1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay an toàn lao động

1 293 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 83,4 KB
File đính kèm So_Tay_HSE.zip (115 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sổ tay HSECác tài liệu thường xuyên tìm kiếm trong lĩnh vực an toàn vệ sinh lao độngDễ dàng tìm kiếm các tài liệu pháp luật trong lĩnh vực an toàn vệ sinh lao độngCung cấp tài liệu tổng quan trong lĩnh vực an toàn vệ sinh lao đông

Trang 1

Quyết định thành lập

Phân công trách nhiệm, quyền hạn

Thanh lập mạng lưới ATVSLĐ Điều 36,37,38 ND39/2016/ND-CP

Tổ chức đánh giá, kiểm soát các yếu tố nguy

hiểm, có hại tại nơi làm việc (Điều 16,18 luật 84), (ND39/2016/ND-CP,diéu 3-7)

1 Biện pháp KTAT và PCCN

2 Biện pháp KTVSLĐ và cải thiện ĐKLĐ (Điều 20, luật 84)

3 Mua sắm PTBVCN (Điều 16,23 luật 84)

4 Chăm sóc SK NLĐ

1 HL lần đầu

Lập kế hoạch ATVSLĐ

Tổ chức huấn luyện cho NLĐ

(NĐ44/2016/NĐ-CP, điều 21) 2 HL cập nhật kiến thức, kỹ năng

3 HL khi có sự thay đổi công việc, thiết bị,

5 Tuyên truyền huấn luyện, công nghệ, sau khi nghỉ việc

nâng cao nhận thức ATVSLĐ

Các hoạt động hằng ngà

Băng rôn/bảng hiệu ATLĐ

Chế tài (Thưởng/phạt)

Bố trí mặt bằng thi công (TCVN 5308:1991)

iểm, Quy mô công trình, cơ sở

Liệt, kê

các hạng mục công trình, cơ sở

Nhận điện nguy cơ và đánh giá rủi ro

San nang di động

Lam viéc trén cao (TCXDVN 296-2004), (TCVN 5308:1991) Gian gido/thang

Lam viéc trén mai Gas/Khí hóa lỏng ()

An toàn điện (QCVN 01:2008/BCT) Hàn điện (QCVN 03:2011/BLDTBXH)

Công trình ngầm (Buried service)

Stas Biện pháp an toàn thi công phần hầm/Không

háp kiểm soát ATVSMT gian hạn chế (TCVN 5308:1991)

Phương án đảm bảo ATVSLĐ khi

| —Xey mob (leu ¢9 Met 8) xây mới |

Lập biện pháp thi công khi xây

(TT22/2010/TT-BXD, Chương II, điều 6) À_ Làm việc trên mặt nước

` Vận chuyển/bốc dỡ Dụng cụ cầm tay Sung ban dinh/tac_ké

Máy/Thiết bi thi công (TCVN 5308:1991)

Giấy phép làm việc

Danh mục luật/ tiêu chuẩn pháp luật áp dụng Họp an toàn/Kênh giao tiếp/báo cáo

Kiểm soát an ninh

Công tác tạm

Phương án xử lý sự cố gây mất an toàn, VSLĐ, ứng cứu khẩn cấp

Hệ thống biển báo NGUY HIỂM (TCVN 5053:1990)

AN TOÀN (Luật số 84/2015/QH13), (Luật số 10/2012/QH13) Quyết định thành lập/Phương án hoạt động

(Điều 78,79 luật 84)

Xử lý sự cố/Ứng cứu khẩn cấp (Điều (0/1/1995), Chương II, Điều 5)

16,19 luật 84)

(NÐ39/2016/NĐ-CP, điều 8) Sơ cấp cứu Bố trí nhân sự

Tự kiểm tra ATVSLĐ (Điều 16,80 luật 84) NĐÐ39/2016/NĐ-CP

Thống kê, khai báo, điều tra sự cố (Điều 34-37, luật 84) (NĐ39/2016/NĐ-CP, Điều 09-28)

Lưu trữ hồ sơ tai nạn lao động

Thống kê, báo cáo công tác ATVSLĐ

NĐ39/2016/NĐ-CP

Kiểm định kỹ thuật an toàn (NÐ44/2016/NĐ-CP), (Điều 16 luật 84)

Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ

Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an TY Ny

toàn lao động Điều 28-33, luật 84) Hướng dẫn vận hành/cảnh báo nguy hiểm (Điều 16 luật 84) (53/2016/TT-BLDTBXH)

Chứng chỉ/bằng cấp vận hành

SO TAY

Hồ sơ nghiệm thu đưa vào sử dụng (Điều 29

NĐ121/2013/NĐ-CP) Bảo hiểm công trình

Bảo hiểm thiết bị

Bảo hiểm NÐ48/2010/NĐ-CP

Bảo hiểm bên thứ 3

Nồi hơi và thiết bị áp lực QTKB: 5-2016/BLĐTBXH

Hệ thống đường ống QTKD:06,07,08-2016/BLDTBXH Thiết bị nâng/tời QTKD:09, 19-2016/BLDTBXH Vận thăng/thang máy QTKĐ:20, 26-2016/BLĐTBXH Kiểm định

TREB/20L2yECF-ciaa+ sp Sàn diễn di độn:

(NÐ44/2016/NĐ-CP Điều 4-16) QTKD:27-2016/BLDTBXH

Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực Tàu lượn cao tốc

_ QIKĐ:28-2016/BLĐTBXH_

Kiểm định và Huấn luyện

Hệ thống máng trượt QTKD:28-2016/BLDTBXH

Hé théng du quay QTKD:30-2016/BLDTBXH

Hệ thống cáp treo chở người

` QTKĐ:31-2016/BLĐTBXH Huấn luyện

(NÐ44/2016/NĐ-CP Điều 17-32)

Xử phạt hành chính trong lĩnh vực an toàn (NĐ95/2013/NĐ-CP) Cập nhật sửa đổi 88/2015/NĐ-CP

Thời gian làm việc (Điều 25, Luật 84)

Công việc nguy hiểm, độc hại Khám sức khỏe định kỳ (19/2016/TT-BYT và 28/2016/TT-BYT)

Bồi dưỡng bằng hiện vật cho NLĐ

SỨC KHỎE là R

(Điều 24, luật 84)

)

Chế độ cho người bị TNLĐ, BNN

(Điều 41-62, luật 84)

Thời giờ làm việc và nghỉ ngơi (NĐ45/2013/NĐ-CP

Đánh giá tác động môi trường khi xây mới/ cai tao )

Ồn/Tiếng ồn nơi làm việc (QCVN 26:2010/BTNMT), (TCVN 3985:1999)

Kiểm soát môi trường làm việc Rung (QCVN 27:2010/BTNMT)

Phân loại chất thải nguy hại (TCVN 6706:2009)

( TH qua nà nhấn mã : 52/2005/QH11), Quản lý chất thải/Chất thải nguy hại Chất thải rắn thông thường (TCVN 6705:2009)

17/2012/QH13), ( Luật số

(NÐ26/2011/NĐ-CP (Điều 7c) và TT07/2013/TT-BCT) (TCVN 5507:2002)

Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất (TT20/2013/TT-BCT và NÐ26/2011/NĐ-CP)

Hóa chất nguy hiểm

Diễn tập ứng phó sự cố hóa chất (20/2013/TT-BCT)

Trang phục đội PCCC (TT48/2015/TT-BCA)

Trang bị phương tiện chữa cháy (TT56/2014/TT-BCA)

Phương án PCCC (TT66/2014/TT-BCA)

Thiết bị phòng cháy ( TCVN 5308:1991 }

Kiểm tra/bảo dưỡng thiết bị PCCC

(TT52/2014/TT-BCA)

Thiết bị chữa cháy (NB35/2003/NĐ-CP) Diễn tập PCCC (66/2014/TT-BCA)

Í Phòng tránh nguy cơ cho cộng đồng 26:2010/BTNMT), ( QCVN

27:2010/BTNMT), (TCXDVN 175:2005)

So Tay HSE.mmap - 7/6/2018 - TRUC PHAN

Ngày đăng: 06/07/2018, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w