1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BEN TRE - Dapan Hoa10

10 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án môn hóa – Khối 10
Trường học Trường THPT Bến Tre
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết phản ứng về hóa họca... Câu 3 cân bằng trong các hệ axit bazơ, dị thể và tạo phứcBaSO4 rồi suy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch Na2SO4 0,001M... Đi

Trang 1

Câu 1

6,667% về khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của

R có p’=n’, trong đó n, p, n’, p’ là số nơtron và proton tương ứng của M và R

Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z = 84 và a + b = 4

Tìm công thức phân tử của Z

ĐÁP ÁN

Số khối của nguyên tử M: p + n = 2p + 4

Số khối của nguyên tử R: p’ + n’ = 2p’

% khối lượng R trong MaRb = a(2p 4) 2p 'b2p 'b 6,667100 151

 

ap p 'b 2a 15

Tổng số hạt proton trong MaRb = ap + bp’ = 84 (2)

84 2a 15

1176

2

p

(3)  1 a 3  

a 1 2 3

Fe

a = 3  b = 1  p’ = 6: cacbon

Trang 2

Câu 2 (Lý thuyết phản ứng về hóa học)

a Xác định bậc phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng ở pha khí (3000k) của phản ứng:

A(k) + B(k) → C(k)

Dựa trên kết quả thực nghiệm sau đây:

Thí nghiệm [A] mol/l [B] mol/l Tốc độ mol.l -1 s -1

b Người ta trộn CO và hơi H2O tại nhiệt độ 1000k với tỉ lệ 1 : 1 Tính thành phần của hệ lúc cân bằng, biết rằng:

2CO  2CO O có pkp,2 = 20,400

c Cho các dữ kiện dưới đây:

C H H C H H 136,951 KJ / mol

7

C H O 2CO 3H O(l) H 1559,837 KJ / mol

2

1

H O H O(l) H 285,838 KJ / mol

2

Hãy xác định: Nhiệt hình thành và nhiệt đốt cháy của etylen C2H4

ĐÁP ÁN

Thí nghiệm 1  1,2.10-4 = k.0,01x 0,01y (1)

Thí nghiệm 2  2,4.10-4 = k.0,01x 0,02y (2)

Thí nghiệm 3  9,6.10-4 = k.0,02x 0,02y (3)

Lấy (3) chia cho (2) 2x = 4  x = 2

Lấy (2) chia cho (1)  2y = 2  y = 1

   2

v k A B

Bậc phản ứng: x + y = 3

Thí nghiệm 1  1,2.10-4 = k.0,012 0,01

 k = 1,20.102mol-2 l-2.s-1 (1đ)

b Từ các dữ kiện đề bài ta có:

P,2

1

2

20,113

Trang 3

Giả sử ban đầu lấy 1 mol CO và 1 mol H2O

CO  H O  CO  H K 1,392

Lúc câu bằng 1-a(mol) (1-a)mol a mol a mol

2

2

a a

P P

K

1 a 1 a

P

a

K 1,1798

1 a  

a 0,54mol

a x 100%

2

2

(1 a)x100%

2

c Từ các dữ kiện đề bài ta có:

7

2

3

2

 

2C + 2H2 →C2H4 ΔHht = ΔH1 + ΔH2 + ΔH3 + ΔH4 = +52,246 KJ/mol (0,5đ)

 

2C 2O 2CO H 787,028KJ / mol

C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2 H2O(l) ∆Hđc = ΔH5 + ΔH3 + ΔH6 = -1410,95 KJ/mol (0,5đ)

Trang 4

Câu 3 (cân bằng trong các hệ axit bazơ, dị thể và tạo phức)

BaSO4 rồi suy ra độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất và trong dung dịch

Na2SO4 0,001M

Cho biết pka đối với nấc phân li thứ hai của H2SO4 là 2

TAgCl=1,8.10-10, Kbền của phức [Ag(NH3)2]+ là 1,8.108

c Tính pH của dung dịch thu được trong các hỗn hợp sau:

HCl có pH = 4,0

= 11,0

(HCOOH) có pH = 3,0

ĐÁP ÁN

  1

SO  H HSO K K 10  10

BaSO H Ba  HSO K K T 10 T

Ban đầu 2M

Với S = 1,5.10-4M

Ta có: S2 / (2-S) = 102

4

BaSO

T

4

2 4 2

10

1,5.10 S

10 (2 S) 10 2 1,5.10

4

BaSO Ba  SO  T 1,125.10

Cân bằng S’ S’

S' 1,125.10 S' 1,125.10 1,061.10 M

2

Na SO 2Na SO 

 

4

BaSO Ba  SO  T 1,125.10

S”(S’’+0,001)=1,125.10-10

S”2 + 0,001S”=1,125.10-10

S”2 + 0,001S” – 1,125.10-10 = 0 S” = 1,125.10-7M (nhận)

Trang 5

b 10

AgCl

AgCl Ag Cl T 1,8.10

Ag 2NH Ag NH 

AgCl 2NH Ag NH  Cl

2

2 2

x

3, 24.10

1 2x

x

0,18

1 2x 

x = 0,132M

AgCl

c

 Dung dịch HCl có pH = 4,0  [H+] = [HCl] = 10-4M

Sau khi trộn:

3

4

5 HCl

CH COOH

10 10

20 0,1.10

20

HCl → H+ + Cl

-5.10-5M 5.10-5M

CH3COOH  CH3COO- + H+

∆C x x x

[ ] 0,05-x x 5.10-5 + x

4,76

5.10 x x

10 0,05 x

x2 + 5.10-5x ≈ 8,69.10-7 – 1,738.10-5x

x2 + 6,738.10-5x – 8,69.10-7 = 0

x = 9,0.10-4M (nhận)

x = -9,646.10-4M(loại)

CH COOH CH COO H

[ ] CA – x x x

Trang 6

Với pH = 3,0  x = 10-3M

3

2 3

4,76 3

A

6

10

10

C 10

10

10

11

10

10 M 10

Sau khi trộn:

3

2

CH COOH

3

4 KOH

0,0585x25

40

10 x15

40

Phản ứng 3,66.10-2 3,75.10-4 0 0

Sau phản ứng (3,66.10-2 – 3,75.10-4 )0 3,75.10-4 3,75.10-4

CH COOH CH COO H

Dung dịch thu được là dung dịch đệm

3 3

3

4

CH COOK

CH COOH

HCOOH

Sau khi trộn lẫn:

3

CH COOH

3

3 HCOOH

0,0585.10

20 6,62.10 10

20

Tính gần đúng:

 

10 4,76.0,02925 10 3,75.3,31.10 3

1,0969.10 6

[H+] ≈ 1,047.10-3

pH = -lg (1,047.10-3)

Trang 7

Câu 4:

A Phản ứng oxi hóa – khử:

1 Điều khẳng định sau đây có đúng không? “ Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hóa – khử” Giải thích

2 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây dưới dạng phân tử và dạng ion:

MnO C H O H Mn  CO

b Fe Ox y H SO24   SO2  

B Điện hóa học

1 Nếu muốn thực hiện các quá trình sau đây:

a Sn2   Sn4  b Cu  Cu2  c 2

4

Mn  MnO

 d Fe2   Fe3 

Chúng ta có thể dùng nước brom được không? Biết:

0

Fe / Fe

E   0,77v ; 2

0

CU / Cu

4

0 MnO / Mn

E   1,51v

0

Sn / Sn

E   0,15v ; E0Br / 2Br2  1, 07v

Viết phương trình phản ứng nếu xảy ra và tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra

2 Người ta lập 1 pin gồm 2 nữa pin sau:

3 2

(NO )

Zn / Zn (0,1M) và Ag / AgNO 3(0,1M)có thể chuẩn tương ứng bằng -0,76v và 0,80v

a Thiết lập sơ đồ pin và các dấu ở 2 điện cực

b Viết phương trình phản ứng khi pin làm việc

c Tính E của pin

d Tính các nồng độ khi pin không có khả năng phát điện (pin đã dùng hết)

ĐÁP ÁN

A

1 Điều khẳng định trên không phải lúc nào cũng đúng.

+ Muốn có phản ứng xảy ra giữa 1 chất oxi hóa A và 1 chất khử B thì chất khử tạo thành phải yếu hơn B và chất oxi hóa sinh ra phải yếu hơn A

VD: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2Ag

Trong đó:

- Chất oxi hóa Cu2+ yếu hơn chất oxi hóa ban đầu là Ag+

+ Ngược lại, phản ứng không xảy ra khi:

2Ag + Cu2+ = Cu + 2Ag+

Chất khử yếu chất oxi hóa yếu chất khử mạnh chất oxi hóa mạnh

+ Ngoài ra phản ứng oxi hóa – khử còn phụ thuộc nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác,…

2

MnO C H O H Mn  CO

x 24 Mn 5e Mn7 2

  (MnO4  : chất oxi hóa)

x 5 6C 6.4e 6C0 4

  ( C6H12O6: chất khử)

2

24MnO 5C H O 72H 24Mn  30CO 66H O

Trang 8

Phương trình dưới dạng phân tử:

24KMnO4 + C6H12O6 + 36 H2SO4 → 24 MnSO4 + 30 CO2 + 66 H2O + 12 K2SO4

Fe O SO  H SO

2y

3 x

x Fe 2y 3x e x Fe

4

SO 

: chất oxi hóa)

2Fe O 3x 2y SO  12x 4y H 2x Fe 3x 2y SO 6x 2y H O

 Dạng phân tử:

2FexOy + (6x – 2y)H2SO4 = x Fe2(SO4)3 + (3x – 2y)SO2 + (6x – 2y) H2O

B

1 Sắp xếp các nữa phản ứng theo chiều tăng dần của thế điện cực chuẩn, ta có:

2

2

2 4

Sn / Sn

Cu / Cu

Fe / Fe 0

Theo qui tắc α ta thấy có thể thực hiện các quá trình a), b), d)

a Sn2+ + Br2 →Sn4+ + 2Br –

E0 = +1,07 – (+0,15) = +0,92v

2.0,92

31 0,059

b 2Cu+ + Br2 → 2Cu2+ + 2Br –

E0 = +1,07-(+0,34) = +0,73v

2.0,73

24 0,059

c 2Fe2+ + Br2 → 2Fe3+ + 2Br –

E0 = +1,07-0,77=+0,3v

2.0,3

10 0,059

2

a   Zn | Zn(NO )3 2(0,1M) || AgNO (0,1M) | Ag( )3  (0,25đ)

b Tại (-) có sự oxi hóa Zn – 2e → Zn2+

Tại (+) có sự khử Ag+ : Ag+ + e → Ag

Phản ứng tổng quát khi pin làm việc:

Trang 9

c 2 2

0,059

2

0

0,059

1

2

Ag 0,059

1

10 0,059

d Khi hết pin Epin = 0

Gọi x là nồng độ M của ion Ag+ giảm đi trong phản ứng khi hết pin Ta có:

 2

pin

0,1 x 0,059

x

2

2

51,86

0,1 x

x 0,1 2

 x 0,1M

2

x

2

Trang 10

Câu 5:

1 Một khóang vật X gồm 2 nguyên tố: A (kim loại) và B (phi kim)

- Khi đốt X được chất rắn Y (A2O3) và khí Z (BO2) trong đó phần trăm khối lượng của A trong Y là 70% và của B trong Z là 50%

- Y tác dụng vừa đủ với 1,8 (g) H2 ở nhiệt độ cao

- Z tác dụng vừa đủ với 117,6(g) K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4 dư cho muối Cr3+

Xác định tên khóang vật X và khối lượng X đã đốt

2 Từ muối ăn, đá vôi và nước, viết các phương trình phản ứng điều chế nước Javel và clorua vôi

ĐÁP ÁN

1

t

A O (Y)

A B

BO (Z)

  

 2A.100

2A 16.3

 B.100

B 16.2

 Y + H2 :

0

Fe O 3H t 2Fe 3H O

2 3

n 2.n 0,3.2 0,6(mol)

K2Cr2O7 + 3 SO2 + H2SO4 = K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

0,4(mol) 1,2(mol)

2 2 7

2

K Cr O

117,6

294

n 1, 2mol n

Với công thức FexOy ta có tỉ lệ:

X : y = 0,6 : 1,2 hay 1 : 2

 X là FeS2 (pyrit sắt)

2

FeS

m  56.0,6  32.1, 2 72(g)

Nước Javel

0

CaCO t CaO CO

CaO H O Ca(OH)

Cl Ca(OH) CaOCl H O

Clorua vôi

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w