Đồ án Bê tông cốt thép................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN :
L1
(m)
L2
(m)
pc
(kN/m2)
γf,p Bêtông B15
(MPa)
Cốt thép Cốt đai
d ≤ 10 (Mpa)
Cốt dọc
d ≥ 10 (MPa)
Rb = 8.5
Rbt = 0.75
γb = 1
Rs = 225
Rsw = 175
Rs = 280
Rsw = 225
Các lớp cấu tạo sàn như sau :
Gạch ceramic δg = 10 mm γg = 20kN/m3 γf = 1.2
Bêtông cốt thép δb = hb γbt = 25 kN/m3 γf = 1.1
Trang 22 BẢN SÀN :
2.1 Phân loại bản sàn :
Xét tỉ số 2 cạnh ô bản L2 L1 = 5.62.2 >2, nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc theo một phương cạnh ngắn
2.2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn :
Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn :
hb = m D L1 = 301 x 2200 = 73 mm ≥ hmin = 60 mm
Chọn hb = 80 mm
Xác định sơ bộ kích thước của dầm phụ :
hdp = ( 121 - 161 )Ldp = ( 121 - 161 )x5600 = 467 – 350 mm Chọn hdp = 500 mm
bdp = ( 12− 1
4 )hdp = ( 12− 1
4 )x500 = 250 – 125 mm Chọn bdp = 200 mm
Xác định sơ bộ kích thước của dầm chính :
hdc = (18− 1
12 )Ldc = ¿ )x6600 = 825 – 550 mm Chọn hdc = 750 mm
bdc = ( 12− 1
4)hdc = ( 12 - 14 )x750 = 375 – 187.5 mm Chọn bdc = 300 mm
2.3 Xác định tải trọng :
2.3.1 Tĩnh tải :
Xác định trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn :
gs = Σ(ng,i x γi x δi )
ng,i = hệ số tin cậy về tải trọng ( hệ số vượt tải ) của lớp thứ i;
γi = trọng lượng riêng của lớp thứ i;
δi = chiều dày của lớp thứ i;
Trang 3Cấu tạo sàn : _ Gạch ceramic
_ Vữa lót
_ Bêtông cốt thép
_ Vữa trát
Lớp sàn δ (mm) γ (kN/m3) gs c (kN/m2) n gs (kN/m2)
2.3.2 Hoạt tải :
Hoạt tải tính toán :
ps = γf,p x pc = 1.2 x 9 = 10.8 kN/m2
2.3.3 Tổng tải :
Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b = 1 m:
qs = (gs + ps ) x b = (3.168 + 10.8) x 1 = 13.968 kN/m2
3 DẦM PHỤ :
3.1 Xác định tải trọng :
3.1.1 Tĩnh tải :
Trọng lượng bản thân dầm phụ :
g0 = ng x γbt x bdp x (hdp – hb) = 1.1x25x0.2x(0.5-0.08) = 2.310 kN/m2
Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào :
g1 = gs x L1 = 3.168 x 2.2 = 6.970 kN/m2
Tổng tĩnh tải :
gdp = g0 + g1 = 2.310 + 6.970 = 9.280 kN/m2
Trang 43.1.2 Hoạt tải :
Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào dầm phụ :
pdp = ps x L1 = 10.8 x 2.2 = 23.760 kN/m2
3.1.3 Tổng tải :
Tải trọng tổng cộng :
qdp = gdp + pdp = 9.280 + 23.760 = 33.040 kN/m2
4 DẦM CHÍNH :
4.1 Sơ đồ tính :
Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục , cụ thể như sau :
L= 3L1 = 3 x 2200 = 6600 mm
4.2 Xác định tải trọng :
Tải trọng từ bản sàn truyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ truyền lên dầm chính dưới dạng lực tập trung
11001100
So
2200
200
Trang 54.2.1 Tĩnh tải :
Trọng lượng bản thân dầm chính :
G0 = ng x γbt x bdc x S0
= 1.1x25x0.3x((0.75–0.08)x2.2 – (0.5-0.08)x0.02) = 11.468 kN/m2
Từ dầm phụ truyền lên dầm chính :
G1 = gdp x L2 = 9.280 x 5.6 = 51.966 kN/m2
Tĩnh tải tính toán :
G = G0 + G1 = 11.468 + 51.966 = 63.433 kN/m2
4.2.2 Hoạt tải :
Từ dầm phụ truyền lên dầm chính :
P = pdp x L2 = 23.760 x 5.6 = 133.056 kN/m2
4.3 Xác định nội lực :
4.3.1 Biểu đồ bao momen :
4.3.1.1 Các trường hợp đặt tải :
4.3.1.2 Xác định biểu đồ momen cho từng trường hợp đặt tải :
Tung độ của biểu đồ momen tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức :
MG = α x G x L = αx63.433 x 6.6 = 418.6578 x α
MP = α x P x L = αx133.056 x6.6 = 879.1696 x α
α – hệ số tra phụ lục
Trang 6Tiết diện
Sơ đồ
MG
0.238 99.6
0.143 59.9
-0.286 -119.7
0.079 33.1
0.111 46.5
-0.190 -79.5
MP1
0.286 251.2
0.238 209.0
-0.0143 -125.6
-0.127 -111.5
-0.111 -97.5
-0.095 -83.4
MP2
-0.048 -42.2
-0.095 -83.4
-0.143 -125.6
0.206 180.9
0.222 195.0
-0.095 -83.4
-0.321
-0.048 -42.2
MP4
-0.031 -27.2
-0.063 -55.3
-0.095
-0.286 -251.2
0.036
-0.143 -125.6
-0.190 -166.9 -84.9 -0.7
0.095 83.4
Trang 799 6 59.9
119.7
79.5
8 3 4
1 1 1 5
125 6
83 4
42 2
8 3 4
42 2
1 7 0 6
9 0 7
2 8 1 9
1 0 4 8
1 9 8 8
83 4
25 1 2
125.6 73.2
20.8 31.6
21.1 10.5
1 6 6 9
8 4 9
0 7
83 4
Trang 84.3.1.3 Xác định biểu đồ bao momen :
Tiết diện
Momen
M1 = MG + MP1 350.8 268.9 -245.3 -78.5 -51.0 -163.0
M2 = MG + MP2 57.5 -23.6 -245.3 214.0 241.4 -163.0
M3 = MG + MP3 298.4 164.7 -401.6 123.8 217.1 -121.7
M4 = MG + MP4 72.4 4.5 -203.2 186.5 143.9 -330.7
M5 = MG + MP5 110.1 81.0 -88.1 12.3 -26.7 -205.1
M6 = MG + MP6 336.7 241.4 -286.6 -51.8 45.8 3.9
350.8
268.9
401.6
330.7
4.3.1.4 Xác định momen mép gối :
4.3.2 Biểu đồ bao lực cắt :
4.3.2.1 Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải:
Tính và vẽ biểu đồ lực cắt :
Ta có quan hệ giữa momen và lực cắt : ”Đạo hàm của momen chính là lực cắt”
Vậy ta có: M’ = Q = tgα
Xét 2 tiết diện a và b cách nhau 1 đoạn x, chênh lệch momen của 2 tiết diện là ΔM M
=Ma - Mb Do đó lực cắt giữa 2 tiết diện đó là : Q = ΔMM x
Trang 9Đoạn
Sơ đồ
4.3.2.2 Xác định biểu đồ bao lực cắt:
Đoạn
Lực cắt
Q1 = QG + QP1 159.3 -37.1 -233.7 75.9 12.4 -51.0
Q2= QG + QP2 26.3 -37.1 -100.6 208.9 12.4 -184.1
Q3= QG + QP3 135.6 -60.8 -257.4 229.0 42.5 -154.0
Q4 = QG + QP4 32.7 -30.7 -94.2 177.3 -19.3 -215.7
Q5 = QG + QP5 50.1 -13.3 -76.8 45.8 -17.7 -81.1
Q6= QG + QP6 153.1 -43.4 -239.9 107.6 44.1 -19.3
159.3
60.8
239.9
229.0
44.1 19.3
215.7
4.4 Tính cốt thép :
4.4.1 Cốt dọc :
Trang 10a) Tại tiết diện ở nhịp :
Tương ứng với giá trị momen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính otasn là tiết diện chữ T
Xác định Sf :
Sf ≤ { 16x(3 L1)= 1
6x (3 x 2200)=1100 mm 1
2x(L2 −b dc)= 1
6 x h ' f=6 x 80=480 mm
Chọn Sf = 480 mm
Chiều rộng bản cánh :
b’f = bdc + 2Sf = 300 + 2x480 = 1260 mm
Kích thước tiết diện chữ T (b’f = 1260 mm; h ' f = 80; b = 300; h = 750 mm)
Xác định vị trí trục trung hòa:
Giả thiết anhịp = 50 mm → h0 = h – anhịp = 750 -50 =700 mm
Mf =γbRbb’fh’f( h0 - h ' f
2 )
=8.5.103 x 1.26 x 0.08 x (0.4 -0.082 ) = 565.488 kNm
Nhận xét: M < Mf nên trục trung hòa qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật b’f x hdc = 1260 x 750 mm
b) Tại tiết diện ở gối:
Tương ứng với giá trị momen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdc x hdc = 300 x 750 mm
Giả thiết agối = 80 mm → h0 = h – agối = 750 – 80 = 670 mm
Trang 11Kết quả tính cốt thép :
(kNm)
(mm2)
μ (%)
Chọn cốt thép
(mm2) Nhịp biên
(1260x750)
Gối 2
(300x750)
365.7 8
Nhịp giữa
(1260x750)
Gối 3
(300x750)
297.8 3
Lưu ý: Sử dụng momen mép gối để tính cốt thép cho tiết diện gôi; do dầm chính tính theo sơ đồ đàn hồi nên điều điện hạn chế αm ≤ αR = 0.439
Kiểm tra hàm lượng cốt thép :
μmin = 0.05% ≤ μ = A s
b h0 ≤ μmax = ξR
γ b R b
R s = 0.65 x 2808.5 = 2.0%
4.4.2 Cốt ngang :
Lực cắt lớn nhất tại gối: Q A = 159.3 kN, Q B tr = 239.9 kN, Q B ph = 229.0 kN và Q C = 215.7 kN
Kiểm tra điều kiện tính toán:
φb3 (1 + φf + φn)×γγb Rbt bho= 0.6×γ(1+0+0)×γ0.75.103×γ0.3×γ0.67 = 90,45 kN Q b3 (1 f n ) R bh b bt o
Bêtông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt ngang (cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt
Chọn cốt đai d8(asw = 50 mm2), số nhánh cốt đai n = 2
Trang 12Xác định bước cốt đai theo điều kiện cấu tạo:
sct ≤{h3=
750
500mm
Chọn s = 200 mm bố trí trong đoạn L1
Kiểm tra :
4
s sw
b
w1 b1 b b o
3
0,3 1,076 0,915 8.5.10 0,3 0,67 504,6 kN
Q 0,3 w1 b1 bR bhb o
Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
sw sw sw
R na 175 2 50
kN/m Khả năng chịu cắt của cốt đai và bêtông:
2
Q 4 (1 ) R bh q
4 2 (1 0 0) 0.75 10 0,3 0,67 87,5
265,9 kN
QA,B,C < Qswb: không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối A , gối B và gối C, nếu có cốt xiên chỉ là do uốn cốt dọc lên để chịu momen
Bố trí cốt dai cho đoạn dầm giữa nhịp :
b1 1 bRb 1 0,01 8,5 0,915
Trang 13sct ≤ {3 h4 =
3 x 750
500 mm
Chọn s = 500 mm bố trí trong đoạn L1 = 2200 giữa dầm
4.4.3 Cốt treo
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính:
F = P + G – G0 = 133.056 + 63.433 – 11.468 = 185.022 kN
Sử dụng cốt treo dạng đai , chọn d10(asw = 79 mm2) Số lượng cốt treo cần thiết:
m ≥ F (1−
h s
h o)
n a sw R sw
= 185.022×10
3
2× 79× 175
= 4.8
chọn m= 6 đai bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai, trong đoạn hs= 200 mm
=>khoảng cách giữa các cốt treo 50 mm
4.5 Biểu đồ vật liệu :
4.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện:
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm; -khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
- Xác định ath hoth = hdp ath
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
s s
R A
R bh
Trang 14Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau:
(mm 2 )
a th
(mm)
h 0th
(mm)
(kNm)
ΔM M (%) Nhịp biên
(1260x750) Uốn 2d20, còn 4d206d20
Uốn 2d20, còn 2d20
1885 1257 628
52 35 35
698 715 715
0.071 0.046 0.023
0.068 0.045 0.023
355.6 245.9 124.3
1.30
Gối B
bên trái
(300x750)
8d20 Uốn 2d20, còn 6d20 Cắt 2d20, còn 4d20 Uốn 2d20, còn 2d20
2513 1885 1257 628
75 67 75 50
675 683 675 700
0.409 0.303 0.204 0.099
0.325 0.257 0.184 0.094
377.9 306.0 213.3 117.0
3.20
Gối B
bên phải
(300x750)
Uốn 2d20, còn 6d20 Cắt 2d20, còn 4d20 Cắt 2d20, còn 2d20
1885 1257 628
83 75 50
667 675 700
0.031 0.204 0.31
0.262 0.184 0.094
297.2 213.3 117.0 Nhịp 2
(1260x750)
4d20 Uốn 2d20, còn 2d20
1257 628
35 35
715 715
0.046 0.023
0.045 0.023
245.9 124.3
1.80
Gối C
(300x750)
6d20 Uốn 2d20, còn 4d20 Cắt 2d20
1885 1257 628
67 62 50
683 688 700
0.303 0.201 0.099
0.257 0.181 0.094
306.0 217.7 117.0
2.67
4.5.2 Xác định tiết diện cắt lí thuyết :
-Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng
-Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen 4.5.3 Xác định đoạn kéo dài W :
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức :
W = 0.8 Q−Q s , inc
2 q sw + 5d ≥ 20d Trong đó :
Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen;
Qs,inc – khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc
Qs,inc = Rs,incAs,incsinα;
qsw – khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết, qsw = R sw n a sw
Trang 15cốt đai d8@200 thì qsw = 175 x 2 x 50200 = 87.5 kN/m;
d – đường kính cốt thép được cắt
Kết quả tính toán các đoạn W :
Tiết
diện
Thanh thép
x (mm )
Q (kN)
As.imc
(mm2)
Qs,inc
(kN)
qsw
(kN/m)
Wtính
(mm)
20d (mm )
Wchọn
(mm)
Gối
B
bên
trái
6, 7
(1d20,
1d20)
732 257
4
Gối
B
bên
phải
2 (2d20)
3 (2d20)
788 1692
229
0 78.5
628 0
120.2 0
87.5 87.5
459.8 458.9
400 400
462 473
Gối
C
bên
trái
6, 7
(1d20,
1d20)