HỮU CƠ Câu 1:Để phân biệt glixerol, dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ, người ta dùng các hĩa chất A.. este hĩa D.với HBrcĩ H2SO4 đặc nĩng Câu 5:Cơng thức chung của este no, đơn c
Trang 1(HỮU CƠ) Câu 1:Để phân biệt glixerol, dung dịch saccarozơ và
dung dịch glucozơ, người ta dùng các hĩa chất
A Cu(OH)2 và Na
B AgNO3 trong dung dịch NH3 và H2SO4 lỗng
C Na và quỳ tím
D dung dịch CH3COOH và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 2: Chất phản với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
xanh là
A.glixerin B.rượu đa chức C dung
dịch anbumin D.dung dịch amino axit
Câu 3: Các chất được xếp theo chiều giảm dần tính
bazơ từ trái sang phải là
A.metylamin, đimetylamin, anilin
B đimetylamin, metylamin, anilin.
C đimetylamin, anilin, metylamin
D anilin, metylamin, đimetylamin
Câu 4:Glixerin khác với ancol etylic ở phản ứng
A.với Na B este hĩa
D.với HBr(cĩ H2SO4 đặc nĩng)
Câu 5:Cơng thức chung của este no, đơn chức mạch hở
là
Câu 6:Thuỷ phân este cĩ cơng thức phân tử C4H8O2
trong mơi trường axit thu được sản phẩm cĩ axit axetic
Cơng thức cấu tạo của este đĩ là
A CH3-CH2-COO-CH3
B.HCOO-C(CH3)-CH3
C.HCOO-CH2-CH2-CH3
D.CH 3 -COO-CH 2 -CH 3
Câu 7: Hĩa chất cĩ thể sử dụng để phân biệt các dung
dịch sau: glixerol, glucozơ và anđehit axetic là:
Câu 8: Chất khơng cĩ khả năng phản ứng với dung
dịch NaOH đun nĩng là
C.phenol D.axit axetit
Câu 9: Để phân biệt glixerin và ancol etylic trong 2 lọ
mất nhãn cần dùng
A.dung dịch NaOH B.Na
Câu 10: Cho các gluxit sau:saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ, glucozơ, fructozơ Dãy gồm các
cacbohiđrat tham gia phản ứng thủy phân là:
A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
B.glucozơ, fructozơ
C tinh bột, fructozơ
D glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ
Câu 11: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt
:tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta dùng A.dung dịch I2 B.dung dịch HCl
B.Cu(OH) 2 /OH - D.dung dịch AgNO3/NH3
Câu 12: Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ
A.butađien và stiren B.etilenglicol và axit terephtalic
C.metyl metacrylat
D.axit ω-aminoenantoic
Câu 13: Tơ nhân tạo gồm:
A tơ visco, tơ axetat, tơ đồng-amoniac.
B tơ polieste, tơ poliamit
C tơ tằm , len
D tơ nilon, tơ capron
Câu 14: Dung dịch aminoaxit không tác dụng với
Câu 15: Cho các loại thuốc sau: seduxen, penixilin,
amoxilin, mophin, pamin, paradol, glucozơ, vitamin
A Loại thuốc gây nghiện cho người là
C.glucozơ, vitamin A D.pamin, paradol
Câu 16: Cho các chất sau: H2N-CH(CH3)COOH,
NH4Cl,AlCl3,NaHCO3.Chất có tính chất lưỡng tính là A.H2N-CH(CH3)COOH, NH4Cl
B.NH4Cl, AlCl3.
C.AlCl3, NaHCO3
Câu 17: Có bốn dung dịch đựng trong các ống
nghịêm riêng biệt, không dán nhãn: anbumin, glixerol, CH3COOH, NaOH Để phân biệt bốn chất trên, có thể dùng
A quì tím B phenolphtalein
C HNO3 đặc D CuSO 4 Câu 18: Chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là
C dung dịch anbuminD phenol
Câu 19: Metyl propionat là tên gọi của
A HCOOC3H7 B.C 2 H 5 COOCH 3
C.C3H7COOH D.C2H5COOH
Câu 20: Cho các chất sau (X1) C6H5NH2;
Trang 2(X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH;
(X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
(X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH2(NH2)COOH
Dung dịch làm quì tím hoá xanh là
A.(X1) ; (X2); (X5) B.(X2);(X3); (X4)
Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn một đisaccarit trong
môi trường axit đun nóng thu được glucozơ Đisaccarit
đó là
A saccarozơ B fructozơ
C tinh bột D xenlulozơ
Câu 22: Chất không tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường là
A.axit axetic B.glixerin
C.etilenglicol D.anđehit axetic
Câu 23: Cho các dung dịch sau: (1) H2NCH2COOH;
(2) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH;
(3) HOOC(CH2 )2CH(NH2)COOH;
(4)H2NCH2COONa Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:
Câu 24: Công thức phân tử của Glixerin là
A.C3H8O3 B C2H4O2
C C3H8O D C2H6O
Câu 25: Hợp chất thuộc loại monosaccarit là
A.CH2OH-(CHOH)4-CH=O
B CH2OH-(CHOH)4-CH2OH
C CH2OH-(CHOH)4-COOH
D CH3-(CHOH)4-COOH
Câu 26: Để thu được PVC cần trùng hợp
A.poli vinyl clorua B.etylen
Câu 27: Để điều chế polime cần thực hiện phản ứng
A.cộng
B.trùng hợp và phản ứng khử
C trùng hợp và phản ứng oxi hóa
D trùng hợp và trùng ngưng.
Câu 28: Chất thủy phân thu được glixerol là
A muối B este đơn chức
Câu 29: Để phân biệt glucozơ và glixerol cần dùng
A.Ag 2 O/NH 3 ,t o B.H2SO4 đặc
Câu 30: Glucozơ là hợp chất tạp chất trong phân tử
có chứa nhiều nhóm OH và có nhóm
D.-COO-Câu 31: Để phân biệt xenlulozơ và saccarozơ cần dùng
A.Ag 2 O/NH 3 ,t o B.H2SO4 đặc
Câu 32:Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch
glixerol cần dùng
B.dung dịch H2SO4 đặc D.H2 (Ni,to)
Câu 33: Để phân biệt glucozơ và saccarozơ cần dùng
A.Ag 2 O/NH 3 ,t o B.H2SO4 đặc
Câu 34: Glixerin thuộc loại
A rượu đơn chức B.rượu đa chức
Câu 35: Glucozơ là hợp chất tạp chức phân tử có
chứa
A.nhiều nhóm –OH và có nhóm –CH=O.
B nhiều nhóm –OH và có nhóm –CO–
C nhiều nhóm –OH và có nhóm –COOH
D 1 nhóm –OH và có nhóm –COOH
Câu 36: Polime có thể tham gia phản ứng cộng là
A.polietilen B.polivinyl clorua
Câu 37: Glixerol triaxetat có công thức phân tử là
A.C5H10O4 B C 7 H 12 O 6 C
C6H14O9 D C6H12O6.
Câu 38: Để phân biệt bốn chất axit axetic, glixerin,
rượu etylic, glucozơ cần dùng A.quỳ tím B.CaCO3
C.CuO D.Cu(OH)2/OH
-Câu 39: Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 tác dụng được với NaOH và có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là
A.CH3-CH2-COOH B.HCOO-CH2-CH3
C.HO-CH2-CH2-CH=O D.CH3-CH(OH)-CH=O
Câu 40: Dung dịch không làm phenolphtalein
chuyển màu là dung dịch chứa
D.H2NCH2CH(NH2)COOH
2
Trang 3Câu 41:Amino axit có thể thực hiện phản ứng este
hóa do phân tử có nhóm –COOH nhưng phản thường
được thực hiện trong
A.Khí HCl
B dung dịch H2SO4 loãng
C Môi trường trung tính
D Môi trường kiềm dư
Câu 42: Số amin đồng phân của nhau có công thức
phân tử C3H9N là
Câu 43: Amino axit là chất lưỡng tính vì trong phân
tử có chứa
B.nguyên tử C ở trạng thái oxi hóa trung gian
C nguyên tử N có số oxi hóa -3
D số nhóm –COOH và nhóm –NH2 bằng nhau
Câu 44:Trong phân tử tripeptit có
A.1 liên kết peptit B 2 liên kết peptit
C 3 liên kết peptit D 4 liên kết peptit
Câu 45: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ các monome
tương ứng bằng phản ứng
A hóa hợp B.trùng hợp
Câu 46: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
C.(CH3)2C=O D.C6H5OH
Câu 47: Saccarozơ là đisaccarit vì
A Đều có vị ngọt
B đều thủy phân ra glucozơ
C.đều có 12 nguyên tử C trong phân tử
D khi thủy phân mỗi phân tử đều sinh ra 2 phân
tử monosaccarit
Câu 48: Thuốc thử để phân biệt anilin và phenol là
A.quì tím B.phenolphtalein
C.dung dịch brom D.dung dịch HCl
Câu 49: Chất béo là
A triglixerit
B este của glixerol và các axit no
C đieste của glixerol và các axit béo
D trieste của glixerol và các axit mạch thẳng
Câu 50: Chất X có công thức phân tử là C4H8O Khi
X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra hai chất
hữu cơ có cùng số nguyên tử C trong phân tử X có
tên gọi là
A etyl axetat B propyl fomat
C.metyl propionat D.etyl fomat
Câu 51: Chất không bị thủy phân trong môi trường
axit là
Câu 52: Trong phân tử các monome tham gia phản
ứng trùng hợp phải có
A liên kết bội hoặc vòng benzen B.liên kết đôi và vòng no
C.liên kết đơn và vòng kém bền
D.liên kết bôi hoăïc vòng kém bền.
Câu 53: Nilon-6,6 thuộc loại tơ
A tự nhiên B poliamit.
C polieste D vinylic
Câu 54: Có các chất H2NCH2COOH, C2H5NH2,
CH3COOH, NH3.Chất có nhiệt độ sôi cao nhất
Câu 55:Điểm giống nhau giữa tinh bột, saccarozơ và
glucozơ là
A.đều thực hiện phản ứng tráng bạc
B đều không thực hiện phản ứng tráng bạc
C đều là cacbohiđrat.
D.đều bị thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 56: Protein đơn giản là loại protein mà khi thuỷ phân
A chỉ cho hỗn hợp các α -amino axit.
B chỉ cho hỗn hợp các amino axit
C cho các amino axit, điamino axit
D chỉ cho các peptit
Câu 57: Este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A.CnH2nO2(n≥1) B CnH2n+2O2(n≥1)
C CnH2n+2O2(n≥2) D C n H 2n O 2 (n≥2)
Câu 58:Có 3 chất hữu cơ CH3NH2, CH3COOH,
H2NCH2COOH Để phân biệt dung dịch 3 chất hữu cơ riêng biệt có thể dùng
C.dung dịch HCl D.dung dịch NaOH
Câu 59: Giá trị pH của dung dịch có cùng nồng độ
mol của ba chất CH3NH2, CH3COOH, H2NCH2COOH giảm theo trật tự sau:
A.H2NCH2COOH, CH3NH2, CH3COOH
Trang 4B CH 3 NH 2 , H 2 NCH 2 COOH, CH 3 COOH
C.CH3NH2, CH3COOH, H2NCH2COOH
D CH3COOH, H2NCH2COOH, CH3NH2,
Câu 60: Tripeptit là peptit trong phân tử chứa
A 3 liên kết peptit(-CO-NH-) và 3 gốc amino axit
B 3 liên kết peptit(-CO-NH-) và 2 gốc amino axit
C 2 liên kết peptit(-CO-NH-) và 3 gốc amino axit
D.2 liên kết peptit(-CO-NH-) và 2 gốc amino axit
Câu 61: Fructozơ bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3
trong amoniac và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, vì
A fructozơ có nhiều nhóm OH trong phân tử
B.fructozơ cũng có nhiều nhóm anđehit trong phân tử
C trong môi trường kiềm fructozơ chuyển hoá
thành glucozơ.
D fructozơ có vòng 5 cạnh
Câu 62Hợp chất X tác dụng với Cu(OH)2/ NaOH cho
dung dịch màu xanh lam, khi đun nóng thì cho kết tủa
đỏ gạch X là chất nào trong số các chất sau?
A Tinh bột B.Fructozơ
C.Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 63Để chứng tỏ phân tử glucozơ có nhóm chức
anđehit, ta dùng phản ứng hóa học của dung dịch
glucozơ trong nước với
A.dung dịch AgNO 3 trong NH 3
B.nước brom
C.CuO nung nóng D.dung dịch HCl dư
Câu 64: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có
phản ứng với
A Dung dịch NaCl B Nước Br 2
C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl
Câu 65: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit
đun nóng , không tạo ra glucozơ Chất đó là:
A Xenlulozơ B Saccarozơ
C Tinh bột D Protit
Câu 66: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A.tơ tằm B.tơ nilon-6,6
Câu 67: Cho các phản ứng :
H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOHCl
-H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa+ H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
có tính axit
C.Chỉ có tính bazơ D.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 68: Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl
clorua bằng phản ứng
A Axit- bazơ B Trao đổi
Câu 69: Saccarozơ và Glucozơ đều có :
A Phản ứng với dung dịch NaCl
B Phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C Phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng
D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 70: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử
C3H6O2 là:
A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 71: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu eylic Công thức của X là:
A C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3
Câu 72: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C.C2H5COOH D.CH2=CHCOOH
Câu 73: Chất làm quì tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A CH 3 NH 2 B.NaCl
C C6H5NH2 D C2H5OH
Câu 74: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và
alanin là
Câu 75: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản
phẩm là
A C15H31COOH và glixerol
B C15H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và etanol
D C 17 H 35 COONa và glixerol Câu 76: Anilin(C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
A NaOH B Na2CO3
Câu 77: Công thức cấu tạo của polietilen là:
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH 2 -CH 2 -) n Câu 78: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n
A polietilen B.polivinyl clorua
C polistiren D.polimetyl metacrylat 4
Trang 5Câu 79: Polietilen được tổng hợp từ mônme có công thức
cấu tạo
C CH2=CH-CH3 D.CH2=CH-CH=CH2
Câu 80: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là:
A Vinyl clorua B Propan
Câu 81:Este etyl axetat có công thức là:
A.CH 3 COOC 2 H 5 B CH3COOH
C.CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 82:Este etyl fomat có công thức là:
A.CH3COOCH3 B HCOOC 2 H 5
C.HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 83: Glucozơ là một hợp chất tạp chất, trong đó số
nhóm hiđroxyl (OH) là
Câu 84: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng
tạo ra rượu metylic và natri axetat.Công thức cấu tạo của
X là
A.HCOOCH3 B CH3COOC2H5
C.C2H5COOCH3 D.CH 3 COOCH 3
Câu 85: Glucozơ không phản ứng được với
A C 2 H 5 OH ở điều kiện thường
B Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C H2 xúc tác Ni, đun nóng
D Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng
Câu 86: Số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử
C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 87: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng
ngưng là
A.C6H5CH=CH2 và H2NCH2COOH
B.H 2 N(CH 2 ) 6 NH 2 và H 2 N(CH 2 ) 5 COOH
C.C6H5CH=CH2 và H2N(CH2)6NH2.
D H2N(CH2)5COOH và CH2=CHCOOH
Câu 88: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ
giảm dần từ trái sang phải
A.NH3, CH3NH2, C6H5NH2
B C6H5NH2,NH3, CH3NH2
C CH 3 NH 2 , NH 3 , C 6 H 5 NH 2
D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 89: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng
được với
A CH3COOH B CH3-CH2-NH2
C.CH3OH D.H 2 NCH 2 COOH
Câu 90: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl
C NaOH D Na2SO4
Câu 91: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có
liên kết peptit?
A Glucozơ B.Xenlulozơ
Câu 92: Axit amino axetit không phản ứng được với
Câu 93: Polietilen được điều chế từ etilen bằng phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng
C oxi hóa khử D.trao đổi
Câu 94: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng
ngưng tạo thành tơ nilon-6?
A.H2N[CH2}6COOH B.C6H5OH C.C6H5NH2 D.H 2 N[CH 2 ] 5 COOH
Câu 95 :Hợp chất không làm đổi màu giấy quì tím ẩm là
A.H 2 NCH 2 COOH B.CH3COOH
Câu 96 : Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa
trắng là
A Anilin B.anđehit axetic C.glucozơ D.Alanin
Câu 97: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch
NaOH là A.H2NCH2COOH B.CH3CH2COOH
C.C 3 H 7 OH D.CH3COOC2H5
Câu 98: Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm cuả phản ứng là
A.CH3COOH , C2H5OH B.C2H5COOH và CH3ONa
C CH3 COONa và CH3ONa
D CH 3 COONa và C 2 H 5 OH
Câu 99: Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản
ứng este hoá?
A CH3COOH và C6H5NH2
B CH 3 COOH , C 2 H 5 OH
C CH3 COONa vàC6H5OH
D CH3COOH , C2H5CHO
Trang 6Câu 100: Số hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng công
thức phân tử C2H6O2 và tác dụng được với dung dịch
NaOH là
Câu 101: Monome được dùng để điều chế polietilen
là
A.CH 2 =CH 2 B.CH2=CH-CH3
CH
Câu 102: Dung dịch glucozơ phản ứng được với
A.Na2SO4 B.Ca(OH)2 C.NaOH
D Ag 2 O trong dung dịch NH 3 đun nóng.
Câu 103: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra
polime là
A CH3 - CH3 B CH3-CH2-CH3
C.CH2 - CHCl D.CH 2 =CH-CH 3
Câu 104: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng
vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3 COONa vàC2H5OH
B HCOONa và CH 3 OH
C HCOONa , C2H5OH
D CH3 COONa vàCH3OH
Câu 105: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ
C xenlulozơ D fructozơ
Câu 106: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết
hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng nhứng phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi
C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 107: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men
tạo thành khí CO2 và
A CH3COOH B.CH3CHO
C C 2 H 5 OH D HCOOH
Câu 108: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô
cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ
Câu 109: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với
H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl
C CH3OH D NaOH
Câu 110: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân
tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl
D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 111: Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B fructozơ
C xenlulozơ D mantozơ
Câu 112 Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A anilin B ancol etylic
C axit axetic D benzen
Câu 113: Anilin có công thức
A C 6 H 5 NH 2 B CH3OH C.C6H5OH D.CH3COOH
6