1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thống hóa kiến thức sinh 11, phần thực vật, rất hay dùng ôn thi HSG và thi THPTQG

124 539 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 36,62 MB
File đính kèm Tất tần tật Sinh 11, phần thục vật.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước Hóa họcNước Hóa học Thành phần cấu tạo của nước Thành phần cấu tạo của nước Đặc tính của nước Vai trò của nước Vận chuyển nước trong cây Mạch gỗ và mạch rây Mạch gỗ và mạch rây Vận

Trang 1

SINH HỌC 11

Trang 2

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 3

Nước (Hóa học)

Nước (Hóa học)

Thành phần cấu tạo của nước

Thành phần cấu tạo của nước

Đặc tính của nước

Vai trò của nước

Vận chuyển nước trong cây

Mạch gỗ và mạch rây

Mạch gỗ và mạch rây

Vận chuyển nước trong cây

Vận chuyển nước trong cây

Thoát hơi nước Các con đường thoát hơi nước Các con đường thoát hơi nước

Thoát hơi nước qua khí khổng

Thoát hơi nước qua khí khổng

Vai trò của thoát hơi nước

Vai trò của thoát hơi nước

Sự hấp thụ nước ở rễ

Đặc điểm của rễ cây

Hấp thụ nước của rễ

Trao đổi nước ở thực vật

Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn

HẤP THỤ NƯỚC Ở

RỄ

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 4

Vai trò của nước đối với thực vật

* Nước tự do:

- Là dung môi hoà tan các chất

- Làm giảm nhiệt độ khi cây thoát hơi nước

- Tham gia vào một số quá trình trao đổi chất

- Đảm bảo độ nhớt của chất nguyên sinh

- Giúp cho quá trình TĐC diễn ra bình thường trong cơ thể

* Nước liên kết

- Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh

của TB đánh giá tính chịu nóng, chịu han của cây.

Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 5

TT Các đặc điểm của rễ thích nghi với sự hấp thụ nước

1 Bộ rễ do nhiều loại rễ tạo thành

3 Rễ có khả năng đâm sâu, lan rộng, chủ động hướng tới nguồn nước.

4 Trên bề mặt của rễ phân bố rất nhiều lông hút hình thành TB biểu bì

7

Tế bào của rễ là các TB sống: gồm TB biểu bì kéo dài tạo thành lông hút, các TB võ, các TB nội bì có đai caspari, mạch gỗ rễ.

10 Rễ có bề mặt và độ dài lớn hơn thân và lá gấp bội

Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 6

2 3

Trang 7

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 8

P3 P4

P5

P6 P

Trang 9

Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn

Kết luận:

•Quá trình hút nước vào rễ

gồm 2 con đường

•Quá trình hút nước ở rễ gồm 3

giai đoạn kế tiếp nhau:

- Giai đoạn nước từ đất vào lông hút

- Giai đoạn nước từ lông hút vào mạch gỗ của rễ

- Giai đoạn nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân: nước bị đẩy từ rễ lên thân do một lực đẩy gọi là áp suất rễ

HẤP THỤ NƯỚC Ở

RỄ

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 10

- Thành tế bào có chứa licnhin

- Các tế bào nối với nhau thành những ống dài từ rễ lên lá

- Là những tế bào sống, gồm ống hình rây và tế bào kèm

- Các ống rây nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ

Thành phần

dịch

- Nước, muối khoáng được hấp thụ ở rễ và các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ

 

- Là các sản phẩm đồng hoá ở lá:

+ Saccarôzơ, axit amin …+ một số ion khoáng được sử dụng lại

Động lực

 

- Là sự phối hợp của ba lực:

+ áp suất rễ+ Lực hút do thoát hơi nước ở lá+ Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với vách tế bào mạch gỗ

- Là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho (lá) và cơ quan nhận (rễ)

  

Vận chuyển nước trong thân

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 11

MẠCH GỖ

MẠCH RÂY

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 12

Mạch gỗ Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn Mạch rây

Trang 13

ND5: Thoát hơi nước ở lá (2 con đường THN)

I Vai trò của THN.

- Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ có vai trò giúp vận chuyển nước và các ion khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác ở trên mặt đất của cây.

- Thoát hơi nước có tác dụng hạ nhiệt độ của lá

- Thoát hơi nước giúp cho khí CO2 khuếch tán vào bên trong lá cần cho quang hợp.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 14

ND5: Thoát hơi nước ở lá (2 con đường THN)

2 Lá là cơ quan thoát hơi nước :

- Cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thoát hơi nước Các tế bào biểu bì của lá tiết ra lớp phủ bề mặt gọi là lớp cutin, lớp cutin phủ toàn

bộ bề mặt của lá trừ khí khổng.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

TB KK NO NƯỚC

TB KK THIẾU NƯỚC

Trang 15

ND5: Thoát hơi nước ở lá (2 con đường THN)

2 Hai con đường thoát hơi nước:

Qua lớp cutin và qua khí khổng.

-Thoát hơi nước qua khí khổng:

+ Khi no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo làm cho khí khổng mở.

+ Khi mất nước, thành mỏng hết căng và thành dày duỗi thẳng làm khí khổng đóng lại Khí khổng không bao giờ đóng hoàn toàn.

- Thoát hơi nước qua cutin trên biểu bì lá: lớp cutin càng dày thoát hơi nước càng giảm và ngược lại.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 16

Khi TB KK no nước Khi TB KK thiếu nước

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 17

Khi TB KK no nước Khi TB KK thiếu nước

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 18

ND1: Nguồn cung cấp N cho cây và vai trò của N

1 Nitơ trong không khí:

- Nitơ phân tử (N2) trong khí quyển chiếm khoảng gần 80%, cây không thể hấp thụ được N2, còn NO và NO2 trong khí quyển là độc hại với thực vật Các vi sinh vật cố định đạm có enzim nitrôgenaza có khả năng liên kết N2 với hidro à NH3 thì cây mới đồng hoá được.

2 Nitơ trong đất:

- Nguồn cung cấp chủ yếu nitơ cho cây là đất Nitơ trong đất tồn tại ở 2 dạng: nitơ vô cơ (nitơ khoáng) vànitơ hữu cơ (trong xác SV) ,

- Rễ cây chỉ hấp thụ từ đất nitơ vô cơ ở dạng: NH4+ và NO3_

- Cây không hấp thụ trực tiếp nitơ trong xác SV mà phải nhờ các VSV trong đất khoáng hoá thành: NH4+

và NO3

3 Vai trò của N

* Vai trò chung: Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu

* Vai trò cấu trúc:

- Nitơ có vai trò quan trọng bậc nhất đối với thực vật.

- Nitơ là thành phần cấu trúc của : prôtêin, axit nuclêic, diệp lục, ATP

* Vai trò điều tiết :

- Nitơ là thành phần các chất điều tiết trao đổi chất: Prôtêin – enzim, Côenzim, ATP Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 19

ND2: Quá trình cố định N phân tử

1.Con đường vật lý, hóa học:

- Tao ra NO3- (đạm nitrat)

- Các muối nitrat (phân đạm) tạo thành (chứa ion NO-3) giúp cây lúa hấp thụ để phát triển và sinh trưởng.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 20

Con đường sinh học: Điều kiện để quá trình cố định nitơ trong khí quyển có thể xảy ra:

1) Có lực khử mạnh

2) Được cung cấp năng lượng ATP

3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

4) Thực hiện trong điều kiện kị khí

Lưu ý: Nếu VK nào có đủ 4 điều kiện trên thì VK đó thuộc nhóm sống tự do, nếu VK nào chỉ có 2 điều kiện sau thì chúng phải sống cộng sinh để có lực khử và ATP.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 21

Nhờ các nhóm vi khuẩn :

- VK sống tự do (Cyanobacteria, Azotobacter – trong ruộng lúa,

Anabaena…)

- VK cộng sinh (Rhizobium – cộng sinh ở nốt sần cây họ đậu,

Anabaena azollae – cộng sinh ở bèo hoa dâu …)

->tiết enzim nitrogenaza biến đổi nitơ phân tử sẵn có trong khí quyển

ở điều kiện thường (trong điều kiện kị khí và có ATP và các lực khử mạnh) thành NH3 từ đây sẽ hình thành nên, cây dể dàng hấp thụ

Sơ đồ:

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 22

ND3: Quá trình biến đổi N trong cây (Khử nitrat, Đồng hóa NH3)

Tuy rễ có thể hấp thụ được cả hai dạng, nhưng khi vào trong có thể, tại mô thực vật chỉ đồng hóa được dạng , được sử dụng để tổng hợp các axit amin

Sự đồng hoá nitơ trong mô thực vật gồm 2 quá trình:

- Quá trình khử nitrat:

- Quá trình đồng hoá trong mô thực vật: Theo 3 con đường

+ Amin hoá trực tiếp các axit xêto: Axit xêto + -> Axit amin.

+ Chuyển vị amin: Axit amin + axit xêto -> amin mới + a xêto mới

+ Hình thành amit: Là con đường liên kết phân tử NH3 với axit amin đicacboxilic Axit amin đicacboxilic + -> amit (hình thành amit là con đượng hiệu quả nhằm khử độc khi dư thừa và là nguồn cung cấp nitỏ cho cây khi cần)

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

+ 4

NH

Trang 23

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 24

Cấu tạo lục lạp

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi: Trình bày cấu tạo và chức năng của lục lạp ở tế bào thực vật?

(chứa Diệp lục

và enzim quang hợp)

Chức năng: Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành

năng lượng hóa học (Quang hợp)

Quang hîp

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 25

2 Phương trình tổng quát của quang hợp

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 26

2 Những sinh vật co khả năng quang hợp.

-Thực vật

-Tảo

-Vi khuẩn lam

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 27

3 Bộ máy quang hợp: Lá cây là bộ máy quang hợp

4 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp: Lục lạp

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 28

-Carôtenôit

Gồm: carôten và Xantôphyl

Vai trò: Hấp thụ năng lượng As, chuyển năng lượng thu được cho diệp lục.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 30

5 Các pha của quang hợp

Điểm phân biệt Pha sáng Pha tối

H2O, NL ánh sáng, NADP+, ADP

ATP, NADPH, O2

Có hoặc không có ánh sáng

Chất nền của lục lạp (Stroma)

ATP, NADPH, CO2 Cacbohiđrat, ADP, NADP+

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 31

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 33

PEP AOA (C4) A.M (C4) A.M (C4)

A.Pyruvic (C3)

PHA TỐI TV CAM

Ban ngày

(Khí khổng đóng)

Trang 34

Ban ngày

(Khí khổng đóng)

Trang 35

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 36

Một số khái niệm cần lưu ý:

1.Điểm bù CO2: Nồng độ CO2 để Iqh = I hh

2.Điểm bão hòa CO2: Nồng độ CO2 để cường độ QH cao nhất

3.Điểm bù ánh sáng: Cường độ AS để I(qh) = I(hh)

4.Điểm bão hòa ánh sáng: Cường độ AS đề I qh đạt max

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 37

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 38

- Là 1 chuỗi các phản ứng ôxy hoá khử chuyển hoá năng lượng trong tế bào sống Thực chất là quá trình ôxi hóa chất hữu cơ tạo CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng

- Phương trình tổng quát của quá trình phân giải hoàn toàn 1 phân

tử glucozơ

- C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O + (ATP + nhiệt năng)

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 39

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 40

Chu trình Crép

Trang 41

Chu trình Crép

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 42

Đường phân Chu tr×nh

Crep Chuçi chuyÒn Electron h«

hÊp N¬i diễn ra

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 43

CHUỖI CHUYỀN ELECTRON HÔ HẤP

Ti thể

NADH FADH2

CHU TRÌNH CREP

Bào tương (Tế bào chất)

2C

4CO2

2ATP

6NADH 2FADH2

6NADH 2FADH2

CHUỖI CHUYỀN Electron

8NADH 2FADH2

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 44

- Khái niệm: Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

Serin + CO2

- Đặc điểm:

 Xảy ra đồng thời với quang hợp

 Nguyên liệu của hô hấp là RiDP (là cơ chất dùng cho quang hợp)

 Không tạo ATP

 Tiêu hao nhiều sản phẩm quang hợp.

- Bộ máy:

- (1) Lục lạp: Nơi hình thành nguyên liệu.

- (2) Perôxixôm: Nơi ôxi hoá nguyên liệu.

- (3) Ti thể: Nơi giải phóng CO2

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 46

CHƯƠNG II- CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT

Cảm ứng TV

Hướng động

Hướng sáng Hướng hóa Hướng trọng lực Hướng tiếp xúc Hướng nước

Ứng động

Sinh trưởng Không sinh trưởng

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 48

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 50

Nước

Ánh sáng

Hoá chât độc

Trang 52

9h 7h

24h

Quang ứng động

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 53

Nhiệt ứng động

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 54

Ứng động tiếp xúc Hóa ứng động

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 55

3 Lá cây xấu hổ cụp lại nhờ cơ chế nào?

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 56

Mất nước ít

Mất nước nhiều

Thay đổi sức trương nước ở 2 phía của thể gối không giống nhau  lá cụp lại

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Thể gối

Trang 57

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 58

Hướng động Ứng động

1 Hướng tỏc động

của kớch thớch - Tỏc nhõn kớch thớch từ 1 hướng xỏc định Tỏc nhõn kớch thớch khụng định hướng

2 Phản ứng của

cõy - Cú hướng (+ hoặc -) - Khụng định hướng

3 Nguyờn nhõn - Do tốc độ sinh trưởng

khụng đều của cỏc tế bào tại hai phớa đối diện của cơ quan

- Do sự phõn bố của Auxin

- ƯĐ ST: Sự sinh trưởng khụng đồng đều hai phớa của kớch thớch

(Do sự phõn bố của Auxin)

- ƯĐKST: do sự thay đổi hàm lượng nước trong cỏc tế bào hoặc cỏc vựng chuyờn húa của cỏc cơ quan.

3 Phõn loai - Hướng sỏng

- Ứng động khụng sinh trưởng

4 Tốc độ phản ứng Chậm Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch BànNhanh

Trang 60

I- KHÁI NIỆM

II- SINH TRƯỞNG SƠ CẤP VÀ SINH TRƯỞNG THỨ CẤP

1- Các mô phân sinh

2- Sinh trưởng sơ cấp

3- Sinh trưởng thứ cấp

4- Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

NỘI DUNG CƠ BẢN

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 61

Cấu tạo thân cây 2 lá mầm

Tầng sinh

mạch

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 63

Chồi đỉnh chứa

MPS đỉnh

Tầng sinh mạch Tầng sinh bần

MPS bên

Lá non

Trang 64

MPS bên

MPS lóng

Thân,rễ.

Các mắt

Giúp thân,rễ tăng chiều dài

Giúp thân,rễ tăng đường kính

Giúp tăng chiều dài lóng,thânNguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 65

2 Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp

Chồi đỉnh

Sinh trưởng sơ cấp

Sinh trưởng thứ cấp

Vảy chồi Sinh

Trang 66

a Sinh trưởng sơ cấp

Sinh trưởng sơ cấp

- Sinh trưởng sơ cấp là hình thức sinh trưởng làm cho cây lớn

lên và cao lên do sự phân chia tế bào mô phân sinh đỉnh.

- Xảy ra ở đa số cây một lá mầm và phần thân non của cây hai

lá mầm

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 67

b Sinh trưởng thứ cấp

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 68

1 2 3 4

5 6

7 8

Bần Tầng sinh bần Mạch rây sơ

cấp Mạch rây thứ cấp

Tầng sinh mạch

Mạch gỗ

sơ cấp

Mạch gỗ Thứ cấp Tủy

Trang 69

1 2 3 4

5

6

7 8

Bần Tầng sinh bần

Mạch rây sơ cấp

Mạch rây thứ cấp

Tầng sinh mạch

Mạch gỗ sơ cấp

Mạch gỗ Thứ cấp

Tủy

SINH TRƯỞNG THỨ CẤP

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 70

Tiêu chí Sinh truởng sơ

Sinh trưởng của thân và

rễ cây theo chiều dài

Sinh trưởng theo chiều ngang (chu vi) của

Cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm Cây 2 lá mầm

Nguyễn Viết THPT Thạch Bàn

Trang 71

Trung-Nhân tố bên trong

Nhân tố bên trong

3 Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

Sự sinh trưởngcủa cây chịu tác động bởi những nhân tố nào?

Nhân tố bên ngoài

Nhân tố bên ngoài

Hoocmon

Di truyền Nước

Nhiệt độ Ánh sáng Phân bón

Trang 72

3 Nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

-Kìm hãm sự sinh trưởng

-Auxin,giberelin

-Axit abxixic, phenol

Cây tre sinh trưởng nhanh, cây lim sinh trưởng chậm

Quyết định đặc điểm, thời gian sinh trưởng

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 73

3 Nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

Phân bón

Tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trưởng

Hàm lượng nước thấp thì hạt không này mầm, cây chịu hạn, cây ưa ẩm

Là điều kiện sống quan trọng, quyết định sự nảy mầm và chồi

Cây lúa sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 25 → 30 độ C, chậm dưới nhiệt độ 14 độ C

Ảnh hưởng đến sự tạo lá,

rễ, hình thành chồi, hoa, sự rụng lá

Là nguồn cung cấp nguyên liệu cho cấu trúc tế bào và các quá trình sinh lí trong cây

Thiếu ánh sáng cây mọc vóng lên và sinh trưởng yếu.

Thiếu Nitơ cây sinh trưởng yếu.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 74

Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở

A cây một lá mầm và cây hai lá mầm

B chỉ xảy ra ở cây hai lá mầm.

C cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm.

D cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 75

Sinh trưởng thứ cấp ở cây thân gỗ là gia tăng về

A chiều ngang do hoạt động của mô phân sinh bên

B chiều ngang do hoạt động của mô sinh đỉnh.

C chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên

D chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 76

Các lớp tế bào ngoài cùng (bần) của vỏ cây thân gỗ được sinh ra

Trang 80

Tuổi của cây (1)- Một loại sắc tố cảm nhận quang chu kỳ

và là protein hấp thụ ánh sáng. 

Nhiệt độ thấp (2)- Sự ra hoa ở thực vật phụ thuộc vào

tương quan độ dài ngày và đêm.

Quang chu kì (3)-Nhiều loài cây để chuyển sang trạng

thái tạo hoa cần có tác động của nhiệt độ thấp (gọi là xuân hóa).

Phitocrôm (4)- Được tổng hợp ở lá cây và kích thích

quá trình ra hoa

HM ra hoa (5)- Ở thực vật đến độ tuổi xác định thì cây

ra hoa, không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 81

Quan sát hình và cho biết sự khác nhau giữa cây cà chua A và cây cà chua B:

Hình 36.1

Cây ra hoa ở lá thứ mấy?

1 Tuổi của cây:

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Trang 83

Hình 36.4

Quan sát và mô tả hiện tượng ra hoa của 2 loại cây trong hình dưới đây?

 A

Quang chu kỳ:

Nguyễn Viết Trung-THPT Thạch Bàn

Ngày đăng: 09/07/2018, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w