Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án Céng hoµ x∙ héi chñ nghÜa ViÖt Nam§éc lËp Tù do H¹nh phócHîp ®ång t VÊn qu¶n lý dù ¸nx©y dùng c«ng tr×nhSè: 052016 H§TVVÒ viÖc t vÊn qu¶n lý dù ¸n c«ng tr×nh: TuyÕn D1 thuéc dù ¸n ®êng giao th«ng trung t©m néi khu hµnh chÝnh míi thÞ trÊn Qu¸n Hµnh, huyÖn Nghi LécGi÷aUû ban nh©n d©n thÞ trÊn qu¸n hµnhVµC«ng ty Cæ phÇn thiÕt kÕ vµ x©y dùng Trêng LécC¸c c¨n cø ký kÕt hîp ®ång C¨n cø LuËt X©y dùng sè 502014QH13 ngµy 18 th¸ng 06 n¨m 2013;C¨n cø LuËt §Êu thÇu sè 432013QH13 ngµy 26 th¸ng 06 n¨m 2013;C¨n cø NghÞ ®Þnh sè 372015N§CP ngµy 2242015 cña ChÝnh phñ vÒ hîp ®ång trong ho¹t ®éng x©y dùng; C¨n cø NghÞ ®Þnh sè 152013N§CP ngµy 6022013 cña ChÝnh phñ vÒ qu¶n lý chÊt l¬¬îng c«ng tr×nh x©y dùng; C¨n cø QuyÕt ®Þnh sè 5029Q§.UBNDCN ngµy 30102013 cña UBND tØnh NghÖ An vÒ viÖc phª duyÖt dù ¸n ®Çu t x©y dùng c«ng tr×nh: §êng giao th«ng trung t©m néi khu hµnh chÝnh míi thÞ trÊn Qu¸n Hµnh, huyÖn Nghi Léc;C¨n cø QuyÕt ®Þnh sè 558Q§.UBND ngµy 03022016 cña UBND tØnh NghÖ An vÒ viÖc phª duyÖt thiÕt kÕ BVTC dù to¸n c«ng tr×nh: §êng giao th«ng trung t©m néi khu hµnh chÝnh míi thÞ trÊn Qu¸n Hµnh, huyÖn Nghi Léc;C¨n cø QuyÕt ®Þnh sè 901Q§UBND.§T ngµy 10032015 cña UBND tØnh NghÖ An vÒ viÖc phª duyÖt kÕ ho¹ch lùa chän nhµ thÇu c«ng tr×nh: TuyÕn D1 thuéc dù ¸n ®êng giao th«ng trung t©m néi khu hµnh chÝnh míi thÞ trÊn Qu¸n Hµnh, huyÖn Nghi Léc;C¨n cø QuyÕt ®Þnh sè 46 Q§.UBND ngµy 30 th¸ng 03 n¨m 2016 cña Uû ban nh©n d©n thÞ trÊn Qu¸n Hµnh vÒ viÖc chØ ®Þnh thÇu t vÊn QLDA c«ng tr×nh: TuyÕn D1 thuéc dù ¸n ®êng giao th«ng trung t©m néi khu hµnh chÝnh míi thÞ trÊn Qu¸n Hµnh, huyÖn Nghi Léc.PhÇn 2: C¸c ®iÒu kho¶n vµ ®iÒu kiÖn cña hîp ®ångH«m nay, ngµy 30 th¸ng 03 n¨m 2016 t¹i UBND ThÞ trÊn Qu¸n Hµnh, chóng t«i gåm c¸c bªn díi ®©y:1. Chñ ®Çu t (viÕt t¾t lµ C§T):Tªn giao dÞch: UBND thÞ trÊn Qu¸n Hµnh§¹i diÖn: 1. §Æng Kh¾c B×nhChøc vô: Chñ tÞch§Þa chØ: Khèi 4 – ThÞ trÊn Qu¸n Hµnh HuyÖn Nghi Léc – TØnh NghÖ AnTµi kho¶n 9552.2.7454786 t¹i Kho b¹c Nhµ níc huyÖn Nghi Léc §iÖn tho¹i: 0383.861 135Fax : ..............................2. Nhµ thÇu (viÕt t¾t QLDA): Tªn giao dÞch: C«ng ty Cæ phÇn thiÕt kÕ vµ x©y dùng Trêng Léc§¹i diÖn lµ: NguyÔn Huy Hïng Chøc vô: Gi¸m ®èc c«ng ty §Þa chØ: Xãm 4 X• Nghi Trêng huyÖn Nghi Léc TØnh NghÖ AnTµi kho¶n 3601201002970 t¹i Ng©n hµng NN vµ PTNN chi nh¸nh TP Vinh
Trang 1Cộng hoà x∙ hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hợp đồng t Vấn quản lý dự án
xây dựng công trình
Số: 05/2016 /HĐ-TV
Về việc t vấn quản lý dự án công trình: Tuyến D1 thuộc dự án đờng giao thông trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
Giữa
Uỷ ban nhân dân thị trấn quán hành
Và
Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Trờng Lộc
Các căn cứ ký kết hợp đồng Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2013;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 06 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ về hợp
đồng trong hoạt động xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 6/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 5029/QĐ.UBND-CN ngày 30/10/2013 của UBND tỉnh
Trang 2Nghệ An về việc phê duyệt dự án đầu t xây dựng công trình: Đờng giao thông trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc;
Căn cứ Quyết định số 558/QĐ.UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh Nghệ
An về việc phê duyệt thiết kế BVTC- dự toán công trình: Đờng giao thông trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc;
Căn cứ Quyết định số 901/QĐ-UBND.ĐT ngày 10/03/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Tuyến D1 thuộc
dự án đờng giao thông trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc;
Căn cứ Quyết định số 46 /QĐ.UBND ngày 30 tháng 03 năm 2016 của Uỷ ban
thuộc dự án đờng giao thông trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
Phần 2: - Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng Hôm nay, ngày 30 tháng 03 năm 2016 tại UBND Thị trấn Quán Hành, chúng tôi gồm các bên dới đây:
1 Chủ đầu t (viết tắt là CĐT):
Tên giao dịch: UBND thị trấn Quán Hành
Đại diện: 1 Đặng Khắc Bình Chức vụ: Chủ tịch
Địa chỉ: Khối 4 – Thị trấn Quán Hành - Huyện Nghi Lộc – Tỉnh Nghệ An Tài khoản 9552.2.7454786 tại Kho bạc Nhà nớc huyện Nghi Lộc
Điện thoại: 0383.861 135 Fax :
2 Nhà thầu (viết tắt QLDA):
Tên giao dịch: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Trờng Lộc
Đại diện là: Nguyễn Huy Hùng Chức vụ: Giám đốc công ty
Địa chỉ: Xóm 4 - Xã Nghi Trờng - huyện Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ An
Tài khoản 3601201002970 tại Ngân hàng NN và PTNN chi nhánh - TP Vinh Mã số thuế: 2901046589
Chủ đầu t và Nhà thầu đợc gọi riêng là Bên và gọi chung là Các Bên
Các Bên tại đây thống nhất thoả thuận nh sau:
Điều 1 Hồ sơ của hợp đồng và thứ tự u tiên
1.1 Hồ sơ hợp đồng là bộ phận không tách rời của hợp đồng, bao gồm các căn
cứ ký kết hợp đồng, điều khoản và điều kiện của hợp đồng này và các tài liệu sau: 1.1.1 Quyết định chỉ định thầu;
1.1.2 Đề xuất của Ban QLDA và tài liệu kèm theo;
1.1.3 Các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản, biên bản đàm phán hợp đồng;
Điều 2 Các định nghĩa và diễn giải
Các từ và cụm từ (đợc định nghĩa và diễn giải) sẽ có ý nghĩa nh diễn giải sau
đây và đợc áp dụng cho hợp đồng này, trừ khi ngữ cảnh đòi hỏi diễn đạt rõ một ý nghĩa khác
2.1 "Chủ đầu t" là UBND Thị trấn Quán Hành
2.2 "T vấn quản lý dự án xây dựng công trình" là Công ty Cổ phần thiết kế và
Trang 3xây dựng Trờng Lộc nh đợc nêu ở phần mở đầu và những ngời kế thừa hợp pháp của QLDA mà không phải là bất kỳ đối tợng nào do ngời đó uỷ quyền
2.3 Công trình: Tuyến D1 thuộc dự án đờng giao thông trung tâm nội khu hành
chính mới thị trấn Quán Hành
2.4 “Hạng mục công trình” T vấn QLDA công trình
2.5 “Đại diện Chủ đầu t” là Ông Đặng Khắc Bình và là ngời điều hành công việc thay mặt cho Chủ đầu t
2.6- "Đại diện Nhà thầu" là Ông Nguyễn Huy Hùng và là ngời điều hành công việc thay mặt Nhà thầu
2.7- “Hợp đồng” là phần 1, phần 2 và các tài liệu kèm theo hợp đồng (theo qui
định tại Khoản 1.1)
2.8- Bên là Chủ đầu t hoặc Nhà thầu tuỳ theo ngữ cảnh
2.9- "Thời hạn hoàn thành" là thời gian để hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình (tuỳ từng trờng hợp) theo Khoản 5.2 bao gồm cả sự kéo dài thời gian theo Khoản 5.4, đợc tính từ ngày bắt đầu công việc
2.10- "Ngày" trừ khi đợc qui định khác trong hợp đồng, "Ngày" đợc hiểu là ngày dơng lịch và tháng đợc hiểu là tháng dơng lịch
2.11- "Bất khả kháng" đợc định nghĩa tại điểm 22.1 Điều 22
2.12- "Luật" là toàn bộ hệ thống luật pháp của nớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hớng dẫn có liên quan
2.13- “Văn bản chấp thuận” là thể hiện sự chấp thuận chính thức của CĐT về bất kỳ ghi nhớ hoặc thoả thuận nào giữa hai bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
2.14- “Phụ lục hợp đồng” là những trang hoàn chỉnh nhằm làm rõ một nội dung trong hợp đồng, đợc gọi tên là Phụ lục của Hợp đồng và là một phần không tách rời của Hợp đồng
2.15 “Công việc” đợc hiểu là các dịch vụ do QLDA thực hiện theo quy định tại
Điều 3
Điều 3 Mô tả phạm vi công việc
Chủ đầu t đồng ý thuê và QLDA đồng ý nhận thực hiện các công việc QLDA thi công xây dựng cho công trình, hạng mục công trình: Tuyến D1 thuộc dự án đờng giao thông trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành
- Tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng;
- Tổ chức quản lý chất lợng, khối lợng, tiến độ và quản lý chi phí xây dựng công trình;
- Tổ chức đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trờng của công trình;
- Tổ chức kiểm tra chất lợng vật liệu, kiểm định chất lợng công trình theo yêu cầu của chủ đầu t;
- Tổ chức kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lợng công trình;
- Tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng; thanh toán, quyết toán vốn đầu t xây dựng công trình;
- Tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình;
Trang 4- Các công việc liên quan đến công tác khởi công, khánh thành, tuyên truyền quảng cáo;
- Tổ chức thực hiện một số công việc quản lý khác
QLDA đảm bảo quản lý dự án Tuyến D1 thuộc dự án đờng giao thông trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành đúng thiết kế, với chất lợng cao, khối lợng đầy đủ và chính xác, đúng tiến độ đã đợc duyệt; đảm bảo an toàn, vệ sinh môi tr-ờng và phòng chống cháy, nổ; quản lý dự án Tuyến D1 thuộc dự án đtr-ờng giao thông
trung tâm nội khu hành chính mới thị trấn Quán Hành phù hợp với các qui định của
Nhà nớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam về xây dựng
Phạm vi công việc của QLDA đợc thể hiện bao gồm các công việc cụ thể sau:
- Quản lý việc thực hiện tất cả các hợp đồng xây dựng của các nhà thầu khác đã
ký kết với Chủ đầu t;
- Xem xét, kiểm tra tiến độ do các nhà thầu khác lập và hiệu chỉnh, lập lại tiến
độ thực hiện dự án (nếu cần thiết) nhng phải phù hợp với tổng tiến độ (tiến độ tổng thể) và các mốc quan trọng đã đợc duyệt;
- Đánh giá tình trạng hiện tại của việc thực hiện dự án và nắm rõ các qui trình thực hiện dự án để lập kế hoạch quản lý và kiểm soát dự án;
- Đánh giá các thay đổi liên quan đến thiết kế; thi công xây dựng; mua sắm vật t, thiết bị; an toàn lao động, vệ sinh mội trờng và phòng chống cháy, nổ; bàn giao công trình; đề xuất cho Chủ đầu t các biện pháp thích hợp để đảm bảo các thay đổi trên không ảnh hởng đến an toàn, chất lợng và tiến độ thực hiện dự án;
- Giúp Chủ đầu t lập và xem xét, đánh giá các tiêu chí lựa chọn nhà thầu;
- Kiểm tra, báo cáo, theo dõi việc cung cấp nhân lực, thiết bị của các nhà thầu;
- Theo dõi, đánh giá và báo cáo mức độ hoàn thành tiến độ của các nhà thầu;
- Báo cáo các khiếm khuyết, chậm trễ các công việc tiến độ thực hiện của các nhà thầu khác và yêu cầu các nhà thầu này có biện pháp khắc phục và có biện pháp xác thực nhằm hoàn thành đúng tiến độ đã cam kết với Chủ đầu t Căn cứ vào các biện pháp của các nhà thầu đa ra, QLDA đánh giá và đa ra những biệp pháp theo ý kiến của chính mình nhằm hoàn thành dự án đúng kế hoạch đã đề ra;
- Đánh giá tình hình chất lợng của dự án;
- T vấn giúp chủ đầu t hệ thống hoá và kiểm soát tài liệu của dự án;
- Giúp Chủ đầu t kiểm tra, điều hành tiến độ và chất lợng của thiết kế theo đúng hợp đồng thiết kế xây dựng công trình đã ký;
- Kiểm tra, báo cáo, tổng hợp các thay đổi hoặc phát sinh thiết kế trong quá trình thực hiện dự án
- Giúp Chủ đầu t xem xét, kiểm tra, kiểm soát việc lập, thực hiện kế hoạch thi công;
- Xác định những yếu tố chủ yếu tác động đến công tác thi công xây dựng công trình;
- Các công tác chuẩn bị công trờng của các nhà thầu nh: thi công các công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình (văn phòng công trờng; kho bãi tập phục vụ thi công; hệ thống điện, nớc tạm phục vụ thi công; hệ thống đờng tạm, hàng rào tạm phục vụ thi công, ) ;
- Xem xét việc huy động lực lợng, máy móc thiết bị thi công của các nhà thầu;
Trang 5- Biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu;
- Tiến độ thi công của các nhà thầu;
- Kế hoạch chất lợng công trình của nhà thầu;
- Kế hoạch cung ứng vật t, thiết bị của các nhà thầu;
- Các kế hoạch khác phục vụ thi công công trình;
- Giúp Chủ đầu t kiểm tra, giám sát, điều hành các nhà thầu, các nhà thầu t vấn khác tham gia thực hiện dự án đảm bảo tiến độ, chất lợng, an toàn, vệ sinh môi trờng
và phòng chống cháy, nổ;
- Xem xét, kiểm tra và ghi chép nhật ký công trình;
- Xem xét, kiểm tra các tài liệu của các nhà thầu, các nhà t vấn khác theo hợp
đồng đã ký kết với Chủ đầu t;
- Tổ chức, chủ trì các buổi họp giao ban tại công trờng và tham gia các buổi họp do Chủ đầu t chủ trì;
- Xem xét, kiểm tra các báo cáo định kỳ (ngày, tuần, tháng) và các báo cáo khác của các nhà thầu;
- Thực hiện việc xem xét và đánh giá các công việc phát sinh hoặc thay đổi so với kế hoạch, tài liệu đã đợc phê duyệt;
- Giám sát và điều hành các nhà thầu thực hiện các công việc phù hợp với các mốc và các khoảng thời gian quan trọng của dự án;
- Thông báo cho Chủ đầu t về tính đầy đủ của các công việc trớc khi tiến hành nghiệm thu;
- Kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc lập và thực hiện các biện pháp nhằm bảo
đảm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trờng và phòng chống cháy, nổ của các nhà thầu;
- Thực hiện việc giám sát thi công xây dựng ngay từ khi khởi công xây dựng và thờng xuyên liên tục trong quá trình thi công Theo dõi, kiểm tra về: Khối lợng thi công, chất lợng sản phẩm của từng hạng mục và toàn bộ công trình theo quy định quản lý chất lợng hiện hành và tiêu chuẩn thiết kế đã đợc phê duyệt; tiến độ thực hiện;
an toàn lao động và vệ sinh môi trờng trong thi công xây dựng công trình
Điều 4 Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán
4.1 Giá hợp đồng
- Tổng giá trị hợp đồng là: 203.000.000 đồng.
(Bằng chữ : Hai trăm linh ba triệu đồng)
- Trong đó bao gồm chi phí để thực hiện toàn bộ các công việc đợc thể hiện tại
Điều 3 và Điều 8;
- Những chi phí phát sinh theo Điều 6
4.2 Nội dung của Giá Hợp đồng
Giá Hợp đồng đã bao gồm:
- Chi phí nhân công cho chuyên gia, chi phí vật t, vật liệu, máy móc, chi phí quản lý, chi phí khác, chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp, thu nhập chịu thuế tính trớc và thuế giá trị gia tăng
- Chi phí cần thiết cho việc hoàn chỉnh hồ sơ sau các cuộc họp, báo cáo;
Trang 6- Chi phí đi thực địa, chi phí đi lại khi tham gia vào quá trình nghiệm thu các giai đoạn tại hiện trờng và nghiệm thu chạy thử, bàn giao;
- Chi phí mua tài liệu tham khảo phục vụ cho công việc t vấn,
4.3 Tạm ứng: Không thực hiện
4.4 Tiến độ thanh toán
Việc thanh toán hợp đồng tuân theo các qui định cụ thể nh sau:
4.4.1 Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đa vào sử dụng, và đợc bố trí nguồn vốn CĐT sẽ thanh toán cho Nhà thầu là 100% giá hợp đồng đã ký;
4.5 Hồ sơ thanh toán: - Giấy đề nghị thanh toán vốn, Giấy chuyển tiền theo quy định, bảng xác định giái trị khối lợng thực hiện đợc hai bên chấp thuận nghiệm thu thanh toán ( PL04)
Điều 5 Bảo đảm thực hiện hợp đồng: Không.
Điều 6 Thay đổi và điều chỉnh giá hợp đồng
6.1 Chi phí phát sinh chỉ đợc tính nếu công việc của QLDA gia tăng phạm vi công việc theo yêu cầu của Chủ đầu t;
6.2 Kéo dài công việc vì lý do từ phía QLDA hoặc các Nhà thầu xây lắp hoặc các Nhà cung cấp trong quá trình xây dựng Công trình
6.3 Nếu những trờng hợp trên phát sinh hoặc có xu hớng phát sinh, QLDA sẽ thông báo cho CĐT trớc khi thực hiện công việc Không có chi phí phát sinh nào đợc thanh toán trừ khi đợc CĐT chấp thuận bằng văn bản trớc khi tiến hành công việc
6.4 Chi phí phát sinh sẽ đợc thoả thuận và thanh toán giữa CĐT và QLDA Việc tính toán chi phí phát sinh sẽ căn cứ trên cơ sở tính toán Giá hợp đồng và các thoả thuận về việc điều chỉnh Giá hợp đồng khi có các thay đổi cho phép tính toán chi phí phát sinh theo điều khoản quy định về việc thanh toán chi phí phát sinh
Điều 7 Tiến độ thực hiện hợp đồng:
- Đối với công tác QLDA 12 tháng (Kể từ ngày khởi công cho đến khi có kết quả quyết toán đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt)
Điều 8 Trách nhiệm và nghĩa vụ chung của QLDA
8.1 QLDA đảm bảo rằng tất cả các công việc QLDA thực hiện theo hồ sơ yêu cầu của chủ đầu t qui định và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và các qui
định về tiêu chuẩn của Nớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
8.2 QLDA phải đảm bảo điều hành và quản lý dự án Mở rộng tuyến ống cấp
n-ớc thị trấn Quán Hành huyện Nghi Lộc nhằm hoàn thành đúng tiến độ, đúng thiết kế,
đảm bảo chất lợng và an toàn;
8.3 QLDA phải thực hiện và chịu trách nhiệm đối với các sản phẩm công việc của mình Công việc đợc thực hiện bởi QLDA phải do các nhà chuyên môn có đủ
điều kiện năng lực theo qui định của pháp luật, trình độ thực hiện, đáp ứng yêu cầu của Dự án
8.4 QLDA sẽ thực hiện một cách chuyên nghiệp các công việc đợc đề cập đến trong hợp đồng này bằng tất cả các kỹ năng phù hợp, sự thận trọng, sự chuyên cần và thích ứng với các yêu cầu của CĐT để hoàn thành Dự án QLDA sẽ luôn luôn thông báo đầy đủ và kịp thời tất cả các thông tin liên quan đến Dự án cho Chủ đầu t
8.5 QLDA có trách nhiệm thờng xuyên quản lý, giám sát, đôn đốc các nhà thầu, các nhà t vấn khác đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã đợc đề ra, đảm bảo chất lợng và
an toàn của toàn bộ dự án
Trang 78.6 QLDA sẽ sắp xếp, bố trí nhân lực của mình và năng lực cần thiết để phục vụ công việc của mình
8.7 QLDA phải cam kết rằng, khi có yêu cầu của Chủ đầu t, QLDA sẽ cử đại diện có đủ thẩm quyền, năng lực để giải quyết các công việc còn vớng mắc tại bất kỳ thời điểm do CĐT ấn định (kể cả ngày nghỉ) cho tới ngày hoàn thành và bàn giao Công trình
8.8 QLDA sẽ phải tuân thủ sự chỉ đạo và hớng dẫn của Chủ đầu t, ngoại trừ những hớng dẫn hoặc yêu cầu trái với luật pháp hoặc không thể thực hiện đợc
8.9 QLDA có trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ cho các cuộc họp, báo cáo, thẩm định với số lợng theo yêu cầu của Chủ đầu t
8.10 QLDA phải chịu trách nhiệm trớc Chủ đầu t và pháp luật về mọi hoạt động
do nhân lực của mình thực hiện
8.11 QLDA phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo qui định của pháp luật;
8.12 QLDA phải bảo vệ lợi ích và quyền lợi hợp pháp cảu Chủ đầu t trong việc quá trình thực hiện các công việc của mình;
8.13 QLDA phải tự thu xếp phơng tiện đi lại, chỗ ăn ở khi phải làm việc xa trụ
sở của mình;
8.14 QLDA phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trớc CĐT về quan hệ giao dịch, thực hiện công việc và thanh toán, quyết toán theo Hợp đồng với Chủ đầu t
8.15 Bồi thờng thiệt hại do lỗi của mình gây ra trong quá trình thực hiện công việc;
8.16 QLDA phải có trách nhiệm cử ngời có đủ chuyên môn cùng với Chủ đầu t chứng minh, bảo vệ sự chính xác đầy đủ của các tài liệu liên quan đến khối lợng, chất lợng của công trình trớc các cơ quan có liên quan trong quá trình thực hiện dự án theo hợp đồng này;
8.17 QLDA phải có trách nhiệm quản lý, bảo quản, sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích tất cả các tài liệu, thiết bị hay bầt kỳ tài sản nào do Chủ đầu t trang bị cho
và có trách nhiệm hoàn trả cho Chủ đầu t khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng trong tình trạng hoạt động tốt;
8.18 QLDA phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các nghĩa vụ theo qui định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh của mình nh: đăng ký kinh doanh, đăng ký hành nghề, hoàn thành tất cả các nghĩa vụ thuế, ;
8.19 QLDA phải có trách nhiệm bảo mật các tài liệu, thông tin liên quan đến dự
án;
Điều 9 Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu t
9.1 Chủ đầu t sẽ cung cấp cho QLDA các thông tin, tài liệu liên quan đến dự án
mà Chủ đầu t có đợc trong khoảng thời gian sớm nhất theo đề nghị của QLDA;
9.2 Chủ đầu t sẽ cung cấp cho QLDA một (01) bản sao của tất cả các tài liệu liên quan đến thiết kế, hợp đồng đã ký kết với các nhà thầu khác;
9.3 Chủ đầu t sẽ cùng hợp tác với QLDA và tạo điều kiện đến mức tối đa cho QLDA trong quá trình thực hiện hợp đồng;
9.4 Thanh toán: CĐT sẽ thanh toán cho QLDA toàn bộ giá hợp đồng theo đúng các qui định đợc thoả thuận trong hợp đồng này
Trang 89.5 Thông tin: CĐT sẽ trả lời bằng văn bản các đề nghị hay yêu cầu của QLDA trong vòng 3 ngày làm việc
9.6 Nhân lực của Chủ đầu t: CĐT có trách nhiệm cử những cá nhân có đủ năng lực và chuyên môn phù hợp với từng công việc để làm việc với QLDA
9.7 Chủ đầu t sẽ cùng bàn bạc và đi tới thống nhất trớc khi quyết định các vấn
đề quan trọng liên quan đến phạm vi công việc của QLDA;
9.8 Chủ đầu t sẽ cấp biên bản xác nhận việc hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp
đồng này cho QLDA Tuy nhiên tất cả việc phê duyệt hay cấp bất kỳ văn bản nào của Chủ đầu t không làm giảm trách nhiệm của QLDA trong quá trình thực hiện hợp đồng này
Điều 10 Nhân lực của QLDA
10.1 QLDA phải cử ngời có đủ năng lực để làm đại diện và điều hành công việc thay mặt cho QLDA
10.2 Nhân lực của QLDA phải có chứng chỉ hành nghề, trình độ chuyên môn,
kỹ năng, kinh nghiệm phù hợp, tơng xứng về nghề nghiệp, công việc của họ;
10.3 Nhân lực chính của QLDA phải thực hiện các công việc đợc giao trong khoảng thời gian cần thiết để đạt đợc tiến độ của dự án QLDA không đợc thay đổi bất kỳ nhân Nhân lực chính nào của mình khi cha đợc sự chấp thuận trớc của Chủ đầu t;
10.4 Chủ đầu t có quyền yêu cầu QLDA thay thế bất kỳ nhân lực nào nếu ngời
đó đợc cho là quản lý kém hoặc không đủ năng lực, thiếu sự cận trọng trong công việc hoặc vắng mặt quá 3 ngày mà không có lý do và cha đợc sự chấp thuận của Chủ đầu
t Khi đó, QLDA phải cử ngời khác có đủ năng lực thay thế trong vòng 3 ngày khi nhận đợc yêu cầu của Chủ đầu t, chi phí thay thế nhân sự này do QLDA tự chịu và trong trờng hợp này QLDA không đợc trì hoãn công việc của mình;
10.5 Nhân lực của QLDA đợc hởng các chế độ theo đúng qui định của Bộ luật Lao động của Việt Nam và chi phí cho các chế độ này do QLDA chi trả;
10.6 Nhân sự của QLDA phải sử dụng thành thạo ngôn ngữ theo qui định của hợp đồng
Điều 11 Tạm ngừng và Chấm dứt hợp đồng
11.1 Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu t:
11.1.1 Tạm ngừng hợp đồng bởi Chủ đầu t
Nếu QLDA không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng, Chủ đầu t có thể ra thông báo tạm ngừng công việc của QLDA và yêu cầu QLDA phải thực hiện và sửa chữa các sai sót trong khoảng thời gian hợp lý cụ thể
11.1.2 Chấm dứt Hợp đồng bởi Chủ đầu t
Chủ đầu t sẽ đợc quyền chấm dứt Hợp đồng nếu QLDA:
(a) Không tuân thủ Điều 5 hoặc với một thông báo theo mục 11.1.1 nêu trên, (b) Bỏ dở công việc hoặc thể hiện rõ ràng ý định không tiếp tục thực hiện nghĩa
vụ theo Hợp đồng,
(c) Không có lý do chính đáng mà lại không tiếp tục thực hiện công việc theo
Điều 7
(d) Chuyển nhợng Hợp đồng mà không có sự thỏa thuận theo yêu cầu,
(e) Bị phá sản hoặc vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản, phải thơng lợng với chủ nợ hoặc tiếp tục kinh doanh dới sự giám sát của ngời quản lý tài sản, ngời đợc uỷ quyền hoặc ngời quản lý vì lợi ích của chủ nợ hoặc đã có hành động hoặc sự kiện nào
Trang 9xảy ra (theo các Luật đợc áp dụng) có ảnh hởng tơng tự tới các hoạt động hoặc sự kiện này, hoặc
1 Nếu có ở một trong những trờng hợp này, Chủ đầu t có thể, bằng cách thông báo cho QLDA trớc 7 ngày chấm dứt Hợp đồng Tuy nhiên, trong trờng hợp (e), Chủ đầu t có thể thông báo chấm dứt Hợp đồng ngay lập tức
Sự lựa chọn của Chủ đầu t trong việc quyết định chấm dứt Hợp đồng sẽ không
đ-ợc làm ảnh hởng đến các quyền lợi khác của Chủ đầu t theo Hợp đồng
Sau khi chấm dứt Hợp đồng, Chủ đầu t có thể tiếp tục hoàn thành công trình và hoặc sắp đặt cho các đơn vị khác thực hiện Chủ đầu t và các đơn vị này khi đó có thể
sử dụng bất cứ tài liệu nào của QLDA hoặc do đại diện QLDA thực hiện theo hợp
đồng
11.1.3 Quyền chấm dứt Hợp đồng của Chủ đầu t
Chủ đầu t có quyền chấm dứt Hợp đồng vào bất cứ lúc nào thuận tiện cho Chủ
đầu t, bằng cách thông báo cho QLDA việc chấm dứt Hợp đồng Việc chấm dứt này
sẽ có hiệu lực sau ngày kể từ ngày mà QLDA nhận đợc thông báo này của Chủ đầu
t Chủ đầu t sẽ không đợc chấm dứt Hợp đồng theo Khoản này để tự thực hiện công việc hoặc sắp xếp để một đơn vị t vấn quản lý khác thực hiện công việc
11.2 Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi QLDA:
11.2.1 Quyền tạm ngừng công việc của QLDA
Nếu Chủ đầu t không tuân thủ Điều 4 QLDA có thể, sau khi thông báo cho Chủ
đầu t không muộn hơn 10 ngày, sẽ tạm ngừng công việc (hoặc giảm tỷ lệ công việc) trừ khi và cho đến khi QLDA đợc tạm ứng, thanh toán theo các điều khoản của hợp
đồng, tùy từng trờng hợp và nh đã mô tả trong thông báo
Hành động của QLDA không làm ảnh hởng đến quyền lợi của QLDA đối với các chi phí tài chính cho các khoản thanh toán bị chậm trễ và để chấm dứt hợp đồng theo Điểm 11.2.2
Nếu QLDA tiếp đó nhận đợc chứng cứ hoặc thanh toán (nh đã nêu trong Khoản tơng ứng và trong thông báo trên) trớc khi thông báo chấm dứt hợp đồng, QLDA phải tiếp tục tiến hành công việc trở lại nh bình thờng ngay khi có thể đợc
Nếu QLDA phải chịu sự chậm trễ và / hoặc các chi phí phát sinh là hậu quả của việc tạm ngừng công việc (hoặc do giảm tỷ lệ công việc) theo Khoản này, QLDA phải thông báo cho Chủ đầu t và có quyền :
(a) Gia hạn thời gian để bù cho sự chậm trễ nh vậy, nếu việc hoàn thành đang hoặc sẽ bị chậm trễ và
(b) Thanh toán các chi phí đó cộng thêm lợi nhuận hợp lý, đợc tính vào giá hợp
đồng
1 Sau khi nhận đợc thông báo này, Chủ đầu t sẽ đồng ý hoặc quyết định các vấn đề này
11.2.2 Chấm dứt Hợp đồng bởi QLDA
QLDA có thể chấm dứt hợp đồng nhng phải thông báo bằng văn bản trớc cho Chủ đầu t tối thiểu là 10 ngày trong các trờng hợp quy định dới đây:
(a) CĐT không thanh toán bất kỳ khoản tiền nào đến hạn cho QLDA theo hợp
đồng này và không thuộc đối tợng tranh chấp theo Điều 4 trong vòng 15 ngày sau khi nhận đợc thông báo bằng văn bản của QLDA về những khoản thanh toán đã bị quá hạn;
(b) Chủ đầu t về cơ bản không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng,
(c) Do hậu quả của sự kiện bất khả kháng mà QLDA không thể thực hiện một phần quan trọng công việc trong thời gian không dới 10 ngày
Trang 10(d) Chủ đầu t bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản phải điều đình với chủ nợ hoặc tiếp tục kinh doanh dới sự điều hành của ngời đợc uỷ thác hoặc ngời
đại diện cho quyền lợi của chủ nợ hoặc nếu đã có hành động hoặc sự kiện nào đó xẩy
ra (theo các Luật hiện hành) có tác dụng tơng tự tới các hành động hoặc sự kiện đó
2 Trong bất cứ sự kiện hoặc trờng hợp nào đợc nêu trên, QLDA có thể, bằng thông báo trớc 10 ngày cho Chủ đầu t để chấm dứt Hợp đồng Tuy nhiên trong trờng hợp của phần (d), QLDA có thể thông báo chấm dứt Hợp đồng ngay lập tức
Sự lựa chọn của QLDA để chấm dứt Hợp đồng sẽ không đợc làm ảnh hởng đến các quyền lợi khác của bản thân mình theo Hợp đồng
11.3 Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng
11.3.1 Nếu xảy ra một trong những trờng hợp phải chấm dứt hợp đồng, một bên
có thể thông báo cho bên kia về việc chấm dứt hợp đồng trớc 10 ngày
11.3.2 QLDA phải chuyển các tài liệu mà mình đã thực hiện đợc tại thời điểm chấm dứt hợp đồng cho Chủ đầu t
11.3.3 Sau khi chấm dứt hợp đồng CĐT có thể tiếp tục thực hiện công việc hoặc sắp đặt cho đơn vị khác thực hiện CĐT và đơn vị này khi đó có thể sử dụng bất cứ tài liệu nào của QLDA đã đợc thực hiện hoặc đại diện QLDA thực hiện
11.3.4 Sớm nhất có thể sau khi thông báo chấm dứt hợp đồng và không muộn hơn 10 ngày sau đó, CĐT và QLDA sẽ thảo luận và xác định giá trị của công việc và các tài liệu của QLDA đã thực hiện theo hợp đồng (Giá trị hợp đồng tại thời điểm chấm dứt) Trong vòng 10 ngày sau khi xác định Giá trị hợp đồng tại thời điểm chấm dứt, CĐT sẽ thanh toán cho QLDA toàn bộ số tiền này
Điều 12 Bồi thờng và giới hạn trách nhiệm
12.1 QLDA phải bồi thờng bằng toàn bộ chi phí khắc phục thực tế và gánh chịu những tổn hại cho CĐT, các nhân viên của CĐT đối với các khiếu nại, hỏng hóc, mất mát và các chi phí (bao gồm phí và các chi phí pháp lý) có liên quan đến:
12.1.1 Tổn hại thân thể, ốm đau, bệnh tật hay chết của bất cứ ngời nào xảy ra
do lỗi của QLDA gây ra;
12.1.2 H hỏng bất cứ tài sản nào mà những h hỏng này:
1 a) Phát sinh do lỗi của QLDA;
b) Đợc quy cho sự thiếu trách nhiệm, cố ý hoặc vi phạm Hợp đồng bởi QLDA, các nhân viên của QLDA hoặc bất cứ ngời trực tiếp hay gián tiếp do QLDA thuê
12.2 Trách nhiệm bồi thờng của QLDA nh quy định tại điều 12.1 ở trên đợc quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 6/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lợng xây dựng công trình
Điều 13 Bản quyền và quyền sử dụng tài liệu
13.1 QLDA sẽ giữ bản quyền tất cả tài liệu báo cáo và các tài liệu khác đợc thực hiện bởi các nhân viên của QLDA CĐT đợc toàn quyền sử dụng các tài liệu này
đợc sao để phục vụ công việc mà không cần phải xin phép QLDA
13.2 QLDA phải cam kết rằng các tài liệu báo cáo và các tài liệu khác do QLDA lập và cung cấp cho CĐT không vi phạm bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ của bất cứ cá nhân hoặc bên thứ ba nào
13.3 CĐT sẽ không chịu trách nhiệm hoặc hậu quả nào từ việc khiếu nại rằng bất cứ tài liệu báo cáo hoặc các tài liệu khác theo Hợp đồng này đã vi phạm bản quyền hay quyền sở hữu trí tuệ của một cá nhân hay bên thứ ba nào khác
Điều 14 Việc bảo mật