- Sử dụng các phương pháp thích hợp để giải các bài toán hóa học có liên quan đến tính toán lượng chất khối lượng, thể tích, nồng độ dung dịch trong phản ứng, tính % chất trong hỗn hợp,
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 10 – NĂM HỌC: 2017-2018
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Kiến thức
- Nhóm halogen gồm các vấn đề về khái quát nhóm halogen, cấu tạo phân tử, tính chất, điều chế, ứng dụng …các đơn chất và một số hợp chất của nguyên tố halogen
- Nhóm oxi gồm các vấn đề về cấu tạo phân tử, tính chất, điều chế, ứng dụng …các đơn chất và một số hợp chất của nguyên tố oxi, lưu huỳnh
2 Kĩ năng
- Kết luận tính chất hóa học của các đơn chất và hợp chất của halogen, oxi, lưu huỳnh; so sánh, giải thích, chứng
minh,
- Nắm các nguyên tắc, phương pháp điều chế, an toàn thí nghiệm; phương pháp nhận biết, phân biệt, các đơn chất, hợp chất của halogen, oxi và lưu huỳnh
- Sử dụng các phương pháp thích hợp để giải các bài toán hóa học có liên quan đến tính toán lượng chất (khối lượng, thể tích, nồng độ dung dịch) trong phản ứng, tính % chất trong hỗn hợp, tính toán lượng nguyên liệu và sản phẩm, …
B MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2 – KHỐI 10
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (24 câu - 8 điểm) – Tính toán: ≤ 6 câu
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Phần 2: Tự luận (2 câu - 2 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm): Lý thuyết ở mức độ nhận biết, thông hiểu như dãy chuyển hóa, nêu hiện tượng, …
Câu 2: (1,0 điểm): Bài toán ở mức độ vận dụng cao
Trang 2c MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Trong phản ứng với dung dịch kiềm, clo thể hiện
C tính oxi hóa và tính khử D tính axit
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
(3) MnO2 + HCl đặc t0 (4) SiO2 + HF
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 3: Hòa tan 6,5 gam kim loại R trong dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) R là
Câu 4: Hòa tan V lít khí HCl (đktc) vào 185,4 gam dung dịch HCl 10% thu được dung dịch HCl 16,57% Giá trị
của V là
Câu 5: Hòa tan 25,12 gam hỗn hợp Fe, Al, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là
Câu 6: Nguyên tắc điều chế flo là
A cho dung dịch HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh
B điện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy
C nhiệt phân các hợp chất chứa flo
D cho muối florua tác dụng với chất oxi hóa mạnh
Câu 7: Cho các phương trình hóa học sau:
(1) F2 + H2O → HF + HFO (2) 2KBr + I2 → 2KI + Br2
(3) NaF + AgNO3 → AgF + NaNO3 (4) Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3
Số phương trình hóa học không đúng là
Câu 8: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 9: Nước Gia-ven được dùng để tẩy trắng vải, sợi vì
A có tính oxi hóa mạnh B có tính khử mạnh
C có khả năng hấp thụ màu D có tính axit mạnh
Câu 10: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A 2H2O §iÖn ph©n
o
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
C 6CO2 + 6H2O ¸nh s¸ng
C6H12O6 + 6O2 D 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
Câu 11: Kim loại dùng để phân biệt O2 và O3 là
Câu 12: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 Sau một thời gian phân hủy hết O3 thu được một khí duy nhất có thể tích tăng thêm 20% Phần trăm thể tích O3 trong X là
Câu 13: Đun nóng hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam S trong bình kín không có không khí, sau một thời
gian thu được m gam hỗn hợp rắn Y Giá trị của m là
Câu 14: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
Trang 3Câu 15: Khí X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ quỳ tím và có thể dùng làm chất tẩy màu X là
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của H2S?
A H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl B H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
C 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2 D 2H2S + O2 2H2O + 2S
Câu 17: Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Tổng số mol chất tan trong X là
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 19: Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc thì sau phản ứng thu được 0,1 mol chất X (là sản phẩm khử của S+6) X là
Câu 20: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) CuO + H2SO4 đặc, nóng→ (2) S + H2SO4 đặc, nóng→
Số phản ứng sinh ra chất khí là
Câu 21: Ứng dụng nào sau đây không phải của nước Gia-ven?
A Tẩy uế nhà vệ sinh B Tẩy trắng vải sợi C Tiệt trùng nước D Làm diêm
Câu 22: Thuốc thử để nhận biết dung dịch iot là
A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D quì tím
Câu 23: Trường hợp nào sau đây không tạo ra đơn chất?
A MnO2 + HCl đặc B Cl2 + NaOH loãng C Fe + HCl loãng D KMnO4 + HCl đặc
Câu 24: Cho phương trình hóa học: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Kết luận nào sau đây đúng?
A SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
C Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Câu 25: Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng, ghi rõ điều
kiện nếu có):
S SO H SO SO S
Câu 26: Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì có 49 gam H2SO4 tham gia phản ứng, sau phản ứng tạo muối MgSO4 và X (là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Xác định công thức của X
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC- LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Trong phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ là chất oxi hóa B Clo chỉ là chất khử
C Clo vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D Nước là chất khử
Câu 2 Dung dịch HCl không tác dụng với
A dung dịch NaNO3 B dung dịch AgNO3 C Zn D Fe(OH)3
Câu 3 Hiện tượng “bốc khói” của HCl đặc trong không khí ẩm là do
A HCl bị oxi hóa bởi oxi không khí B axit HCl khi bay hơi có màu trắng
C khí HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit D dung dịch HCl có tính axit mạnh
Câu 4 Brom là chất lỏng màu
Câu 5 Cho thí nghiệm về tính tan của khí HCl như hình vẽ:
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2
Trang 4Trong bình ban đầu chứa khí HCl, nước và nhỏ thêm vài giọt quỳ tím Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống
thủy tinh vào nước là nước phun vào bình và
Câu 6 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ozon?
A Tan trong nước nhiều hơn oxi B Có thể oxi hóa tất cả các kim loại
C Oxi hóa Ag thành Ag2O D Có tính oxi hóa mạnh
Câu 7 Nguyên tố S trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 8 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
A dung dịch bị vẩn đục màu vàng B không có hiện tượng gì
C dung dịch chuyển thành màu nâu đen D tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 9 Axit sunfuric đặc không thể làm khô khí
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn màu trắng
(2) Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(3) H2S là chất khí không màu, không mùi, rất độc
(4) Trong phản ứng với kim loại, S thể hiện tính khử
Số phát biểu không đúng là
Câu 11 Dãy nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A S, Cl2, Br2 B S, Cl2, F2 C Cl2, O2, S D O3, Cl2, H2S
Câu 12 Cho phương trình hóa học: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Kết luận nào sau đây đúng?
A SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
C Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 13 Cho hình vẽ biểu diễn quá trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Vai trò của dung dịch H2SO4 đặc là giữ lại
Câu 14 Dẫn 2,24 lít khí Cl2 (đktc) vào 200 gam dung dịch NaOH 40% Sau khi phản xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 15 Cho 15,8 gam KMnO4 phản ứng hoàn toàn với HCl đặc, dư Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là
A 5,6 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 16 Hỗn hợp X gồm O2, O3 Sau một thời gian phân hủy hết O3 thu được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 7,5% so với ban đầu Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện Phần trăm thể tích O3 trong X là
Câu 17 Với số mol các chất tham gia bằng nhau, phương trình nào dưới đây điều chế được lượng oxi nhiều nhất?
A 2KClO3 to 2KCl + 3O2 B 2KMnO4to K2MnO4 + MnO2 + O2
Trang 5C 2HgO t 2Hg + O2 D 2KNO3 t KNO2 + O2
Câu 18 Cho 11,2 lít H2S (đktc) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 19 Từ 300 tấn quặng pirit sắt chứa 80% FeS2, sản xuất được m tấn dung dịch H2SO4 98% Nếu lượng H2SO4
hao hụt trong quá trình sản xuất là 10% thì giá trị của m là
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 0,8125 gam kim loại R hóa trị II trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,28 lít khí SO2 (đktc) R là
Câu 21: Cho các chất sau: CuO, BaCl2, Ag, C, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng là
Câu 22: Trong phản ứng nào sau đây, Br2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?
A H2 + Br2 to 2HBr B 2Al + 3Br2 to 2AlBr3
C Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO D Br2 + 2H2O + SO2 → 2HBr + H2SO4
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phần lớn iot dùng để sản xuất dược phẩm
B Iot tan ít trong ancol etylic tạo thành cồn iot
C Khi đun nóng iot thăng hoa tạo thành hơi màu tím
D Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím
Câu 24: Cho các dung dịch riêng biệt sau: NaNO3, HCl, KCl, HNO3 Chỉ dùng quì tím và dung dịch AgNO3 có thể phân biệt được
A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Câu 25: Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng, ghi rõ điều
kiện nếu có):
HCl (1) NaCl (2) Cl2 (3) NaCl (4) HCl
Câu 26: Chia một lượng Fe thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí (đktc) Hòa tan phần 2 bằng lượng vừa đủ m gam dung dịch H2SO4 98%, đun nóng Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra và tính giá trị của m
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: HÓA HỌC- LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Kim loại khi tác dụng với clo và axit clohiđric cho cùng một loại muối là
Câu 2 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuSO4, Al2O3, MgO, Cu(OH)2 B NaOH, Cu, Al2O3, Ag, Cu(OH)2
C NaOH, Al, CaCO3, Al2O3, KMnO4, CuO D Cu(OH)2, CaCO3, H2SO4, Fe, FeO
Câu 3 Ứng dụng nào sau đây không phải của clorua vôi?
A Tẩy trắng vải, sợi, giấy, tẩy uế cống rãnh, B Khử chua cho đất nhiễm phèn
C Tinh chế dầu mỏ D Xử lí các chất độc, bảo vệ môi trường
Câu 4 Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng Thể tích khí clo (đktc) thoát ra là
Câu 5 Dung dịch không phản ứng với dung dịch AgNO3 là
Câu 6 Chất không có tính khử là
Câu 7 Axit không đựng trong bình thủy tinh là
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
Trang 6Câu 8 Để trung hòa 200 gam dung dịch HX (X là halogen) nồng độ nồng độ 14,6% cần 250 ml dung dịch NaOH
3,2M X là
Câu 9 Trong phòng thí nghiệm, phương pháp điều chế oxi là
A điện phân H2O B chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C nhiệt phân KMnO4, KClO3. D phân huỷ ozon
Câu 10 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm chứa các chất đều cháy trong oxi là:
A CH4, CO, NaCl B H2S, FeS, CaO C FeS, H2S, NH3. D CH4, H2S, Fe2O3
Câu 11 Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng?
A Không khí trên Trái Đất thoát ra bên ngoài
B Thất thoát nhiệt trên Trái đất
C Tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất
D Không xảy ra được quá trình quang hợp cho cây xanh
Câu 12 Nhận định nào sau đây đúng?
A Tính oxi hóa của oxi yếu hơn lưu huỳnh B Kính oxi hóa của oxi mạnh hơn lưu huỳnh
C Khả năng oxi hóa của oxi bằng của S D Khả năng khử của oxi bằng của S
Câu 13 Phát biểu nào sau đây về SO3 không đúng?
A Ở điều kiện thường, là chất lỏng không màu B Tan vô hạn trong nước
C Không tan trong H2SO4 D Là sản phẩm trung gian sản xuất axit sunfuric Câu 14 Cho các phản ứng sau:
(1) SO2 + H2O → H2SO3 (2) SO2 + CaO → CaSO3
(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (4) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Kết luận nào sau đây đúng?
A Trong các phản ứng (1), (2) SO2 là chất oxi hoá
B Trong các phản ứng (3) SO2 đóng vai trò chất khử
C Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S
D Trong các phản ứng (1) SO2 đóng vai trò chất khử
Câu 15 Cho phương trình hóa học: 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Nhận định nào sau đây đúng?
A Ag là chất khử, H2S là chất oxi hoá B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá
C Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử D Ag là chất oxi hoá, O2 là chất khử
Câu 16 Dẫn 6,72 lít SO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch KOH 1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 17 Để pha loãng H2SO4 nên làm theo cách nào sau đây để bảo đảm an toàn?
A Rót thật nhanh axit vào nước B Rót từ từ nước vào axit
C Rót từ từ axit vào nước D Rót thật nhanh nước vào axit
Câu 18 Dãy các chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ xảy ra phản ứng trao đổi là:
A Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2 B FeO, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3
C Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, Na2SO3 D Fe(OH)3, Mg, CuO, KHCO3
Câu 19 Phản ứng nào sau đây có chất tham gia phản ứng là axit sunfuric đặc?
A H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + SO2+ H2O
B 4H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3+ 4H2O
C 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 Fe2(SO4)3+ SO2 + 6H2O
D 3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3+ 3H2O
Câu 20 Hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư Thể tích khí
hiđro (đktc) thu được sau phản ứng là
Câu 21 Phương pháp điều chế khí hiđro clorua là cho
A NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng B dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, nóng
C dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 nóng D NaCl rắn tác dụng với dung dịch H2SO4 nóng
Câu 22: Để thu được khí clo tinh khiết từ phản ứng của MnO2 với HCl, cần dẫn khí clo qua hai chất lỏng Các chất lỏng hợp lí nhất là
C dung dịch HCl và nước D dung dịch NaCl và H2SO4 đặc
Câu 23 Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, phát biểu nào sau đây đúng với nhóm oxi?
Trang 7A Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố tăng B Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng
C Bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm D Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm
Câu 24 Để phân biệt 4 dung dịch mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thứ tự thuốc thử cần dùng là
A quỳ tím và dung dịch Na2CO3 B quỳ tím và dung dịch AgNO3
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Câu 25: Giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng xảy ra
(1) Bình đựng dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí sẽ bị vẩn đục
(2) Sục khí Cl2 qua dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột thấy dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 26: Cho 32,2 gam hỗn hợp gồm Zn và kim loại M (đứng sau H) tác dụng vừa đủ với H2SO4 loãng, dư giải phóng 4,48 lít khí H2 (đktc) Đun nóng bã rắn còn lại với H2SO4 đặc, dư thu được 6,72 lít khí mùi hắc (đktc) (không còn sản phẩm khử nào khác)
a Xác định kim loại M
b Khí có mùi hắc sinh ra ở trên được dẫn toàn bộ vào 200ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC- LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Trong điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng?
A 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O B H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
C 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O D 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 2: Khi làm thí nghiệm Cu tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng, thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 3: Cho các dung dịch sau: NaNO3, HCl, HNO3, KCl Chỉ dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3 thì số dung dịch có thể phân biệt là
Câu 4: Cho dãy chuyển hóa: X → Y → Z → T → Na2SO4 X, Y, Z, T theo thứ tự có thể là dãy chất nào sau đây?
A FeS2, S, SO3, H2SO4 B SO2, SO3, S, NaHSO4
C CuS, H2S, H2SO4, NaHSO4 D FeS2, SO2, SO3, H2SO4
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là
Câu 6: Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với hiđro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm
2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống
Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là
A có kết tủa trắng xuất hiện B có kết tủa đen xuất hiện
C có kết tủa vàng xuất hiện D dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế oxi, có thể thu oxi bằng phương pháp
A đẩy không khí B đẩy nước C chưng cất D chiết
Câu 8: Hơ nóng lá Ag rồi cho vào bình khí ozon Sau một thời gian thấy khối lượng lá Ag tăng thêm 2,4 gam
Khối lượng ozon đã phản ứng là
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 4
Trang 8Câu 9: Thêm 3 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được 152 gam chất rắn Phần trăm khối lượng KClO3 trong hỗn hợp là
Câu 10: Thành phần của nước Gia-ven gồm
A NaClO, H2O B NaCl, NaClO C NaCl, NaClO, H2O D NaCl, H2O
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO bằng lượng vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 7,3% (D = 1,2
g/ml), thu được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch X Nồng độ phần trăm của muối trong X là
Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A SO2, Br2, H2SO4 đặc B S, SO2, Cl2
C H2SO4 loãng, SO2, SO3 D SO2 , H2S, F2
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Lưu huỳnh là một phi kim hoạt động mạnh, chỉ có tính oxi hóa
B Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử
C Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước
D Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình là lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà
Câu 14: Trộn 30 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 40 ml dung dịch NaOH 0,2M Nồng độ mol của Na2SO4 trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 15: Ở điều kiện thường, nhận định nào sau đây không đúng?
A Clo là chất khí màu vàng lục B Flo là chất khí màu lục nhạt
C Brom là chất khí màu đỏ nâu D Iot là chất rắn màu đen tím
Câu 16: Dung dịch nào sau đây dùng để khắc chữ lên thủy tinh?
Câu 17: Không dùng H2SO4 đặc để làm khô khí ẩm nào sau đây?
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
- Sắt khi tác dụng với HCl và H2SO4 đặc, nóng, dư đều thu được muối sắt (II)
- Thuốc thử nhận biết ion sunfat SO42- là dung dịch muối bari
- Tất cả các phản ứng của kim loại với S đều xảy ra ở nhiệt độ cao
- Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để phân biệt CO2 và SO2
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Đơn chất halogen có tính oxi hóa yếu nhất là
Câu 20: Cho từng chất: Fe, NaOH, Fe3O4, C, ZnO lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
Câu 21: Trong các nhóm chất sau đây, nhóm chứa các chất đều cháy trong oxi là:
A CH4, CO, NaCl B H2S, FeS, CaO C FeS, H2S, NH3. D CH4, H2S, Fe2O3
Câu 22: Nung nóng 42,4 gam hỗn hợp Fe và S trong môi trường không có không khí thu được hỗn hợp X Cho X
vào dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 59,43% và 40,56% B 66,04% và 33,96% C 60% và 40% D 70% và 30%
Câu 23: HCl thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A 6HCl + 2Al(OH)3 2AlCl3 + 3H2O B 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C 4HCl + Zn ZnCl2 + H2 D HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
Câu 24: Cho từ từ 100 ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) vào cốc đựng V ml nước, thu được dung dịch
H2SO4 20% Nếu thể tích dung dịch không đổi thì giá trị của V là
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Câu 25: Phân biệt các dung dịch đựng trong các bình riêng biệt: H2SO4, Na2SO4, NaCl, NaBr
Trang 9Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,96 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được
1,568 lít khí (đktc) Mặt khác 2,96 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được V lít khí SO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6
) Tính V
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC- LỚP 10
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np2
Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 +2H2O B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 3: Dãy so sánh tính phi kim đúng là
A F < Cl < Br < I B F > Cl > Br > I C F < Cl < I < Br D F > Cl > I > Br Câu 4: Trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M với 200 ml dung dịch HCl 3M Nồng độ mol/lít của dung dịch thu
được sau khi trộn là
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A O2 + 2Cl2 t o
2NaCl
C Cu + Cl2 t o
2HCl
Câu 6: Hóa chất có thể dùng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là
A HCl và MgO B NaCl và H2SO4 C MnO2 và NaCl D HCl và KMnO4
Câu 7: Cho phương trình phản ứng: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là
Câu 8: Đốt 7,2 gam bột Mg trong khí Cl2 dư, phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Hòa tan 16,9 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn vào axit HCl dư thoát ra V lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa 45,3 gam muối Giá trị của V là
Câu 10: Cho 3,36 lít khí Cl2 (đktc) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Nồng độ mol của NaOH trong X là
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại
B Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất
C Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi thường đóng vai trò là chất khử
D Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi đóng vai trò là chất oxi hóa
Câu 12: Sau khi ozon hóa 100 ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì thể tích khí giảm 8% so
với thể tích ban dầu Thành phần % thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là
Câu 13: Cho các phản ứng sau: (1) S + O2 SO2, (2) S + H2 H2S, (3) S + 3F2 SF6, (4) S + 2K K2S Phản ứng S đóng vai trò chất khử là
Câu 14: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M Dung dịch sau phản ứng gồm
A Na2SO3 và NaOH B NaHSO3 và NaOH C Na2SO3 và NaHSO3. D Na2SO3
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn m gam KMnO4 thu được 672 ml O2(đktc) Giá trị của m là
Câu 16: Khí ẩm nào sau đây có thể được làm khô bằng axit sunfuric đặc?
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 5
Trang 10Câu 17: Dãy gồm các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nóng nhưng không tan trong axit sunfuric loãng là:
Câu18:Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgCO3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được
4.48 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng Mg trong X là
Câu 19: Từ 150 gam quặng pirit sắt (chứa 70% FeS2, hiệu suất cả quá trình 80%) điều chế được lượng H2SO4 là
A 147,4 gam B 156,8 gam C 137,2 gam D 253,2 gam
Câu 20: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm:
Hiện tượng xảy ra trong bình bình chứa dung dịch Br2 là
A có kết tủa xuất hiện B dung dịch Br2 bị mất màu
C vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D dung dịch Br2 không bị mất màu
Câu 21: Trường hợp nào sau đây có thể điều chế được cả HF và HCl?
A Điện phân muối florua, clorua nóng chảy
B Điện phân dung dịch muối florua, clorua có màng ngăn
C Cho dung dịch HF đặc, HCl đặc tác dụng với dung dịch KMnO4
D Cho NaF rắn, NaCl rắn tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Câu 22: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH Câu 23: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của H2S?
A H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl B H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
C 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2 D 2H2S + O2 2H2O + 2S
Câu 24: Trong hợp chất, lưu huỳnh có những số oxi hóa:
A −2, 0, +4, +6 B −2, +4, +6 C +6, 0, −2 D 0, +4, +6
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Câu 25: Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và nêu hiện tượng khi
(1) dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S
(2) nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với 800 gam dung dịch H2SO4 loãng (lấy dư 10% so với lượng tham gia phản ứng) thì thu được 4,48 lit khí (đktc) và dung dịch Y Mặt khác, nếu cho m gam X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 8,96 lit khí SO2 (đktc)
(1) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X
(2) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 loãng ban đầu