Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích B.. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận t
Trang 1Câu 1 : Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A tĩnh mạch và mao mạch B động mạch và mao mạch
Câu 2 : Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
A Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
B Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
C. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
D Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
Trang 2Câu 3 :
Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
1 Lực co tim
2 Nhịp tim
3 Độ quánh của máu
4 Khối lượng máu
5 Số lượng hồng cầu
6 Sự dàn hổi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là:
A (2), (3), (4), (5) và (6) B. (1), (2), (3), (4) và (6)
C (1), (2), (3), (5) và (6) D (1), (2), (3), (4) và (5)
Trang 3Câu 5 : Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự
A. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ
B Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng →
mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất
C Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang →
mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ
D Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch
lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ
Câu 6 : Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
A. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch
B Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
C. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động
mạch
D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
Trang 4Câu 7 : Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hoocmôn tham gia cân
bằng nội môi?
(1) tụy (2) gan (3) thận (4) lá lách (5) phổi Phương án trả lời đúng là
C (1) và (4) D (1), (2) và (3)
Câu 8 : Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
A. cơ quan sinh sản
B trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
C. các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…
D. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
Trang 5Câu 9 : Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển →
bộ phận tiếp nhận kích thích
B Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện →
bộ phận tiếp nhận kích thích
C Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển →
bộ phận tiếp nhận kích thích
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện →
bộ phận tiếp nhận kích thích
Câu
10 :
Khi hàm lượng glucozơ trong máu giảm, cơ chế điều hòa diễn ra theo tật tự nào ?
A tuyến tụy → gan → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng
B gan → glucagôn → tuyến tụy→ glicôgen → glucozơ trong máu tăng
C. tuyến tụy → glucagôn → gan → glicôgen → glucozơ trong máu tăng
D gan → tuyến tụy → glucagôn → glicôgen → glucozơ trong máu tăng
Trang 611 :
Trong các phát biểu sau:
(1) Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn
(2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn Thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
(3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển (4) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển
(5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài
(6) Một số loài thú ăn thịt có da dày đơn
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 712 :
Hình dưới mô tả hàm răng của thú ăn thịt
Các số 1, 2, 3 lần lượt là
A răng cửa, răng trước hàm và răng ăn thịt, răng nanh.
B răng trước hàm và răng ăn thịt, răng nanh, răng cửa.
C răng nanh, răng cửa, răng trước hàm và răng ăn thịt.
D. răng cửa, răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt
Trang 813 :
Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là
A. răng nanh giữ và giật cỏ
B răng cửa giữ và giật cỏ
C. răng nanh nghiền nát cỏ
D. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
Trang 914 :
Hình bên là bộ phận tiêu hóa nào? Của loài nào (trâu/ngựa/dê/thỏ) ? Chọn chú thích đúng cho hình
A dạ dày của trâu 1- thực quản ; 2- dạ lá sách ; 3- dạ cỏ ; 4- dạ tỏ ong ; 5- dạ
múi khế ; 6- tá tràng
B dạ dày của ngự1- tá tràng ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi
khế ; 6- tá tràng
C dạ dày của ngự1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ
múi khế ; 6- tá tràng
D. dạ dày của trâu 1- thực quản ; 2- dạ cỏ ; 3- dạ tổ ong ; 4- dạ lá sách ; 5- dạ múi khế ; 6- tá tràng
Trang 1015 :
Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa
ngoại bào
C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội
bào
D Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với
ngoại bào
Trang 1116 : Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lásách?
(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại (2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ (3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn
(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2), và (4) B (2), (3) và (4)
C (1), (2) và (3) D (1), (3) và (4)
Câu
17 :
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp
A. qua bề mặt cơ thể B bằng hệ thống ống khí
Trang 1218 :
Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí (1) diện tích bề mặt lớn
(2) mỏng và luôn ẩm ướt (3) có rất nhiều mao mạch (4) có sắc tố hô hấp
(5) dày và luôn ẩm ướt (6) có sự lưu thông khí Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
A. (1), (2), (3), (4) và (6) B (1), (4) và (5)
Trang 1319 : Xét các loài sinh vật sau:
(1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc Những loài nào hô hấp bằng mang ?
A (4) và (5) B (1), (2), (3) và (5).
C (3), (4), (5) và (6) D. (1), (2), (4) và (6)
Câu
20 :
Côn trùng hô hấp
C qua bề mặt cơ thể D bằng phổi
Câu
21 :
Ở thú ăn thịt không có đặc điểm nào dưới đây?
A Ruột ngắn.
B Dạ dày đơn.
C Thức ăn qua ruột non được tiêu hoá hoá học và cơ học và được hấp thu.
D. Manh tràng phát triển
Trang 1422 :
Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
A. Chỉ có ở động vật có xương sống
B Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
C. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp
D. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu
Câu
23 :
Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
C Phổi của bò sát D Phổi và da của ếch nhái Câu
24 :
Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
A Tiêu hóa ngoại bào.
B Tiêu hoá nội bào.
Trang 1525 :
Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?
A Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn B Ruột dài.
C Manh tràng phát triển D. Ruột ngắn
Câu
26 :
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất Bó his Mạng Puôc – kin Các tâm nhĩ, tâm thất co
B Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ Nút nhĩ thất Bó his Mạng Puôc – kin
Các tâm nhĩ, tâm thất co
C Nút nhĩ thất Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his Mạng Puôc – kin
Các tâm nhĩ, tâm thất co
D Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất Mạng Puôc – kin Bó his
Các tâm nhĩ, tâm thất co
Trang 1627 :
Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:
A. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
B Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch,
tĩnh mạch, và về tim)
C. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
D. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
Câu
28 :
Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.
B Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và
tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ
C. Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
Trang 1729 :
Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:
A Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng
thái cân bằng và ổn định
B Làm biến đổi điều kiện lí hoá của môi trường trong cơ thể.
C. Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn
D Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh.
Câu
30 :
Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
A Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao
đổi chất
B Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
C Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
D. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng
Hết