1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bồi dưỡng học sinh giỏi phần BĐT

10 547 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng học sinh giỏi phần BĐT
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tham gia cuộc thi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THAM GIA CUỘC THI “ GIẢI TOÁN SƠ CẤP THEO CHUYÊN ĐỀ”KHỐI 10: BẤT ĐẲNG THỨC CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC CÔ – SI VÀ ỨNG DỤNG I/ Tóm tắt kiến thức: Định nghĩa: Bất đẳng thức là hai biểu

Trang 1

BÀI THAM GIA CUỘC THI “ GIẢI TOÁN SƠ CẤP THEO CHUYÊN ĐỀ”

KHỐI 10: BẤT ĐẲNG THỨC CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC CÔ – SI VÀ ỨNG DỤNG

I/ Tóm tắt kiến thức:

Định nghĩa: Bất đẳng thức là hai biểu thức nối với nhau bởi mọt trong các dấu >(lớn hơn), < (nhỏ

hơn),(lớn hơn hoặc bằng),  (nhỏ hơn hoặc bằng)

Ta có: A > B  A – B > 0 ; A  B  A – B  0

 Trong bất đẳng thức A > B ( hoặc A < B, A  B, A  B), A được gọi là vế trái, B là vế phải của bất đẳng thức

 Các bất đẳng thức A > B và C > D gọi là bất đẳng thức cùng chiều Các bất đẳng thức A > B và E < F gọi là bất đẳng thức trái chiều

 Nếu ta có A > B C > D, ta nói bất đẳng thức C >D là hệ quả của bất đẳng thức A > B Nếu ta có A > B E > F , ta nói hai bất đẳng thức A > B và E > F là hai bất đẳng thức tương đương

A > B(hoặc A < B) là bất đẳng thức ngặt, AB ( hoặc A  B) là bất đẳng thức không ngặt

A  B là A > B hoặc A = B

A B cũng là bất đẳng thức

Hai bất đẳng thức cùng chiều, hợp thành một dãy không mâu thuẫn gọi là bất đẳng thức kép

Ví dụ: A < B < C

Bất đẳng thức Cô – si( bất đẳng thức trung bình cộng với trung bình nhân)

 Đối với 2 số không âm: a,b  0, ta có:

2

a b

ab Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b

 Tổng quát: a1, a2, a3, ,an 0(với n số) a1a2  a n

n

a a a

Đấu đẳng thức xảy ra khi a1 = a2 = = an

 Ứng dụng:

- Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất:

+ Nếu a + b = k( k là hằng số) thì ab( )2

2

a b

 ab

2 4

k => Max(ab) = 2

4

k khi a = b=

2

k

+ Nếu ab = p (p là hằng số) thì a + b 2 p => Min (a + b) =2 p khi a = b = p

- Giải phương trình, hệ phương trình

II/ Bài tập áp dụng:

Bài 1: Cho các số thực dương a, b, c CMR:

c b

a

2

+

c a

b

2

+

a b

c

2

2

c b

a 

Với a, b, c > 0 ta có:

c b

a

2

+ b 4c  a (áp dụng bất đẳng thức Cô si) Tương tự ta có:

c a

b

2

+ a 4c  b; và

a b

c

2

+ a 4b  c

=>

c

b

a

2

+

c a

b

2

+

a b

c

2

+ a2bc  a + b + c =>

c b

a

2

+

c a

b

2

+

a b

c

2

2

c b

a 

(đpcm)

Bài 2: Cho3 số dương a, b, c CMR:

3 b

a

+

3 b

c +

3 c

a  a ac + b ba + c ab

Ta có: 3

b

a + b3

c +

3 c

a =

3 b

a + bc + b3

c + ca +

3 c

a + ab – (ac + cb + ab) =

3 b

a + bc + b3

c + ca +

3 c

a + ab– ( ab

2 +bc2 +ab2 +ac2 +bc2 +ac2 )2

3

a bc

4

4

ab ac - 2

4

bc ac =

= 2a ac +2b ba + 2c ab - a ac -b ba - c ab = a ac + b ba + c ab (đpcm)

Trang 2

Vậy 3

b

a + b3

c +

3 c

a  a ac + b ba + c ab a, b, c > 0

Bài 3: CMR: a, b, c > 0 ta có: a 3b 2c b 3c 2a c 3a 2bab  bc  ca

a b c 6

 

Aùp dụng bất đẳng thức: (1a b c1 1

  )(a + b + c) 33 1

abc 33 abc= 9

1

a b c  

1

9(1a b c1

1

  )

a 3b 2c  = ab

a c b c 2b    

ab

1

a c b c 2b

1

Tương tự: b 3c 2abc

bc

9 (

b a a c 2c

1

  ) và c 3a 2bca

ca

9 (

1

b a

VT ab

9 (a c b c 2b1 1

1

9 (b a a c 2c1 1

1

1

b a

9 +bc9 )a c1 + (ab

9 +ca9 )b c1 + (bc

9 +ca9 )b a1 + a

18+18b +18c =

b(a c) 9(a c) +a(b c)

9(b c) +c(b a)

9(b a) + a

18+18b +18c =

= a

9+b9+9c+18a +18b +18c = 6a+b6+6c=a b c  = VP6

Bài 4:Cho a, b, c > 0 CMR: c(c a)ab

 + bc a(a b) +b(b c)ca

a c + b

a b +b cc

 (1) Bất đẳng thức đã cho tương dương: b a.

c c a + c

a

b

a b +a c

b b c  a

a c + b

a b +b cc

b 1.

c

a

+c a

a b

1 1

 + ab.b11

c

1

c 1

a

+ a b

1 1

 + b 11

c Đặtab= x, bc= y,ca=z =>ab.bc ac= xyz = 1 và z, y, x > 0

 BĐT:y 1

z 1 + z 1

x 1 + x 1

1

z 1 + 1

x 1 + 1

y 1

 y(x+1)(y+1)+z( y + 1)(z + 1)+x(x + 1)(z + 1)(x + 1)(y + 1)+( y + 1)(z + 1)+(x + 1)(z + 1)

 (y – 1)(x+1)(y+1)+(z – 1)( y + 1)(z + 1)+(x – 1)(x + 1)(z + 1)0

 y2x + y2 – x – 1 + z2y + z2 – y – 1 + x2z + x2 – z – 10

 ( y2x+ x2z+ z2y) + ( y2+ z2+ x2) – (x + y + z) – 30 (*)

Aùp dụng bất đẳng thức cô si, ta có:

y2x+ x2z+ z2y3 y x.x z.z y = 3xyz =3; y3 2 2 2 2+ z2+ x2

3 y x z = 33 2 2 2 3 1 = 3;x + y + z 3 yxz 33 

VT của (*) 3 + 3 – 3 – 3 =0 = VP => (*) đúng => (1) đúng

Vậy c(c a)ab

 + bc

a(a b) +b(b c)ca

a c + b

a b +b cc

Bài 5:Cho 3 số dương a, b, c CMR: a(11 b) b(11 c) c(11a)

Đặt P =VT.Aùp dụng bất đẳng thức:x, y, z là các số thực,ta có:(x + y + z)2

3(xy + yz + zx), suy

ab(1 b)(1 c) bc(1 c)(1 a) ca(1 a)(1 b)        =3(c(1abca(1)a a)((11b b))(1b(1c)c)) =

= 3((1abca)((11a b)()(11b c)()1 abc c)  1) => P2

) 1 )(

1 )(

1 (

3 )

1 )(

1 )(

1

(

3 3

c b a abc c

b a

Đặt t = 3 abc.Theo bất đẳng thức Cô - si ta lại có:

Trang 3

(1 + a)(1 + b)(1 + c) = 1 + (a + b + c) + (ab + bc + ca)  1 + 3t + 3t2 + t3 = (1 + t)3 (2)

Từ (1)và (2) suy ra: P2

3 )

1 (

3 3

t t t

3 3

) 1 (

) 1 )

1 ((

3

t t

t t

= 2 ( 1 ) 2

9

t

 P  t (13t) = 3 abc (13 3 abc) ( do P > 0)

Bài 6: Cho a, b, c > 0 Chứng minh: b ca

 + c ab

 + a bc

 > 2

Đặt a + b + c = t

b c

a

 1 b c 1

a 2

 = b c aa

2

 

=2at hay a

b c 

t

a

2

Tương tự: b

c a 2b

t và

c

a b 2c

t

b c

+ b

c a

a b 2a

t + 2bt + 2ct = 2(a b c)t

  = 2t

t = 2 Dấu bằng xảy ra khi: b ca = 1, a c = 1, b ab  = 1c

a b c

b a c

c a b

 

 

  

 a + b + c = 2(a + b + c)  a + b + c = 0 (*)

Theo giả thiết thì a + b + c0  (*) không xảy ra Vậy dấu bằng không xảy ra

b c

+ b

c a

a b

> 2 (đpcm)

Bài 7: Cho x, y, z là các số không âm.CMR: 8(x3 + y3 + z3)2  9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)

Theo bất đẳng thức Cô – si, ta có: x y3 3 y z3 3 x z3 3

3

  x2y2z2

 x3y3 + x3z3 + y3z33x2y2z2  6x3y3 + 6x3z3 + 6y3z318x2y2z2 (*)

Lại có: (x3 – xyz)2 0  x6 + x2y2z2

2x4yz  x6 + x y3 3 y z3 3 x z3 3

3

Tương tự: y6 + x y3 3 y z3 3 x z3 3

3

2y4xz (2) và z6 + x y3 3 y z3 3 x z3 3

3

2z4xy (3) Từ (1), (2), (3) ta có: x6 + y6 + z6 +x y3 3 y z3 3x z3 3 2x4yz + 2y4xz + 2z4xy (4)

Từ (4) và (*) ta có: x6 + y6 + z6 +7x y3 3 7y z3 37x z3 3 2x4yz + 2y4xz + 2z4xy + 18x2y2z2 (*’)

Ta có: x6 y6 z6

3

x2y2z2 Do đó: x6 +x6 y6 z6

3

Tương tự: y6 + x6 y36 z6 2y4xz ; z6 + x6 y36 z6 2z4xy

Cộng theo vế ta có: 2(x6 + y6 + z6) 2x4yz + 2y4xz + 2z4xy

 7x6 + 7y6 + 7z6 7x4yz + 7y4xz + 7z4xy (5)

Cộng theo vế (*’) và(5) ta có: 8x6+8y6+8z6+7x y3 3 7y z3 3 7x z3 3 9x4y+9y4xz+9z4xy+ 18x2y2z2

 8(x6 + y6 + z6 + 2x y3 3 2y z3 3 2x z3 3)9(x4y + y4xz + z4xy+ 2x2y2z2+x y3 3 y z3 3 x z3 3)

 8(x3 + y3 + z3)2  9(x2(y2z2 + x2yz + xy3 + xz3)+ yz(x2yz + xy3 + y2z2+ xz3)

 8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)( y2z2 + x2yz + xy3 + xz3)

 8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)(y2(z2 + xy) + xz(z2 + xy)) = 9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)(đpcm)

Vậy 8(x3 + y3 + z3)2  9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)

Trang 4

Bài 8: Cho xy = 1 và x > y Chứng minh: x xy y  2 2 Bài giải:

Do x > y => x – y > 0

Ta có: x x2y y2 =(xx y)2 y2xy=(xx y)2y2 = (x – y) + x 2 y  2 x y x y

).

(Aùp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số dương) Vậy x x y y

 2

2  2 2 khi xy = 1 và x > y

Bài 9: Cho 4 số không âm a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 1 Chứng minh:

a b b c c d d a 2 2 Bài giải:

Bất đẳng thức đã cho tương đương:

 ( a b  b c +  )2 ( c d  d a + 2 ( )2 a b  b c ( ) c d  d a )  8

 a + b + c + d + 2 (a b b c )(  )+ a + b + c + d + 2 (c d d a )(  )+ 2 (a b c d )(  )+ 2 (a b d a )(  )+ 2 (b c c d )(  )+2 (b c d a )(  )  8

 2(a + b + c + d)+ 2 (a b b c )(  ) + 2 (c d d a )(  )+ 2 (a b c d )(  )+ 2 (a b d a )(  )+ 2 (b c c d )(  )+2 (b c d a )(  )  8

Aùp dụng bất đẳng thức Côsi:

2 (a b b c )(  )  a + b + b+ c = a +2b + c; 2 (b c d a )(  )  a + b + c + d

2 (c d d a )(  )  c + d + d + a = c + 2d + a; 2 (a b c d )(  )  a + b + c + d

2 (a b d a )(  )  a + b + d + a = 2a + b + d;2 (b c c d )(  )  b + c + c + d = b + 2c + d

Cộng theo vế:VT  2(a + b + c + d) + a +2b + c + c + 2d + a + a + b + c + d + 2a + b + d + b + 2c + d + a + b + c + d  8a + 8b + 8c + 8d = 8(a + b + c + d) = 8 = VP (vì a + b + c + d = 1.)

Vậy a b  b c  c d  d a  2 2 Dấu bằng xảy ra khi: a = b = c = d = 1/4

Bài 10: Cho hai số dương x, y thoả mãn x + y = 2.CMR: 2 2 2 2

(  )

Ta có: 2 2

(x y ) - 2xy = 22 - 2xy = 4 – 2xy Mặt khác: áp dụng bất đẳng thức Cô – si, ta có: x + y  2 xy  2  2 xy  xy  1

x2 y2  4 – 2 = 2 và 2 2

x y  1  x y x2 2( 2 y2)  2.1 = 2 (đpcm)

Bài 11:Cho 3 số dương a, b, c thoả a + b + c = 1.CMR: a 31 b c  + b31 c a  +c31 a b   1 Aùp dụng bất đẳng thức cô si: a31 b c   a1 1 1 b c

3

   

= 3a ba ca

3

 

Tương tự: b31 c a   3b bc ba

3

 

và c31 a b   3c ac bc

3

 

Cộng theo vế: a 31 b c  + b31 c a  +c31 a b  3a ba ca

3

 

+ 3b bc ba

3

 

+ 3c ac bc

3

 

=

= 3a ab ca 3b cb ab 3c ca cb

3

= 3a 3b 3c

3

= 3(a b c)

3

 

= 3

3= 1 (dpcm) Vậy a31 b c  + b31 c a  +c 31 a b   1 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c

Bài 12: Cho 3 số dương a,b,c thoả a2+b2+c2 =1.CMR: b2 2

1 c

3 3 3

2abc

 

+ 3

Ta có: VT = 2 2 2 2 2

b

c

a

b

b

a c

 +1 + 2 2 2

c

b a

 + 1 + 2 2 2

a

c b

 + 1 =

= 2 2 2

b

a

c

c

b a

a

c b

2 a 2bc+

2

2c

b

a+

2

2a

c

b+ 3 =

3 b3 c3

a 2abc

 

+ 3 = VP

Trang 5

Vậy 2 1 2

3 3 3

2abc

  + 3 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1

3

Bài 13: Cho3 số dương a, b, c thoả a + b + c =3

2 CMR: B = (1+ 13

a )(1+b3

1 )(1+

3 c

1 )

729

Ta có: B = 1 + 13

a +b3

1 + 3 c

1 + 3 31

a b + 3 3c

1

a +b c3 3

1 + 3 3 31

a b c

B  1 +33

3 3 3

1

a b c + 33 3 3 3 3 3 3

1

a b c a b c + 3 3 3

1

a b c = 1 + 3abc1 + 3 2 2 2

1

a b c + 3 3 3

1

a b c = ( 1 +abc1 )3

Mặt khác: abc  (a b c

3

  )3 = (32

3)

3= 1

8  B (1+ 1: 18)3 = 93 =729

Vậy B = (1+ 13

a )(1+b3

1 )(1+

3 c

1 )

729 Dấu bằng xảy ra khi a = b =c =3

2: 3 = 1

2

Vậy: 2 2 2 2

(  )

x y x y  2 Dấu bằng xảy ra khi x = y = 2

2= 1

Bài 14: Cho a,b, c >0 thoả ab+bc+acabc CMR: 8

a b + b c8

 +a c8

b c

a + 2

a b c

 + 2

c a b

 + 2

Ta có: (a + b)2( 2

1

1

b ) 4ab ab2 =8  2

1

1

8 (a b) 

8

a b (a + b)( 2

1

1

a b + 8

b c + 8

a c (a + b)( 12

1

b ) + (b + c)( 2

1

b +c2

1 )+ (a + c)(

2

1

a +c2

1 ) =

= 2

a b

a

+ 2

a b

b

+ 2

b c

b + 2

b c

c + 2

c a a

 + 2

c a

c = 2

a b c a a

  

a b b c b

b c c a c

   =

=b ca + 2 2aa2 + a bc2 + 2cc2 + c ab2 + 2bb2 = b ca + 2 a bc2

+ c ab2 + 2a + 2b + 2c =

= 2

b c

a + 2

a b

c

+ 2

c a b

 +2(ab bc ca)abc b c2

a + 2

a b c

 + 2

c a

b + 2 (vì ab + bc + ac abc) (đpcm) Vậy 8

a b + b c8

 +a c8

b c

a + a bc2

+ c ab + 22

Bài 15:Cho3 số dương a, b, c thoả a + b + c =1.CMR: a bc

b c +b cac a

 +c aba b

  2

b c

 + b(a b c) ca c a 

 + c(a b c) ab a b 

b c

 + b(a b) c(a b) c a 

 + c(b c) a(b c) a b 

= (a c)(a b)

b c

 + (a b)(b c)c a

 + (b c)(c a)a b

 Đặt a + b = x, b + c = y, c + a = z VT bất đẳng thức tương đương:

zx

y + xyz +yzx 2 2y 2zzx xy +2 xy zy2z 2x+2 2x 2yyz zx = 2x + 2y + 2z = 2(x+y+z) = 2(BDTCô si)

Vậya bc

b c +b cac a

 +c aba b

 2 a a, b, c >0 thoả a + b + c =1

Bài 16:Cho a, b, c dương, abc = 1 Chứng minh rằng: 3 3

1

a b 1+ 3 3

1

b c 1 + 3 3

1

c a 1 1

Vì abc = 1, nên từ: (*) <=> : a3 + b3 + abc  ab(a + b) + abc <=> a3 + b3 + 1 ab(a + b + c)

Trang 6

<=> 3 13

1

 

1 (   )

ab a b c Tương tự, : 3 13

1

 

1 (   )

1 1

1 (   )

 3 13

1

 

1

 

1

1 (   )

(   )

(   )

 

 

a b c abc a b c

= abc1 = 1

Vậy a3 1b3 1

  + b3 1c 13

  + c3 1a 13

  1 Ứng dụng vào chứng minh hình học:

Bài 17: Cho tam giác ABC vuông tại C BC = a, AC = b, AB = c Gọi hc là đường cao của tam giác kẻ tại C CMR:  

c

a b c

h 2(1 + 2 ) Bài giải:

Vì tam giác ABC vuông tại C, áp dụng định lý Pytago  c2= 2 2

Và ab = chc hc = ab

c ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)

c

a b c

 

a b c ab c

=(a b c c  )

ab =(a b c c )  2

ab = (a b a ) 2 b2 a2 b2

2 ab 2ab2ab

= 2 2 +2 = 2(1 + 2 )

Vậy  

c

a b c

h  2(1 + 2 ) Dấu bằng xảy ra khi a = b hay tam giác ABC vuông cân tại C

Bài 18: ChoABC, trên tia đối AC, BA, CB lấy ba điểm A1,B1, C1 sao cho AA1 = BC, BB1= AC, CC1

= AB CMR: SABC1+SACB1+SBCA1 6SABC

Bài giải:

Đặt AB = c, BC = a, AC = b

Ta có: ABC1

ABC

S

BC

BC =

a c a

 = 1 + ca; 1

BCA

ABC

S

CA

CA =

b a b

 = 1+ ab; ACB1

ABC

S

AB

AB =

c b c

= 1+bc

 ABC1

ABC

S

1 BCA

ABC

S

S + ACB1ABC

S

S = 1 + ca+1+ ab+1+ bc

 ABC1 CBA1 ACB1

ABC

S

= 3 + c

a+ ab+ bc 

3 + 3 a b c

b c a = 3 + 3 = 6  SABC1+SACB1+SBCA1 6SABC (đpcm)

Bài 19: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác thoả điều kiện: (a + b)(b + c)(c + a) = 8abc CMR:a, b,

c là ba cạnh của tam giác đều Bài giải:

Vì a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác nên ta có:

a + b  2 ab ; b + c  2 bc ; c + a 2 bc ( áp dụng bất đẳng thức cô - si)

 (a + b)(b + c)(c + a) 8 a b c = 8abc Dấu bằng xảy ra khi a = b = c 2 2 2

Vậy a, b, c là ba cạnh của tam giác đều

A

B1

A1

C

Trang 7

Bài 20: Cho tam giác ABC Ơû miền trong tam giác có điểm m sao cho các đường thẳng AM, BM, CM

cắt các cạnh lần lượt tại các điểm thoả điều kiện:

1

AM

A M + 1

BM

B M + 1

CM

C M = 6 CMR: M là trọng tâm

tam giác ABC Bài giải:

Gọi s,s1, s2, s3 lần lượt là diện tích các tam giác ABC, MBC, MCA, MAB

1

1

AA

A M =

ABC

MBC

S

S =

1

s s s s

 

 1

AM

A M = 21

s

s + 31

s s

Tương tự:

1

BM

B M = 12

s

s + 32

s

s ; 1

CM

C M = 23

s

s +

1 3

s s

1

AM

A M + 1

BM

B M + 1

CM

C M = 21

s

s + 31

s

s +

1 2

s

s + 23

s

s +

2 3

s

s +

1 3

s

s  12 21

s s

s s + 13 31

s s

s s + 23 23

s s

s s = 2+2+2 = 6 Aùp dụng bất đẳng thức Cô – si

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: s1 = s2 = s3 = 3s

1

AM

A M = 1

BM

B M = 1

CM

C M = 13 Vậy M là trọng tâm tam giác ABC

Bài 21:Cho 3 số dương a, b, c thoả abc = 1 Tìm Min của P = a6

b c +c ab6

 +a bc6

Ta có: a6

b c +b c4 2 a6 .b c

b c 4

 = a3 => a6

b c  a3 -b c4 Tương tự: c ab6

  b3 -c a ; 4 c6

a b  c3 -a b4

 P  a3 +b3 + c3-b c4 - c a4 - a b4

= a3 +b3 + c3-b c c a a b    4 = a3 +b3 + c3-b c a 2 

3 y x z - 3 3 3 3 3 abc3

2 = 3 -

3

2=

3 2 Vậy MinP = 32 khi a6

b c =b c4 vàc ab6

 = c a4 vàa bc6

 = a b4 <=> a = b = c = 1

Bài 22:Tìm Min P =a2(b c) b (a c)2

abc

   trong đó a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông(c là cạnh huyền)

Aùp dụng bất đẳng thức Cô si:a + b  2ab

Vì a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông => c2 = a2 + b2

 2ab => c 2 ab

P = a2b a c b a b c2 2 2

abc

   =ab(a b) c(a2 b )2

abc

=a b cc ab2

 2 ab 2 ab.c

ab

2 ab 2.c

ab

= 2 ab c ( 2 1)c

c

  2 2 + ( 2 1) 2ab

ab

= 2 2 + ( 2 1) 2 =2 2 + 2 - 2 = 2 + 2 Vậy Min P = 2 + 2 khi đó a = b => tam giác vuông cân

Bài 23:Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn điều kiện:x + xy +3 xyz = 34 Tìm giá trị nhỏ

nhất của x + y + z Bài giải:

Aùp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số dương ta có:

.M

A

B

Trang 8

xy = x2y

y

x

2 2 2

1

; (1) 3 xyz = 3 4

4 y z

x

y z

x

4 4

3

1

; (2) Từ (1) và (2)

3

4

= x + xy +3 xyz  

y

x

2 2 2

1

y z

x

4 4

3

1

= 34 (x + y + z)=> x + y + z  1 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (1) và (2) đồng thời trở thành đẳng thức

4

x

= y = 4z; kết hợp với giả thiết x + xy + 3 xyz = 34 ta suy ra x = 1621; y = 214 ; z = 211 Vậy x + y + z đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1

Bài 24: Cho x, y > 0; thoả x + y = 1 Tìm Min A = 2 1 2

x y +xy Bài giải:1 Aùp dụng bất đẳng thức (a + b)2 4ab => a bab  4

a b 

1 1

a b 

4

a b (a, b > 0) Mặt khác: x + y  2 xy => xy 

2 (x y) 4

= 14(áp dụng bất đẳng thức Cô si)

A = 2 1 2

x y +2xy +1 2xy 1  2 2

4

x y 2xy +2xy = 1 2

4 (x y) +2xy1 4 +

1 1 2

4

= 4 + 2 = 6

Vậy MinA = 6 khi x = y = 12

Bài 25:Với x, y, z là những số thực dương, hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

M = (xy)(y xyzz)(zx) B ài giải:

Aùp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương: x + y = 2 xy, y + z = 2 yz , x + z = 2 xz

 (x + y)(y + z)(z + x) 8 (xyz) 2 = 8xyz M = (xy)(y xyzz)(zx)  8xyz xyz = 81

Vậy maxM = 81 khi x = y = z

Bài 26: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =

2

2001

x

x

x 2002

Bài giải:

Điều kiện: x  2002

Đặt a = x 2001; a > 0; b = x 2002; b  0

Thì: x = a2 + 2001; x + 2 = a2 + 2003; x = b2 + 2002, ta có:

A =

2002

2003 2

2

b a

a

=

a

a 2003

1

 +

b

b 2002

1

 Theo bất đẳng thức Cosi: 2003 2 2003

a

b

Do đó A 

2002 2

1 2003

2

1

 Dấu đẳng thức xảy ra khi: a = 2003a và b = 2002b <=> a2 = 2003 và b2 = 2002 <=> x = 4004

Vậy maxA =

2002 2

1 2003

2

1

 khi x = 4004

Bài 27: Giả sử x, y, z là các số dương thay đổi và thoả mãn điều kiện xy2z2 + x2z + y = 3z2 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = 1 4( 4 4)

4

y x z

z

Do z > 0 nên từ: xy2+

z

x2

+ z2

y

= 3 Aùp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương:

Trang 9

(x2y2 + y2) + (x2 + 22

z

x ) + ( 22

z

y + 12

z )  2(xy2+

z

x2

+ 2

z

y

) = 6

 P = 1 4( 4 4)

4

y x z

z

1 4 4

Đặt a = 2

1

z ; b = x2; c = y2 (a, b, c >0); ta có P = 2 2 2

1

c b

Do a2  2a – 1; b2  2b – 1; c2  2c – 1; a2 + b2  2ab; b2 + c2  2bc; a2 + c2  2ac

 3(a2 + b2 + c2)  2(ab + ac + bc + a + b + c) – 3

Mà ab + ac + bc + a + b + c = x2y2 + y2 + x2 + 22

z

x + 22

z

y + 12

Do đó 3(a2 + b2 + c2)  9 <=> a2 + b2 + c2

 3 Vậy P 

3 1

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1 <=> x = y = 1/z = 1 <=> x = y = z = 1

maxP =

3

1

khi x = y = z = 1

Ưùng dụng vào giải hệ phương trình và phương trình:

Bài 28: Nếu x0 là nghiệm của phương trình x2 + bx + c = 0 thì |x0| b2 c2 1

Bài giải:

Vì x0 là nghiệm của phương trình Thay vào ta có: x02 + bx0 + c = 0

 - x02 = bx0 + c  x04= (bx0 + c)2 (b2 + c2)(x02 + 1) mà x04 – 1< x04

 x04 – 1(b2 + c2)(x02 + 1)  0

0

4 2

x

1

b2 + c2 x02 - 1 b2 + c2  x02 b2 + c2 +1

 |x0| b2 c2  (đpcm)1

Bài 29: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2005 20044009 20042005

y y

x y

Bài giải:

Ta giải bài toán tổng quát: Với a, b, c, d dương ta có:

F =

b a

d a d

c d c

b

c

b

a

b a

d a d

c d

c

b c b

a

=a(d(b a c))(d c(b a)c) b(a(c b)d)(a d(c b)d)

2 2 2

2 2

) (

4

1 ) (

4

1

b a d c

cd ab d b a d c b

bc ad c a

(theoBĐT Cô –si)

2 2 2

2

) (

) (

4

d c b a

cd bc ad ab d c

b

a

(2) Mặt khác: 2(a2 + b2 + c2 + d2 + ab + ad + bc + cd) – (a + b + c + d)2 = a2 + b2 + c2 + d2 –2ac – 2bd =

= (a – c)2 + (b – d)2  0 (3)

Kết hợp (2) và (3) ta suy ra F  2 (4)Đẳng thức xảy ra <= > a = c; b = d

Aùp dụng với a = 2005, b = x; c = y; d = 2004 ta có: 2005 20044009 20042005

y y

x y

Đẳng thức xảy ra <= > y = 2005, x = 2004

Vậy phương trình (1) có nghiệm nguyên dương duy nhất là (2004; 2005)

Bài 30: Tìm tất cả các số thực dương x, y, z thoả mãn hệ phương trình:

xyz z

y x

z y x

4 2 1 1

Bài giải:

Dùng BĐT cosi cho 3 số thực dương ta có:6=x+y+z=3 xyz3 suy ra8xyz (1) và 3

3 1 1 1

xyz z

y

Trang 10

Kết hợp (1) và (2) ta nhận được: (x + y + z) 3 3 3

3 1 1 1

xyz

xyz z

y

x 



Suy ra x1  1y  1zx9yz

= 69 23(3) Từ (1) và (3) ta lại có:    

xyz z y x

4 1 1 1

8

4 2

3

 = 2 Vậy x; y; z là các số thực dương thoả mãn hệ phương trình  đẳng thức xảy ra ở bất phương trình trên  x = y = z =2

Do đó x = y = z =2 là bộ số thực dương duy nhất thoả mãn các điều kiện của bài toán

Bài 31: Giải hệ phương trình:

2005 2008

x

xy x

y y

x

((12))

Bài giải:

Từ (1) ta có x, y > 0 Aùp dụng BĐT Cosi cho 2 số dương ta có: 2 2 4 xy

yx

xy x

y y

x

Kết hợp với (1) ta có xy  24 xy =>4 (xy) 3  2 => xy  16 (3)

Aùp dụng BĐT cho 2 số dương ta có: x2008 + y2008

 2 (xy) 2008 = 2(xy)1004 Kết hợp với (2) ta có: 8 (xy) 2005  2(xy)1004 => 16(xy)2005

 (xy)2008 => 3 16  xy (4)

Từ (3) và (4) ta thấy: (3) và (4) đồng thời trở thành đẳng thức

2008

2008 y x

x

y y

x

< => x = y

Khi đó 3 16 = xy nên x = y = 3 4 Thử vào hệ thoả mãn

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 3 4

Bài 32: Giải phương trình: 41 x 2 + 41 x +41 x = 3

Bài giải:

ĐK: -1 x1

Theo bất đẳng thức Cô – si:

41 x 2 = 4(1 x)(1 x)   1 x 1 x

2

   ;41 x  1 x 1

2

  ; 41 x 1 1 x

2

=>41 x 2 + 41 x +41 x 1 1 x

2

2

   + 1 x 1

2

 

= 1 + 1 x + 1 x  1 +1 x 1 2 + 1 x 1  = 3 2

Dấu bằng xảy ra khi 1 x = 1 x ; 1 x = 1; 1 x = 1 Giải các hệ này ta được x = 0

Vậy phương trình có một nghiệm x = 0

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w