Tính phản lực và vẽ biểu đồ nội lực cho từng thanh 2.. Xác định cường độ cực đại của tải trọng phân bố, qmax để thanh thỏa bền theo thuyết bền von Mises, biết giới hạn bền [σ] = 60 kN/cm
Trang 1Cơ ứng dụng – Applied Mechanics
Nguyễn Ngọc Minh, ThS
Bộ môn Cơ kỹ thuật Đại học Quốc gia – Đại học Bách khoa TP Hồ Chí Minh
Email: nguyenngocminh@hcmut.edu.vn
Trang 2Bài tập lớn
Trang 3Bài 1
1 Tính phản lực và vẽ biểu đồ nội lực cho từng thanh
2 Cho mặt cắt ngang thanh ABCD là hình chữ nhật đặc như hình vẽ với h = 3b = 12cm Xác định cường độ cực đại của tải trọng phân bố, qmax để thanh thỏa bền theo
thuyết bền von Mises, biết giới hạn bền [σ] = 60 kN/cm2
3 Cho mặt cắt ngang thanh DE là hình tròn đặc bán kính r Với qmax ở câu 2, xác định
bán kính r nhỏ nhất (số nguyên) để thanh DE thỏa bền theo thuyết bền Tresca, biết
M = qa2
a
q
E
H
P2 = qa
Cho a = 50 cm
AB = BC = CD = a, DH = HE = a/2
Hệ hai thanh dầm ABCD và DHE
y
b
h
P1 = 2qa
Trang 4Bài 2
1 Vẽ biểu đồ nội lực cho trục.
2 Xác định mặt cắt nguy hiểm.
3 Xác định đường kính D để trục đảm bảo bền theo thuyết bền ứng suất tiếp lớn nhất (bỏ qua các thành phần lực dọc Nz, lực cắt Qx, Qy) Cho biết ứng suất cho
phép [σ] = 80 N/mm2.
Cho trục tiết diện hình
tròn đặc đường kính D
Biết bánh răng có bán
kính vòng lăn r = 20 cm và
các lực R = 6 kN; P = 5 kN;
Pa = 3 kN; moment MD =
70 kN.cm; ME = 30 kN.cm
moment.
Trang 5Bài 3
1 Tính phản lực
2 Vẽ biểu đồ nội lực trên thanh ABCD
3 Dựa trên biểu đồ nội lực, xác định các mặt cắt nguy hiểm
4 Cho tiết diện định hình chữ Chọn số hiệu nhỏ nhất để dầm thỏa bền theo tiêu
chuẩn Tresca
5 Với cùng thanh dầm như trên, nếu sử dụng tiết diện hình tròn đặc thì bán kính nhỏ nhất là bao nhiêu để dầm thỏa bền?
6 Trong hai trường hợp ở câu 4 và 5, trường hợp nào sẽ giảm nhẹ khối lượng của thanh dầm (giả thiết thanh dầm có tiết diện không đổi)
Cho a = 50 cm,
q = 120 kN/m Giới hạn bền
[σ] = 15 kN/cm2
Trang 6Kết thúc!