Danh mục các hồ sơ yêu cầu trong lĩnh vực an toàn lao động trong nghành nghề xây dựng
Trang 1YES NO
I Tổng quan về ATLĐ-VSMT-PCCN/ Overview of the Health and Safety-sanitation-explosion prevention
1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Hồ sơ năng
lực, Giấy phép xây dựng/ Certificate of business
registration, Profile Company, Permit of
Construction.
2
Quyết định thành lập ban chỉ huy, Quyết định bổ
nhiệm Chỉ Huy Trưởng, cán bộ an toàn/ The decision
to establish site organization, Decision of CM, safety
officers
3
Quyết định thành lập ban an toàn, kế hoạch hoạt động
ban an toàn, Trách nhiệm & quyền hạn từng cá nhân/
The decision to establish HSE site organization,
Trang 24 Kế hoạch an toàn, vệ sinh môi trường của công
trường/ HSE plans.
5
Nội quy an toàn lao động tại công trường, Quy chế an
toàn lao động / Labor safety rules at construction
sites, occupational safety regulation.
6
Quyết định thành lập đội sơ cấp cứu tại công trường,
kế hoạch hoạt động, Trách nhiệm & quyền hạn từng
cá nhân/ Decision to establish first aid teams on site,
plans, Responsibility & authority of Safety Staffs.
7
Quyết định thành lập đội phòng cháy chữa cháy cơ sở
tại công trường, kế hoạch hoạt động,Trách nhiệm &
quyền hạn từng cá nhân/ Decision to establish site
firefighting team, plans, Responsibility & authority of
Safety Staffs
Trang 3Phương án phòng cháy chữa cháy được phê duyệt,
ứng phó khẩn cấp/ Approved firefighting plan,
emergency response plan
9
Quyết định thành lập tổ quản lý điện tại công trường
(chứng chỉ nghề điện, chứng chỉ an toàn )/ Decision
to establish power management team at the site
(electrical certificates, certificate of safety)
10
Mặt bằng bố trí an toàn trên công trường (Sơ đồ đấu
nối điện, nước…) được phê duyệt/ Approved Site
layout (electric connecting , water )
11
Biện pháp an toàn cho từng hạng mục thi công (Làm
việc trên cao, lắp đặt giàn giáo bao che,lắp đặt cẩu
tháp,vận thăng…)/ Safety method statement for items
of work (working at height, scaffolding erection,
Trang 412 Nhật ký an toàn lao động tại công trường/ safety
diary log book
13
Hồ sơ thống kê, báo cáo tai nạn định kỳ (6
tháng)/incident record, periodical incident reports (6
months)
II Hồ sơ nhân sự vào thi công tại công trường/ HR records on the construction site
14
Hợp đồng lao động cán bộ, bằng cấp, bảo hiểm tai
nạn 24h, khám sức khỏe, chứng nhận & chứng chỉ an
toàn của cán bộ tại công trường/ Labor contract of
staffs, CV and Licences, 24h incident insurance,
health certification & safety certification of all staff
at site
15 Hợp đồng lao động, giấy khám sức khỏe, bảo hiểm tai
Trang 5nạn 24h, cam kết huấn luyện nội quy an toàn của
công nhân tại công trường kèm CMND/ Labor
contracts, medical certificate, accident insurance 24
hours, a commitment to training of safety rules at
construction workers attached ID
III Hồ sơ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ/ Training records Labor Safety and Sanitation
16 Nội dung, đề cương huấn luyện/ Content, training
schedule
17 Danh sách theo dõi việc huấn luyện, sinh hoạt an toàn
hằng ngày/ training record, daily safety activities
18 Danh sách công nhân được cấp thẻ an toàn kèm theo
chứng chỉ/ List of workers safety certificates.
Trang 629 Sổ cấp phát (có chữ ký)/ PPE supply record (with
signature).
20 Hồ sơ kiểm tra, xử lý các trường hợp vi phạm/
Inspection records, violations.
V Hồ sơ kiểm tra điện, giàn giáo, PCCC/ Electric, scaffolding, firefighting and fire prevention record
21 Biên bản kiểm tra, đánh giá công trường định kỳ/
Inspection records, the periodic site evaluation
22 Báo cáo ngày, tuần, tháng về an toàn lao động./ daily
report, weekly report, monthly report.
23 Danh mục các thiết bị điện tại công trường/ List of
Trang 7electrical equipments at site.
24 Hồ sơ kiểm tra hệ thống điện phục vụ thi công/ Test
records the electrical system used
25
Hồ sơ kiểm tra rò rỉ điện của máy móc, thiết bị và dán
tem (định kỳ hằng tháng)/ Records check leakage of
machinery and equipment and stampes (periodical
monthly)
26 Hồ sơ kiểm tra tủ điện định kỳ/ Test records
electrical cabinet periodically
27
Hồ sơ kiểm tra hệ thống giàn giáo và treo thẻ giàn
giáo./ Inspection records system scaffolding and
scaffolding hanging card
Trang 8Hồ sơ kiểm tra thiết bị PCCC tại công trường theo
định kỳ/ Profile checking fire protection equipment at
the site periodically
VI Hồ sơ quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động/ Strictly safety equipment record
29
Danh mục hồ sơ, máy móc thiết bị sử dụng tại công
trường/ List of machineries and equipments used at
the site
30 Kiểm định kỹ thuật an toàn/ Technical Safety
Inspection
31 Đăng ký sử dụng/ Registered user
32 Chế độ kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ/ Test mode,
routine maintenance
Trang 933 Giấy bảo hiểm thiết bị/ Insurance for equipments
34 Bằng cấp, chứng chỉ người vận hành/ Diplomas,
certificates of operator
35
Các quy trình vận hành an toàn đối với máy móc thiết
bị…/ The safe operation procedures for machinery
and equipment
VII Vệ sinh môi trường/ Housekeeping and sanitation
36 Hợp đồng xử lý chất thải sinh hoạt, xả thải/ Contract
processing domestic waste, discharge
37 Hợp đồng xử lý chất thải nguy hại/ Contract for treat
hazardous waste
Trang 1038 Đánh giá tác động môi trường định kỳ/
Environmental assessment impact periodically
VIII Hệ thống giấy phép làm việc/ Work permit
39
Giấy phép làm việc cho từng hạng mục thi công được
phê duyệt/ Approved Work permits for each
construction item.