10 Từ vựng đồng nghĩa/ trái nghĩa, nghĩa của từ, danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới 2 Các nội dung giao tiếp thuộc chương trình và giao tiếp hằng ngàyGiao tiếp, hỏi- đáp 2 Đọc, ch
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- MÔN TIẾNG ANH 12
Năm học 2017 – 2018 SỐ
MỨC ĐỘ
GHI CHÚ Nhận biết Thông
hiểu VD thấp VD cao
4 Các nội dung thuộc chương trìnhNgữ âm
(sounds+ stresses)
4
9
Ngữ pháp
(các thì, mệnh đề quan hệ, câu tường thuật, câu điều kiện, thể bị
động )
10
Từ vựng
(đồng nghĩa/ trái nghĩa, nghĩa của từ, danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới
2 (Các nội dung giao tiếp thuộc chương trình và giao tiếp hằng ngày)Giao tiếp, hỏi- đáp 2
(Đọc, chọn từ hoàn thành đoạn văn)
5
Đọc hiểu
(Trả lời câu hỏi theo đoạn văn, sử dụng các kỹ năng đọc hiểu) 2 1 1 1
(các thì, mệnh đề quan hệ, câu tường thuật, câu điều kiện, thể bị
động )
(các thì, mệnh đề quan hệ, câu tường thuật, câu điều kiện, thể bị
động )