Các phương pháp tiện côn ngoài Gia công mặt côn bằng dao rộng bản.. PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI Gia công bằng dao rộng bản... CÁC DẠNG SAI HỎNG KHI TIỆN CÔN Góc côn đúng nhưng kích thướ
Trang 1BÀI 6 : TIỆN CÔN NGOÀI
I SỬ DỤNG PANME
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
III CÁC DẠNG SAI HỎNG KHI TIỆN CÔN
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT CÔN
Trang 2I SỬ DỤNG PANME
1 Các loại panme
2 Cách sử dụng Panme đo kiểm
Trang 3I SỬ DỤNG PANME
1 Các loại Panme
Panme đo kích thước ngoài
Panme đo kích thước trong
Panme đo chiều sâu
Trang 5I SỬ DỤNG PANME
1 Các loại Panme
Panme đo kích thước ngoài hiện số điện tử
Trang 6I SỬ DỤNG PANME
1 Các loại Panme
Panme đo kích thước trong
Trang 7I SỬ DỤNG PANME
1 Các loại Panme
Panme đo chiều sâu
Trang 8I SỬ DỤNG PANME
Trước khi sử dụng kiểm tra độ chính xác của Panme
Cách đọc kết quả đo trên Panme
2 Cách sử dụng Panme để đo kiểm
Trang 9I SỬ DỤNG PANME
2 Cách sử dụng Panme để đo kiểm
Dùng căn mẫu kiểm tra độ chính xác của Panme
Trang 10I SỬ DỤNG PANME
Cách đo kích thước ngoài
2 Cách sử dụng Panme để đo kiểm
Trang 12c’ là giá trị giữa hai vạch trên thước phụ
2 Cách sử dụng Panme để đo kiểm
Trang 13I SỬ DỤNG PANME
L = 10 mm
2 Cách sử dụng Panme để đo kiểm
Trang 14L = 65,34 mm L = 38,95 mm
I SỬ DỤNG PANME
2 Cách sử dụng Panme để đo kiểm
Trang 15II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
1 Các loại chi tiết côn
2 Các loại côn tiêu chuẩn
3 Các thông số hình học của chi
Trang 161 Các loại chi tiết côn
Mũi chống
tâm
Mũi khoét
Bánh răng côn
Mũi
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
Trang 172 Các loại côn tiêu chuẩn
Có hai loại côn tiêu chuẩn: côn mooc và côn
côn, còn độ côn k = 1: 20 thì không đổi
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
Trang 182 Các loại côn tiêu chuẩn
Trang 193 Các thông số hình học của chi tiết côn
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
Trang 20Góc ở đỉnh côn ( gốc côn ) 2α Góc dốc ( góc nghiêng ) của mặt côn α
Đường kính lớn nhất của mặt côn D Đường kính nhỏ nhất của mặt côn d
2 2
k l
d
D
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
3 Các thông số hình học của chi tiết côn
Trang 21Chiều dài côn l:
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
3 Các thông số hình học của chi tiết côn
Trang 224 Các phương pháp tiện côn ngoài
Gia công mặt côn bằng dao rộng bản
Gia công mặt côn bằng cách xoay bàn dao dọc trên
Gia công mặt côn bằng cách dịch chuyển ngang thân ụ động
Gia công mặt côn sử dụng thước tiện côn
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
Trang 234 Các phương pháp tiện côn ngoài
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
Gia công bằng
dao rộng bản
Trang 24Phương pháp
xoay bàn dao trên
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
4 Các phương pháp tiện côn ngoài
Trang 25Phương pháp
dịch ngang thân
ụ động
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
4 Các phương pháp tiện côn ngoài
Trang 26II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
4 Các phương pháp tiện côn ngoài
Trang 275 Kiểm tra kích thước côn bằng thước
kẹp và côn mẫu Chiều dài côn được kiểm tra bằng thước kẹp
Đường kính lớn nhất và nhỏ nhất được kiểm tra bằng Panme
Độ côn được kiểm tra bằng côn mẫu
II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
Trang 28II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
5 Kiểm tra kích thước côn bằng thước
kẹp và côn mẫu
Trang 29II PHƯƠNG PHÁP TIỆN CÔN NGOÀI
5 Kiểm tra kích thước côn bằng thước
kẹp và côn mẫu
Trang 30III CÁC DẠNG SAI HỎNG KHI TIỆN CÔN
Góc côn đúng nhưng kích thước không đúng
Góc côn sai
Góc côn đúng nhưng sai một kích thước cơ bản
Đường sinh không thẳng
Trang 31Góc côn đúng nhưng
kích thước sai Góc côn sai
III CÁC DẠNG SAI HỎNG KHI TIỆN CÔN Côn mẫu Chi tiết
Trang 32IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI
Kích thước phôi : Φ30x140
YÊU CẦU KỸ THUẬT : Dung sai các kích thước còn lại δ = ± 0,1 mm
Trang 33IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI
Trang 34IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
Trang 35IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 2 : Đảo đầu vạt mặt – Khoan tâm đảm bảo kích thươc chiều dài 135 mm
Trang 36IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 3 : Tiện thô tới kích thước Φ25 với chiều dài ≈ 100 mm
Dao tiện thô đầu
Trang 37IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 4 : Đảo đầu tiện thô tới kích thước Φ25 với chiều dài còn lại
Dao tiện thô đầu
Trang 38IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 5 : Tiện tinh tới kích thước Φ 24,05 với chiều dài ≈ 55 mm
Dao tiện tinh
Trang 39IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 6 : Xoay bàn dao trên 1 góc 10 26’, tiện thô và tinh côn với chiều dài 85 mm
Dao tiện trụ
suốt đầu cong
Áo côn mẫu
n = 160 v/ph
S = 0, 05 mm/vg
Trang 40
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 7 : Tiện tinh Φ18 với chiều dài 4 mm
Dao tiện vai
Thước kẹp
n = 80 v/ph
S = 0,05 mm/vg
Trang 41
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 8 : Vê cung lồi R2
Dao tiện vê
Trang 42IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
CÔN NGOÀI Bước 9 :Xoay bàn dao trên 1 góc 30 0 ,tiện thô và tinh phần côn 60 0 đảm bảo kích thước chiều dài 130 mm
Dao tiện đầu cong
Thước kẹp
n = 160 v/ph
Trang 43
BÀI 7: TIỆN REN TAM GIÁC NGOÀI
I REN TAM GIÁC
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN TAM
GIÁC NGOÀI
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT
REN NGOÀI – LĂN MHÁM
Trang 44I REN TAM GIÁC NGOÀI
1 Các loại ren tam giác
2 Các thông số hình học của
ren tam giác
Trang 45Ren phải Ren trái
I REN TAM GIÁC NGOÀI
1 Các loại ren tam giác
Trang 462 Các thông số hình học của ren tam giác
I REN TAM GIÁC NGOÀI
Trang 47Góc prôfin ren α ( Ren Anh α = 55 0 , Ren hệ mét α = 60 0 )
Bước ren P
Đường kính đỉnh ren d
Đường kính chân ren d 1 = d - 1,22686.P Đường kính trung bình ren d 2 = d - 0,64952.P Chiều cao prôfin ren h = 0,61343.P
Góc nâng ren τ : tgτ = P/ π.d 2
Bề rộng đỉnh ren L = 0,125.P
2 Các thông số hình học của ren tam giác
I REN TAM GIÁC NGOÀI
Trang 482 Các thông số hình học của ren tam giác
Trang 49I REN TAM GIÁC NGOÀI
2 Các thông số hình học của ren tam giác
Trang 50II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
1 Các loại dao tiện ren
2 Các thông số hình học của dao tiện ren
3 Cách mài dao tiện ren
Trang 51Dao thép gió
Dao hợp kim
1 Các loại dao tiện ren
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
Trang 521 Các loại dao tiện ren
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
Dao tiện ren ngoài trái
Dao tiện
ren ngoài
phải
Trang 531 Các loại dao tiện ren
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
Trang 54Dao răng lược
1 Các loại dao tiện ren
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
Trang 552 Các thông số hình học của dao tiện ren
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
Trang 563 Cách mài dao tiện ren
Mài mặt trước khi tiện thô
Mài mặt sau bên trái
Mài mặt sau bên phải
Làm sạch ba via các mặt đã mài Kiểm tra góc tạo bởi hai mặt sau
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
Trang 573 Cách mài dao tiện ren
II DAO TIỆN REN TAM GIÁC
Trang 58III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài
2 Kiểm tra chi tiết ren tam giác ngoài
3 Các dạng sai hỏng khi tiện ren
Trang 59III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
Cách gá dao trên máy tiện
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài
Trang 60Các góc độ của ren phụ thuộc vào góc nâng ren
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
Trang 61a Tiến dao theo phương ngang ( hình a )
b Phối hợp tiến dao ngang và dọc ( hình b )
c Tiến dao theo phương nghiêng ( hình c )
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
Trang 62III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài
Trang 63III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài
Trang 64III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài Dùng bàn ren để cắt ren
Trang 65III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
1 Phương pháp tiện ren tam giác ngoài Lăn ren trên máy
tiện
Trang 66III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
2 Kiểm tra chi tiết ren tam giác ngoài
Trang 67III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
2 Kiểm tra chi tiết ren tam giác ngoài
Trang 692 Kiểm tra chi tiết ren tam giác ngoài III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
Trang 70Dùng Panme kiểm tra đường
Trang 71Ren không trơn láng
III PHƯƠNG PHÁP TIỆN REN
TAM GIÁC NGOÀI
3 Các dạng sai hỏng khi tiện ren
Trang 72IV LĂN NHÁM
1 Các loại chi tiết lăn nhám
2 Các loại dao lăn nhám
3 Lăn nhám trên máy Tiện
Trang 73IV LĂN NHÁM
1 Các loại ren chi tiết lăn nhám
Trang 77IV LĂN NHÁM
3 Lăn nhám trên máy Tiện
• Khi lắp trên ổ dao, cán dao phải vuông góc với
đường tâm của chi tiết gia công
• Khi lăn, ta phải đều chỉnh chạy dao ngang bằng tay, chạy dao dọc tự động
• Trong quá trình lăn, dùng dung dịch trơn nguội để tưới trơn
• Chọn chế độ cắt khi lăn:
– Bước của con lăn: P 1 1,2mm số hành trình công tác khi lăn : 4 6 lần
– Chạy dao dọc : Sd = 0,17 0,2 mm/vg Vận tốc cắt : V =15 18 m/p
Trang 78IV LĂN NHÁM
3 Lăn nhám trên máy Tiện
Trang 79IV LĂN NHÁM
3 Lăn nhám trên máy Tiện
Trang 80IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Kích thước phôi : Φ30x145
YÊU CẦU KỸ THUẬT: Dung sai các kích thước còn lại δ = ± 0,1 mm
Trang 81IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Trang 82IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Trang 83IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Trang 84Dao vạt mặt
Mũi khoan tâm Φ3
n = 160 v/ph
S = 0,10 mm/vg
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Bước 2 : Đảo đầu vạt mặt – khoan tâm đạt
chiều dài 140 mm
Trang 85Dao tiện trụ
n = 224 v/ph
S = 0,10 mm/vg
t = 2 mm
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Bước 3 : Tiện trụ thô Φ 26 chiều dài ≈ 100 mm
Trang 86Dao tiện trụ
n = 224 v/ph
S = 0,10 mm/vg
t = 2 mm
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Bước 4 : Điều chỉnh mũi dao cách mặt đầu 1 đoạn
43 mm,tiện trụ thô Φ 16 mm chiều dài ≈ 54 mm
Trang 87Dao tiện trụ
n = 80 v/ph
S = 0,05 mm/vg
t = 0,5 mm
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Bước 5 : Tiện tinh phần trụ Φ 26 tới kích thước Φ 25
với chiều dài 43 mm
Trang 88Dao tiện rãnh
n = 80 v/ph
S = 0,05 mm/vg
t = 5 mm
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Bước 6 : Cắt 2 rãnh 5mm cách mặt mỗi mặt đầu 43
mm với đường kính đáy rãnh Φ 12
Trang 89Dao tiện định hình
cung R2
n = 80 v/ph
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Bước 7 : Cắt 4 rãnh cung lõm R2 và đảm bảo kích thước 40 mm ở hai mặt đầu và chiều rộng rãnh 10 mm
Trang 90Bước 8 : Vạt cạnh 1x45 0
Dao tiện trụ
n = 224 v/ph
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Trang 91Dao lăn nhám
n = 80 v/ph
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Bước 9 : Lăn nhám phần trụ Φ 16 trên suốt chiều dài
Trang 92Bước 10 : Đảo đầu tiện trụ Φ30 thô và tinh tới kích
thước Φ 24 trên suốt chiều dài
Dao tiện trụ
n = 160 v/ph
S = 0,10 mm/vg
t = 3 mm
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Trang 93Bước 11 : Tiện thô và tinh ren M24
Dao tiện ren tam
giác
n = 40 v/ph
S = 3 mm/vg
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Trang 94Bước 12 : Vạt cạnh 1x45 0
Dao tiện ren
n = 224 v/ph
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT REN
TAM GIÁC NGOÀI – LĂN NHÁM
Trang 95BÀI 8 : KHOAN LỖ-TIỆN LỖ
SUỐT-TIỆN LỖ BẬC
I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
II TIỆN LỖ SUỐT
III TIỆN LỖ BẬC
IV TRÌNH TỰ GIA CÔNG CHI TIẾT LỖ
TRỤ BẬC
Trang 961 Các loại mũi khoan
2 Cách mài mũi khoan trên máy mài hai đá
3 Phương pháp khoan lỗ trên máy Tiện
I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
Trang 971 Các loại mũi khoan
Mũi
khoan
thép
gió
Trang 98I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
1 Các loại mũi khoan
Mũi khoan có gắn mảnh hợp kim
Trang 99I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
2 Cách mài mũi khoan trên máy mài hai đá
Khi mài mũi khoan mặt sát của mũi khoan
được tạo thành một mặt cong
Muốn vậy, khi mài mũi khoan trên máy mài
phải đồng thời thực hiện chuyển động
quay cho mũi khoan quay quanh tâm của
nó
Phải đảm bảo chiều dài hai lưỡi cắt như
nhau, góc đạt yêu cầu và góc sát ở mọi
vị trí của lưỡi cắt đều bằng nhau
Sau khi mài lưỡi khoan được kiểm tra bằng dưỡng tổng hợp
Trang 100I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
2 Cách mài mũi khoan trên máy mài hai đá
Trang 101I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
3 Phương pháp khoan lỗ trên máy tiện
Khi khoan lỗ trên máy Tiện, mũi khoan
được lắp vào nòng ụ sau
Lỗ có 30mm phải khoan liên tiếp bằng
hai mũi khoan Đầu tiên khoan bằng mũi
khoan nhỏ sau đó khoan khoét để đạt kích
thước cần khoan
Trang 102Chọn chế độ cắt khi khoan :
– Chiều sâu cắt t : Chiều sâu cắt khi khoan
bằng ½ đường kính của lỗ khoan , t = D/2
(mm)
– Bước tiến S : Bước tiến S khi khoan là
khoảng dịch chuyển của mũi khoan sau một
vòng quay của vật gia công
– Tốc độ cắt thực tế V : Tốc độ cắt thực tế
giống như khi tiện, nó phụ thuộc vào đường kính mũi khoan và số vòng quay của vật gia công
I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
3 Phương pháp khoan lỗ trên máy tiện
Trang 103I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
3 Phương pháp khoan lỗ trên máy tiện
Trang 104I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
3 Phương pháp khoan lỗ trên máy tiện
Trang 105I KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN
3 Phương pháp khoan lỗ trên máy tiện
Trang 106II TIỆN L Ỗ SUỐT
1 Dao tiện lỗ trụ suốt và thông số hình học
của dao
2 Cách mài dao tiện lỗ trụ suốt
3 Phương pháp tiện lỗ trụ suốt
4 Các dạng sai hỏng khi tiện lỗ trụ suốt
5 Đo kiểm chi tiết lỗ trụ suốt
Trang 107II TIỆN L Ỗ SUỐT
1 Dao tiện lỗ suốt và thông số
hình học của dao
Trang 108Dao tiện lỗ suốt hợp kim
II TIỆN L Ỗ SUỐT
1 Dao tiện lỗ suốt và thông số
hình học của dao
Trang 109Dao tiện lỗ suốt thép gió liền cán
II TIỆN L Ỗ SUỐT
1 Dao tiện lỗ suốt và thông số
hình học của dao
Trang 110II TIỆN L Ỗ SUỐT
2 Cách mài dao tiện lỗ suốt
Muốn cho lưỡi dao sắc bén, đầu dao phải có hình dạng góc độ nhất định, ta dùng đá mài
để mài dao tiện có thể mài trên máy mài dao hai đá, hoặc trên máy mài dụng cụ chuyên dùng thứ tự mài như sau:
– Mài mặt sau chính
– Mài mặt sau phụ
– Mài mặt trước
– Làm sạch ba via các mặt đã mài
Trong quá trình mài, kiểm tra các góc trước
và góc sau bằng eke, thước đo góc, hoặc dưỡng đo góc
Trang 111II TIỆN L Ỗ SUỐT
3 Phương pháp tiện lỗ trụ suốt
Trang 1123 Phương pháp tiện lỗ trụ suốt
II TIỆN L Ỗ SUỐT
Đối với chi tiết đặc
Trang 113Kích thước, đường kính lỗ sai hoặc lỗ bị côn :
– Nguyên nhân : Do khi tiện tinh đo kiểm
không chính xác, cán dao bị đẩy trong quá trình gia công
– Phương pháp khắc phục : Trong bước gia công tinh phải tiến hành cắt thử một đoạn 5
10 mm sau đo kiểm chính xác sau đó mới tiếp tục gia công tiếp
II TIỆN L Ỗ SUỐT
4 Các dạng sai hỏng khi tiện lỗ trụ suốt
Trang 114Có phần chưa gia công :
– Nguyên nhân : Lượng dư không đủ, lỗ
phôi đảo
– Khắc phục : Tăng lượng dư gia công
Độ trơn láng không đạt yêu cầu :
– Nguyên nhân : Lượng dư lớn, dao cắt bị mòn, chọn dung dịch làm nguội không đúng
– Khắc phục : Mài lại hoặc thay dao, chọn dung dịch làm nguội theo sổ tay kỹ thuật
II TIỆN L Ỗ SUỐT
4 Các dạng sai hỏng khi tiện lỗ trụ suốt
Trang 115II TIỆN L Ỗ SUỐT
5 Đo kiểm lỗ trụ suốt
Trang 116II TIỆN L Ỗ SUỐT
5 Đo kiểm lỗ trụ suốt
Trang 1171 Dao tiện lỗ trụ bậc và thông số hình
Trang 1181 Dao tiện lỗ bậc và thông số hình
học của dao
Trang 1192 Cách mài dao tiện lỗ trụ bậc
III TIỆN LỖ BẬC
Muốn cho lưỡi dao sắc bén, đầu dao phải
có hình dạng góc độ nhất định, ta dùng
đá mài để mài dao tiện có thể mài trên
máy mài dao hai đá, hoặc trên máy mài dụng cụ chuyên dùng thứ tự mài như
trước và góc sau bằng eke, thước đo góc, hoặc dưỡng đo góc
Trang 120III TIỆN LỖ BẬC
3 Phương pháp tiện lỗ trụ bậc
Nếu gia công từng chiếc ta dùng phương
pháp cắt thử từng bậc một và đo bằng thước kẹp, thước kẹp đo sâu, Panme hoặc đưỡng
Trang 121III TIỆN LỖ BẬC
3 Phương pháp tiện lỗ trụ bậc
Trang 1224 Các dạng sai hỏng khi tiện lỗ trụ suốt
III TIỆN LỖ BẬC
– Đường kính bậc sai do : tính toán vạch số
sai, không khử độ rơ vít bàn trượt ngang
– Thành bên của bậc không vuông góc với
đường tâm chi tiết gia công do : dao gá
không được vuông góc, dao có góc 1 nhỏ
– Vị trí bậc sai so với mặt đầu hoặc bậc của
chi tiết do : điều chỉnh dao theo cữ sai
– Độ trơn láng kém