1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC DẠNG TOÁN của ANCOL

6 231 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 345,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHAN DANG BAI TAP ANCOL HAY VÀ ĐẦY ĐỦ GIÀNH CHO HỌC SINH THPT VÀ GAIOS VIEN THPT, Màng lọc là một loại vật liệu được sử dụng trong quá trình tách một hỗn hợp đồng thể hay dị thể (lỏng – lỏng, lỏng – rắn, khí – rắn, khí – khí). Một cách khái quát, có thể coi màng là một lớp chắn có tính thấm chọn lọc đặt giữa hai pha – pha đi vào (feed) và pha thấm qua (filtrate). Trong quá trình tách, màng có khả năng lưu giữ được một số cấu tử trong hỗn hợp và cho các cấu tử khác đi qua. Quá trình vận chuyển chất qua màng được thực hiện một cách tự nhiên hay cưỡng bức nhờ động lực giữa hai phía màng. Động lực của quá trình tách qua màng là chênh lệch áp suất, chênh lệch nồng độ, chênh lệch nhiệt độ hay chênh lệch điện trường 14.

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN CỦA ANCOL III Phản ứng tách nước từ ancol

1 Khi đun nóng m1 gam rượu X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X là 28/37 Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% Công thức phân tử của X

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH. D CH3OH

2 un nóng h n hợp X g m 0 1 mol C 3O và 0 2 mol C2H5O với 2SO4 đặc ở 140oC hối lượng t thu được là :

3 un nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được Y Tỉ khối hơi của Y đối với X là 12/7 X là :

A CH3OH B C2H5OH. C C3H7OH D C4H9OH

4 Thực hiện phản ứng tách nước một rượu đơn chức X ở điều kiện thích hợp Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được chất hữu cơ Y có tỉ khối đối với X là 1,7 Công thức phân tử của X là :

A CH3OH B C3H7OH. C C4H9OH D C2H5OH

5 un nóng h n hợp X g m 2 ancol đơn chức li n ti p trong đ ng đ ng với 2SO4 đặc ở 140oC au phản ứng được h n hợp Y g m 5 4 gam nước và 19 4 gam 3 t ai ancol an đ u là:

C C3H5O và C4H7OH D C3H7O và C4H9OH

6 un nóng h n hợp X g m 2 ancol đơn chức no có 2SO4 đặc làm xúc tác ở 140oC au hi phản ứng được h n hợp Y g m 21 6 gam nước và 72 gam a t có số mol ng nhau Công thức 2 ancol nói

tr n là :

C C2H5O và C3H7OH D CH3O và C4H9OH

7 un nóng h n hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc thu được h n hợp g m các t Lấy 7,2 gam một trong các t đó đ m đốt chá hoàn toàn thu được 8 96 lít hí CO2 (ở đ tc và 7 2 gam 2O

ai ancol đó là :

A C2H5OH và C 2=CHCH2OH B C2H5O và C 3OH

C CH3O và C3H7OH D CH3O và C 2=CHCH2OH

8 Khi đun h n hợp hai rượu đơn chức bền với H2SO4 đặc ở 140oC thu được h n hợp 3 t trong đó 1 t

có công thức phân tử là C5H10O Công thức phân tử 2 rượu có thể là :

A CH4O, C4H6O B C2H4O, C3H8O.C CH4O, C4H8O D C2H6O, C3H8O

9 un nóng 11 gam một h n hợp X g m 2 rượu no đơn chức có tỉ lệ mol là 2 : 1 với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 8,3 gam h n hợp Y g m 3 ete Bi t phản ứng xả ra hoàn toàn CTPT của 2 rượu là :

A CH3O và C2H5OH. C CH3O và C3H7OH

B C2H5O và C3H7OH D K t quả hác

10 ề hiđrat hóa 14 8 gam ancol thu được 11,2 gam anken CTPT của ancol là :

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH. D CnH2n + 1OH

III Phản ứng oxi hóa ancol

a oxi hóa không hoàn toàn

Phương pháp giải Một số điều cần lưu ý khi giải bài tập liên quan đến phản ứng oxi hóa ancol :

● Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :

+ Ancol bậc 1 khi bị oxi hóa bởi CuO (t o ) cho ra sản phẩm là anđehit

RCH 2 OH + CuO t o RCHO + Cu↓ + H 2 O + Ancol bậc hai khi bị oxi hóa bởi CuO (t o ) cho ra sản phẩm là xeton

R–CH(OH)–R’ + CuO t o R–CO–R’ + Cu↓ + H 2 O + Ancol bậc III khó bị oxi hóa

Nhận xét : Khi oxi hóa không hoàn toàn ancol bằng CuO ta có :

Khối lượng chất rắn giảm= Khối lượng hỗn hợp hơi tăng = m O (CuO phản ứng))

► Các ví dụ minh họa ◄

Trang 2

Ví dụ 1: Cho m gam một ancol rượu no đơn chức X qua ình đựng CuO ư nung nóng au hi phản

ứng hoàn toàn hối lượng chất rắn trong ình giảm 0,32 gam H n hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15 5 Giá trị của m là :

A 0,92 B 0,32 C 0,64 D 0,46

Hướng dẫn giải

ặt công thức phân tử của ancol no đơn chức X là : CnH2n + 2O

Phương trình phản ứng :

CnH2n + 2O + CuO  CnH2nO + H2O + Cu (1) mol : x  x  x  x  x

Khối lượng chất rắn giảm = mCuO – mCu = 80x – 64x = 0,32  x = 0,02

Cách 1 (Áp dụng sơ đồ đường chéo) : H n hợp hơi g m CnH2nO và 2O có hối lượng mol trung ình là : 15,5.2 = 31 gam/mol

Áp ụng sơ đ đường chéo ta có :

n 2 n

2

C H O

H O

n 2

Vậy khối lượng của X là : m = (14n + 18).0,02 = (14.2 + 18).0,02 = 0,92 gam

Cách 2 (Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng) : n hợp hơi g m Cn H2nO và 2O có hối lượng

mol trung ình là 15 5.2 = 31 và có số mol là 0,02.2 = 0,04 mol

Áp ụng định luật ảo toàn hối lượng ta có :

n 2n 2

C H O

m  0, 02.64 0, 04.31 0, 02.80  0,92gam

Ví dụ 2: Oxi hóa 6 gam ancol đơn chức ng oxi hông hí có xúc tác và đun nóng thu được 8 4 gam

h n hợp anđ hit ancol ư và nước Ph n tr m ị oxi hóa là :

ặt công thức của ancol là RC 2OH

ố mol O2 đ tham gia phản ứng là :

2

O

8,4 6

32

Phương trình phản ứng :

2RCH2OH + O2  2RCHO + 2H2O (1)

mol: 0,15  0,075

Th o 1 ta thấ số mol RC 2O đ phản ứng là 0 15 mol th o giả thi t sau phản ứng ancol còn ư n n ta su ra số mol ancol an đ u phải lớn hơn 0 15 mol Do đó :

2

RCH OH

6

0,15

    R là ancol là C 3OH

iệu suất phản ứng oxi hóa ancol là : 0,15.32.100 80%

11 Oxi hóa 6 gam ancol no X thu được 5 8 gam anđ hit CTPT của ancol là :

A CH3CH2OH B CH3CH(OH)CH3 C CH3CH2CH2OH. D K t quả hác

12 Oxi hoá ancol đơn chức X b ng CuO đun nóng sinh ra một sản phẩm hữu cơ u nhất là x ton Y tỉ

khối hơi của Y so với hí hiđro ng 29 Công thức cấu tạo của X là :

A CH3CHOHCH3 B CH3COCH3 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2CHOHCH3

13 Cho m gam ancol đơn chức no mạch hở qua ình đựng CuO ư nung nóng au hi phản ứng xả ra

hoàn toàn hối lượng chất rắn trong ình giảm 0 32 gam n hợp thu được có tỉ hối hơi đối với 2 là

19 Giá trị m là :

A 1,48 gam B 1,2 gam C 0,92 gam D 0,64 gam

14 Cho m gam ancol đơn chức no hở X qua ống đựng CuO ư nung nóng au hi phản ứng hoàn toàn

thấ hối lượng chất rắn trong ống giảm 0 32 gam n hợp hơi thu được g m hơi anđ hit và hơi nước có tỉ hối so với 2 là 15 5 Giá trị m là :

A 1,2 gam B 1,16 gam C 0,92 gam D.0,64 gam

15 D n m gam hơi ancol đơn chức qua ống đựng CuO ư nung nóng au hi phản ứng hoàn toàn

thấ hối lượng chất rắn trong ống giảm 0 5m gam ncol có t n là :

Trang 3

16 D n hơi C2H5O qua ống đựng CuO nung nóng được h n hợp X g m anđ hit ancol ư và nước Cho X tác ụng với Na ư được 4 48 lít 2 ở đ tc Khối lượng h n hợp X là i t chỉ có 80% ancol ị oxi hóa :

A 13,8 gam B 27,6 gam C 18,4 gam D 23,52 gam.

17 D n hơi C2H5O qua ống đựng CuO nung nóng được 11 76 gam h n hợp X g m anđ hit ancol ư và nước Cho X tác ụng với Na ư được 2 24 lít 2 ở đ tc % ancol ị oxi hoá là :

18 Oxi hoá m gam tanol thu được h n hợp X g m ax tanđ hit axit ax tic nước và tanol ư Cho toàn

bộ X tác ụng với dung dịch NaHCO3 ư thu được 0 56 lít hí CO2 (ở đ tc Khối lượng tanol đ ị oxi hoá tạo ra axit là :

19 Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức ng oxi hông hí có xúc tác và đun nóng thu được 5 6 gam h n

hợp anđ hit ancol ư và nước có công thức là :

20 Oxi hóa 6 gam ancol đơn chức ng oxi hông hí có xúc tác và đun nóng thu được 8 4 gam h n

hợp anđ hit ancol ư và nước Ph n tr m ị oxi hóa là :

21 Oxi hoá ancol t lic ng xúc tác m n giấm, sau phản ứng thu được h n hợp X (giả sử hông tạo ra

anđ hit Chia h n hợp X thành 2 ph n b ng nhau Ph n 1 cho tác ụng với Na ư thu được 6 272 lít

H2 đ tc Trung hoà ph n 2 b ng dung dịch NaOH 2M thấy h t 120 ml Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol t lic là :

22 Oxi hoá 9 2 gam ancol t lic ng CuO đun nóng thu được 13,2 gam h n hợp g m anđ hit axit ancol

ư và nước H n hợp nà tác ụng với Na sinh ra 3 36 lít 2 (ở đ tc Ph n tr m ancol ị oxi hoá là :

b.Oxi hóa hoàn toàn :

Ví dụ 5: ốt chá hoàn toàn 0 2 mol một ancol X no mạch hở c n vừa đủ 17 92 lít hí O2 ở đ tc Mặt hác n u cho 0 1 mol X tác ụng vừa đủ với m gam Cu O 2 thì tạo thành ung ịch có màu xanh lam Giá trị của m và t n gọi của X tương ứng là :

A 9 8 và propan-1,2-điol B 4 9 và propan-1,2-điol

C 4 9 và propan-1,3-điol D 4 9 và glix rol

Hướng dẫn giải

ặt công thức phân tử của ancol no X là CnH2n+2Ox (xn)

CnH2n+2Ox + 3n +1- x

2 O2 t o nCO2 + (n+1)H2O (1) mol : 0,2  3n +1- x

2 0,2

Th o 1 và giả thi t ta có số mol của O2 tham gia phản ứng là :

3n +1- x

2 0,2 =17,92 0,8

n 3

 

    

Vậ công thức phân tử của ancol X là C3H8O2 hay C3H6(OH)2 Vì X tác ụng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam n n X phải có 2 nhóm O liền kề nhau ancol X có t n là propan-1,2-điol

Phương trình phản ứng của propan-1,2-điol với Cu(OH)2 :

2C3H6(OH)2 + Cu(OH)2  [C3H6(OH)O]2Cu + 2H2O (2)

mol: 0,1  0,05

Th o 2 và giả thi t ta thấy khối lượng Cu(OH)2 phản ứng là :

2

Cu(OH)

Ví dụ 6: Khi đốt chá hoàn toàn m gam h n hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được V lít hí CO2

đ tc và a gam 2O Biểu thức li n hệ giữa m a và V là :

A m a V

5, 6

  B m 2a V

11, 2

  C m 2a V

22, 4

  D m a V

5, 6

 

Vì các ancol là no đơn chức n n :

O(ancol) ancol H O CO

18  22, 4

Trang 4

Áp ụng định luật ảo toàn hối lượng ta có :

m = mancol = mC + mH + mO (ancol) = V 12 a 2 ( a V ).16

22, 4  18  18  22, 4  m a V

5, 6

 

23 ốt chá hoàn toàn m gam ancol đơn chức được 6 6 gam CO2 và 3 6 gam 2O Giá trị m là :

A 10,2 gam B 2 gam C 2,8 gam D 3 gam

24 ốt chá hoàn toàn a gam h n hợp g m m tanol và utan-2-ol được 30 8 gam CO2 và 18 gam 2O Giá trị a là :

A 30,4 gam B 16 gam C 15,2 gam D 7,6 gam

25 ốt chá hoàn toàn 0 4 mol h n hợp X g m ancol m t lic ancol t lic và ancol isoprop lic r i hấp thụ

toàn ộ sản phẩm chá vào nước vôi trong ư được 80 gam t tủa Thể tích oxi đ tc tối thiểu c n

ng là :

26 ncol đơn chức chá cho

H O CO

m : m  9 :11 ốt chá hoàn toàn 1 mol r i hấp thụ toàn ộ sản phẩm chá vào 600 ml ung ịch a O 2 1M thì lượng t tủa là :

A 11,48 gam B 59,1 gam C 39,4 gam D 19,7 gam

27 n hợp X g m ancol m t lic t l n glicol và glix rol ốt chá hoàn toàn m gam X thu được 5 6 lít hí

CO2 đ tc Còn n u lấ m gam X tác ụng h t với Na ư thì thu được V lít 2 đ tc Giá trị của V là:

28 ncol X tách nước chỉ tạo một an n u nhất ốt chá một lượng X được 11 gam CO2 và 5 4 gam

H2O X có thể có ao nhi u công thức cấu tạo ph hợp

29 ốt chá một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích

V : V  4 : 5 CTPT của X là :

A C4H10O. B C3H6O C C5H12O D C2H6O

30 ốt chá một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol

H O CO

n : n  3 : 2 Vậ ancol đó là :

A C3H8O2 B C2H6O2. C C4H10O2 D tất cả đều sai

31 Khi đốt chá một ancol đa chức thu được nước và hí CO2 theo tỉ lệ khối lượng

H O CO

CTPT của ancol là :

A C5H10O2 B C2H6O2 C C3H8O2 D C4H8O2

32 ốt chá hoàn toàn 5 8 gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO2 và 5 4 gam H2O CTPT của X là :

A C4H7OH B C2H5OH C C3H5OH. D C3H3OH

33 ốt chá hoàn toàn 1 thể tích hơi ancol no đơn chức thu được CO2 và 2O có tổng thể tích gấp 5 l n thể tích hơi ancol đ ng ở c ng điều kiện) Vậ là :

A C2H5OH. B C4H9OH C CH3OH D C3H7OH

34 a ancol X Y Z đều bền và có hối lượng phân tử hác nhau ốt chá m i chất đều sinh ra CO2 và 2O theo tỉ lệ mol CO HO

2

2 : n

n = 3 : 4 Vậ CTPT a ancol là :

A C2H6O ; C3H8O ; C4H10O B C3H8O ; C3H8O2 ; C3H8O3.

C C3H8O ; C4H10O ; C5H10O D C3H6O ; C3H6O2 ; C3H6O3

35 ốt chá rượu ng O2 vừa đủ nhận thấ : nCO2 : nO2 : nH2O = 4 : 5: 6 có công thức phân tử là :

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O D C4H10O

36 ốt chá ancol chỉ chứa một loại nhóm chức ng O2 vừa đủ nhận thấ :

nCO2 : nO2 : nH2O = 6: 7: 8 có đặc điểm là :

A Tác ụng với Na ư cho n 2 = 1,5nA.

B Tác ụng với CuO đun nóng cho ra hợp chất đa chức

C Tách nước tạo thành một an n u nhất

D Không có hả n ng hòa tan Cu O 2

37 ốt chá hoàn toàn ancol X được CO2 và 2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 thể tích oxi c n ng để đốt chá X ng 1 5 l n thể tích CO2 thu được đo c ng đ CTPT của X là :

A C3H8O. B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H4O

38 : X là một ancol rượu) no, mạch hở ốt chá hoàn toàn 0 05 mol X c n 5 6 gam oxi thu được hơi nước

và 6 6 gam CO2 Công thức của X là :

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C3H7OH

Trang 5

39 X là một ancol no mạch hở ể đốt chá 0 05 mol X c n 4 gam oxi X cĩ cơng thức là :

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C4H8(OH)2

40 ốt chá hồn tồn một lượng h n hợp 2 ancol no đơn chức X Y là đ ng đ ng li n ti p thu được 11,2

lít CO2 cũng với lượng h n hợp tr n cho phản ứng với Na ư thì thu được 2 24 lít 2 (ở đ tc Cơng thức phân tử của 2 ancol tr n là :

A C2H5OH; C3H7OH B CH3OH; C3H7OH C C4H9OH; C3H7OH D C2H5OH ; CH3OH

41 X là h n hợp 2 ancol đơn chức c ng đ ng đ ng cĩ t lệ hối lượng 1 : 1 ốt chá h t X được

21,45 gam CO2 và 13 95 gam 2O Vậ X g m 2 ancol là :

A CH3O và C2H5OH B CH3O và C4H9OH

42 ốt chá h n hợp X g m 2 ancol cĩ số mol ng nhau thu được h n hợp CO2 và 2O th o lệ mol tương ứng 2 : 3 ai ancol trong h n hợp X là :

A CH3O và C2H5OH C C2H5O và C2H4(OH)2

B C3H7O và C3H6(OH)2 D C2H5O và C3H7OH

43 ốt chá một lượng ancol c n vừa đủ 26 88 lít O2 ở đ tc thu được 39 6 gam CO2 và 21,6 gam H2O

cĩ cơng thức phân tử là :

A C2H6O B C3H8O C C3H8O2. D C4H10O

44 Cho h n hợp X g m hai ancol đa chức mạch hở thuộc c ng đ ng đ ng ốt chá hồn

tồn h n hợp X thu được CO2 và 2O cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 ai ancol đĩ là :

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5O và C4H9OH

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

45 Cho h n hợp hai an n đ ng đ ng k ti p nhau tác ụng với nước cĩ 2SO4 làm xúc tác thu được

h n hợp Z g m hai rượu ancol X và Y ốt chá hồn tồn 1 06 gam h n hợp Z sau đĩ hấp thụ tồn

bộ sản phẩm chá vào 2 lít ung ịch NaO 0 1M thu được dung dịch T trong đĩ n ng độ của NaOH

b ng 0 05M Cơng thức cấu tạo thu gọn của X và Y là Thể tích ung ịch tha đổi hơng đáng ể) :

A C4H9O và C5H11OH B C3H7O và C4H9OH

C C2H5O và C3H7OH. D C2H5O và C4H9OH

46 ốt chá hồn tồn h n hợp M g m hai rượu ancol X và Y là đ ng đ ng k ti p của nhau thu được

0,3 mol CO2 và 0 425 mol 2O Mặt hác cho 0 25 mol h n hợp M tác ụng với Na ư thu được chưa

đ n 0,15 mol H2 Cơng thức phân tử của X Y là :

A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O. C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O

47 ốt chá hồn tồn 0 2 mol một ancol X no mạch hở c n vừa đủ 17 92 lít hí O2 ở đ tc Mặt hác n u cho 0 1 mol X tác ụng vừa đủ với m gam Cu O 2 thì tạo thành ung ịch cĩ màu xanh lam Giá trị của m và t n gọi của X tương ứng là :

A 9 8 và propan-1,2-điol B 4 9 và propan-1,2-điol

C 4 9 và propan-1,3-điol D 4 9 và glix rol

V Phản ứng điều chế ancol

Phương pháp giải

Một số điều cần lưu ý khi giải tốn liên quan đến phản ứng điều chế ancol :

+ Phản ứng điều chế ancol :

(C6H10O5)n + nH2O lê n men rượu nC6H12O6 (1)

C6H12O6 lê n men rượu 2C2H5OH + 2CO2 (2)

Nhận xét : Từ phản ứng (1) và (2) ta cĩ :

.

+ Độ rượu (độ ancol) là số ml rượu (ancol) nguyên chất cĩ trong 100 ml dung dịch hỗn hợp rượu và

nước

Ví dụ ancol 40 o nghĩa là trong 100 ml dung dịch ancol cĩ 40 ml ancol nguyên chất và 60 ml nước

► Các ví dụ minh họa ◄

Trang 6

Ví dụ 1: L n m n hồn tồn m gam glucozơ thành ancol t lic Tồn ộ hí CO2 sinh ra trong quá trình nà được hấp thụ h t vào ung ịch Ca O 2 ư tạo ra 40 gam t tủa N u hiệu suất của quá trình l n m n là 75% thì giá trị của m là :

Hướng dẫn giải Phương trình phản ứng :

C6H12O6 lê n men rượu 2C2H5OH + 2CO2 (1)

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (2)

Theo 1 2 và giả thi t ta cĩ :

C H O phả n ứ ng CO CaCO

Vì hiệu suất phản ứng l n m n là 75% n n lượng glucozơ c n cho phản ứng là :

C H O đem phả n ứ ng C H O đem phả n ứ ng

Ví dụ 2: i từ 150 gam tinh ột s điều ch được ao nhi u ml ancol t lic 46o ng phương pháp l n m n ancol Cho i t hiệu suất phản ứng đạt 81% và = 0 8 g/ml

A 46,875 ml B 93,75 ml C 21,5625 ml D 187,5 ml

Hướng dẫn giải Khối lượng tinh ột tham gia phản ứng là : 150.81%=121 5 gam

Thể tích ancol ngu n chất là :

o

48 un nĩng V ml ancol t lic 95o với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 36 lít hí til n đ tc i t hiệu suất phản ứng là 60% và ancol t lic ngu n chất cĩ = 0 8 g/ml Giá trị của V ml là :

49 Khí CO2 sinh ra hi l n m n rượu một lượng glucozơ được d n vào ung ịch Ca(OH)2 ư thu được 40 gam k t tủa N u hiệu suất phản ứng l n m n là 80% thì hối lượng glucozơ c n ng là ao nhi u gam ?

50 ncol t lic được điều ch từ tinh bột b ng phương pháp l n m n với hiệu suất tồn ộ quá trình là

90%, Hấp thụ tồn ộ lượng CO2 sinh ra hi l n m n m gam tinh ột vào nước vơi trong thu được 330 gam k t tủa và ung ịch X Bi t khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vơi trong an đ u là 132 gam Giá trị của m là :

51 Cho m gam tinh ột l n m n thành C2H5O với hiệu suất 81% hấp thụ h t lượng CO2 sinh ra vào ung ịch Ca O 2 được 30 gam t tủa và ung ịch X Cho NaO ư vào ung ịch X lại cĩ 20 gam t tủa nữa Giá trị m là :

52 Thể tích ancol t lic 92o c n ng là ao nhi u để điều ch được 2 24 lít C2H4 đ tc Cho i t hiệu suất phản ứng đạt 62 5% và = 0 8 g/ml

53 i từ 162 gam tinh ột s điều ch được ao nhi u ml ancol t lic 46o ng phương pháp l n m n ancol Cho i t hiệu suất phản ứng đạt 60% và hối lượng ri ng của ancol ngu n chất là 0 8 g/ml

A 46,875 ml B 93,75 ml C 21,5625 ml D 150 ml

54 Khối lượng của tinh bột c n ng trong quá trình l n m n để tạo thành 4,6 lít rượu (ancol) et lic 46º là

(bi t hiệu suất của cả quá trình là 72% và hối lượng ri ng của rượu t lic ngu n chất là 0 8 g/ml

55 L n m n hồn tồn m gam glucozơ thành ancol t lic Tồn ộ hí CO2 sinh ra trong quá trình

nà được hấp thụ h t vào ung ịch Ca O 2 ư tạo ra 10 gam t tủa N u hiệu suất của quá trình l n m n là 50 % thì giá trị của m là :

18gam

Ngày đăng: 14/07/2018, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w