng sản xuất

2/- Khái niệm về hệ sinh thái VAC

- VAC là 3 từ: Vờn - ao - chuồng.VAC là một hệ sinh thái, trong đó

có sự kết hợp chặt chẽ hoạt độnglàm vờn, nuôi cá, chăn nuôi Trong

hệ sinh thái này có mối quan hệchặt chẽ:

+ Vườn trụng cõy vừa để lấy sảnphẩm cho người, vừa lấy thức ăn đểchăn nuụi gia sỳc, nuụi cỏ

+ Ao là nguồn nước tưới cho cõytrong vườn, làm vệ sinh cho giasỳc, lấy bựn bún cho cõy

+ Chuồng chăn nuụi để lấy thịt, lấytrứng cho người, lấy phõn bún chocõy và làm thức ăn cho cỏ

- VAC có cơ sở vững chắc dựa trênchiến lợc “tái sinh năng lợng”

- VAC cung cấp thực phẩm chobữa ăn hàng ngày như rau, quả, cỏ,trứng tăng thờm chất dinh dưỡng.Tạo ra nhiều sản phẩm hàng húacung cấp cho xó hội như thực

Trang 7

- Qui hoạch thiết kế cụ thể.

- Lập kế hoạch xây dựng hệ sinh thái VAC

H: Đặc điểm vùng ĐBBB về đất đai, khí

hậu, …?

Đất hẹp

Mực nớc ngầm thấp

H: Thiết kế mô hình vờn nh thế nào?

(Thời gian suy nghĩ 7 phút)

t lao động, giống tốt, tận dụng tối

đa nguồn đất đai

- Phát huy tác dụng của hệ thốngVAC

- Lấy ngắn nuôi dài

- Làm dần từng bớc theo thời vụ,làm đến đâu phát huy tác dụng đến

đó

5/- Nội dung thiết kế

- Điều tra thu thập tình hình đất đai,khí hậu, nguồn nớc, điều kiện giaothông, …

- Xác định phơng hớng, mục tiêusản xuất và tiêu thụ sản phẩm

- Lập sơ đồ vờn: Xác định vị trí nhà

ở, vờn, chuồng, ao Cần xác định ờng đi lại, hệ thống tới tiêu nớc

đ Qui hoạch thiết kế cụ thể, trên cơ

sở thiết kế chung, cần thiết kế chitiết từng khu vực nhà ở, chuồng, v-

ờn, ao

- Lập kế hoạch xây dựng hệ sinhthái VAC, xác định các bớc và thờigian thực hiện

- Mực nớc ngầm thấp nờn cần cóbiện pháp chống úng cho cõy

- Khí hậu: thờng có nắng gắt và cógío Tây vào mùa hè, mùa đông cúgiú mựa đụng bắc lạnh và khô nờn

Trang 8

Hoạt động 3: Vùng Trung du miền núi

? Đặc điểm vùng TDMN về đất đai khí

hậu?

- Đất không bằng phẳng, đất rộng, nghèo

dinh dỡng, hay bị chua

- Mực nớc ngầm cao

- Khí hậu: có 4 mùa rõ rệt

? Thiết kế mô hình vờn nh thế nào?

- Ao: sâu 1,5 - 2 m bờ ao đắp kỹ

Bờ ao cú thể trồng cõy ăn quả, cỏcloại rau, khoai Một phần mặt ao

cú thể thả bốo hoặc rau muống để

đỡ núng hoặc lạnh đột ngột

- Chuồng: nuôi gia súc, gia cầm,

đảm bảo vệ sinh, đặt nơi ít giónhưng đủ ấm và ỏnh sỏng, thuậntiện cho việc làm vệ sinh

2 Vùng đồng bằng Nam bộ

a/- Đặc điểm:

- Đất thấp, tầng đất mặt mỏng, tầngdưới thường bị nhiễm phốn, nhiễmmặn

- Mực nớc ngầm cao, mựa mưa dễ

- Ao: trong hệ sinh thỏi này mươngchớnh là ao Khụng đào mương sõuquỏ tầng phốn hoặc tầng sinh phốn

- Chuồng: nuôi gia súc, gia cầm,

đảm bảo vệ sinh, đặt nơi ít gió, đặtgần ao tiện làm vệ sinh

3 Vùng Trung du miền núi

a/- Đặc điểm

- Đất không bằng phẳng, đất rộng,nghèo dinh dỡng, hay bị chua

- Ít cú bóo nhưng rột và cú sươngmuối

- Nguồn nước tưới khú khăn

- Khí hậu: có 4 mùa rõ rệt, mùa

Trang 9

quả, cây lấy gỗ, cây đặc sản Trồngtheo đờng đồng mức

+ Vờn rừng: xây dựng trên nền đấtdốc cao, trồng các loại cây ăn quả,cây lấy gỗ, trồng xen cây lơng thực,cây dứa,…

+ Trang trại:

Đặc điểm: rộng 3 - 5 ha, qui mô sảnxuất lớn, khoán đến hộ gia đình.Mô hình: Nhà ở khu trung tâm, cósân phơi, xởng chế biến, có hồ thảcá lấy nớc

Chuồng: Thiết kế để nuôi hàngnghìn con

Hoạt động 3: Luyện tập

- Thiết kế vườn cần bảo đảm những nội dung gỡ?

- Mụ hỡnh vườn đồng bằng bắc bộ

Hoạt động 4: Vận dụng

- Học bài, tỡm hiểu vườn địa phương

- Tỡm hiểu việc cải tạo vườn

*************************************************************

Trang 10

- Vận dụng lý thuyết thiết kế vườn VAC hoàn chỉnh ở vùng đồng bằng, đồi núi, thiết

kế vườn theo mô hình riêng biệt không có nhà ở

- HS tham gia công việc tu bổ và cải tạo vườn

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa môn nghề

- Đồ dùng thiết bị nếu cần

- Các phương pháp kĩ thuật dạy học: Dạy học nhóm, vấn đáp, thực hành, quan sát, nêu

và giải quyết vấn đề, hỏi và trả lời

2 Chuẩn bị của học sinh

- Tìm hiểu thực tế gia đình và địa phương để có hướng thiết kế sao cho phù hợp từngmẫu vườn

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tâm thế

cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương

pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ bộ môn,

+ Hoạt động cá nhân Liệt kê các nghề đã biết

+ Thảo luận cặp đôi

+ Thảo luận cả lớp

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức

* Mục tiêu:

Trang 11

- Nắm được khỏi quỏt những lý thuyết đó học về nội dung thiết kế một mấu vườn đóhọc.

- Vận dụng lý thuyết thiết kế vườn VAC hoàn chỉnh ở vựng đồng bằng, đồi nỳi, thiết

kế

vườn theo mụ hỡnh riờng biệt khụng cú nhà ở

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ mụn nghề,

Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ thiết kế vờn

theo hệ sinh thái VAC

*HS: Sau khi vẽ xong nhóm trởng các

nhóm tập hợp bài và cùng nhau nhận xét,

thống nhất chung mô hình điển hình nhất

để báo cáo GV dạy

Hoạt động 3: Tổ chức cho nhóm trởng

các nhóm trình bày ý tởng của nhóm

mình

* GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết

quả thực hành (Thời gian 10 phút)

Hoạt động 3: Tổ chức cho nhóm ởng các nhóm trình bày ý tởng của nhóm mình

tr-Hoạt động 4: HS su tầm một số mô hình vờn ở vùng đồng bằng và vẽ

ra giấy.

Hoạt động 3: Luyện tập

- Khảo sỏt cỏc kỹ thuật liờn quan đến việc thiất kế vườn

- Chỳ ý thiết kế trờn sơ đồ với mụ hỡnh vườn đồng bằng

Hoạt động 4: Vận dụng

- Thực hành cỏc nội dung đó hướng dẫn.

- Tỡm hiểu phõn tớch đỏnh giỏ vườn hiện nay ở gia đỡnh và địa phương

- Xõy dựng kế hoạch cải tạo tu bổ vườn

Trang 13

Ngµy d¹y:

TiÕt 10+11+12 : c¶i t¹o vên

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm được vườn hiện nay chưa đạt yêu cầu

- Hiểu được việc cải tạo tu bổ vườn mang lại hiệu quả kinh tế

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa môn nghề

- Đồ dùng thiết bị nếu cần

- Tài liệu SGK tham khảo : SGK Công nghệ 9

- Các phương pháp kĩ thuật dạy học: Dạy học nhóm, vấn đáp, thực hành, quan sát, nêu

và giải quyết vấn đề, hỏi và trả lời

- Tìm hiểu thực trạng của vườn gia đình và vườn địa phương

2 Chuẩn bị của học sinh

- HS: Tìm hiểu thực trạng của vườn gia đình và vườn địa phương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tâm thế

cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương

pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ bộ môn,

nghiên

cứu

và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cách thức tiến hành:

Kiểm tra bài cũ :

- GV: Nêu đặc điểm và mô hình vườn ở đồng bằng? vẽ sơ đồ?

- HS:

+ Hoạt động cá nhân Nêu đặc điểm mô hình vườn ở đồng bằng đã biết? Vẽ?+ Thảo luận cặp đôi

+ Thảo luận cả lớp

- GV: Việc tìm hiểu về thiết kế vườn ở địa phương ?HS trả lời GV dẫn dắt vấn đề

đi vàobài mới

Trang 14

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức

* Mục tiờu:

- Giỳp HS nắm được vườn hiện nay chưa đạt yờu cầu

- Hiểu được việc cải tạo tu bổ vườn mang lại hiệu quả kinh tế

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương

phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ mụn học,

nghiờn cứu và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch thức tiến hành:

Cải tạo và tu bổ vờn tạp

H: Nêu và phân tích thực trạng vờn hiện

H: Nguyên tắc cải tạo vờn?

H: Theo em muốn cải tạo và tu bổ vờn ta

phải làm thế nào?

- Phân tích u, nhợc điểm của vờn, ao,

chuồng hiện nay

- Đánh giá chung cả hệ thống VAC, rút

ra những nhợc điểm cần khắc phục

GV: Dùng phơng pháp giảng

GV: Dùng phơng pháp giảng kết hợp với

hỏi đáp

H: Các bớc cải tạo và tu bổ vờn

- Cải tạo vờn

- Cải tạo ao

- Cải tạo chuồng

Cải tạo và tu bổ vờn tạp

1/- Thực trạng vờn hiện nay

Nhợc điểm chính:

- Vờn: vờn tạp, cơ cấu cây trồngkhông hợp lý, giống xấu, …

- Ao: diện tích hẹp, cớm nắng, kỹthuật nuôi cha tốt

- Chuồng: diện tích hẹp, khụng đảmbảo vệ sinh, dịch bệnh dễ phỏt sinh,chưa cú giống tốt, thức ăn chưa đủchất dinh dưỡng

2/- Nguyên tắc cải tạo và tu bổ vờn

- Chọn cây, con có hiệu quả kinh tếcao phù hợp với điều kiện ở địa ph-

a Phõn tớch đỏnh giỏ hiện trạng của vườn.

- Vờn: Phân tích u, nhợc điểm của vờnhiện nay: đất, loại cây, biện pháp khắcphục

- Ao: đánh giá kỹ thuật xây dựng ao,

hệ thống dẫn nớc và tiêu nớc, tìnhtrạng ao, giống cá

- Chuồng: Phân tích u, nhợc điểm củachuồng: các khâu vệ sinh, diện tích,giống, …

* Đánh giá chung cả hệ thống VAC,rút ra những nhợc điểm cần khắcphục

b- Tiến hành xõy dựng kế hoạch tu

bổ, cải tạo vườn.

- XD kế hoạch cải tạo chung cho cả

hệ thống VAC, xác định thời gian làm

Trang 15

(vẽ sơ đồ)

- Xác định mục tiêu kỹ thuật (giống,

kỹ thuật nuôi) và mục tiêu kinh tế

c/- Tiến hành cải tạo và tu bổ vờn

- Vờn:

+ Cải tạo về cấu trúc cây trồng, loạibớt cây xấu, cây bệnh, giống xấu+ Sửa sang lại hệ thống tới tiêu, cảitạo đất

+ áp dụng các tiến bộ kỹ thuật phùhợp với từng giống cây trồng

- Ao:

+ Diện tích ao phù hợp, XD hệ thốngthoát nớc

+ Xỏc định cỏc loại cá nuôi trong ao+ áp dụng các tiến bộ kỹ thuật phùhợp cho cá lớn nhanh

- Chuồng:

+ Đảm bảo thoáng mát về mùa hè, ấm

áp về mùa đông Chuồng quay hớng

đông, phải có hố để ủ phân

+ Chọn lựa giống có năng suất cao,phẩm chất tốt

Hoạt động 3: Luyện tập

- Thực trạng vườn hiện nay

- Nguyờn tắc cải tạo, tu bổ

- Những cụng việc cần làm để cải tạo tu bổ vườn

Hoạt động 4: Vận dụng

- Học bài, tỡm hiểu thực tế vườn ở địa phương

- Xõy dựng kế hoạch cải tạo tu bổ vườn nhà

Trang 16

- Giúp HS nắm được vườn hiện nay chưa đạt yêu cầu.

- Hiểu được việc cải tạo tu bổ vườn mang lại hiệu quả kinh tế

- Phân tích được thực trạng của vườn để có kế hoach tu bổ, phương pháp cải tạo tu bổ vườn

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, sách giáo khoa môn nghề

- Đồ dùng thiết bị nếu cần

- Tài liệu SGK tham khảo : SGK Công nghệ 9

- Các phương pháp kĩ thuật dạy học: Dạy học nhóm, vấn đáp, thực hành, quan sát, nêu

và giải quyết vấn đề, hỏi và trả lời

- Tìm hiểu thực trạng của vườn gia đình và vườn địa phương

2 Chuẩn bị của học sinh

- HS: Tìm hiểu thực trạng của vườn gia đình và vườn địa phương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tâm thế

cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương

pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ bộ môn,

+ Hoạt động cá nhân Nêu đặc điểm mô hình vườn ở đồng bằng đã biết

+ Thảo luận cặp đôi

+ Thảo luận cả lớp

Trang 17

- HS trả lời GV dẫn dắt vấn đề đi vàobài mới

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức

* Mục tiờu:

- Giỳp HS nắm được vườn hiện nay chưa đạt yờu cầu

- Hiểu được việc cải tạo tu bổ vườn mang lại hiệu quả kinh tế

- Phõn tớch được thực trạng của vườn để cú kế hoach tu bổ, phương phỏp cải tạo tu bổ vườn

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương

phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ mụn học,

nghiờn cứu và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ cải tạo vờn

*HS: Sau khi vẽ xong nhóm trởng các

nhóm tập hợp bài và cùng nhau nhận

xét, thống nhất chung mô hình điển

hình nhất để báo cáo GV dạy

Hoạt động 2: Tổ chức cho nhóm

tr-ởng các nhóm trình bày ý ttr-ởng của

nhóm mình

* GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết

quả thực hành (Thời gian 10 phút)

- Kế hoạch cải tạo vờn, cụ thể từng bớclàm nh thế nào Xác định những loạicây trồng chính trong vờn

- Kế hoạch cải tạo chuồng, xác địnhloại vật nuôi chính trong chuồng,những vật nuôi cần thay thế hoặc cóbiện pháp khắc phục nhợc điểm

- Kế hoạch cải tạo ao: Xác định cần vệsinh ao nh thế nào, kỹ thuật chăn nuôicá, các loại cá chính thả trong ao

Hoạt động 2: Tổ chức cho nhóm ởng các nhóm trình bày ý tởng của nhóm mình

tr-Hoạt động 3: Bài tập về nhà

Liên hệ thực tế ở địa phơng

Hoạt động 3: Luyện tập

- Thực trạng vườn hiện nay

- Nguyờn tắc cải tạo, tu bổ

Trang 18

- Những công việc cần làm để cải tạo tu bổ vườn.

Hoạt động 4: Vận dụng

- Học bài, tìm hiểu thực tế vườn ở địa phương

- Xây dựng kế hoạch cải tạo tu bổ vườn nhà

***********************************

Trang 19

Ngµy d¹y:

TiÕt 18 : kiÓm tra GIỮA KÌ 45 PHÚT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của HS về vị trí, đặc điểm của nghề làm vườn, thiết

kế, quy hoạch vườn, cải tạo vườn cũ

- Vận dụng các kiến thức vào thực tế thiết kế, cải tạo vườn ở gia đình và địa phương

2 Năng lực: Phát triển năng lực tư duy, tự giác tích cực.

3 Phẩm chất:

- Yêu thích môn học

- Trung thực

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Chuẩn bị của giáo viên : Nội dung kiểm tra.

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn kiến thức đã học về :

+ Mô hình VAC, mô hình vườn ở các miền

+ Thiết kế, quy hoạch vườn

III tiÕn tr×nh d¹y häc::

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra

ĐỀ BÀI I)TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:

Câu 1 : Đối tượng của nghề làm vườn là:

A Là các cây trồng có giá trị kinh tế và dinh dưỡng cao, gồm các loại cây ăn quả,cây lấy gỗ

B Sản xuất ra những nông sản có giá trị cung cấp cho người tiêu dùng, góp phầnnâng cao chất lượng cuộc sống

C Làm đất ,gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch

D Chọn giống,Bảo quản, chế biến

Câu 2 : Mô hình vườn vùng ven biển có đặc điểm gì ?

A Đất cát, thường bị nhiễm mặn và tưới nước ngấm nhanh

B Mực nước ngầm cao

C Thường có bão, gió mạnh làm di chuyển cát

D Cả ba đáp án trên

Câu 3 : Xây dựng kế hoạch cải tạo vườn cần:

A Xây dựng kế hoạch cải tạo chung cho cả hệ thống V.A.C

B Xác định mục tiêu kỹ thuật

C Xây dựng kế hoạch cải tạo chung cho cả hệ thống V.A.C, các định mục tiêu kỹthuật

D Không cần thiết phải xác định mục tiêu kỹ thuật

Câu 4 : Những yêu cầu đối với nghề làm vườn:

A Tri thức, kỹ năng, nơi đào tạo

B Tri thức, kỹ năng, tâm sinh lí, sức khoẻ, nơi đào tạo

C Tâm sinh lí, sức khoẻ, nơi đào tạo

D Nơi đào tạo, tri thức, kỹ năng

Trang 20

II) TỰ LUẬN :

Câu 5 : Trình bày những căn cứ, nội dung để thiết kế vườn theo mô hình hệ sinh thái

VAC?

Câu 6 : Cho biết những đặc điểm chủ yếu của của vườn ở vùng đồng bằng? Vẽ sơ đồ

thiết kế vườn vùng đồng bằng bắc bộ không nhà ở có diện tích 240m2 ?

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM.

I)TRẮC NGHIỆM: 2điểm

(Mỗi câu đúng : 0,5 điểm)

II) TỰ LUẬN: 8 điểm

Câu 5 : 4 điểm.

* Những căn cứ để thiết kế vườn: 2đ

- Điều kiện đất đai, nguồn nước, khí hậu địa phương

- Mục đích kinh tế và vấn đề tiêu thụ sản phẩm

- Khả năng lao động, vật tư, nguồn vốn

- Trình độ kĩ thuật của người làm vườn

* Những nội dung thiết kế vườn: 2đ

- Điều tra cơ bản

- Xác định phương hướng và mục tiêu sản xuất

- Lập sơ đồ vườn

- Quy hoạch, thiết kế cụ thể

Câu 6: 4 điểm

* Đặc điểm: (2 điểm)

- Vùng đồng bằng đất ít nên phải bố trí hợp lí cây trồng

- Giải quyết tốt mối quan hệ ruộng vườn, chuồng

- Mực nước ngầm thấp

- Có biện pháp chống úng và chống hạn

- Thường có nắng gắt về mùa hè, gió đông bắc về mùa đông

- Phải tính đến những tác dụng xấu của thời tiết

* Vẽ sơ đồ hợp lý: (2 điểm)

3 Thu bài , nhận xét giờ kiểm tra và hướng dẫn về nhà

- Xây dựng kế hoạch cải tạo tu bổ vườn nhà

Trang 21

Ngµy d¹y:

ch¬ng ii- kÜ thuËt trång c©y trong vên

TIÕT 19: KĨ THUẬT Gi¢m cµnh

I Môc tiªu:

1 Kiến thức:

- HS nắm được phương pháp nhân vô tính (giâm) Vai trò và ứng dụng thực tế củacác phương pháp Vận dụng vào thực tế địa phương

- Nắm được kỹ thuật nhân giống giâm cành

- HS biết vận dụng kỹ thuật nhân giống hữu tính vào thực tế làm vườn

- Rèn cho HS tính cần cù, cẩn thận và niềm say mê với nghề

2 Năng lực:

Sử dụng ngôn ngữ trong nghề làm vườn, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn

nghề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

3 Phẩm chất:

- Yêu thích môn học

- Tự tin, Nghiêm túc học tập tìm hiểu môn học, có hứng thú say mê trong công việcthông qua các tiết thực hành

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh CN9,

- Mẫu vật

2 Chuẩn bị của học sinh : Dụng cụ, nguyên liệu, các loại cành dùng cho việc TH.

III tiÕn tr×nh d¹y - häc.

Hoạt động 1: Mở đầu

* Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ bộ môn,

nghiên cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giaotiếp

* Cách thức tiến hành:

- GV: Hãy liệt kê một số cây trồng bằng phương pháp giâm cành mà em đã biếthoặc thường gặp?

- HS:

+ Hoạt động cá nhân Liệt kê các cây đã biết

+ Thảo luận cặp đôi

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức

* Mục tiêu: Vai trò của phương pháp giâm cành.

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, nghiên cứu

và thực hành môn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cách thức tiến hành:

Trang 22

Hoạt động DẠY VÀ HỌC Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.

GV giới thiệu ND bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu phơng pháp

giâm cành

- Hãy quan sát hình và cho biết đặc

điểm của phơng pháp giâm cành?

-GV nhắc lại đặc điểm của phơng

pháp giâm cành, nêu những lu ý khi

thực hiện, cho ví dụ minh hoạ

-HS QS tranh vẽ tìm hiểu nội dung

SGK trả lời câu hỏi:

- Cành giâm nên chọn nh thế nào

cho đảm bảo?

- Hãy cho biết thời vụ của giâm

cành?

GV cho ví dụ phân tích đặc điểm

Muốn phát triển nghề trồng cây ăn quảnhanh, đạt hiệu kinh tế phải có nhiềugiống cây ăn quả tốt, khoẻ mạnh, sạchbệnh, chất lợng cao Muốn vậy cần cónhững phơng pháp nhân giống phù hợp

- Thời vụ giâm tốt nhất :+MB: Vụ thu và vụ xuân;

+MN vào đầu mùa ma

2 Ưu, nhợc điểm

- Ưu điểm:

+ Hệ số nhân giống cao, dễ làm, + Giữ đợc đặc tính di truyền tốt của câymẹ

+ Ra hoa, quả sớm Vườn cõy đồng đều

b Kĩ thuật giõm

- Chọn cành giõm:

+ Chọn cành bỏnh tẻ ở giữa tỏn hoặcphớa ngoài tỏn cú nhiều ỏnh sỏng.Khụng lấy cành cú sõu bệnh hoặc đang

cú hoa, quả

+ Cắt cành vào sỏng sớm hoặc chiều tốithành từng đoạn dài 5-7 cm, xếp đứngvào xụ hoặc thựng nước, để trong phũngthoỏng mỏt

- Xử lý cành giâm: nhúng cành vào

dung dịch thuốc kích thích IAA, IBA,NAA

Trang 23

- Cắm cành và chăm sóc cành giâm:

+ Mật độ khoảng cách cắm cành tùythuộc cành giâm to hay nhỏ

+ Sau khi cắm cành giâm phải thườngxuyên duy trì độ ẩm không khí trên mặt

lá ở mức 90 - 95% và độ ẩm đất nềnkhảng 70% bằng cách dùng bình bơmphun mù trên luống cành giâm

+ Khi rễ đã mọc đủ dài, chuyển từ màutrắng sang màu vàng và dẻo phải tiếnhành ra ngôi kịp thời

+ Sau khi ra ngôi 20-30 ngày thì bắt đầubón phân thúcbằng cách hòa loãng phânvào nước

Hoạt động 3: Luyện tập

- Khắc sâu kỹ thuật giâm

- Giâm cành thường áp dụng với những loại cây nào

Hoạt động 4: Vận dụng

- Tìm hiểu thực tế giâm, chiết , ghép ở địa phương

- Chuẩn bị dụng cụ để giờ sau thực hành

Trang 24

-Ngày dạy:

Tiết 20+21+22: thực hành: KĨ THUẬT giâm cành

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm được kỹ thuật nhõn giống vụ tớnh : Giõm cành

- Biết vận dụng kỹ thuật đó học về giõm cành để thực hành một số loại cõy ăn quả

- Rốn cho HS tớnh cẩn thận, tỷ mỉ và niềm say mờ với nghề

IV THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 GV: Tranh CN9 Dụng cụ, nguyờn liệu cỏc loại cành, dựng cho việc nhõn giống.

2 HS: Nguyờn liệu và dụng cụ.

- Đất để giâm cành

- Túi bầu PE , cành giâm

III tiến trình dạy - học.

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiờu: HS biết được cỏc nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tõm thế cho học sinh đi vào tỡm hiểu bài mới

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ bộ mụn,

nghiờn cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giaotiếp

* Cỏch thức tiến hành:

- GV: Hóy nờu cỏc dụng cụ cần thiết để thực hành giõm cành

- HS: Hoạt động cỏ nhõn liệt kờ cỏc dụng cụ giõm cành

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức Mục tiờu: Nắm được cỏc bước giõm cành và thao tỏc kỹ thuật giõm cành.

Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, nghiờn cứu và

thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch thức tiến hành:

Hoạt động 1: Giới thiệu các dụng cụ

và vật liệu cần có cho bài.

- GV giới thiệu các dụng cụ và vật

.I Dụng cụ và vật liệu:

- Kéo cắt cành, dao nhỏ sắc

- Thuốc kích thích ra rễ

Trang 25

liệu cần thiết cho bài thực hành

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy trình

thực hành.

- Cho HS quan sát quy trình trong

SGK

- Hãy cho biết để giâm một cành đúng

quy trình kỹ thuật cần theo mấy bớc?

- Cho HS quan sát H10.a

- Lu ý HS thời vụ giâm tốt nhất -MB:

Vụ thu và vụ xuân; MN vào đầu mùa

ma)

Tại sao phải cắt bớt phiến lá? -Giảm

sự thoát hơi nớc)

- Cho HS quan sát H10.b và đọc các

yêu cầu khi xử lý cành giâm?

- GV làm thao tác cho HS quan sát

- Cho HS quan sát H10.c và đọc các

yêu cầu khi cắm cành giâm?

- GV làm các thao tác cho HS quan

- Lu ý: Trong điều kiện khí hậu nớc

ta, thờng áp dụng phơng pháp xử lý

nhanh chất kích thích ra rễ ở nồng độ

hoá chất cao từ 2000 - 8000ppm (Tùy

từng loại cây), với thời gian từ 5 - 10

giây

ppm là viờ́t tắt từ parts per million

(mụ̣t phõ̀n triệu) tức là

- Thờng xuyên theo dõi, uốn nắn

những sai sót của học sinh trong khi

đ-cm, trên cành giâm có 2-4 lá

- Bỏ ngọn và cành sát thân cây mẹ, cắtbớt phiến lá

B2: Xử lý cành giâm.

Nhúng cành giâm vào thuốc kíchthích ra rễ với độ sâu 1-2 cm, trong thờigian 5-10 giây Sau đó vẩy cho khô

B3: Cắm cành giâm.

- Cắm cành giâm hơi chếch so với mặtluống đất hoặc cát với độ sâu 3-5cm,khoảng cách các càch là 5x5 hoặc10x10

- Nếu cắm vào bầu thì mỗi bầu cắm 1cành và xếp bầu cạnh nhau

B4: Chăm sóc cành giâm.

- Tới nớc thờng xuyên dới dạng sơng

mù đảm bảo đất, cát đủ độ ẩm

- Phun thuốc trừ nấm và vi khuẩn

- Sau 15 ngày nếu thấy rẽ mọc nhiều vàhơi chuyển từ màu trắng sang vàng thìchuyển ra vờn ơm hoặc bầu đất

III Tiến hành:

- Tiến hành làm theo các bớc đã đợcquan sát:

Trang 26

thực hành.

Hoạt động 4: Đánh giá kết quả.

- Giáo viên đa ra các tiêu chí để các

nhóm tự đánh giá kết quả của nhau

- Các nhóm đánh giá kết quả chéo của

nhau theo các tiêu chí đánh giá của

- Khắc sõu cho HS kỹ thuật giõm cành

- Chỳ ý cỏc thao tỏc kỹ thuật.- Thu dọn nguyờn liệu

- Đỏnh giỏ giờ TH theo cỏc tiờu chớ: ý thức, chuẩn bị, quy trỡnh, thao tỏc, kếtquả

Hoạt động 4: Vận dụng

- Xem lại lý thuyết về kỹ thuật chiết cành

- Chỳ ý thực hành ở nhà cỏc biện phỏp kỹ thuật trờn và xem lại kết quả

- Chuẩn bị dụng cụ để giờ sau thực hành chiết cành

Trang 27

-Ngµy d¹y:

TiÕt 23+24: KĨ THUẬT chiÕt cµnh

I Môc tiªu

1 Kiến thức:

- Nắm được kỹ thuật chiết cành

- HS biết vận dụng kỹ thuật chiết cành vào thực tế làm vườn

- Rèn cho HS tính cần cù, cẩn thận và niềm say mê với nghề

2 Năng lực: Thực hành vận dụng, hợp tác hoạt động nhóm

3 Phẩm chất: Yêu thích, tự tin , say mê công việc.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 GV: Tìm hiểu kỹ thuật, tranh CN9, mẫu vật.

2 HS: Dụng cụ, nguyên liệu, các loại cành dùng cho việc chiết cành.

III tiÕn tr×nh d¹y häc

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo

tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ bộ môn,

nghiên cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giaotiếp

* Cách thức tiến hành:

- GV: Hãy kể tên các cây trồng bằng phương pháp chiết cành

- HS: Hoạt động cá nhân liệt kê các cây trồng đã biết

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức

* Mục tiêu: Vai trò của phương pháp chiết cành.

* Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề;

phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, nghiên cứu

và thực hành môn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

II ¦u, nhîc ®iÓm

+ Thời gian có cây giống đem trồng

Trang 28

H: Nêu kỹ thuật chiết cành?

nhanh ( thụng thường 3-4 thỏng hoặc 8thỏng tựy theo giống )

III- Kỹ thuật chiết cành

a Chọn cây giống, cành chiết

- Giống năng suất cao, phẩm chất tốt,

đ-ợc thị trờng chấp nhận

- Cây điển hình, không sâu bệnh

- Cành: đờng kính gốc 1,0 - 2,0cm,cành không sâu bệnh, cành bánh tẻ

*B1- Khoanh vỏ bầu chiết

- Dùng dao cắt một khoanh vỏ dài bằng1,5 - 2 lần đường kớnh cành chiết

- Cạo sạch lớp tế bào tượng tầng ở dướilớp vỏ đó búc ( cạo nhẹ, khụng để lẹmvào phần gỗ )

- Chờ 2-3 ngày , khi tế bào tượng tầng

đó chết và mặt gỗ khụ mới đắp bựn( chất độn bầu )

*B2- Làm chất độn bầu

- Dựng phõn chuồng hoai trộn với đấtmàu the tỉ lệ ẵ phõn + ẵ đất hoặc 2/3phõn + 1/3 đất

- Độ ẩm đất bú đảm bảo 70% độ ẩmbóo hũa

- Đất đắp quanh bầu yờu cầu cần xốp,thoỏng khớ, vỡ vậy thường trộn thờmrơm hay rễ bốo tõy

*B3- Bú bầu

- Đất bú bầu được dàn đều xung quanhcành để phủ chờm ra 2 đầu nơi đó cạovỏ

- Dựng bao nilong bọc ngoài, buộc chặtgiữa và 2 đầu

- Tưới nước giữ cho bầu đất luụn ẩm

*lu ý: có thể dùng thuốc kích thích

Trang 29

IAA, NAA, IBA … kÝch thÝch lµm cho

rÔ ra nhanh vµ nhiÒu

*B4- Gơ cây chiết

- Sau khi chiết được 3-4 tháng, bầu cónhiều rễ màu nâu vàng ngà hoặc hơixanh thì có thể cắt cành chiết mang gơ

ở vườn ươm

- Trước khi hạ bầu chiết phải cắt bỏ ½

số lá hoặc mỗi lá cắt ½ để giảm sự pháttán nước qua lá khi rễ chưa có đủ sức

để hút đủ nước

- Mật độ gơ cành chiết 20x20cm,30x30cm, 40x40cm

- Tưới đẫm nước lúc đầu và che nắng.,sau đó 1-2 ngày tưới nước 1 lần tùytheo độ ẩm đất Được 1 tháng bắt đầutưới phân

Hoạt động 3: Luyện tập

- Khắc sâu kỹ thuật chiết cành cơ bản

Hoạt động 4: Vận dụng

- Tìm hiểu thực tế giâm, chiết ở địa phương

- Chuẩn bị dụng cụ để giờ sau thực hành chiết cành

Ngµy d¹y:

TiÕt 25+26+27+28: thùc hµnh: KĨ THUẬT chiÕt cµnh

I Môc tiªu

1 Kiến thức:

- HS nắm được kỹ thuật nhân giống vô tính: Chiết cành

- Biết vận dụng kỹ thuật đã học về chiết cành để thực hành một số loại cây ăn quả

- Rèn cho HS tính cẩn thận, tỷ mỉ và niềm say mê với nghề

Trang 30

2 Năng lực: Thực hành hoạt động nhúm, sỏng tạo, năng lực tự quản lý, năng lực giao

tiếp, năng lực hợp tỏc

3 Phẩm chất: Yờu thớch mụn học, tự tin, nghiờm tỳc

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà.

2 HS: Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học Chuẩn bị nội dung bài mới

III tiến trình dạy học

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiờu: HS biết được cỏc thao tỏc kỹ thuật cơ bản của phương phỏp chiết

cành

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ bộ mụn,

nghiờn cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch thức tiến hành:

- GV: Hóy nờu cỏc bước của kỹ thuật chiết cành

- HS: Lịờt kờ cỏc bước của kỹ thuật chiết cành

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức

* Mục tiờu: Nắm được cỏc thao tỏc cơ bản của phương phỏp chiết cành và thực

hành thuần thục

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, nghiờn cứu

và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

- Dao chiết: dao sắc, bằng mũi

- Nilon bó bầu, đất bó bầu

- Dây buộc

Hoạt động 2: Chiết cây

- Cắt 1 khoanh vỏ dài 3cm cạo sạch lớptợng tầng

- Đắp bầu dài 8 - 12cm, đờng kính

Trang 31

cña m×nh, sau khi c¸c nhãm tr×nh

bµy xong GV rót ra kÕt luËn chung

GV: Yªu cÇu HS lµm TH chiÕt c©y

- Thu dọn nguyên liệu

- Đánh giá giờ TH theo các tiêu chí: ý thức, chuẩn bị, quy trình, thao tác, kết quả

Hoạt động 4: Vận dụng

- Xem lại lý thuyết về kỹ thuật chiết cành.

- Chú ý thực hành ở nhà các biện pháp kỹ thuật trên và xem lại kết quả

- Chuẩn bị theo cá nhân buổi sau KT TH: Kéo cắt cành, dao nhỏ sắc; khay nhựa, dâybuộc; mảnh PE để bó bầu; đất để bó bầu, cành chiết

Trang 32

- Nắm được kỹ thuật nhõn giống ghộp mắt.

2 Năng lực: HS biết vận dụng kỹ thuật nhõn giống vụ tớnh vào thực tế làm vườn.

3 Phẩm chất: Rốn cho HS tớnh cần cự, cẩn thận và niềm say mờ với nghề.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà.

2 HS:

- Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học.

- Chuẩn bị nội dung bài mới

III tiến trình dạy học

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiờu: HS biết được cỏc thao tỏc kỹ thuật cơ bản của phương phỏp ghộp

mắt

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ bộ mụn,

nghiờn cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch thức tiến hành:

- GV: Hóy nờu cỏc bước của kỹ thuật ghộp mắt

- HS: Lịờt kờ cỏc bước của kỹ thuật ghộp mắt

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức

* Mục tiờu: Nắm được cỏc thao tỏc cơ bản của phương phỏp ghộp mắt và thực

hành thuần thục

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, nghiờn cứu

và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

- Cho các nhóm trả lời các câu hỏi

vào vở theo nội dung tìm hiểu trong

- Mắt ghép: mắt ngủ, bóc 1 lớp vỏ cómắt ở giữa

- Kộo lớp vỏ đó rạch lờn đặt mắt ghộpvào và đạy lại, quấn chặt bằng dõy

Trang 33

Hoạt động 2:

GV hớng dẫn HS trên hình vẽ và nhắc

lại các đặc điểm cho ví dụ nêu phơng

pháp ghép đang sử dụng phổ biến

GV: Yêu cầu HS vẽ hình các kiểu

ghép cây

nilong mỏng

- Sau 15-20 ngày mở dây buộc để kiểmtra, 7ngày sau cắt bỏ ngọn cây gốc ghépcỏch vết ghộp 2cm và nghiờng 45o vềphớa đối diện với mắt ghộp

- Dựng mũi dao tỏch vỏ theo chiều dọcvết ghộp

- Cắt mắt cú kốm theo cuống dài 2cm cú một lớp gỗ rất mỏng

1,5 Tay phải cầm cuống lỏ gai mắt ghộpvào khe dọc chữ T đó mở, đẩy nhẹcuống lỏ xuống

- Dựng dõy nilong mỏng, bờn buộc chặt

và kớn vết ghộp lại

- Sau 15-20 ngày mở dây buộc để kiểmtra, 7ngày sau cắt bỏ ngọn cây gốc ghép

c Ghép chữ I ( tơng tự nh ghép chữ T) d.Ghép mắt nhỏ có lỗ (lỡi gà)

- Dựng dao cắt vỏt một lỏt hỡnh lưỡi gà

từ trờn xuống cỏch mặt đất 10-20cm cú

độ dày gỗ bằng 1/5 đường kớnh gốcghộp, chiều dài miệng ghộp khoảng 1-1,5cm

- Cành ghép cắt vát tơng tự (cành dài 7cm)

5 Đa cành ghép vào vị trí của gốc ghépcho ăn khớp nhau, dùng dây nilon buộclại

b Ghép nêm

- Trên cây gốc ghép cắt ngang thân câycách mặt đất 15-20cm.cắt một đờng ởgiữa sâu cm,vát 2 bên làm thành hìnhchữ V

Trang 34

- Cành ghép dài 5-7cm, làm tơng tự nhgốc ghép

- Đua cành ghép vào vị trí gốc ghép saocho ăn khớp nhau, dùng dây nilon buộclại

c Ghép chẻ bên

- Cành ghép : đờng kính 5-10cm, nhiềumầm ngủ

- Gốc ghép chẻ 1 bên sâu 2cm (ghépchẻ 1 bên), chẻ 2 bên sâu 2cm (ghépchẻ 2 bên)

- Đa cành ghép vào vị trí của gốc ghépsao cho ăn khớp nhau, dùng dây nilonbuộc lại

d Ghép dới vỏ

- Trên cây gốc ghép rạch dới vỏ hìnhchữ T Cành ghép dài 3 - 5cm, vát 1 bên1,5 cm

- Đa cành ghép vào vị trí của gốc ghépsao cho ăn khớp nhau, dùng dây nilonbuộc lại

e Ghép áp (SGK)

3 Một số kĩ thuật cần chỳ ý khi ghộp cõy

- Phải cú cành và mắt ghộp tốt, gốcghộp khỏe mạnh, trước khi ghộp nờntưới nước phõn đạm 1% cho gốc ghộp

- Nờn ghộp vào buổi sỏng, trỏnh lỳcmưa, lỳc nắng gắt hoặc lỏ cũn ướt

- Khi ghộp xong phải buộc chặt và che

kĩ, khụng để nước thấm vào mắt ghộp

- Sau khi ghộp cõy sống tiến hàn cắtcõy, tưới nước, giữ ẩm, vặt mầm phụ

- Dao ghộp phải sắc, cặt gọt khụng đểlại xơ, bầm dập mắt ghộp

- Người ghộp phải thành thạo thao tỏc,ghộp nhanh, khụng để nhự bị khụ, bịoxy húa, làm dớnh cỏt bui vào mắtghộp, vết ghộp ở gốc ghộp

Hoạt động 3 : Luyện tập

- Khắc sõu kỹ thuật chiết, ghộp cơ bản

Hoạt động 4: Vận dụng

- Tỡm hiểu thực tế giõm, chiết , ghộp ở địa phương

- Chuẩn bị dụng cụ để giờ sau thực hành ghộp

Trang 35

Ngày dạy:

Tiết 30+31+32+33:

thực hành: KĨ THUẬT ghép MẮT

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS nắm được kỹ thuật nhõn giống vụ tớnh: ghộp mắt.

2 Năng lực: Biết vận dụng kỹ thuật đó học về ghộp mắt để thực hành một số loại cõy

ăn quả

3 Phẩm chất: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, tỷ mỉ và niềm say mờ với nghề.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà.

2 HS: Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học Chuẩn bị nội dung bài mới

III tiến trình dạy học

HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu

* Mục tiờu: HS biết được cỏc thao tỏc kỹ thuật cơ bản của phương phỏp ghộp

mắt

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ bộ mụn,

nghiờn cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch thức tiến hành:

- GV: Hóy nờu cỏc bước của kỹ thuật ghộp mắt

- HS: Lịờt kờ cỏc bước của kỹ thuật ghộp mắt

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức

* Mục tiờu: Nắm được cỏc thao tỏc cơ bản của phương phỏp ghộp mắt và thực

hành thuần thục

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, nghiờn cứu

và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* GV: Yêu cầu HS tự chuẩn bị

d.cụ, nguyên liệu thực hành ở nhà

H: Chọn cành ghép và mắt ghép

nh thế nào?

Hoạt động 1: Chuẩn bị

- Cành ghép cành bánh tẻ không sâubệnh, đờng kính gốc 1,5-2,0cm

- Dao ghép :dao sắc ,bằng mũi

- Mắt ghép;chon cành có mắt to , mắtngủ

Trang 36

Lu ý: sau 15 - 20 ngày mở dây

buộc để kiểm tra, 7 ngày sau cắt

Trên cây gốc ghép, cách mặt đất 15 20cm, mở vỏ hình chữ U kích thớc 1-2cm

-Đa mắt ghép vào chữ U, buộc chặt

b.Ghép T

- Trên cây gốc ghép mở chữ T, kích thớc 2cm ,lách vỏ sang hai bên

1 Mắt ghép có một lớp gỗ mỏng

Đa mắt ghép vào vị trí chữ T đã mở ,dùngdây nilon buộc lại

c Ghép chữ I ( tơng tự nh ghép chữ T) d.Ghép mắt nhỏ có lỗ (lỡi gà)

-Trên cây gốc ghép, cắt một miếng vỏ sâuvào lớp gỗ 5mm

-Mắt ghép có kích thớc tơng tự Đa mắt ghép vào vị trí gốc ghép, dùng dâynilon buộc lại

- Xem lại lý thuyết về kỹ thuật giõm, chiết cành, ghộp mắt

- Chỳ ý thực hành ở nhà cỏc biện phỏp kỹ thuật trờn và xem lại kết quả

- Chuẩn bị cho giờ sau TH

***

Trang 37

- HS tường trình được các thao tác kỹ thuật khi TH và vẽ hình minh họa.

2 Năng lực: Vận dụng các kỹ năng TH vào thực tế nhân giống vô tính cây.

3 Phẩm chất: Rèn kỹ năng TH qua bài kiểm tra.

Câu 1 : Chiết 1 cành hoàn chỉnh ?

Câu 2 : Hoàn thành ghép 1 đoạn cành ?

- Rạch 1 đường  tạo chữ T dài 2cm lấy mũi dao tách vỏ theo chiều dọc

- Cắt mắt ghép hình thoi có mắt ngủ ở giữa có kèm cuống lá (1- 2cm) trong có 1lớp gỗ rất mỏng

- Gài mắt ghép vào khe dọc chữ T dùng dây ni lon buộc chặt

* Ghép mắt nhỏ có gỗ ( 2đ)

3 Hoạt động 3: Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

HDVN:

- Xem lại lý thuyết về kỹ thuật giâm, chiết cành, ghép mắt

- Chú ý thực hành ở nhà các biện pháp kỹ thuật trên và xem lại kết quả

- Ôn các phương pháp nhân giống đã học , tiếp tục kiểm tra học kỳ I

Trang 38

2 Năng lực: HS biết vận dụng kỹ thuật trồng cõy ăn quả.

3 Phẩm chất: Rốn cho HS tớnh cần cự, cẩn thận và niềm say mờ với nghề.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

* Mục tiờu: HS biết được giỏ trị của số cõy ăn quả

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ bộ mụn,

nghiờn cứu và thực hành nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch thức tiến hành:

- GV: Hóy nờu giỏ trị của một số cõy ăn quả ở địa phương

- HS: Lịờt kờ giỏ trị của một số cõy ăn quả ở địa phương

HOẠT ĐỘNG 2: Hỡnh thành kiến thức

* Mục tiờu: Nắm được giỏ trị của cõy ăn quả và đặc điểm của cõy ăn quả

* Phương phỏp dạy học: Dạy học nhúm; dạy học nờu và giải quyết vấn đề;

phương phỏp thuyết trỡnh; sử dụng đồ dung trực quan

* Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực sử dụng ngụn ngữ, nghiờn cứu

và thực hành mụn nghề, giải quyết vấn đề Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

* Cỏch th c ti n h nh: ức tiến hành: ến hành: ành:

Hoạt động 1: Tìm hiểu giá trị của

việc trồng cây ăn quả.

- Cho HS đọc nội dung trong SGK

- Hãy cho biết giá trị nào là quan trọng

nhất? Vì sao?

GV Hd nêu các giá trị cho VD

-Nguồn nguyên liệu cho các nhà máy

chế biến, là hàng hoá xuất khẩu có giá

trị kinh tế cao Vì nghề trồng cây ăn

quả ngoài các giá trị trên thì mục đích

chính là đem lại hiệu quả kinh tế)

I giá trị của việc trồng cây ăn quả:

- Giá trị dinh dỡng : VTM C, VTM A,chất đường, chất khoỏng…

- Một số bộ phận của một số cây cókhả năng chữa bệnh thông thờng

- Nguồn nguyên liệu cho các nhà máychế biến : giải khỏt, tinh dầu…

- Là hàng hoá xuất khẩu có giá trị kinh

tế cao

Trang 39

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm thực

vật và yêu cầu ngoại cảnh của cây ăn

quả

- Cho học sinh đọc thông tin phần 1

trong SGK

- Cho HS quan sát 1 cây ăn quả thực tế

- Hãy kể tên các bộ phận của cây?

- Hãy phân biệt điểm giống và khác

nhau giữa hai loại rễ?

GV HD HS tìm hiểu nh ND SGK cho

VD minh hoạ

- Hãy kể tên một số loại cây ăn quả

không phải là thân gỗ? -Chuối, thanh

long, dừa …)

- Hãy cho biết tác dụng của từng loại

hoa? -Hoa đực thụ phấn, Hoa cái và

- Loại đất nào thích hợp nhất cho cây

ăn quả? -Đất dỏ Bazan, đất phù sa)

a Rễ: Có hai loại

- Rễ mọc thẳng xuống đất ( Rễ cọc)giúp cho cây đứng vững, hút nớc, chấtdinh dỡng nuôi cây

- Rễ mọc ngang, nhỏ và nhiều ( rễchựm ) có tác dụng hút nớc, chất dinhdỡng nuôi cây

b Thân: Đa phần cây ăn quả là thân

gỗ, nhng cũng có một số là thân thảo,mềm

c Hoa: Nhìn chung có 3 loại hoa.

2 Yêu cầu ngoại cảnh.

a Nhiệt độ: Với nhiều loại cây khác

nhau nên nhiệt độ thích hợp cho từngloại cây khác nhau -250C – 300C)

d Chất dinh dỡng: Cần cung cấp đầy

đủ chất dinh dỡng theo các thời kỳ để

có năng suất, chất lợng cao

e Đất: Thích hợp với các loại đất có

tầng dày, kết cấu tốt, nhiều chất dinh ỡng, ít chua, dễ thoát nớc

d-III Cỏc giống cõy ăn quả chớnh ở nước ta

Cõy ăn quả trồng ở nước ta hiện nay cútrờn 130 loài với hang trăm giống cõy

ăn qur khỏc khỏc nhau, được chia 3nhúm:

- Nhúm cõy ăn quả nhiệt đới:

Chuối, mớt, dưa, xoài, dừa, hồng xiờm,sầu riờng, vỳ sữa

Trang 40

Trình bày kĩ thuật trồng cây cam,

quýt ?

Trình bày kĩ thuật trồng cây chuối ?

- Nhóm cây ăn quả á nhiệt đới: cam,quýt, chanh, bưởi, vải, nhãn, hồng,mơ

- Nhóm cây ăn quả ôn đới: táo tây, lê,đào, mận, nho

IV Kĩ thuật trồng 1 số cây ăn quả

1 Kĩ thuật trồng cây cam, quýt

+ Bón phân lót vào hố và lấp đất trướckhi trồng 20-30 ngày

+ Khoảng cách trồng: 6x5m, 6x4m,5x4m Tùy theo giống, tính chất đất vàkhí hậu mà xác định khoảng cách trồngcho phù hợp

- Thời vụ trồng và cách trồng + Thời vụ: Vụ xuân: từ tháng 2-tháng

B3- Lấp đất vào, nén chặt quanh gốccây

B4- Ủ gốc, tưới đẫm nước Cứ 3-5ngày tưới nước một lần, liên tục trongmột tháng

+ Chăm sóc:

Bón phân thúc, phòng trừ sâu bệnh

+ Thu hoạch: khi cam đủ độ chín - 1/3

vỏ quả ngả màu vàng, cần nhẹ nhàng,tránh gây xây xước hay bầm dập Thuhoạch vào ngày khô ráo và có kế hoạchvận chuyển tiêu thu ngay

2.KÜ thuËt trång c©y chuèi

Ngày đăng: 29/05/2023, 10:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức - Giáo án nghề làm vườn 5512  70 tiết 2023
2 Hình thành kiến thức (Trang 30)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w