1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập lớn toán ứng dụng đề số 10

8 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 157,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày ý nghĩa hình học của các đạo hàm riêng và vẽ đồ thị minh họa.. - Cơ sở lý thuyết: khi đạo hàm theo biến nào thì biến còn lại ta xem là hằng số... Không xét tại các điểm dừng mà

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG

-* -BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

ĐỀ TÀI SỐ: 10

GVHD: Đặng Văn Vinh

Khoa: Cơ Khí

Lớp : CK12CK04+05

Nhóm: 10

Nhóm sinh viên thực hiện:

Tp HCM, tháng 5_năm_2013

Trang 2

1 Tìm các đạo hàm riêng của hàm f x y ,  tại M x y 0, 0 Trình bày ý nghĩa hình học của các đạo hàm riêng và vẽ đồ thị minh họa.

- Cơ sở lý thuyết: khi đạo hàm theo biến nào thì biến còn lại ta xem là hằng số

- Ý nghĩa đạo hàm riêng: là hệ số góc của các tiếp tuyến đối với mặt cong tại điểm

 0, 0

M x y

, lần lượt nằm trong các mặt phẳng x=x0 và y=y0 Nội dung code:

function cau1

syms x y real

f=input('nhap ham f(x,y)= ');

disp('nhap lan luot cac toa do cua M0:')

x0=input('x0= ');

y0=input('y0= ');

f=eval(f); %thay u(x,y) vao f(u)

c=subs(f,[x y],[x0 y0]); %tinh f tai M0

c=double(c);

%tinh dao ham

x=x0;y=y0;

fx=diff(f,'x');a=eval(fx);

fy=diff(f,'y');b=eval(fy);

%xuat f'x va f'y

disp(['f`x= ' num2str(a)])

disp(['f`y= ' num2str(b)])

%ve do thi

[x,y]=meshgrid(x0-2:.1:x0+2,y0-2:.1:y0+2);

f=char(f);f=strrep(f,'^','.^');f=strrep(f,'*','.*');

f=eval(f);

[x y f]=khu(x,y,f);

set(surf(x,y,f),'facecolor','b','edgecolor','non','facealpha',.3) hold on

t=linspace(-2,2,20);

x=x0+t;

y=y0+0*t;

z=c+a*t;

plot3(x,y,z,'r','linewidth',2)

x=x0+0*t;

y=y0+t;

z=c+b*t;

plot3(x,y,z,'r','linewidth',2)

text(x0,y0,c+.2,['M0 (' num2str(x0) ',' num2str(y0) ','

num2str(a) ')'])

hold off

rotate3d on

end

Trang 3

function [x y f]=khu(x,y,f) % chuong trinh loai bo cac diem khong ton tai cua ham f

f=double(f);

for i=1:length(x)

for j=1:length(y)

if ~isreal(f(i,j))

f(i,j)=NaN;x(i,j)=NaN;y(i,j)=NaN;

end

end

end

end

- Kết quả chạy thử:

nhap ham f(x,y)= x^2+y

nhap lan luot cac toa do cua M0:

x0= 1

y0= 2

f`x= 2

f`y= 1

- Đồ thị:

Trang 4

2 Tìm cực trị tự do hàm f x y z , ,  trong hình cầu

2

2

x y z

R

abc ( Không xét

tại các điểm dừng mà tại đó dạng toàn phương d 2 f nửa xác định)

- Cơ sở lý thuyết: Lập hàm Lagrange, lập ma trận giải tìm nghiệm

- Code chương trình:

clear all

clc

syms x y z

f = input('Nhap ham f(x,y,z) = ');

a = input('a = ');

b = input('b = ');

c = input('c = ');

R = input('R = ');

check = x^2/a^2 + y^2/b^2 + z^2/c^2 - R^2;

fx = diff(f,x);

fy = diff(f,y);

fz = diff(f,z);

s = solve(1i*fx,1i*fy,1i*fz);

ctieu = [];

cdai = [];

if ~isempty(s)

A = diff(fx,x);

B = diff(fy,y);

C = diff(fz,z);

D = diff(fx,y);

E = diff(fy,z);

F = diff(fz,x);

G3 = [A D F; D B E; F E C];

G2 = [A D; D B];

H3 = det(G3);

H2 = det(G2);

for i=1:size(s.x)

if (isreal(s.x(i))) && (isreal(s.y(i))) && (isreal(s.z(i)))

x = s.x(i); y = s.y(i); z = s.z(i);

if (double(subs(H2))>0)

if double(subs(check))<0

if (double(subs(A))>0) && (double(subs(H3))>0)

ctieu = [ctieu; [x y z]];

end

if (double(subs(A))<0) && (double(subs(H3))<0)

cdai = [cdai; [x y z]];

end

end

end

end

Trang 5

end

if isempty([cdai;ctieu])

disp('Khong co cuc tri');

else

if ~isempty(cdai)

disp('Cuc dai la '); disp(cdai);

end

if ~isempty(ctieu)

disp('Cuc tieu la ');disp(ctieu);

end

end

- Kết quả chạy thử:

Nhap ham f(x,y,z) = x^2+y^2+z^2-1

a = 1

b = 1

c = 1

R = 2

Cuc tieu la

[ 0, 0, 0]

Nhap ham f(x,y,z) = x*y+y*z

a = 1

b = 2

c = 3

R = 4

Khong co cuc tri

3 Tính tích phân    

C

P x y dx Q x y dy

,trong đó  C là đường đi nối từ điểm

0,0

đến điểm 1,1 theo các đường đi sau:

a Đoạn thẳng.

b. x2 y2 2y, lấy ngược chiều kim đồng hồ.

- Cơ sở lý thuyết: tham số hóa đường cong rồi đưa về tích phân thường để giải

- Đoạn code chương trình:

clc

syms x y m n real

p=input('Nhap ham P(x,y)= ');

q=input('Nhap ham Q(x,y)= ');

m=int(subs(p,x,y)+subs(q,x,y),y,0,1);

n=int( subs(p,x,sqrt(2*y-y^2))+subs(q,x,sqrt(2*y-y^2)),y,0,1);

Trang 6

disp('Gia tri tich phan tinh theo doan thang noi 2 diem (0,0) va (1,1) la: ');

disp(m)

disp ('Gia tri tich phan tinh theo duong cong x^2+y^2=2y la: '); disp(n)

- Kết quả chạy thử:

Nhap ham P(x,y)= x*y

Nhap ham Q(x,y)= x^2+y^2

Gia tri tich phan tinh theo doan thang noi 2 diem (0,0) va (1,1) la:

1

Gia tri tich phan tinh theo duong cong x^2+y^2=2y la:

2/3 - (3*pi)/4

- Hạn chế của chương trình: Thuật giải chưa được tốt nên chương trình xử lý chậm khi nhập các hàm phức tạp

4 Tính

S

I f x y dxdy

với S là phần mặt z=x 2 +y 2 giới hạn bởi mặt x+z=2 lấy phía dưới theo hướng dương trục Oz Vẽ mặt S và pháp vectơ với S tại M(1,0,1).

- Cơ sở lý thuyết: theo phương pháp giải tích phân mặt loại 2

Đoạn code chương trình:

clear all

clc

syms x y r phi

f = input('Nhap ham f(x,y) = ');

x = -.5 + r*cos(phi);

y = r*sin(phi);

f = subs(f);

I = int(f*r,r,0,3/2);

I = int(I,phi,0,2*pi);

disp('Tich phan can tinh');

Trang 7

%Ve hinh

[r phi] = meshgrid(0:0.1:3/2,0:pi/20:2*pi);

x = -.5 + r.*cos(phi);

y = r.*sin(phi);

z = x.^2 + y.^2;

surf(x,y,z,'FaceColor','b'); hold on

surf(x,y,2-x,'FaceColor','y','FaceAlpha',.5,'EdgeColor','none');

%Ve vector phap tuyen

syms x y z

F = x^2 + y^2 -z;

g = [diff(F,x) diff(F,y) diff(F,z)];

x = 1; y = 0; z = 1;

g = subs(g);

n = -g/norm(g);

quiver3(1,0,1,n(1),n(2),n(3),'LineWidth',1,'Color','y');

axis vis3d equal

- Kết quả chạy thử:

Nhap ham f(x,y) = x*y+y^2

Tich phan can tinh

3.9761

Vẽ hình và vecto pháp tuyến tại điểm (1,0,1)

Ngày đăng: 19/06/2018, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w