Mật độ và Sinh vật lợng Các vùng biển Vịnh Bắc bộ Miền Trung Đông Nam bộ Tây Nam bộ Mật độ trung bình Copepoda Số lợng tế bào TVN 103.
Trang 1Số lợng và tỷ lệ các loài ĐVN ở các vùng nớc thềm lục địa Việt Nam
Vùng biển
Ruột khoang
Giun Dẹt
Giun
đốt
Chân khớp
Thân mềm
Hàm tơ
Tiền dây sống
Toàn TLĐ 10
2
15,5
3 6
0,9 1
2 0
3,0 4
39 8
60,5 8
5 1
7,7 8
3 4
5,1 8
4 6
7,0 0 Vịnh Bắc
bộ 18 7,63 - - 1
0,4 2
16 6
70,3 4
1 5
6,3 6
1 7
7,2 0
1 9
8,0 5 Biển phía
19,3
6 6
0,9 9
2 0
3,3 1
35 7
58,0 0
4 9
8,1 0
3 3
5,4 5
4 1
6,7 8
Tổng khối lợng trung bình ĐVN, số lợng trung bình Copepoda và số lợng trung bình TVN lớp nớc 0 - 100m trong các vùng biển.
Mật độ và Sinh vật lợng
Các vùng biển Vịnh
Bắc bộ
Miền Trung
Đông Nam bộ
Tây Nam bộ
Mật độ trung bình Copepoda
Số lợng tế bào TVN (103