hóa trị của nguyên tử trong phân tử.. điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi có sự chuyển dịch electron.. điện tích của nguyên tử trong phân tử, khi giả thiết rằng phân tử chỉ
Trang 1Họ và tên :
Đề 3
Điểm
Phần I : Trắc nghiệm ( 4 điểm) : (Học sinh đánh dấu X vào đáp án ở câu muốn chọn )
1) Cho các phản ứng sau :
a) Mg + H2SO4 MgSO4 + S + H2O
b) CaCO3 CaO + CO2
c) CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2 + 2H2O
d) Fe + HCl FeCl2 + H2
Các phản ứng oxi hóa khử là:
A a và d B a và b C a ,b và c D a , b và d
2) Cho các nguyên tố Mg, K, Al, Rb, Na Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là :
3) Chọn định nghĩa đúng
Số oxi hóa là
A hóa trị của nguyên tử trong phân tử
B điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi có sự chuyển dịch electron
C điện tích của nguyên tử trong phân tử, khi giả thiết rằng phân tử chỉ có liên kết ion
D điện tích của nguyên tử trong phân tử
4) Liên kết giữa Si và O là :
5) Anion R2- có cấu hình electron kết thúc là 3p6 Vậy cấu hình electron của R là:
A 1s2 2s 22p 6 3s2 3p3 B 1s2 2s 22p 6 3s2 3p6
C 1s2 2s 22p 6 3s2 3p5 D 1s2 2s 22p 6 3s2 3p4
6) Số oxi hóa của Cl trong Cl-, Cl2 , NaClO , KClO3 lần lượt là :
A -1 , 0, +1,+5 B +1, 0 , -1 ,+7 C -1 , 0, +3 ,+5 D 0 ,-1 ,+1, +3
7) Chọn định nghĩa đúng
Chất khử là
A chất có khả năng nhận electron B các nguyên tử có khả năng cho electron
C các nguyênt ử hay ion có khả năng cho electron D các ion có khả năng cho electron 8) Cho nguyên tố A (Z = 18) Nguyên tố A là :
A kim loại B phi kim C khí hiếm D.kim loại hoặc phi kim 9) Thứ tự giảm dần tính phi kim nào sau đây là đúng?
A P > S > Cl > F B F > P > Cl > S
C Cl > F > P > S D F > Cl > S > P
10) Số mol electron cần dùng để khử 0,2 mol ZnO thành Zn là :
A) 0,2 mol B) 0,4 mol C) 0,6 mol D) 0,8 mol
11) Cacbon gồm 2 đồng vị : 12C ( 98,9 % ) và 13 C ( 1,1 % ) Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:
A 12,512 B 12, 011 C 12,150 D 11,921
12)Cho X (20 p, 20 n ) ; Y(18 p , 22 n ) ; Z ( 20 p , 22 n) Các đồng vị của cùng nguyên tố là:
Phần II : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1/ Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau : NH3 , F2O , H2CO3 Câu 2/ Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
a) Al + HNO3 Al(NO3) 3 + NO + H2O
b) CrI3 + Cl2 + KOH K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
Câu 3/ Cho 2,6 g bột kẽm vào 100 ml dung dịch CuCl2 0,75 M Lắc lĩ cho đến khi phản ứng kết thúc a.Xác định số mol của các chất trong dung dịch thu được ?
b Khối lượng Cu kết tủa là bao nhiêu gam?
(Cho Zn = 65 , Cu = 64 , O = 16 , Cl = 35,5 )
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
* ĐỀ III :
I ) Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Đúng 3 câu được 1 điểm
II ) Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1/ (1,5 đ) Viết đúng công thức electron và công thức cấu tạo của mỗi phân tử (0,5 đ)
NH3
H : N : H .
H
N
H H H
F2O
: F : O: F :
. . .
F - O - F
H2CO3
H : O : C : O : H
.
: O :
H - O - C - O - H O
Câu 2/ (2,5đ) Cân bằng đúng phương trình (a) ( 1,5 đ ) ; Cân bằng đúng phương trình (b) ( 1 đ )
0 +5 +3 +2
a) Al + 4 HNO3 Al(NO3) 3 + NO + 2 H2O
0 +3
1 Al Al + 3 e +5 +2
1 N + 3 e N
+3 -1 0 +6 +7 -1
b) 2CrI3 + 27Cl2 + 64KOH 2K2CrO4 + 6 KIO4 + 54 KCl + 32 H2O
+3 -1 +6 +7
2 CrI3 Cr + 3 I + 27 e
0 -1
27 Cl2 + 2 e 2 Cl
Câu 3/.(2,5 đ) nZnCl2= 0,04 mol ;
2
CuCl
Phương trình phản ứng : Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu ( 0,25đ ) Trước p.ư: 0,04mol 0,075mol
P.ứng : 0,04mol 0,04 mol 0,04mol 0,04mol
Sau p.ưng 0 0,035mol 0,04mol 0,04mol ( 0,5 đ ) a) Số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là : CuCl2 dư : 0,035 mol ( 0,5 đ )
ZnCl2 : 0,04 mol ( 0,5 đ )