1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Câu hỏi ôn tập kiểm tra WEB-ASP.Net 2

59 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi ôn tập kiểm tra WEB-ASP.Net 2 ASP.NET là một nền tảng ứng dụng web (web application framework) được phát triển và cung cấp bởi Microsoft, cho phép những người lập trình tạo ra những trang web động, những ứng dụng web và những dịch vụ web ASP.NET được biên dịch dưới dạng Common Language Runtime (CLR), cho phép những người lập trình viết mã ASP.NET với bất kỳ ngôn ngữ nào được hỗ trợ bởi.NET language.

Trang 1

Câu (1) JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở?

(2) = " Dấu được vì chương trình hoạt động độc lập với trình duyệt"

(3) = " Không dấu được vì các kịch bản chạy ở client."

Câu (6) = " Lệnh prompt trong Javascript để làm gì?"

(1) = " Hiện một thông báo nhập thông tin"

(2) = " Hiện một thông báo dạng Yes, No"

(3) = " Cả Hai dạng trên"

(4) = " Không có lệnh nào đúng"

DA(6) = 1

Câu (7) = " Trong Javascript sự kiện Onload thực hiện khi:"

(1) = " Khi click chuột"

Trang 2

(2) = " Khi kết thúc một chương trình"

(3) = " Khi di chuyển chuột qua."

(4) = " Khi bắt đầu chương trình chạy"

DA(7) = 4

Câu (8) = " Trong Javascript sự kiện OnUnload thực hiện khi nào?"

(1) = " Khi kết thúc một chương trình"

(2) = " Khi bắt đầu chương trình chạy"

(3) = " Khi click chuột"

(4) = " Khi di chuyển chuột qua"

DA(8) = 1

Câu (9) = " Trong Javascript sự kiện Onclick thực hiện khi nào?"

(1) = " Khi một đối tượng trong form có focus"

(2) = " Khi click chuột vào một đối tượng trong form."

(3) = " Khi một đối tượng trong form mất focus"

(4) = " Khi click chuột vào nút lệnh"

DA(9) = 2

Câu (10) = " Thẻ <input type=''text'' …> dùng để làm gì?"

(1) = " Tạo một ô password"

(2) = " Tạo một cùng có nhiều cột nhiều dòng"

(3) = " Tạo một ô text để nhập dữ liệu"

(2) = " Tạo một vùng có nhiều cột nhiều dòng"

(3) = " Tạo một ô text để nhập dữ liệu"

(4) = " Tất cả các ý trên"

DA(12) = 2

Câu (13) = " Thẻ <Frameset cols> </frameset>"

(1) = " Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng"

(2) = " Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột "

(3) = " Tất cả dạng trên"

(4) = " Không có ý nào ở trên"

DA(13) = 2

Trang 3

Câu (14) = " Thẻ <Frameset rows > </frameset>"

(1) = " Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo dòng"

(2) = " Dùng để chia trang web ra nhiều phần theo cột"

(3) = " Dùng để lấy dữ liệu từ một trang khác "

(4) = " Không có ý nào ở trên"

DA(15) = 3

Câu (16) = " Phương thức Response.Redirect thường được dùng để:"

(1) = " Gửi Message từ máy chủ đến máy khách"

(2) = " Hướng trình duyệt mở một web site có địa chỉ khác"

(3) = " Gửi Message từ máy khách về máy chủ"

(4) = " Gửi thông tin từ một Site đến Site khác"

(5) = " Xoá toàn bộ các biến chương trình của ASP"

(1) = " Tất cả trên Server"

(2) = " Tất cả trên Client"

(3) = " ASP viết trên Server JSCript ,VBScript trên Server & Client"

(4) = " ASP viết trên Server JSCript ,VBScript trên Client"

(5) = " ASP viết trên Client , JScript & VBScript viết trên Server"

DA(18) = 3

Trang 4

Câu (19) = " Khi sử dụng tập hợp Form để nhập dữ liệu để bảo vệ dữ liệu nhập dạng mật khẩu (Password) Thẻ lệnh nhập sẽ được sử dụng như sau:"

(1) = " <Input Type = Text Password = true>"

(2) = " <Input Type = Text Password>"

(3) = " <Input Type = Password>"

(4) = " <input Type = text Valid = Password>"

DA(19) = 3

Câu (20) = " IIS là trình chủ Web Server được Microsoft cung cấp để tạo và xuất bản cáctrang web động chạy trên nền các hệ điều hành mạng của Windows (NT, 2000, ME, XP ) Sau khi cài đặt để kiểm tra hệ thống tại máy trạm làm việc, người sử dụng khởi động trình duyệt và gõ địa chỉ sau:"

(1) = " Đưa thông tin đến người dùng"

(2) = " Nhận thông tin từ người dùng"

(2) = " Gửi thông tin của tập hợp Form đến file khác"

(3) = " Xác nhận dữ liệu và gửi về máy chủ theo phương thức chỉ định Method"

(4) = " Xoá bỏ dữ liệu vừa nhập"

DA(23) = 3

Câu (24) = " Cấu trúc lệnh lặp For Each In thường dùng:"

(1) = " Thực hiện các lệnh lặp thông thường"

(2) = " Thực hiện lệnh lặp để duyệt qua các đối tượng trong tập hợp"

(3) = " Dùng để mở một đối tượng trong tập hợp"

Trang 5

(4) = " Thực hiện các tCâuo tác lặp và xử lý dữ liệu của tập hợp"

DA(24) = 2

Câu (25) = " Phương thức Server.CreateObject của đối tượng Server thường được dùng

để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây:"

(1) = " Tạo ra đối tượng hoạt động trên Server"

(2) = " Tạo ra đối tượng hoạt động trên Client"

(3) = " Tạo ra đối tượng hoạt động trên cả Server và Client"

(4) = " Tạo ra đối tượng trên Server hoạt động trên Client"

DA(25) = 1

Câu (26) = " Phương thức Response.End của đối tượng Response được dùng vào hoạt động nào mô tả dưới đây:"

(1) = " Kết thúc trang web"

(2) = " Thoát khỏi trang web đang làm việc trở về trang trước"

(3) = " Gửi dữ liệu từ máy khách đến máy chủ"

(4) = " Chấm dứt việc xử lý các lệnh của ASP"

DA(26) = 4

Câu (27) = " Để kết nối và mở một cơ sở dữ liệu từ xa trong ASP thì cần phải có ít nhất 2 đối tượng ADO quan trọng Đó là các đối tượng nào trong số các đối tượng sau đây:"(1) = " Connection & Recordset"

(2) = " Connection & Command"

(3) = " Command & Recordset"

(4) = " Cả 3 đối tượng"

DA(27) = 1

Câu (28) = " Biến Application có tác dụng tỏng toàn bộ các trang web cho một ứng dụng,thường dùng để trao đổi dữ liệu giữa các trang trong một ứng dụng Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất về ý nghĩa của biến Application:"

(1) = " Là một dạng biến toàn cục"

(2) = " Là biến chung mà mọi người đều có quyền sử dụng"

(3) = " Là dạng biến toàn cục khi một người sử dụng tHay đổi thì sẽ tHay đổi giá trị đồngthời trên tất cả các người sử dụng"

(4) = " Là dạng biến toàn cục nhưng khi một người sử dụng tHay đổi thì giá trị sẽ không tHay đổi đồng thời trên tất cả các người sử dụng"

DA(28) = 1

Câu (29) = " Vòng lặp While là dạng vòng lặp?"

(1) = " Không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp"

(2) = " Không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện"

(3) = " Cả Hai dạng trên"

(4) = " Không tồn tại dạng nào ở trên"

Trang 8

Câu (41) = " Làm thế nào để lấy thông tin từ phương thức Get trong form nhập dữ liệu?"(1) = " Request.QueryString;"

Trang 9

Câu 46 = " Dấu hiệu <% và %> báo hiệu: "

a = " Bắt đầu một đoạn mã ASP "

b = " Bắt đầu một đoạn mã PHP "

c = " Không là dấu hiệu gì cả "

d = " Cả hai "

Câu 47 = " Trong ASP có những loại biến cơ bản nào? "

a = " Biến thường, biến session, biến application "

b = " Biến thường, biến session "

c = " Biến thường, biến application "

câu 48 = " Khi muốn một biến có giá trị ở tất cảc các trang ta sử dụng biến: "(1) = " Session "

Câu 51 = " Đối tượng Server dùng để làm gì? "

(1) = " Dùng để tạo các đối tượng Server "

(2) = " Dùng để tạo các biến thường "

(3) = " Dùng để tạo các biến lưu phiên làm việc "

(4) = " Tất cả các ý đó "

Câu 52 = " Quan sát đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"Dim conn" & vbCrLf & _

"Set conn = Server.CreateObject(''ADODB.Connection'')" & vbCrLf & _

Trang 10

Câu 53 = " Quan sát đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"dim conn" & vbCrLf & _

"Set conn=Server.CreateObject(''ADODB.Connection'') " & vbCrLf & _

"dim rsnews" & vbCrLf & _

"Set rsnews = Server.CreateObject(''ADODB.Recordset'')" & vbCrLf & _

(1) = " Lấy thông tin từ người dùng "

(2) = " Đưa thông tin cho người dùng "

(3) = " Tạo biến server để kết nối dữ liệu "

(4) = " Tất cả các đối tượng trên "

Câu 56 = " Dấu hiệu <% và %> báo hiệu: "

(1) = " Bắt đầu một đoạn mã ASP "

(2) = " Bắt đầu một đoạn mã PHP "

(3) = " Không là dấu hiệu gì cả "

(4) = " Cả hai "

Câu 57 = " Xem đoạn lệnh sau: " & vbCrLf & _

"Set ketnoi= server.CreateObject(''ADODB.connection'') " & vbCrLf & _

"Đuongan=''Provider '' " & vbCrLf & _

"Ketnoi.open duongdan " & vbCrLf & _

"Hỏi: Câu lệnh trên dùng để làm gì?"

(1) = " Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên server dùng để duy trì kết nối với CSDL "

(2) = " Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên client dùng để duy trì kết nối với CSDL "

(3) = " Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên brower dùng để duy trì kết nối vớiCSDL "

(4) = " Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên Apche dùng để duy trì kết nối với CSDL "

Câu 58 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

Trang 11

"Set ketnoi = Server.CreateObject(''ADODB.connection'')" & vbCrLf & _

"duongdan='Provider= Microsoft.Jet.OLEDB.4.0; datasource= ' " & vbCrLf & _

"Hỏi: Câu lệnh trên dùng để kết nối với cơ sở dữ liệu lại gì? "

(1) = " Tạo một đối tượng kết nối với CSDL access trên server "

(2) = " Tạo một đối tượng kết nối với CSDL SQL server trên server "

(3) = " Tạo một đối tượng kết nối với CSDL Foxpro trên server "

(4) = " Tạo một đối tượng kết nối với CSDL access trên client "

Câu 59 = " Ngôn ngữ mặc định của ASP là gì? "

Câu 62 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"File page1.asp có một thẻ a mô tả nhu sau: " & vbCrLf & _

"<a href=''page2.asp? =green''>Go</a>" & vbCrLf & _

"làm sao để page2.asp lấy biến ''color'' "

(1) = " Request.QueryString(''color'') "

(2) = " Request.forum(''color'') "

(3) = " Request.var(''color'') "

(4) = " Request.Get(''color'') "

Câu 62 = " Lệnh nào là đúng trong việc chèn file khác vào trang asp? "

(1) = "<! #include file =''file.asp'' > "

Trang 12

(2) = "<! #include =''file.asp'' > "

(3) = "<! #include atl =''file.asp'' > "

(4) = "<! include file =''file.asp'' > "

Câu 63 = " Trong ngôn ngữ asp Biến session có tác dụng trong phạm vi nào? "

(1) = " Có tác dụng trong tất cả các file trong cùng một domain "

(2) = " Có tất các các file trong cùng một máy chủ có nhiều domain "

(3) = " Có tác dụng trong 1 file có biến đó "

(4) = " Có tác dụng trong một số file được chỉ định sẵn "

Câu 64 = " Trong ngôn ngữ asp Biến thường có tác dụng trong phạm vi nào? "

(1) = " Có tác dụng trong 1 file có biến đó "

(2) = " Có tác dụng trong tất cả các file trong cùng một domain "

(3) = " Có tất các các file trong cùng một máy chủ có nhiều domain "

(4) = " Có tác dụng trong một số file được chỉ định sẵn "

Câu 65 = " Trong ngôn ngữ asp, muốn khai báo biến ta sử dụng lệnh nào dưới đây ( giả

Câu 68 = " Xem đoạn mã sau:" & vbCrLf & _

"<form method=''POST'' action=''XL_login.asp''>" & vbCrLf & _

"Username:<input type=''text'' name=''U'' size=''20''><br>" & vbCrLf & _

"Password:<input type=''password'' name=''P'' size=''20''><br>" & vbCrLf & _

"<input type=''submit'' value=''Login'' name=''B1''>" & vbCrLf & _

"</form>" & vbCrLf & _

"Muốn lấy dữ liệu từ form của đối tượng textbox ta sử dụng lệnh nào? "

(1) = " Request.form("") "

(2) = " Request.queryString("") "

Trang 13

(3) = " Request.GET("") "

(4) = " Request.POST("") "

Câu 69 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<form method=''POST'' action=''XL_login.asp''>" & vbCrLf & _

"Username:<input type=''text'' name=''U'' size=''20''><br>" & vbCrLf & _

"Password:<input type=''password'' name=''P'' size=''20''><br>" & vbCrLf & _

"<input type=''submit'' value=''Login'' name=''B1''>" & vbCrLf & _

"</form>" & vbCrLf & _

"Thuộc tính POST trong thẻ forum thể hiện điều gì? "

(1) = " Tất cả dữ liệu sẽ không hiện lên thanh địa chỉ mà gửi qua chức năng ẩn "(2) = " Tất cả dữ liệu sẽ hiện lên thanh địa "

(3) = " Tất cả dữ liệu sẽ không hiện lên thanh địa chỉ mà gửi email "

(4) = " Tất cả dữ liệu sẽ hiện lên trang chủ "

Câu 70 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<form method=''GET'' action=''XL_login.asp''>" & vbCrLf & _

"Username:<input type=''text'' name=''U'' size=''20''><br>" & vbCrLf & _

"Password:<input type=''password'' name=''P'' size=''20''><br>" & vbCrLf & _

"<input type=''submit'' value=''Login'' name=''B1''>" & vbCrLf & _

"</form>" & vbCrLf & _

"Thuộc tính GET trong thẻ forum thể hiện điều gì? "

(1) = " Tất cả dữ liệu sẽ hiện lên thanh địa "

(2) = " Tất cả dữ liệu sẽ không hiện lên thanh địa chỉ mà gửi qua chức năng ẩn"(3) = " Tất cả dữ liệu sẽ không hiện lên thanh địa chỉ mà gửi email "

(4) = " Tất cả dữ liệu sẽ hiện lên trang chủ "

Câu 71 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"dim truyvan" & vbCrLf & _

"truyvan=Request.QueryString(''go'')" & vbCrLf & _

"Select case truyvan" & vbCrLf & _

"case ''home''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''home1.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''lienhe''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''contact.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''cat''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''cat.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''viewdetail''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''viewdetail.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case else%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''home1.asp'' >" & vbCrLf & _

Trang 14

(1) = " Từ thanh địa chỉ của trình duyệt "

"dim truyvan" & vbCrLf & _

"truyvan=Request.QueryString(''go'')" & vbCrLf & _

"Select case truyvan" & vbCrLf & _

"case ''home''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''home.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''lienhe''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''contact.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''cat''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''cat.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''viewdetail''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''viewdetail.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case else%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''home.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"end select" & vbCrLf & _

"%>" & vbCrLf & _

"Hỏi: Biến go được gọi từ đâu về? "

(1) = " Từ thanh địa chỉ của trình duyệt "

"dim truyvan" & vbCrLf & _

"truyvan=Request.QueryString(''go'')" & vbCrLf & _

"Select case truyvan" & vbCrLf & _

"case ''home''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''home.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''lienhe''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''contact.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''cat''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''cat.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case ''viewdetail''%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''viewdetail.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%case else%>" & vbCrLf & _

Trang 15

"<! #include file=''home.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"end select" & vbCrLf & _

"%>" & vbCrLf & _

"Hỏi, điều gì sẽ xảy ra nếu biến truyvan có giá trị là ''hubt''? "

( 1) = " Sẽ được chèn trang home.asp vào trang hiện thời "

( 2) = " Sẽ được chèn trang contact.asp vào trang hiện thời "

( 3) = " Sẽ không được chèn trang nào vì không thỏa mãn điều kiện truy vấn "

( 4) = " Sẽ được chèn trang viewdetail.asp vào trang hiện thời "

Câu 73 = " Đoạn mã sau thực hiện công việc gì trong ngôn ngữ asp? " & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"Set ketnoi=Server.CreateObject(''ADODB.Connection'')" & vbCrLf & _

"duongdan=''Provider=Microsoft.Jet.OLEDB.4.0; Data Source='' & ''& vbCrLf &

_Server.Mappath(''data/db.mdb'')" & vbCrLf & _

"ketnoi.Open duongdan" & vbCrLf & _

"%> "

(1) = " Tạo một đối tượng ketnoi để liên kết đến tệp CSDL "

(2) = " Tạo một đối tượng duongdan để liên kết đến tệp CSDL "

(3) = " Tạo một đối tượng Server để liên kết đến client "

(4) = " Tạo một đối tượng OLEDB để liên kết đến tệp CSDL "

Câu 74 = " Đoạn mã sau dùng để làm gì? " & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"if session(''thequanly'')='' '' then " & vbCrLf & _

"Response.redirect ''login.asp''" & vbCrLf & _

"end if" & vbCrLf & _

Câu 75 = " Đoạn mã sau thực hiện công việc gì? " & vbCrLf & _

"<%@codepage=65001%>" & vbCrLf & _

"<! #include file=''baove.asp'' >" & vbCrLf & _

"<! #include file=''admin_dbconnect.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"id=request.queryString(''id'')" & vbCrLf & _

"ten=Request.form(''menu'')" & vbCrLf & _

"Set rsmenu = Server.CreateObject(''ADODB.RecordSet'')" & vbCrLf & _

Trang 16

"sqlmenu=''SELECT * FROM MENU where id='' & id" & vbCrLf & _

"Rsmenu.open sqlmenu, conn,1,3" & vbCrLf & _

" Cap nhat lai -" & vbCrLf & _

"rsmenu(''TEN'')=TEN" & vbCrLf & _

"Rsmenu.Update " & vbCrLf & _

"Response.redirect ''QuanLyMenu.asp''" & vbCrLf & _

"%> "

(1) = " Lấy 2 biến id, ten để cập nhật lại thông tin cho bản menu "

(2) = " Lấy biến ten để cập nhật lại thông tin cho bản menu "

(3) = " Lấy 1 biến id để cập nhật lại thông tin cho bản menu "

(4) = " Dùng để xóa table menu "

Câu 76 = " Đoạn mã sau dùng để làm gì? " & vbCrLf & _

"<! #include file=''baove.asp'' >" & vbCrLf & _

"<! #include file=''admin_dbconnect.asp'' >" & vbCrLf & _

"<%" & vbCrLf & _

"id=Request.queryString(''ID'')" & vbCrLf & _

"Set rsmenu = Server.CreateObject(''ADODB.RecordSet'')" & vbCrLf & _

"sqlmenu=''SELECT * FROM MENU where id='' & id" & vbCrLf & _

"Rsmenu.open sqlmenu, conn,1,3" & vbCrLf & _

"Rsmenu.Delete " & vbCrLf & _

"Rsmenu.Update" & vbCrLf & _

"Response.redirect ''QuanlyMenu.asp''" & vbCrLf & _

Câu 78= " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<input type=''text'' size=''30'' id=''email'' onchange=''checkEmail()''>" & vbCrLf & _

"Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?"

(1) = " Khi thay đổi nội dung trong ô text box"

(2) = " Khi click vào nội dung trong ô text box "

(3) = " Khi xem nội dung trong ô text box "

(4) = " Khi ấn phím bất kỳ "

Trang 17

Câu 79 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<input type=''text'' size=''30'' id=''email'' onfocus=''checkEmail()''>" & vbCrLf & _

"Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?"

( 1) = " Khi đưa con trỏ vào ô text box "

( 2) = " Khi click lên form "

( 3) = " Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox "

( 4) = " Khi đóng form lại "

Câu 80 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<input type=''text'' size=''30'' id=''email'' onBlur=''checkEmail()''>" & vbCrLf & _

"Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?"

(1) = " Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox "

(2) = " Khi đưa con trỏ vào ô text box "

(3) = " Khi click lên form "

(4) = " Khi đóng form lại "

Câu 81 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<input type=''text'' size=''30'' id=''email'' OnkyUp=''checkEmail()''>" & vbCrLf & _

"Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?"

( 1) = " Khi ấn phím rồi nhả phím ra "

( 2) = " Khi click lên form "

( 3) = " Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox "

( 4) = " Khi đóng form lại "

Câu 82 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<input type=''text'' size=''30'' id=''email'' Onmouseover=''checkEmail()''>" & vbCrLf & _

"Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?"

( 1) = " Khi con trỏ đi qua ô textbox "

( 2) = " Khi click lên form "

( 3) = " Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox "

( 4) = " Khi đóng form lại "

Câu 83 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<form onSubmit =''checkEmail()''>" & vbCrLf & _

"<input type=''text'' size=''30'' id=''email'' Onmouseover=''checkEmail()''>" & vbCrLf & _

"</form>" & vbCrLf & _

"Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?"

( 1) = "Khi gửi thông tin lên server "

( 2) = " Khi click lên form "

( 3) = " Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox "

( 4) = " Khi đóng form lại "

Câu 84 = " CSS viết tắt của chữ gì?"

( 1) = " Cascading Style Sheets "

Trang 18

( 2) = " Cascading Sheets style "

( 3) = " Cascading System Sheets "

( 4) = " Cascading Style Service "

Câu 86 = " CSS chạy từ phía nào?"

( 1) = " Phía máy khách ( trình duyệt)"

( 2) = " Phía máy chủ ( webserver)"

( 3) = " Không xử lý."

Câu 87 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"P {color:red;text-align:center;} " & vbCrLf & _

"Thẻ P sẽ có định dạng lại như thế nào?"

( 1) = " Thẻ P của HTML sẽ có màu đỏ căn lề giữa."

( 2) = " Thẻ P của HTML sẽ không thay đổi vì nó đã được định nghĩa của HTML "( 3) = " Thẻ P của HTML sẽ có màu đỏ căn lề trái."

( 4) = " Thẻ P của HTML sẽ có màu đỏ căn lề phải."

Câu 88 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"#ph {color:red;text-align:center;} " & vbCrLf & _

"Hãy cho biết ph là gì?"

(1) = " Là tên của một đối tượng trong CSS "

(2) = " Là tên của một cặp thẻ HTML."

(3) = " Là một thuộc tính của csss "

(4) = " là môt thuộc tính của HTML "

Câu 89 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"/*This is a comment*/" & vbCrLf & _

"P " & vbCrLf & _

"{" & vbCrLf & _

"text-align:center; " & vbCrLf & _

"/*This is another comment*/" & vbCrLf & _

"color:black; " & vbCrLf & _

"font-family:arial; " & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"Giá trị trong /*This is another comment*/ dùng để làm gì?"

( 1) = " Chú thích cho tài liệu CSS "

( 2) = " Câu lệnh CSS "

( 3) = " Câu lệnh HTML "

( 4) = " Câu lệnh Javascript."

Trang 19

Câu 90 = " Khi sử dụng thẻ DIV có ID = thì ở phần khai báo CSS ta đặt tên đối tượng thếnào?"

( 1) = " Đặt tên đối tượng có dấu # ở đầu tên đối tượng "

( 2) = " Đặt tên đối tượng có dấu ở đầu tên đối tượng "

( 3) = " Đặt tên đối tượng có dấu $ ở đầu tên đối tượng "

( 4) = " Đặt tên đối tượng có dấu ? ở đầu tên đối tượng "

Câu 91 = " Khi sử dụng thẻ DIV có Class = thì ở phần khai báo CSS ta đặt tên đối tượng thế nào?"

( 1) = " Đặt tên đối tượng có dấu ở đầu tên đối tượng "

( 2) = " Đặt tên đối tượng có dấu # ở đầu tên đối tượng "

( 3) = " Đặt tên đối tượng có dấu $ ở đầu tên đối tượng "

( 4) = " Đặt tên đối tượng có dấu ? ở đầu tên đối tượng "

Câu 92 = " Lệnh CSS có thể viết được ở đâu?"

( 1) = "Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <style> </style>, viết theo tên thẻ ở thuộc tính style="" hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là css"

( 2) = " Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <Css> </Css> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là css "

( 3) = " Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <stylesheet> </stylesheet> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là css "

( 4) = " Viết lẫn vào HTML nhưng khi viết có thẻ <style> </style> hoặc viết ra một file riêng và đặt tên có phần mở rộng là sheet "

Câu 93 = " Lệnh để liên kết đến 1 file CSS là gì?"

( 1) = "<link rel=''stylesheet'' type=''text/css'' href=''mystyle.css'' />"

( 2) = "<link href=''stylesheet'' type=''text/css'' ref=''mystyle.css'' />"

( 3) = " <a rel=''stylesheet'' type=''text/css'' href=''mystyle.css'' />"

( 4) = " <a href=''stylesheet'' type=''text/css'' src=''mystyle.css'' />"

( 5) = " 13"

Câu 94 = " Xem đoạn mã sau: " & vbCrLf & _

"<style>" & vbCrLf & _

"#tieude" & vbCrLf & _

"</style>" & vbCrLf & _

"<a href=''#'' id=''tieude''> www.vnn.vn</div>" & vbCrLf & _

"Hỏi: khi di chuyển con trỏ qua đường liên kết trên thì màu chữ sẽ có màu gì?"

( 1) = " Màu xanh "

( 2) = " Màu đỏ "

Trang 20

( 3) = " Màu mặc định của thẻ A "

( 4) = " Không đúng cấu trúc lệnh liên kết."

Câu 95 = " Xem đoạn mã sau:" & vbCrLf & _

"<style>" & vbCrLf & _

"#tieude" & vbCrLf & _

"Color:blue; " & vbCrLf & _

"Text -decoration: none " & vbCrLf & _

"}" & vbCrLf & _

"</style>" & vbCrLf & _

"<a href=''#'' id=''tieude''> www.vnn.vn</div>" & vbCrLf & _

"Hãy cho biết thuộc tính Text-decoration:none có ý nghĩa gì?"

( 1) = " Bỏ kiểu gạch chân trong liên kết "

( 2) = " Thêm gạch chân vào liên kết "

( 3) = " Tạo ra các đường viền xung quanh liên kết "

( 4) = " Tạo ra các nét đứt ở liên kết."

Câu 96 = " Trong CSS thuộc tính border: solid dùng để mô tả gì?"

( 1) = " Mô tả đường viền là liền "

( 2) = " Mô tả đường viền nét đứt "

( 3) = " Mô tả đường viên là 2 nét "

( 4) = " Mô tả đường viền có độ bóng."

Câu 97 = " Trong CSS muốn tạo một đối tượng có nền màu đỏ, lệnh nào sau đây là đúng."

( 1) = " background: red;"

( 2) = " Backgroundcolor: red;"

( 3) = " Color: red;"

( 4) = " backcolor: red;"

Câu 98 = " ASP viết tắt của chữ gì? "

(1) = " Active Server Pages "

(2) = " Action Server pages "

(3) = " Acount System Protocal "

(4) = " Không phải các định nghĩa trên "

Câu 99 = " ASP chạy từ phía nào? "

(1) = " Từ phía server "

(2) = " Từ phía máy khách "

(3) = " Cả hai "

Trang 21

Câu 100 = " IIS viết tắt của chữ gì? "

(1) = " Internet Infomation Service "

(2) = " Infomation Intechange Service "

(3) = " Infomation Intenet Service "

(4) = " Internet Infomation System "

Câu 101 = " IIS dùng để làm gì? "

(1) = " IIS dùng để xử lý các yêu cầu từ phía máy khách khi truy cập web "(2) = " IIS dùng để xử lý các yêu cầu từ phía server khi truy cập web "(3) = " IIS dùng để xử lý các tệp HTML "

(4) = " Không có dạng nào ở trên "

Câu 104 = " Câu lệnh Response.write dùng để làm gì? "

(1) = " Đưa thông tin đến người dùng "

(2) = " Nhận thông tin từ người dùng "

(3) = " Tạo biến "

(4) = " Tạo dữ liệu "

Caau 105 = " Lệnh Request dùng để làm gì? "

(1) = " Lấy thông tin từ người dùng "

(2) = " Đưa thông tin cho người dùng "

(3) = " Tạo biến server để kết nối dữ liệu "

(4) = " Tất cả các đối tượng trên "

Câu 106 = " Dấu hiệu <% và %> báo hiệu: "

(1) = " Bắt đầu một đoạn mã ASP "

(2) = " Bắt đầu một đoạn mã PHP "

(3) = " Không là dấu hiệu gì cả "

(4) = " Cả hai "

Câu 107 = " Trong ASP có những loại biến cơ bản nào? "

(1) = " Biến thường, biến session, biến application "

(2) = " Biến thường, biến session "

Trang 22

(3) = " Biến thường, biến application "

Câu 108 = " Khi muốn một biến có giá trị ở tất cảc các trang ta sử dụng biến: "

TB(3, 3) = " Trực quan cao (visual)"

TB(3, 4) = " Hướng đối tượng (Object Oriented)"

DB(3) = 3

Trang 23

CÂU HỏI (114) = " Để nhúng mã JavaScript trong HTLM ta phải đặt vào vị trí nào sau đây?"

( 1) = " document.write('' \''This text inside quotes.''\'' );"

( 2) = " document.write('' ''This text inside quotes'');'' "

( 3) = " document.write('' \''This text inside quotes.''\ ''); "

( 4) = " document.write('' \''This text inside quotes.''\'');"

DB(9) = 2

Trang 24

CÂU HỏI (120) = " Kiểu gán nào sau trong JavaScript không hợp lệ?"

CÂU HỏI (124) = " Sự kiện OnCHange xảy ra khi nào ?"

( 1) = " Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần Hay liên kết của form"( 2) = " Xảy ra khi di chuyển chuột qua kết nối Hay anchor"

( 3) = " Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn tHay đổi "

( 4) = " Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)"

DB(14) = 3

CÂU HỏI (125) = " Sự kiện Onblur xảy ra khi nào?"

( 1) = " Xảy ra khi người dùng kích vào các thành phần Hay liên kết của form"( 2) = " Xảy ra khi input focus bị xoá từ thành phần form"

( 3) = " Xảy ra khi giá trị của thành phần được chọn tHay đổi"

( 4) = " Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)"

Trang 25

( 4) = " Xảy ra khi thành phần của form được focus(làm nổi lên)"

DB(16) = 1

CÂU HỏI (127) = " Đối tượng Parent trong Frames có ý nghĩa?"

( 1) = " Cửa sổ Hay frame chứa nhóm frame hiện thời"

( 2) = " frame hiện thời"

( 3) = " Mảng tất cả các frame trong cửa so"

CÂU HỏI (129) = " Sự kiện focus() có ý nghĩa gì?"

( 1) = " Mô tả việc con trỏ rời trường text (cách thức)"

( 2) = " Mô tả việc con trỏ tới trường text (cách thức)"

( 3) = " Mô tả việc lựa chọn dòng text trong trường text (cách thức)"

( 4) = " Tên của đối tượng được chỉ ra trong thẻ INPUT (thuộc tính)"

( 2) = " Tương tự cách thức document.write() nhưng viết xong tự xuống dòng"

( 3) = " Hiển thị một dòng thông báo trên hộp hội thoại"

( 4) = " Hiển thị một dòng thông báo trong hộp hội thoại và cho người dùng nhập thêm thông tin"

Trang 26

DB(22) = 2

CÂU HỏI (133) = " Từ khóa This trong JavaScript thể hiện?"

( 1) = " Được sử dụng để chỉ đối tượng hiện thời Đối tượng được gọi thường là đối tượnghiện thời trong Phương thức hoặc trong hàm"

( 2) = " Được sử dụng để thiết lập đối tượng ngầm định cho một nhóm các lệnh, bạn có thể sử dụng các thuộc tính mà không đề cập đến đối tượng"

( 3) = " Được sử dụng để thực hiện tạo ra một thể hiện mới của một đối tượng"

( 4) = " Tất cả đều đúng"

DB(23) = 1

CÂU HỏI (134) = " Hàm PARSEINT có ý nghĩa gì?"

( 1) = " Hàm này chuyển một chuỗi số thành số nguyên với số nguyên sang cơ số là tHam

số thứ Hai (tHam số này không bắt buộc)"

( 2) = " Hàm này thờng được sử dụng để chuyển các cơ số 10 và đảm bảo rằng các dữ liệu đọc nhập dưới dạng ký tự được chuyển thành số trước khi tính toán"

( 3) = " Trong trường hợp dữ liệu vào không hợp lệ, hàm parseInt sẽ đọc và chuyển dạng chuỗi đến vị trí nó tìm thấy ký tự không phải là số Ngoài ra hàm này còn cắt dấu phẩy động"

Trang 27

CÂU HỏI (138) = " Để tạo một tab mới ta dùng ký hiệu nào sau đây?"

( 3) = " Chuyển một chuỗi thành số nguyên"

( 4) = " Chuyển một số nguyên thành một chuỗi"

( 2) = " Cho biết trạng thái mặc định của phần tử (thuộc tính)"

( 3) = " Mô tả một click vào checkbox (Cách thức)"

( 4) = " Cho biết tên của phần tử được chỉ định trong thẻ INPUT (thuộc tính)"DB(31) = 1

CÂU HỏI (142) = " Thuộc tính Index trong RADIO có ý nghĩa gì?"

( 1) = " Mô tả thứ tự của nút radio được chọn hiện thời trong một nhóm"

( 2) = " Mô tả trạng thái mặc định của phần tử (thuộc tính)"

( 3) = " Mô tả tổng số nút radio trong một nhóm"

( 4) = " Mô phỏng một click trên nút radio (cách thức)"

DB(32) = 1

CÂU HỏI (143) = " Đối tượng Document bao gồm những đối tượng nào sau đây?"( 1) = " alinkColor, inkColor, referrer, vlinkColor"

Trang 28

( 2) = " alinkColor, inkColor, Hostname, Pathname"

( 3) = " inkColor, Hostname, Pathname, Search"

( 2) = " Khi một đối tượng trong form có focus"

( 3) = " Khi di chuyển con chuột qua một đối tượng trong form"

( 4) = " Khi click chuột vào nút lệnh"

DB(36) = 3

CÂU HỏI (147) = " Lệnh lặp for có dạng như thế nào?"

( 1) = " For ( biến = Giá trị đầu, Điều kiện, Giá trị tăng)"

( 2) = " For ( biến = Giá trị đầu, Giá trị tăng, điều kiện)"

( 3) = " For ( biến = Điều kiện, Giá trị tăng Giá trị cuối)"

( 4) = " Tất cả các dạng trên."

DB(37) = 1

CÂU HỏI (148) = "Đoạn mã trên sau khi trình duyệt tại máy khách sẽ thể hiện"( 1) = " Hiện toàn bộ các Folder tại thư mục C:\ máy khách"

( 2) = " Hiện toàn bộ các Folder tại thư mục C:\ máy chủ"

( 3) = " Hiện toàn bộ các File tại thư mục C:\ máy khách"

( 4) = " Hiện toàn bộ các File tại thư mục C:\ máy chủ"

DB(38) = 4

CÂU HỏI (149) = " Đoạn mã lệnh sau có ý nghĩa như thế nào:"

( 1) = " Nhận giá trị phản hồi từ máy khách bằng phương thức POST, lưu kết quả vào biến Val1"

Trang 29

( 2) = " Nhận giá trị phản hồi từ máy khách bằng phương thức GET, lưu kết quả vào biến Val1"

( 3) = " Tạo giá trị mới tại máy chủ và lưu vào biến Val1"

CÂU HỏI (153) = " Phương thức Response.Clear thường được dùng để:"

( 1) = " Gửi toàn bộ nội dung nhập trong 1 Form từ máy chủ đến máy khách"

( 2) = " Gửi toàn bộ nội dung nhập trong 1 Form từ máy khách đến máy chủ"

( 3) = " Xoá hoàn toàn nội dung đã nhập trong Form tại máy khách"

( 4) = " Xoá toàn bộ nội dung được gửi từ máy chủ"

Ngày đăng: 28/06/2018, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w