1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

BANG THANH PHAN LOAI THUY SINH VAT BIEN

3 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các dạng của các loài tảo lớn.. Mức thất thoát ĐDSH đợc ghi ở trang 125.

Trang 1

Thành phần loài thủy sinh vật trong vùng nớc thềm lục

địa Việt Nam

TT Các nhóm phân loại Số họ Số chi/ giống Số loài

4 Nganh Tảo Silic (Bacillariophyta) 348

Nhóm thực vật ngập mặn thực thụ 15 21 35

Cỏ biển (Seagrass), lớp thực vật Một lá mầm

(Monocotylodoneae)

- Họ Hydrocharitaceae

- Họ Zosteraceae

- Họ Cymodocaceae

3 2 5

15

6 2 7

(39)*

Ngành rong Lam (Cyanophyta) 77 (2)

Ngành rong Nâu (Phaeophyta) 124 (9) Ngành rong Lục (Chlorophyta) 152 (3)

1 Ngành Ruột khoang (Snidaria hay

7 Động vật Tiền dây sống

1

Ngành Thân mềm (Mollusca)

- Lớp Gastropoda

- Lớp Bivalvia

- Lớp Amphineura & Scaphopoda

- Lớp Cephalopoda

2500 1300 600

50

54

2 Ngành Chân khớp (Arthropoda)

Lớp Giáp xác (Crustacea): Tôm

(Macrura) và cua (Brachiura) với nhiều họ

có giá trị kinh tế quan trọng:

- Penaeidae

- Alpheidae

- Paguridae

- Palaemonidae

- Squillidae

1500

200

59 27 25 22 17

10

Trang 2

- Gonodactilidae

- Solenoceridae

- Scyllaridae

- Palinuridae

10 9 8

3 Ngành Giun đốt (Annelida):

Lớp giun Nhiều tơ (Polychaeta) 700

4

Ngành Ruột khoang (Snidaria):

San hô cứng (Scleractinia):

(san hô tạo rạn, hermatypic) với các họ

có đông loài nhất dới đây:

- Họ Acroporiidae

- Họ Faviidae

- Họ Fungiidae

- Họ Poritidae

(74)

650

374 (355)

103 66 39 37

Phân ngành động vật có xơng sống (Vertebrata)

Lớp cá Sụn (Chondrichthyes) và lớp cá xơng

i Nhóm chim biển thực thụ

- Họ Procellariidae

- Họ Phaethontidae

- Họ Sulidae

- Họ Fregatidae

- Họ Anatidae

- Họ Laridae

2 1 1 1 1 8

27 2 1 3 2 1 18

ii Nhóm chim làm tổ trên các đảo

- Họ Andeidae

- Họ Apodidae

1 1

3 1 2 iii Nhóm chim di c ven bờ

- Đại diện của một vài họ

- Họ Charadriidae

- Họ Burhinidae

3 2 1

10 4 5 1

- Họ Delphinidae

- Họ Phocaenidae

- Họ Physeteridae

- Họ Balaenopteridae

- Họ Sirenidae

11 1 1 1 1

12 1 2 1 1

Nguồn: 1(các tác giả): Trơng Ngọc An, 1980; Nguyễn Tiến Cảnh, 1989;

Nguyễn Văn Chung và Đào Tấn Hổ, 2003; Nguyễn Hữu Dinh, 1972; Nguyễn Hữu Đại, 1993; Phạm Hoàng Hộ, 1962; Phan Nguyên Hồng và nnk., 1999; Nguyễn Khắc Hờng, 1995; Nguyễn Văn Khôi và Dơng Thị Thơm, 1980; Nguyễn Hữu Phụng, 1999; Vũ Trung Tạng, 1994, 2003, Nguyễn Kiêm Sơn và ct., 2005; Nguyễn Văn Tiến, 1988; Bộ Thủy sản, 1996; Chơng

Trang 3

trình nghiên cứu biển KHCN- 06, 2003; TT KHCN QG, 1994 v.v 2 (*) Các dạng của các loài tảo lớn Mức thất thoát ĐDSH đợc ghi ở trang 125.

Ngày đăng: 06/07/2018, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w